B2: Click vào ô vừa tạo Fortmat Cells… B3: Click thẻ Border Click chọn khung đường chéo B4: Định dạng lại Dữ Liệu trong ô vừa tạo... Hoặc Click Custom: Chọn một kiểu định dạng tron
Trang 2Chương 1: Giới Thiệu
Trang 3Giao Diện Excel
Là một màn hình gồm các thanh công cụ và một bảngtính gồm các cột và các dòng
Trong Excel 2007, một Worksheet chứa được 16,384 cột và 1,048,576 dòng, thay vì 256 cột và 65,536 dòng của phiên bản cũ
Một ô: Được định nghĩa bởi vị trí cột và vị trí dòng
Ví dụ: A5 là cột A và dòng thứ 5
Các Sheet: Mỗi sheet là một bảng tính Mặc định gồm
3 Sheet
Trang 5Các Thao Tác Trên Sheet
a Chèn Thêm Sheet
Insert WordSheet
b Đổi Tên Sheet
Chuột phải vào sheet Rename Gõ tên mới.
Trang 6Các Thao Tác Trên Ô
a Chọn Ô
Chọn nhiều ô: Quét đen các ô cần chọn
Chọn nhiều ô không liên tục
Giữ phím Ctrl, Click chọn các ô muốn chọn.
d Xoá DL: Phím Delete
Trang 7Các Thao Tác Trên Cột/Hàng
a Thay đổi kích thước
B1: Đưa chuột vào đường phân cách giữa các
chữ cái hoặc các số
B2: Giữ chuột và kéo.
b Chèn thêm cột/hàng phía trước một cột/hàng
B1: Click vào ô muốn chèn phía trước B2: Insert Columns/Rows
c Xoá Cột/Hàng
B1: Chọn cột/hàng cần xoá B2: Edit Delete Columns/Rows
Trang 8B2: Click Thẻ Alignment chọn kiểu vị trí
Horizontal: Chiều ngang (Left, Center, Right) Vectical: Chiều dọc (Top, Center, Bottom)
Orientation: Xoay dữ liệu trong ô.
Trang 10Căn dữ liệu chiều
Trang 11Style: Kiểu đường khung
Color: Màu khung
Chọn khung:
None: Không hoặc bỏ khung.
Outline: Khung bên ngoài.
Inside: Đường nét bên trong
Trang 12Không
kẻ khung
Màu đường kẻ
Khung
bao ngoài
Menu Format/Cells… Tab Border
Chọn kiểu đường kẻ
Trang 134 Màu Nền
B1: Quét khối các ô cần màu nền
B2: Format Cells…
B3: Click thẻ Patterns Chọn màu nền.
Hoặc có thể Click chọn biểu tượng Fill Color trên thanhcông cụ
Tạo Khung dạng Đường Chéo
B1: Tạo chữ thứ nhất Alt+Enter Gõ chữ thứ 2
Enter
B2: Click vào ô vừa tạo Fortmat Cells…
B3: Click thẻ Border Click chọn khung đường chéo
B4: Định dạng lại Dữ Liệu trong ô vừa tạo.
Trang 14Menu Format/Cells… Tab Patterns
B 3: Chọ Ok để
hoàn thành
Trang 155 Sao Chép-Di Chuyển
a Sao chép thông thường
Trang 166 Sao Chép Dữ Liệu Dạng Công Thức
B1: Tính ô đầu tiên bằng công thức
B2: Đưa chuột xuống gốc dưới của ô vừa tính
sao cho có dạng dấu cộng “+”
B3: Giữ chuột và kéo xuống/ngang đến ô cuối
cùng để sao chép.
Chú ý:
Trong quá trình tính, một ô DL được tính cho tất
cả các ô khác thì ô DL đó phải được cố định bằng cách nhấn F4.
Trang 17Decimal place: Số thập phân số lẻ
Use 1000 Separator (,): Dấu phân cách hàng
nghìn.
Hoặc Click Custom:
Chọn một kiểu định dạng trong khung Type
Hoặc gõ kiểu định dạng vào khung.
Ví dụ: 0.00” vnd”, 0.00” usd”
Trang 18Kiểu hiển
thị số
Khung xem trước
Số chữ số thập phân
Sử dụng ký hiệu ngăn cách hàng
nghìn
Cách hiển thị số âm
Chú giải
Menu Format/Cells… Tab Number
Trang 19Click Time Click chọn kiểu định dạng
Hoặc gõ kiểu định dạng vào khung Type.
Ví dụ: hh:mm:ss
Trang 20Menu Format/Cells… Tab Date
B2:Chọn
Custom
B3: Chọn
ngày cần định dạng
B4: Chọn
Ok để hoàn thành
B1: Chọn
Number
Trang 21a Định dạng tiền tệ
B1: Quét khối các ô cần định dạng
B2: Format Cells… Number Currency
B3: Chọn kiểu tiền tệ trong khung Symbol
Chọn số lẻ thập phân trong khung Decimal place.
b Định dạng phần trăm (%)
B1: Quét khối
B2:Format Cells… Number Percentage
Hoặc Click Custom Gõ kiểu định dạng vào khung
Type.
Trang 22B 4: Chọn
Ok để hoàn thành
Menu Format/Cells…Tab Currency
Trang 2410 Tạo Số Thứ Tự
B1: Gõ số 1 vào ô đầu tiên
B2: Đưa chuột vào góc dưới của ô vừa tạo sao
B2: Quét khối 2 ô đã tạo
B3: Đưa chuột vào góc dưới của khối Giữ
chuột và kéo xuống.
Trang 25b Dữ liệu Số (Number)/ Date/ Time:
Mặc định bên phải.
Một DL số nếu quá lớn so với chiều rộng của
ô thì sẽ có kiểu hiện thị là # hoặc 12E+
Trang 262 Các Toán Tử
a Các phép tính cơ bản
+ : cộng - :Trừ *: nhân /: chia
&: Phép toán nối chuỗi
Ví dụ: le&“ “&minh le minh
Trang 27Một số lỗi khi lập công thức
###:Khi các con số không đủ độ rộng để hiển thị đầy đủ.
# Name?:Lỗi này thường do gõ sai tên hàm.
#N/A: Lỗi này thường gặp khi không tìm thấy giá trị.
#DIV/0!:Lỗi chia cho 0 Phép chia cho 0 là không có
Trang 28b Cú pháp tổng quát
Tên hàm (đối số 1, đối số 2,…)
Đối số: có thể là một giá trị, một biểu thức,
một phép toán so sánh hay một hàm khác,…
Trang 30Một Số Hàm Thông Dụng
2 Hàm Average: Tính Trung bình
=Average(quét vùng DL cần tính)
=Average(số thứ 1, số thứ 2, số thứ 3,…)VD: Tính trung từ A1 đến A5
Trang 337 Hàm Rank: Xếp Hạng Vd:
=Rank(ô so sánh, vùng DL F4, 0 hoặc 1)
Ô so sánh: Thường ô đầu tiên của vùng DL cần XH
0: Xếp hạng theo kiểu giá trị lớn nhất sẽ hạng 1
1: Xếp hạng theo kiểu giá trị nhỏ nhất sẽ hạng 1
Trang 352 Hàm Mod: Lấy số dư của phép chia
Mod(số chia, số bị chia)
Ví dụ:
Mod(15,7) = 1
Trang 36Nhóm Hàm Điều Kiện (Logic)
1 Hàm And: Hàm điều kiện VÀ
Ý nghĩa: Chỉ cần thoả 1 trong các đk là được
Ví dụ: Or(5=6;5<6) thì kết quả là True (đúng) Vd:
Trang 373 Hàm IF: Hàm điều kiện so sánh Nếu
IF (bt logic, trị đúng, trị sai):
– Hiển thị trị đúng nếu BT logic có g/t True
– Hiển thị trị sai nếu BT logic có g/t False
Nhóm Hàm Điều Kiện (tt)
Trang 385 Hàm Countif: Đếm có điều kiện
Countif(quét vùng DL chứa đk đếm, “đk đếm”)
Vd:
Nhóm Hàm Điều Kiện (tt)
6 Hàm Sumif: Tính Tổng có điều kiện (Tính tổng
theo một loại nào đó)
Sumif(quét vùng DL chứa đk , “đk”, quét vùng
DL tính tổng ) Vd:
Thông thường, vùng DL chứa đk và vùng DL tính tổng
phải tuyệt đối, tức là khi quét vùng DL xong, phải nhấn F4.
Trang 39Nhóm Hàm Ngày-Giờ
2 Hàm Day : Lấy giá trị ngày của ngày tháng
năm
Day (ngày tháng năm)
Month (ngày tháng năm)
Year (ngày tháng năm)
Date (năm, tháng, ngày)
Trang 406 Hàm Today(): xác định ngày tháng năm hiện tại của
Trang 422 Hàm Right: Lấy N ký tự bên phải
Right(chuỗi, N)
Ví dụ: Dựa vào ký hiệu lấy 2 ký tự cuối
Trang 433 Hàm Mid: Lấy N ký tự từ vị trí M
Mid(chuỗi, M, N)
Ví dụ: 4 Ký tự thứ 3,4,5,6 là năm thành lập
Trang 444 Hàm Len: Lấy chiều dài của chuỗi
Trang 456 Hàm TRIM : Cắt bỏ các khoảng trắng trong chuỗi.
Ví dụ: =Trim(“ Giáo Trình Tin Học A”) → Giáo Trình Tin Học A Vd:
Trang 46 Quét DL bảng Chưa DL phải quét từ giá trị dò.
1: Dò lấy giá trị tương đối.
0: Dò lấy giá trị tuyệt đối.
Trang 47• Ví dụ:Tên rượu dựa vào mã rượu tra trong bảng 1
Trang 49VD:Tên nước dựa vào mã nước tra trong bảng 2
Trang 503 Hàm Index: Là lấy một giá trị tại điểm giao của
dòng và cột xác định trong một vùng dữ liệu.
INDEX( Vùng dữ liệu,Dòng,cột)
Nhóm Hàm Cơ Sở Dữ Liệu
• Hàm DSUM: Tính tổng các giá trị trong cột của
một vùng thỏa ĐK cho trước.
• DSUM( Vùng thống kê, cột thống kê,ĐK Thống
kê)
Trang 512 Hàm DMAX: Tìm ô có giá trị lớn nhất trong một cột của
vùng thống kê thỏa ĐK cho trước
DMAX( Vùng thống kê, cột thống kê,ĐK Thống kê)
Ví dụ:
3 Hàm DMIN: Tìm ô có giá trị nhỏ nhất trong một cột của
vùng thống kê thỏa ĐK cho trước
DMAX( Vùng thống kê, cột thống kê,ĐK Thống kê)
Ví dụ:
Trang 52Nhóm Hàm Cơ Sở Dữ Liệu
4 Hàm DAVERAGE: Tính trung bình các ô trong cột của
vùng thống kê thỏa ĐK cho trước
DAVERAGE( Vùng thống kê, cột thống kê,ĐK Thống kê)
Ví dụ:
5 Hàm DCOUNT: Điếm số ô chứa giá trị số trong cột của
vùng thống kê thỏa ĐK cho trước
DAVERAGE( Vùng thống kê, cột thống kê,ĐK Thống kê)
Ví dụ:
Trang 53Ascending: Tăng Descending: Giảm
Nếu muốn chọn thêm tiêu đề cần sắp xếp,
ta chọn ở phần Then By.
Trang 54Rút Trích Dữ Liệu
Mục đích: Rút ra nhứng DL thoả điều kiện nào đó
1 Rút trích tự động
B1: Click chọn ô trong vùng DL cần rút trích
B2: Data Filter Auto Filter
B3: Click Custom… Xuất hiện hộp thoại
B4: Chọn điều kiện gõ điều kiện
Equals: So sánh bằng “=“
Does not equal: Không bằng
Is greater than: so sánh lớn hơn >
Is less than: so sánh nhỏ hơn <
Begin with: được bắt đầu với…
Có thể chọn thêm điều kiện And hoặc Or
Trang 55Rút Trích DL (tt)
2 Rút Trích Thoả Nhiều Điều Kiện
B1: Tạo vùng điều kiện gồm hai phần
Tiều đề đk: Copy tiêu đề từ dữ liệu Biểu thức điều kiện
B2: Data Filter Advanced Filter
B3: Click chọn mục O2 Copy to location… B4:
List Range: Quét toàn vùng DL cả tiêu đề Criteria range: quét vùng điều kiện
Copy to: Click vào ô trống bất kỳ
Trang 56Vẽ Biểu Đồ - Cheøn Hình
B1: Quét khối phần cần vẽ
B2: Insert Chart hoặc Click biểu tượng trên thanh
công cụ
B3: Chọn kiểu biểu đồ Next Next
B4: Định dạng biểu đồ Next Finish.
Chart Title: Đặt tiêu đề biểu đồ
Category (x) axis: Tên tiêu đề trục ngang
Value (Y) axis: Tên tiêu đề trục đứng
Thẻ Data label
Value: hiển thị giá trị từng thành phần
Percentage: Hiển thị phần trăm
Trang 57Tạo Điều Kiện Cho Một Vùng DL
B1: Quét khối vùng DL cần hiển thị
B2: Fortmat Conditional Formatting
B3: Chọn điều kiện trong khung số 2:
Between: Giữa một khoảng giá trị nào đó.
Equal to: Bằng
Greater than: Lớn hơn
Less than: Nhỏ hơn
B4: Click Format Định dạng Ok.
Ta có thể thêm điều kiện bằng cách Click Add để thêm.