Chuyên đề, thủ tục giao đất,cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
Trang 2THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
I MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN
GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT.
II QUY TRÌNH THỦ TỤC GIAO ĐẤT,
CHO THUÊ ĐẤT.
Trang 3MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
CĂN CỨ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
1 Nhu cầu sử dụng đất thể hiện trong:
a) Quyết định phê duyệt DAĐT hoặc giấy phép đầu tư
(trường hợp DA phải phê duyệt), hoặc văn bản thẩm định về nhu cầu SDĐ (trường hợp DA không phải phê duyệt) b) Đơn xin giao đất, thuê đất, chuyển mục đích SDĐ của hộ
gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư.
2 Việc chấp hành tốt pháp luật về đất đai đối với các khu
đất đã được nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất trước đó để thực hiện các DAĐT.
3 Quy hoạch, kế hoạch SDĐ hoặc QHXD đô thị, QHXD điểm
dân cư nông thôn.
Trang 4MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
THẨM QUYỀN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT,
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT:
1 UBND.Tỉnh,TP quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép CMĐ SDĐ đối với tổ chức; giao đất đối với cơ sở tôn giáo; giao đất, cho thuê đất đối với người VN định cư ở nước ngoài; cho thuê đất đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài.
2 UBND.QH quyết định giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích SDĐ đối với hộ gia đình, cá nhân; giao đất đối với cộng đồng dân cư.
Trang 5MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
1 UBND Tỉnh, TP ủy quyền cho Sở TNMT cấp giấy
CN QSDĐ cho tổ chức; cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài, trừ trường hợp quy định tại khoản 2.
2 UBND.QH cấp giấy chứng nhận QSDĐ cho hộ
gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở.
Trang 6MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT:
của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng ổn định; Đất XD trụ sở cơ quan; Đất an ninh quốc phòng; Đất tôn giáo; Đất công trình công cộng.
Đất nuôi trồng thủy sản; Đất làm muối của hộ gia đình, cá nhân.
Đất rừng sản xuất của hộ gia đình, cá nhân.
Trang 7MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT:
giao đất, thuê đất nhưng tối đa không quá 50 năm: Tổ chức kinh tế sử dụng đất để SX NN,
LN, nuôi trồng thủy sản, làm muối; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân SDĐ để SXKD; Người VN định
cư ở nước ngòai, tổ chức, cá nhân nước ngòai thực hiện dự án đầu tư tại VN.
để XD trụ sở làm việc của tổ chức nước ngòai có chức năng ngoại giao.
Trang 8MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT,
CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
HÌNH THỨC SỬ DỤNG ĐẤT:
1 Giao đất không thu tiền sử dụng đất:
Hộ gia đình, cá nhân SDĐ nông nghiệp, lâm
nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối trong hạn mức đất.
Tổ chức SDĐ nghiên cứu thí nghiệm, thực
nghiệm NN, LN, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
Đơn vị vũ trang nhân dân SDĐ NN, LN, nuôi
trồng thủy sản, làm muối hoặc SX kết hợp với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.
SDĐ XD nhà ở tái định cư các DA của nhà nước.
Trang 9MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT,
CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
HÌNH THỨC SỬ DỤNG ĐẤT:
1 Giao đất không thu tiền sử dụng đất: (tiếp theo)
HTX NN SDĐ làm trụ sở, sân phơi, nhà kho, cơ
sở dịch vụ
SDĐ rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; Đất XD trụ
sở cơ quan, XD công trình sự nghiệp; Đất quốc phòng, an ninh; Đất giao thông thủy lợi; Đất công trình văn hóa, y tế, giáo dục, thể dục thể thao và các công trình công cộng khác không nhằm mục đích kinh doanh; đất nghĩa trang.
Cộng đồng dân cư sử dụng đất nông nghiệp;
Cơ sở tôn giáo sử dụng đất phi nông nghiệp
Trang 10MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
HÌNH THỨC SỬ DỤNG ĐẤT:
2 Giao đất có thu tiền sử dụng đất:
kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê;
doanh;
kinh doanh ;
nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối ;
để thực hiện các dự án đầu tư.
Trang 11MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
HÌNH THỨC SỬ DỤNG ĐẤT:
3 Cho thuê đất:
Cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong
các trường hợp sau đây :
Hộ gia đình, cá nhân thuê đất để SX NN, LN,
nuôi trồng thủy sản, làm muối;
Hộ gia đình, cá nhân thuê đất làm mặt bằng XD
cơ sở SXKD, hoạt động khoáng sản, SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;
Hộ gia đình, cá nhân SDĐ để XD công trình
công cộng có mục đích KD;
Trang 12MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
HÌNH THỨC SỬ DỤNG ĐẤT:
3 Cho thuê đất:
Cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các
trường hợp sau đây : (tiếp theo)
Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất để thực hiện DAĐT SXNN, LN, nuôi trồng thủy sản, làm muối; làm mặt bằng XD cơ sở SXKD; XD công trình công cộng có mục đích KD; XD kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê; hoạt động khoáng sản, SX vật liệu XD, làm đồ gốm;
đất để XD trụ sở làm việc.
Trang 13MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
HÌNH THỨC SỬ DỤNG ĐẤT:
3 Cho thuê đất:
Cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả
thời gian thuê trong các trường hợp sau đây:
Người VN định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân
nước ngoài thuê đất để thực hiện DAĐT SXNN,
LN, nuôi trồng thủy sản, làm muối; XD cơ sở SXKD; XD công trình công cộng có mục đích KD;
XD kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê; hoạt động khoáng sản, SX vật liệu XD, làm đồ gốm; XD nhà ở để bán hoặc cho thuê ;
Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
thuê đất để XD trụ sở làm việc.
Trang 14THU HỒI ĐẤT ĐANG CÓ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐỂ GIAO HOẶC CHO NGƯỜI KHÁC THUÊ
quốc gia, lợi ích công cộng:
ª SDĐ cho QPAN, trụ sở cơ quan nhà nước, trụ
sở tổ chức ngoại giao.
ª XD CTCC không nhằm mục đích kinh doanh.
ª Chỉnh trang PT ĐT, khu dân cư nông thôn
ª SDĐ PT rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
ª SDĐ làm cơ sở tôn giáo, nghĩa trang
Trang 15THU HỒI ĐẤT ĐANG CÓ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐỂ
GIAO HOẶC CHO NGƯỜI KHÁC THUÊ
(tiếp theo)
2 Đất sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế:
ª Đầu tư xây dựng khu công nghiệp, khu công
nghệ cao, khu kinh tế.
ª Thực hiện DAĐT SXKD, DV, DL nhóm A.
ª Thực hiện DAĐT có nguồn vốn ODA.
ª Thực hiện DAĐT 100% vốn nước ngoài
ª Thực hiện DAĐT thăm dò khai thác
khoáng sản, làm mặt bằng di dời các cơ sở ô nhiễããm.
ª Thực hiện DAĐT kết cấu hạ tầng phục
vụ công cộng.
Trang 16II QUY TRÌNH THỦ TỤC GIAO ĐẤT,
CHO THUÊ ĐẤT.
Trang 17THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT.
Về thành phần hồ sơ của tổ chức bao gồm:
Giấy phép thành lập doanh nghiệp và giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao).
Đơn xin giao đất hoặc thuê đất (theo mẫu).
Dự án đầu tư hoặc quyết định duyệt dự án đối
với dự án phải phê duyệt theo pháp luật đầu tư (bản chính) hoặc giấy phép đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài (bản sao).
Bản trích lục bản đồ địa chính hoặc bản trích
đo bản đồ địa chính khu đất xin giao hoặc thuê.
Trang 18SƠ ĐỒ QUY TRÌNH, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, THUÊ ĐẤT,
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
- Thực hiện Bồi thường,
giải phóng mặt bằng.
- Thực hiện nghĩa vụ tài chính
HỒ SƠ GIAO ĐẤT, THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
HỒ SƠ TỔ CHỨC TRONG KHU NAM THÀNH PHỐ
NỘP HỒ SƠ TẠI
BQL KHU NAM
NỘP HỒ SƠ TẠI
CÔNG VIỆC CHÍNH:
Thẩm tra hồ sơ.
Xác định nghĩa vụ tài chính.
hồ sơ địa chính.
CÔNG VIỆC CHÍNH:
Thẩm tra hồ sơ.
Xác định nghĩa vụ tài chính.
- Thực hiện Bồi thường, giải phóng mặt bằng.
- Thực hiện nghĩa vụ tài chính
- Thực hiện Bồi thường, giải phóng mặt bằng.
- Thực hiện nghĩa vụ tài chính
Trang 19Về trình tự thực hiện:
Đối với hồ sơ cá nhân nộp và nhận tại một cửa
là UBND Quận, Huyện
Đối với hồ sơ tổ chức nộp và nhận tại một cửa
là Sở Tài nguyên và Môi trường Riêng đối với khu vực Nam TP, giao cho Ban quản lý Khu Nam là một cửa tiếp nhận hồ sơ.
Về thời gian giải quyết:
Tất cả các công việc giải quyết của cơ quan tối
đa là 20 ngày làm việc đối với đất đã được giải phóng mặt bằng và 40 ngày làm việc đối với đất chưa được giải phóng mặt bằng
Trang 20QUY TRÌNH THỦ TỤC GIAO ĐẤT, THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI ĐẤT CHƯA ĐƯỢC GIẢI PHÓNG
MẶT BẰNG
1 Căn cứ QH,KHSDĐ UBND QH thông báo cho
người có đất bị thu hồi (90-180 ngày) về lý do thu hồi, thời gian KH di chuyển, PA BTGPMB
2 Trước khi hết thời hạn thông báo 20 ngày, Sở
TNMT trình QĐ thu hồi
3 UBND QH ký QĐ duyệt PA BTGPMB
4 UBND QH ban hành QĐ thu hồi diện tích đất cụ thể đối với hộ gia đình, cá nhân (10 ngày)
5 Sau khi bồi thường xong UBND Tỉnh,TP QĐ giao đất hoặc cho thuê đất cho nhà đầu tư
Trang 21THỦ TỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH
SỬ DỤNG ĐẤT
Về hồ sơ và trình tự thực hiện đơn giản hơn thủ tục giao đất, cho thuê đất Thời gian giải quyết hồ sơ đối với hộ gia đình, cá nhân là không quá 10 ngày làm việc và đối với tổ chức là không quá 20 ngày làm việc
Trang 22XIN CÁM ƠN
SỰ QUAN TÂM CỦA CÁC ANH CHỊ