Thời hạn sử dụng theo DAĐT hoặc đơn xin giao đất, thuê đất nhưng tối đa không quá 50 năm: Tổ chức kinh tế sử dụng đất để SX NN, LN, nuôi trồng thủy sản, làm muối; tổ chức, hộ gia đình,
Trang 1GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CHUYÊN ĐỀ
Người trình bày: Th.s Nguyễn Thị Cẩm Vân
Trưởng phòng Kế họach Sở Tài nguyên và Môi trường
Trang 2I MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN
ĐẾN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
ĐẤT
II THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ
ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ
DỤNG ĐẤT
Trang 3MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Trang 4MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT,
CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
• CĂN CỨ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT,
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
1 Nhu cầu sử dụng đất thể hiện trong:
a QĐ phê duyệt DAĐT hoặc giấy phép đầu tư (DA phải
phê duyệt), hoặc văn bản thẩm định về nhu cầu SDĐ (DA không phải phê duyệt)
b Đơn xin giao đất, thuê đất, chuyển mục đích SDĐ của
hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
2 Việc chấp hành tốt pháp luật về đất đai đối với các
khu đất đã được nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất trước đó để thực hiện các DAĐT
3 Quy hoạch, kế hoạch SDĐ hoặc QHXD đô thị, QHXD
điểm dân cư nông thôn
4 Suất đầu tư tối thiểu trên một đơn vị diện tích
Trang 5MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT,
CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
• THẨM QUYỀN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT,
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
1 UBND.TP quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép CMĐ SDĐ đối với tổ chức; giao đất đối với cơ sở tôn giáo; giao đất, cho thuê đất đối với người VN định cư ở nước ngoài; cho thuê đất đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài
2 UBND.QH quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích SDĐ đối với hộ gia đình, cá nhân; giao đất đối với cộng đồng dân cư
3 UBND xã, phường, thị trấn cho thuê đất thuộc quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích
4 Ban QL Khu công nghệ cao QĐ giao lại đất, cho thuê đất trong khu công nghệ cao
Trang 6MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT,
CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
• THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
1 UBND.TP ủy quyền cho Sở TNMT cấp giấy CNQSDĐ cho tổ chức; cơ sở tôn giáo, người VN định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài
2 UBND.QH cấp giấy CNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; người VN định cư ở nước ngoài mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở
Trang 7MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT,
CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
• THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
1. Thời hạn sử dụng ổn định, lâu dài: Đất ở; Đất SXKD của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng ổn định; Đất XD trụ sở cơ quan; Đất an ninh quốc phòng; Đất tôn giáo; Đất công trình công cộng
2. Thời hạn sử dụng 20 năm: Đất trồng cây hàng năm; Đất
nuôi trồng thủy sản; Đất làm muối của hộ gia đình, cá nhân
3. Thời hạn sử dụng 50 năm: Đất trồng cây lâu năm; Đất
rừng sản xuất của hộ gia đình, cá nhân
Trang 8MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT,
CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
• THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
4. Thời hạn sử dụng theo DAĐT hoặc đơn xin giao đất, thuê đất nhưng tối đa không quá 50 năm: Tổ chức kinh tế sử
dụng đất để SX NN, LN, nuôi trồng thủy sản, làm muối; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân SDĐ để SXKD; Người VN định cư ở nước ngòai, tổ chức, cá nhân nước ngòai thực hiện dự án đầu tư tại VN
5. Thời hạn sử dụng không quá 99 năm: Thuê đất để XD trụ
sở làm việc của tổ chức nước ngòai có chức năng ngoại giao
Trang 9MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT,
CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
• HÌNH THỨC SỬ DỤNG ĐẤT
1 Giao đất không thu tiền sử dụng đất:
• - Hộ gia đình, cá nhân SDĐ nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối trong hạn mức đất
• - Tổ chức SDĐ nghiên cứu thí nghiệm, thực nghiệm
NN, LN, nuôi trồng thủy sản, làm muối
• - Đơn vị vũ trang nhân dân SDĐ NN, LN, nuôi trồng thủy sản, làm muối hoặc SX kết hợp với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh
• - SDĐ XD nhà ở tái định cư các DA của nhà nước
Trang 10MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT,
CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
• - HTX NN SDĐ làm trụ sở, sân phơi, nhà kho, cơ sở dịch vụ
• - SDĐ rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; Đất XD trụ sở cơ quan, XD công trình sự nghiệp; Đất quốc phòng, an ninh; Đất giao thông thủy lợi; Đất công trình văn hóa,
y tế, giáo dục, thể dục thể thao và các công trình công cộng khác không nhằm mục đích kinh doanh; đất nghĩa trang
• - Cộng đồng dân cư sử dụng đất nông nghiệp; Cơ sở tôn giáo sử dụng đất phi nông nghiệp
Trang 11MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT,
CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
• HÌNH THỨC SỬ DỤNG ĐẤT
2 Giao đất có thu tiền sử dụng đất:
• - SDĐ đất ở; sử dụng vào mục đích đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê
• - SDĐ làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh
• - SDĐ để xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh
• - Tổ chức kinh tế được giao đất để sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối
• - Người Việt Nam định cư ở nước ngoài được giao đất để thực hiện các dự án đầu tư
Trang 12MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT,
CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
• HÌNH THỨC SỬ DỤNG ĐẤT
3 Cho thuê đất:
Thu tiền thuê đất hàng năm:
- Hộ gia đình, cá nhân thuê đất để SX NN, LN, nuôi trồng thủy sản, làm muối;
• - Hộ gia đình, cá nhân thuê đất làm mặt bằng XD cơ sở SXKD, hoạt động khoáng sản, SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;
• - Hộ gia đình, cá nhân SDĐ để XD công trình công cộng có mục đích KD;
Trang 13MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT,
CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
• - Tổ chức kinh tế, người VN định cư ở nước ngoài, tổ
chức, cá nhân nước ngoài thuê đất để thực hiện DAĐT SXNN, LN, nuôi trồng thủy sản, làm muối; làm mặt
bằng XD cơ sở SXKD; XD công trình công cộng có mục đích KD; XD kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê; hoạt động khoáng sản, SX vật liệu XD, làm đồ gốm
• - Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao thuê đất để XD trụ sở làm việc
Trang 14MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT,
CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
• HÌNH THỨC SỬ DỤNG ĐẤT
3 Cho thuê đất:
Thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê:
- Người VN định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất để thực hiện DAĐT SXNN, LN, nuôi trồng thủy sản, làm muối; XD cơ sở SXKD; XD công trình công cộng có mục đích KD; XD kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê; hoạt động khoáng sản, SX vật liệu XD, làm đồ gốm; XD nhà ở để bán hoặc cho thuê
• - Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao thuê đất để XD trụ sở làm việc
Trang 15MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐẤT,
CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
• HÌNH THỨC SỬ DỤNG ĐẤT
Riêng trường hợp xây dựng nhà ở cho thuê:
Tổ chức kinh tế trong nước, người VN định cư ở nước ngoài: giao đất có thu tiền hoặc thuê đất trả tiền hàng năm
Người VN định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài: thuê đất trả tiền hàng năm hoặc trả tiền một lần
Trang 16QUY TRÌNH THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT,
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Trang 17CÁC BƯỚC THỰC HIỆN
•1 Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất
•2 Chuẩn bị hồ sơ địa chính
•3 Lập, thẩm định, xét duyệt phương án tổng thể
bồi thường hỗ trợ tái định cư
•4 Thông báo về việc thu hồi đất
•5 Quyết định thu hồi
•6 Kê khai, kiểm kê và xác định nguồn gốc đất
•7 Lập, thẩm định, xét duyệt phương án BT,HT,TĐC
•8 Công khai phương án BT,HT,TĐC
•9 Thực hiện chi trả tiền BT, HT và bố trí TĐC
•10 Quyết định giao đất hoặc cho thuê đất
•11 Cấp giấy chứng nhận QSDĐ
Trang 18THÀNH PHẦN HỒ SƠ
1 Đơn
2 Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc giấy xác
nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư nước ngoài
3 Dự án đầu tư và báo cáo tài chính
4 Bản kê khai về việc chấp hành Pháp luật
đất đai đối với các dự án đã giao
5 Bản trích lục bản đồ địa chính khu đất
Trang 19SƠ ĐỒ QUY TRÌNH, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, THUÊ ĐẤT,
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
- Thực hiện Bồi thường,
giải phóng mặt bằng.
- Thực hiện nghĩa vụ tài chính
HỒ SƠ GIAO ĐẤT, THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
HỒ SƠ TỔ CHỨC TRONG KHU NAM THÀNH PHỐ HỒ SƠ TỔ CHỨC NGOÀI KHU NAM THÀNH PHỐ HỒ SƠ HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
NỘP HỒ SƠ TẠI
BQL KHU NAM
NỘP HỒ SƠ TẠI
CÔNG VIỆC CHÍNH:
Thẩm tra hồ sơ.
Đối chiếu QH, KH SDĐ
Xác định nghĩa vụ tài chính.
Lập Tờ trình trình UBND TP.
UBND TP ký quyết định.
Thông báo Sở TNMT cập nhật hồ sơ địa chính.
CÔNG VIỆC CHÍNH:
Thẩm tra hồ sơ.
Đối chiếu QH, KH SDĐ
Xác định nghĩa vụ tài chính.
Lập Tờ trình trình UBND TP.
UBND TP ký quyết định.
NHẬN QUYẾT ĐỊNH NHẬN QUYẾT ĐỊNH
- Thực hiện nghĩa vụ tài chính
- Thực hiện Bồi thường, giải phóng mặt bằng.
- Thực hiện nghĩa vụ tài chính
Trang 20Về trình tự thực hiện:
• Đối với hồ sơ cá nhân nộp và nhận tại một cửa là
UBND Quận, Huyện
• Đối với hồ sơ tổ chức nộp và nhận tại một cửa là
Sở Tài nguyên và Môi trường Riêng đối với khu vực Nam TP, giao cho Ban quản lý Khu Nam là một cửa tiếp nhận hồ sơ.
Về thời gian giải quyết:
• Tất cả các công việc giải quyết của cơ quan tối
đa là 20 ngày làm việc đối với đất đã được giải phóng mặt bằng và 40 ngày làm việc đối với đất chưa được giải phóng mặt bằng
Trang 21QUY TRÌNH THỦ TỤC GIAO ĐẤT, THUÊ ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT CHƯA ĐƯỢC GIẢI PHÓNG
MẶT BẰNG
1 Căn cứ QH,KHSDĐ UBND QH thông báo cho người có đất bị thu hồi (90-180 ngày) về lý do thu hồi, thời gian KH di chuyển, PA BTGPMB
2 Trước khi hết thời hạn thông báo 20 ngày, Sở TNMT trình QĐ thu hồi
3 UBND QH ký QĐ duyệt PA BTGPMB
4 UBND QH ban hành QĐ thu hồi diện tích đất cụ thể đối với hộ gia đình, cá nhân (10 ngày)
5 Sau khi bồi thường xong UBND Tỉnh,TP QĐ giao đất hoặc cho thuê đất cho nhà đầu tư
Trang 22THỦ TỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH
SỬ DỤNG ĐẤT
Về hồ sơ và trình tự thực hiện đơn giản hơn thủ tục giao đất, cho thuê đất Thời gian giải quyết hồ sơ đối với hộ gia đình, cá nhân là không quá 10 ngày làm việc và đối với tổ chức là không quá 20 ngày làm việc
Trang 23XIN CÁM ƠN
SỰ QUAN TÂM
CỦA CÁC ANH CHỊ