Xây dựng thuật toán tìm vị trí phần tử có giá trị lớn nhất trong dãy gồm n phần tử.. Xây dựng thuật toán tìm tổng của các số chẵn và tổng của các số lẻ trong dãy gồm n số nguyên được nh
Trang 1BÀI TẬP PHẦN TIN HỌC CĂN BẢN
Phần 1 Các khái niệm cơ bản (Chương 1.1, 1.2, và 1.3)
Bài 1 Hãy kể tên những bộ phận của máy tính mà bạn biết? Hãy phân loại chúng theo phần
cứng và phần mềm
Bài 2 Khái niệm “người dùng – user “ thay đổi theo lịch sử phát triển của máy tính như thế
nào?
Bài 3 Máy tính làm thay đổi cuộc sống và công việc của mọi người (kể cả tích cực lẫn tiêu
cực) Hãy kể ra một số thay đổi đó
Bài 4 Máy tính có làm thay đổi cách học của bạn không? Nếu có hãy đưa ra một số ví dụ Bài 5 Đến thời điểm hiện tại các máy tính có thể phân thành những loại nào ? Điểm khác
nhau chính của các loại máy tính này?
Bài 6 Trong các công ty phần cứng máy tính xuất hiện từ thời kz đầu IBM, Remington Rand,
NCR, DEC, Hewlett Packard, Control Data, Burroughs, Intel, and Xerox
Những công ty nào vẫn còn kinh doanh tới thời điểm hiện tại
Những công ty nào không còn kinh doanh hoặc kinh doanh nhưng dưới tên của công
ty khác
Bài 7 Phân biệt giữa lập trình viên hệ thống và lập trình viên ứng dụng
Bài 8 Hãy kể tên 5 ngôn ngữ lập trình xuất hiện từ thế hệ phần mềm thứ 4
Bài 9 Kể tên 10 phần mềm ứng dụng xuất hiện trong thế hệ phần mềm thứ 4
Phần 2 Biểu diễn dữ liệu trên máy tính (Chương 1.4.1)
Bài 1 Bạn đã học các kiểu số nào? Có các phép toán nào tương ứng với các kiểu số đó? Bài 2 Trong các số sau đâu là số nguyên, số âm và số hữu tỉ
1.333333 2/5 -3 π(pi) 7.5 1002 6.5 -23.5 9.8
Bài 3 Có bao nhiêu số 1 nếu biểu diễn 1981 trong các hệ cơ số
a) Hệ cơ số 10
b) Hệ cơ số 2
c) Hệ cơ số 8
d) Hệ cơ số 12
e) Hệ sơ số 16
Trang 2Bài 4 Chuyển các số sau về hệ cơ số đếm 10
a) 1111 (trong hệ 2)
b) 777 (trong hệ 8)
c) 6287 (trong hệ 9)
d) EF12 (trong hệ 16)
Bài 5 Mối quan hệ của các số trong hệ 2 với hệ 8 và 16, từ đó đưa ra cách chuyển đổi nhanh
các số trong hệ 2 về hệ 8 hoặc 16
Bài 6 Chuyển đổi các số nhị phân (hệ 2) sau sang hệ 8 và hệ 16
a) 1001110
b) 10000100
c) 1111101
d) 1111111
e) 10101010
f) 100001000010000
g) 10101011110111
Bài 7 Chuyển các số trong hệ 8 và 16 sau sang hệ 2
a) 1254 (trong hệ 8)
b) EE12 (trong hệ 16)
c) 1007 (trong hệ 8)
d) EFAB (trong hệ 16)
e) AABD (trong hệ 16)
f) 1200 (trong hệ 8)
Bài 8 Chuyển đổi hệ cơ số đếm của các số sau
a) 1234 từ hệ 8 sang hệ 16
b) 1770 từ hệ 8 sang hệ 16
c) 16FF từ hệ 16 sang hệ 8
d) AAFC từ hệ 16 sang hệ 8
Bài 9 Chuyển đổi các số sau trong hệ 10 sang hệ cơ số 2, 8 và 16
a) 56
b) 89
c) 1020
d) 8910
Trang 3e) 8234
f) 99010
Bài 10 Bạn sẽ dùng các ký hiệu nào để biểu diễn cho các chữ số trong hệ cơ số 18 ?
Chuyển đổi các số trong hệ 10 sau sang hệ cơ số 18 (với các biểu diễn chữ số bạn đã chọn) a) 7087
b) 1990
c) 1989
d) 7236
Bài 11 Thực hiện các phép cộng trong các hệ cơ số đếm sau
a) 1110 0110 + 1101 trong hệ cơ số 2
b) 1000010 + 10101010 trong hệ cơ số 2
c) 12322 + 6755 trong hệ cơ số 8
d) 76532 + 1001 trong hệ cơ số 8
e) AAD + CCA23 trong hệ cơ số 16
f) 12FF + 1010 trong hệ cơ số 16
Bài 12 Thực hiện phép toán trừ trong các hệ cơ số đếm sau
a) 1110 0110 - 1101 trong hệ cơ số 2
b) 1 0011 0010 – 10 1010 trong hệ cơ số 2
c) 12322 - 1755 trong hệ cơ số 8
d) 76532 - 1001 trong hệ cơ số 8
e) CCA23 - AADFF trong hệ cơ số 16
f) 12FF - 1010 trong hệ cơ số 16
Bài 13 Tại sao số nhị phân lại quan trọng trong tính toán với máy tính ?
Phần 3 Biểu diễn dữ liệu trên máy tính (Chương 1.4.2 – 1.4.8)
Bài 1 Phân biệt các khái niệm thông tin, dữ liệu và tri thức
Bài 2 Làm thế nào để biểu diễn dữ liệu từ thế giới bên ngoài vào máy tính ?
Bài 3 Dùng 2, 8, 16, hoặc 32 bit thì có thể biểu diễn được bao nhiêu trạng thái?
Trang 4Bài 4 Tại sao không biểu diễn số nguyên âm trong máy tính bằng cách sử dụng bit dấu?
Trình bày phương pháp biểu diễn số nguyên âm trong máy tính?
Bài 5 Biểu diễn các số nguyên sau bằng mã bù 2
a) -34 dùng 8 bit, 16 bit
b) 123 dùng 8 bit, 16 bit
c) -2345 dùng 16 bit, 32 bit
d) 2543 dùng 16 bit, 32 bit
Bài 6 Dùng 8, 16 và 32 bit thì có thể biểu diễn được bao nhiêu giá trị nếu dùng để biểu diễn
số nguyên không dấu, và số nguyên có dấu
Bài 7 Thực hiện các phép toán với số nguyên có dấu sau (số lượng bit biểu diễn là 8 bit)
a) 1001 0100 + 0000 1010
b) 10001000 + 10010000
c) 1000 + 10101010
d) 11110110 + 11110111
Bài 8 Biểu diễn các số sau trong máy tính dùng 16 bit, và thực hiện các phép toán tương
ứng
a) 1234 + (-345)
b) -223 + 67
c) -1123 + (-456)
d) -2344 – (-2234)
Bài 9 Tràn số là gì ? Cho ví dụ
Bài 10 Tìm giá trị của các số thực sau
a) 11001.1001
b) 101010.1101
c) 10001000.1001
d) 10010011.1111
Bài 11 Chuyển đổi số thực sau sang hệ nhị phân (lấy đến 4 chữ số sau dấu phảy)
a) 100.123
b) 2367.545
c) 243.125
d) 23.512
Bài 12 Số thực dấu phảy động được biểu diển như thế nào ? cho ví dụ
Bài 13 Biểu diễn các số thực sau dưới dạng dấu phảy động
Trang 5a) 123.345
b) 12.3345
c) -13332.45
d) 10000.5000
e) -20000.3345
f) 0.0000193
g) -0.0000001000
Bài 14 Chuẩn biểu diễn số thực IEEE 754/85 có thể biểu diễn được các số thực trong phạm
vi nào nếu dùng 32 bit, 64 bit ?
Bài 15 Khác biệt giữa bảng mã ASCII và Unicode là gì ?
Phần 4 Tổ chức của máy tính (Chương 1.6)
Bài 1 Hãy kể tên những thành phần trên máy tính của bạn
Bài 2 Nói bộ xử lý tốc độ 3.0 GhZ nghĩa là gì ?
Bài 3 Nói tốc độ của bộ nhớ là 133Mhz có nghĩa là gì ?
Bài 4 Máy tính có bộ nhớ là 512MB, 2GB thì bộ nhớ có bao nhiêu Byte?
Bài 5 Đối với ổ cứng, ổ mềm hoặc ổ quang thì RPM là gì ? Nó liên quan gì đến tốc độ truy
nhập đĩa ?
Bài 6 Nêu tên các thành phần của máy tính theo kiến trúc Von Neumann, và chức năng của
các bộ phận
Bài 7 Ở những máy tính thời kz đầu thì băng từ và bìa đục lỗ được dùng làm đầu vào, hãy
nêu các ưu nhược điểm của chúng
Bài 8 So sánh RAM và ROM
Bài 9 Bộ đếm chương trình – program counter là gì, chức năng của nó?
Bài 10 Thanh ghi lệnh là gì? Chức năng của nó?
Bài 11 Phân biệt giữa đĩa từ và đĩa compact (đĩa quang)
Bài 12 Giải thích các ký hiệu
a) CD
b) CD-ROM
c) CD-DA
d) CD-RW
Trang 6e) DVD
Bài 13 So sánh tốc độ truy cập và dung lượng của đĩa mềm, đĩa từ (vd, HDD)và đĩa quang Bài 14 Một máy tính có bộ xử lý 16-bit có thể phân biệt được bao nhiêu vị trí ô nhớ Bài 15 Modem là gì? Trong màn hình, máy in khái niệm dot per inch (dpi) có nghĩa là gì? Bài 16 Bộ nhớ máy tính gồm những gì? So sánh tốc độ và dung lượng của các thành phần
đó
Phần 5 Mạng (chương 1.7)
Bài 1 Mạng máy tính là gì? Các máy tính được kết nối với nhau như thế nào ?
Bài 2 Kiến trúc mạng là gì ?
Bài 3 So sánh mô hình mạng theo kiểu client/server và peer-to-peer
Bài 4 Cụm từ nào cũng có nghĩa tương đồng với tốc độ truyền dữ liệu trên mạng
Bài 5 Có những cách kết nối các nút trên mạng (topology của mạng) nào?
Bài 6 Cách truyền thông tin trên mạng
Bài 7 Router là gì ? Tác dụng của nó trên mạng ?
Bài 8 Repeater là gì ?Tác dụng của nó ?
Bài 9 Phần biệt khái niệm World Wide Web và Internet
Bài 10 Trang web (Web page), Website là gì?
Bài 11 Hãy kể tên một số tác dụng của internet ?
Bài 12 Internet ảnh hưởng đến cuộc sống và công việc học tập của bạn như thế nào ? Bài 13 Bạn thường dùng internet làm gì ?
Phần 6 Hệ điều hành (Chương 1.8)
Bài 1 Hệ điều hành là gì? Nhiệm vụ của hệ điều hành?
Bài 2 Hãy kể tên các hệ điều hành mà em biết, sắp xếp chúng theo thứ tự thời gian xuất
hiện
Bài 3 Giải thích khái niệm đa nhiệm Hệ điều hành đa nhiệm khác gì với đơn nhiệm
Trang 7Bài 4 Quá trình khởi động máy tính (boot) được diễn ra như thế nào?
Bài 5 Phân biệt phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng, cho ví dụ
Bài 6 Nêu 10 kiểu file trong hệ điều hành windows mà em biết
Bài 7 Phân biệt giữa tên file và phần mở rộng
Bài 8 Nêu cách mà hệ điều hành quản lý bộ nhớ thứ cấp (đĩa từ, đĩa quang)
Phần 7 Hệ thống thông tin (chương 1.9)
Bài 1 Hệ thống thông tin
Bài 2 Bảng tính là gì?
Bài 3 Nội dung 1 ô trong bảng tính là gì ?
Bài 4 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì ?
Bài 5 Mô hình hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ?
Bài 6 Trình bày khái niệm bảng, bản ghi, trường trong cơ sở dữ
liệu
Bài 7 Ngôn ngữ truy vấn cấu trúc là gì ?
Phần 8 Giải quyết bài toán bằng máy tính
(chương 1.10)
Bài 1 Mô tả 4 bước để giải quyết vấn đề?
Bài 2 Mô tả các bước để giải quyết vấn đề với máy tính
Bài 3 Thuật toán là gì ?
Bài 4 Có những phương pháp nào để xây dựng thuật toán giải
bài toán? Nêu được điểm của các phương pháp đó
Bài 5 Có những phương pháp nào để biểu diễn thuật toán?
Bài 6 Xây dựng thuật toán tìm số lớn nhất trong 2 số a, b (mô tả
cả bằng ngôn ngữ tự nhiên và bằng sơ đồ khối)
Bắt đầu
Kết thúc
a<0
Nhập vào 3 số a, b, c
Dem = Dem +1 Đúng
Dem = Dem +1
Sai
In ra Dem
Trang 8Bài 7 Xây dựng thuật toán tìm số nhỏ nhất trong 3 số a, b, c (mô tả cả bằng ngôn ngữ tự
nhiên và bằng sơ đồ khối)
Bài 8 Xây dựng thuật toán tìm vị trí phần tử có giá trị lớn nhất trong dãy gồm n phần tử Bài 9 Xây dựng thuật toán tìm phần tử có giá trị truyệt đối lớn nhất trong dãy gồm n phần
tử
Bài 10 Hoàn thiện nốt sơ đồ khối của thuật toán kiểm tra xem trong 3 số a, b, c người dùng
nhập vào từ bàn phím có bao nhiêu số âm
Bài 11 Xây dựng thuật toán tìm tổng của các số chẵn và tổng của các số lẻ trong dãy gồm n
số nguyên được nhập vào từ bàn phím
Bài 12 Xây dựng thuật toán kiểm tra xem một dãy số gồm n phần tử được nhập vào từ bàn
phím có phải là dãy số tăng (hoặc giảm) không
Dãy số tăng là dãy số mà tất cả các phần tử liên tiếp trong dãy đều thỏa mãn điều kiện
Bài 13 Xây dựng thuật toán tính trung bình cộng của các số dương trong dãy gồm số được
nhập vào từ bàn phím
Bài 14 Xây dựng thuật toán đếm số lượng chữ cái hoa (thường) trong một dãy gồm n ký tự
được nhập vào từ bàn phím
Bài 15 Xây dựng thuật toán tìm và in ra vị trí các phần tử trong dãy a1, ,an mà có giá trị bằng phần tử ak, với k được nhập vào từ bàn phím (cần kiểm tra )
Bài 16 Cho dãy số a1, ,aN và một số x Xây dựng thuật toán đếm xem trong dãy đã cho có bao nhiêu phần tử có giá trị lớn hơn hoặc bằng x Nếu trong dãy có phần tử thỏa mãn thì in
ra số lượng, ngược lại thì thông báo là không có phần tử thỏa mãn
Bài 17 Xây dựng thuật toán tìm trung bình cộng của các số chẵn và tổng của các số lẻ trong
dãy số nguyên a1, ,aN
Bài 18 Xây dựng thuật toán tính tổng và trung bình cộng của các số âm trong dãy số a1, ,aN
Bài 19 Xây dựng thuật toán sắp xếp các phần tử trong dãy a1, ,aN theo thứ tự tăng dần
Bài 20 Bài toán tìm kiếm thông tin: cho thông tin của N thành viên trong lớp gồm SHSV, họ
tên, địa chỉ Cho 1 SHSV, hãy tìm xem trong lớp có thành viên nào có SHSV như vậy không, nếu có thì hiển thị các thông tin về thành viên đó, ngược lại thì thông báo là không có thành viên nào có SHSV như vậy
Trang 9Bài 21 Bài toán tìm giao của 2 tập hợp: Cho 2 tập hợp A, B gồm các phần tử và Hãy xây dựng thuật toán tìm giao của hai tập hợp này (tìm các phần tử của
)
Bài 22 Bài toán tìm hợp của hai tập hợp: Cho 2 tập hợp A, B gồm các phần tử và Hãy xây dựng thuật toán tìm hợp của hai tập hợp này (tìm các phần tử của )
Bài 23 Bài toán kiểm tra tập con: Cho 2 tập hợp A, B gồm các phần tử và
Hãy xây dựng thuật toán kiểm tra xem tập hợp B có phải là con của A hay không (kiểm tra xem )
Bài 24 Bài toán kiểm tra số nguyên tố: cho số nguyên dương n, hãy xây dựng thuật toán kiểm tra xem n có phải số nguyên tố hay không? Bài 25 Xây dựng thuật toán để tính và in ra giá trị của các hàm số sau 1 ( ) {
√
2 ( ) { | |
√
Bài 26 Xây dựng thuật toán tính tiền điện mà một hộ tiêu thụ điện phải trả trong tháng biết
giá điện được tính theo công thức sau
Nếu số KWh ≤ 50 thì giá là 500đ/kWh
Nếu vượt quá 50 thì cứ 50 kwh tiếp theo lại được chia thành các mức với giá các mức là 950đ/KWh (cho 51-100 kwh tiếp), 1500đ/Kwh (cho 101-150 kwh tiếp),
2000đ/Kwh (cho các Kwh từ 151 trở đi)
Phần 9 Ngôn ngữ lập trình (chương 1.11)
Bài 1 Người ta phân loại ngôn ngữ lập trình thành những loại nào?
Bài 2 Phân biệt thông dịch và biên dịch
Bài 3 Nêu các đặc điểm của ngôn ngữ lập trình bậc cao