1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án số học lớp 6 in dùng luôn

244 487 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 244
Dung lượng 2,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh: Đọc trước bài , đồ dùng học tập.. Học sinh: Đọc trước bài , làm bài tập về nhà, đồ dùng học tập.. Học sinh: Đọc trước bài , đồ dùng học tập III.. Học sinh: Đọc trước bài , đồ

Trang 1

Ngày soạn: 15/8/2016 Ngày dạy: 17/8/2016:6A; 6C

Chương I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng kí hiệu thuộc hay không thuộc vào giải toán

- Rèn luyện tư duy linh hoạt cho học sinh qua các cách khác nhau cùng viếtmột tập hợp

3 Thái độ

- Học sinh nghiêm túc trong học tập , yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.

3 Học sinh: Đọc trước bài , đồ dùng học tập.

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )

Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng cá nhân học sinh: sự chuẩn bị vở ghi, tài liệuSGK, vở học tập , sách tham khảo , thước, …

( 1’ ) Giới thiệu nội dung chương I

Tập hợp các cây trong vườn

Tập hợp các ngón tay của 1 bàn tay …

- Tập hợp các cây trong vườn

Trang 2

A= { 0,1,2,3 } hoặc A= {3,2,1,0 } + Khi đó các số: 0, 1, 2, 3 là các phần

tử của tập hợp A

+ Dùng các kí hiệu ∈, ∉ để chỉ phần tửthuộc hoặc không thuộc tập hợp

+ Liệt kê phần tử :A= { 0,1,2,3,}

+ Chỉ rõ tính Chất đặc trưng A= { x ∈ N / x < 4 }

+ Minh hoạ 1 tập hợp bằng sơ đồ ven 1 2 bút Thước .0 3 .chì Compa

3 Củng cố (19’ )

Trang 3

?1 Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7

D= { 0,1,2,3,4,5,6 }

2 ∈ D; 10 ∉ D ? 2 Viết tập hợp M các chữ cái trong từ “ NHA TRANG “

- Học sinh có khả năng tư duy phân biệt được tập N và tập N*

- Biết sử dụng kí hiệu để viết số liền trước và số liền sau 1 số

3 Thái độ

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khoa học

II chuẩn bị:

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.

2 Học sinh: Đọc trước bài , làm bài tập về nhà, đồ dùng học tập.

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )

Trang 4

2 Dạy nội dung bài mới

Vẽ một tia số rồi biểu diễn các số:

0,1,2,3 GT: điểm 0, điểm 1, điểm 2,

0 1 2 3 4 5 6 7

- Tia số : biểu diễn số tự nhiên

- Mỗi số tự nhiên được biểu diễn trên tia sốbởi một điểm Điểm biểu diễn số tự nhiên atrên tia số gọi là điểm a

Trang 5

Trong 2 số tự nhiên a và b xảy ra

5 là liền sau của 4

4 là liền trước của 5

Mỗi số tự nhiên có mấy số liền sau ?

có mấy số liền trước ?

Điền số tự nhiên vào dấu … để được

3 số tự nhiên liên tiếp?

- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1đơn vị

+ Trong N số 0 là số bé nhất không có sốlớn nhất

+ Tập hợp N có vô số phân tử

? Sgk –T7

28, 29, 30 ;99; 100; 101

3 Củng cố ( 13’)

Bài 6 ( SGK- 7 )

a Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số: 17 và 99 a ∈ N

Trang 6

ví dụ: với x = 13 ta có 3 số tự nhiên liên tiếp là: 13,14,15

Tiết 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN

- Rèn luyện kĩ năng nhận biết nhanh các số la mã không quá 30

- Phát triển năng lực tư duy nhanh nhẹn chính xác qua 2 cách ghi hệ thập phân

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.

2 Học sinh: Đọc trước bài , tìm đồng hồ ghi số la mã,

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )

Trang 7

Tạo thành bởi những chữ số nào ?

Viết số tự nhiên theo nguyên tắc

nào ? 53 và 35 có gì giống và khác

nhau?

- Dùng10 chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 đểghi các số tự nhiên

Ví dụ: 312 só có 3 chữ số Đọc ba trăm một chục hai đơn vị

* Chú ý : Sgk-T9

*Ví dụ: 15 712 386

2.Hệ thập phân: (13’ )

GT

Tương tự, hãy viết theo cách trên đối

với các số 222,ab abc, với a≠0 ?

- Trong hệ thập phân , giá trị của mỗi chữ

số trong một số vừa phụ thuộc vào bảnthân chữ số đó, vừa phụ thuộc vị trí của

Trang 8

- Chữ số I viết bên trái cạnh các chữ

số V, X làm giảm giá trị của mỗi chữ

số này 1 đơn vị Viết bên phải làm

tăng giá trị

- Mỗi chữ số I ; X có thể viết liền

nhau nhưng không quá 3 lần

- Các nhóm chữ số IV, IX và các chữ số

I, V, X là các thành phần để tạo số la mã.giá trị của của số la mã là tổng các thànhphần của nó

Ví Dụ: XVIII = X + V + I + I + I = 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 18

XXIV = X + X + IV = 10 + 10 + 4 = 24

* Lưu ý: ở số La Mã có những chữ số ởcác vị trí khác nhau nhưng vẫn có giá trịnhư nhau

- Cách ghi số trong hệ La Mã khôngthuận tiện bằng cách ghi số trong hệ thậpphân

Sốhàngtrăm

Sốchục

Chữsố

-Ngày soạn: 22/8/2016 Ngày dạy: 24/8/2016: 6A; 6C

Tiết 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP , TẬP HỢP CON

Trang 9

- Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp rèn kỹ năng nhận biết 1 tập hợp

có là tập hợp con của tập hợp khác không

3 Thái độ.

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khoa học

- Học sinh nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.

2 Học sinh: Đọc trước bài , đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )

a Câu hỏi: Giải bài 14 SGK

Dùng 3 số 0,1, 2 viết thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau :

* Chú ý : Sgk-T12

Trang 10

Kí hiệu: E ⊂ F : E là tập con của F

* Kí hiệu : ( SGK – 13 )

?3 Sgk-T13Cho 3 tập hợp

M = { 1,5 } ; A = { 1,3,5,} ; B = { 5,1,3 }

Ta thấy:

M ⊂ A; M ⊂ B ; A ⊂ B ; B ⊂ A

* Chú ý : Nếu A ⊂ B và B ⊂ A => A = B

A = { 0 } => A ≠φ vì A có 1 phần tử o ,còn φ không có phần tử nào

4 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà: ( 2’ )

- Xem kỹ nội dung bài , các ví dụ

Trang 11

- Rèn tính chính xác khi sử dụng kí hiệu thuộc , tập con.

- Phát huy cao độ tính kiên trì, nhanh nhẹn trong quá trình giải toán

- Học sinh nghiêm túc trong học tập

II chuẩn bị:

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.

2 Học sinh: Đọc trước bài , đồ dùng học tập , làm bài tập đã cho

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ: ( 10’ )

Muốn tính xem A có bao nhiêu phần

tử ta làm như thế nào?

TL

Tương tự tìm số phần tử của B ?

LB

Nhận xét lời giải của bạn ? có bạn

nào ra kết quả khác không ?

Bài 21 ( SGK – 14 )

A = {8,9,10….20 } có số phần tử là : ( 20 – 8 ) + 1 = 13 phần tử

Tổng quát : Tập hợp các số tự nhiên x mà:

a < x < b có b – a + 1 phần tử

Tính số phần tử của tập hợp :B= { 10,11,12 … 99}

B có số phần tử là:

(99- 10 ) + 1 = 90 Vậy B có 90 phần tử

Trang 12

Giáo viên treo bảng phụ bài 22 yêu

b Tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 và nhỏhơn 20 là

áp dụng :

D = { 21,23, …99}

Có số phần tử là ( 99- 21 ) : 2 + 1 = 40 phần tử

3 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà: ( 2’ )

- Xem kỹ nội dung bài , các ví dụ

- Làm các bài tập 29 đến 34 ( SBT – 7 )

- Đọc bài đọc thêm kẻ trước bài 29

Trang 13

- Cần nắm chắc khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, bảng phụ

2 Học sinh: Đọc trước bài , đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ: ( 7’ )

a : b = c : a là số bị chia , b là số chia , c là thương

c ĐVĐ(1’): ở tiểu học các em đã làm quen với các phép tính cộng, trừ,

nhân chia các số Ta cùng ôn lại 2 phép toán cộng và nhân các phép toán của chúng

a b = c

Trang 14

* Chú ý : Trong 1 tích chứa các chữ người

ta chỉ viết liền các chữ mà không cần dấu

Ví dụ: 4.a.b.c = 4abc x.y.z = xyz

b 4.37.25 = (4.25) 37 = 100.37 = 3700

c 87 36 + 87.64 = ( 36 + 64 ) 87 = 100.87 = 8700

3 Củng cố: (12’)

Bài 28 ( SGK – 16 )

Trang 15

Tổng sốtiền

- Tiết sau chuẩn bị 1 máy tính bỏ túi

- Học phần tính chất của phép cộng và nhân như SGK – 16

- Hướng dẫn bài 27 :

a 86 + 357 + 14 = ( 86 + 14 ) + 357 = 100 + 357 = 457

72 + 69 + 128 = ( 72 + 128 ) + 69 = 200 + 69 = 269

Cần nhóm sao cho tính được một cách nhanh nhất

Ngày soạn: 29/8/2016 Ngày giảng: 31/8/2016: 6A; 6C

- Rèn luyện kỹ năng tính chính xác , chọn được cách giải tối ưu

- Rèn luyện kỹ năng thực hành sử dụng máy tính vào giải toán

3 Thái độ.

- Học sinh nghiêm túc trong học tâp

II chuẩn bị:

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.

2 Học sinh: Đọc trước bài , máy tính, làm bài tập đã cho

Trang 16

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ: ( 10’ )

= 600

b 463 + 318 + 137 + 22 = ( 463 + 137 ) + ( 318 + 22) = 600+ 340

= 940 c) 20 + 21+ 22+ ….+ 29 + 30

= ( 20 + 30 ) + ( 21 + 29 ) + …

= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25

= 250 + 25

= 275

Trang 17

HD, Yêu cầu làm bài 32

yêu cầu làm bài 34 ?

Cho dãy số viết tiếp 4 số tiếp theo của

Qua bài đọc thêm em có nhận xét gì

về cậu bé Gau-xơ Em học tập được

gì ở cậu bé đó?

Bài 32 ( SGK – 17 )

a 996 + 45 = 996 + ( 4 + 41 ) = ( 996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041

b 37 + 198 = (35 + 2 ) + 198 = 35 + 200 = 235

* Cậu bé giỏi tính toán

3 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà: ( 1’ )

- Xem kỹ nội dung bài , các ví dụ

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất của phép nhân vào giải bài tập

- Hướng dẫn học sinh cách sử máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân

Trang 18

3.Thái độ

- Phát triển tư duy nhanh nhẹn, chính xác

- Học sinh hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị:

1.Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.

2 Học sinh: Đọc trước bài , Máy tính bỏ túi , làm bài tập đã cho

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )

15.4 = ( 10+ 5 ) 4 = 10.4 + 5.4 = 60 125.16 = 125.4.4.= 500.4 = 2000Cách 2:

15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60125.16 = 125.8.2 = 1000.2 = 2000

b 47.101 = 47( 100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700+ 47 = 4747

Bài 37( SGK – 20 )

áp dụng tính Chất a(b – c) = ab – acTính nhanh:

a 13.99 = 13 ( 100- 1) = 13.100 – 13 = 1300- 13 = 1287

Trang 19

Kiểm tra kết quả.

HD, Yêu cầu làm bài 58 Sbt

Làm bài, báo cáo

Yêu cầu làm bài 60 (SBT – 10 )

So sánh a và b mà không tính cụ thể

giá trị của chúng ?

Để so sánh a và b ta làm ntn ?

b 16.19 = 16 ( 20-1 ) = 16.20 – 16 = 320 – 16 = 304

c 46.99 = 46( 100-1) = 46 100- 46 = 4600 – 46 = 4554

d 35.98 = 35( 100-2 ) = 35.100 – 35.2 = 3500-70 = 3430

Bài 38 ( SGK – 20 )

Dùng máy tính tính :

a 42.37 = 1554

b 375.376 = 14100 624.625 = 390000

c 13.81.215= 226395

Bài 58(SBT – 10)

Ta kí hiệu n! ( đọc là :n giai thừa) là tíchcủa n số tự nhiên liên tiếp kể từ 1 tức là :n! = 1.2.3….n

a = 2002.2002 ; b=2000.2004

ta có :

a = (2000 + 2) 2002 = 2000.2002 + 2.2002

b = 2000.(2002 +2) = 2000.2002 + 2000.2Vậy : a > b

3 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà: ( 1’ )

- Xem kỹ nội dung bài , các ví dụ

- Làm các bài tập 50 đến 55 ( SBT – 9 )

- Đọc bài đọc thêm kẻ trước bài 29

Trang 20

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.Bảng phụ

2 Học sinh: Đọc trước bài

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ: (kết hợp trong tiết học bài mới)

b + x = a

ta có phép trừ a – b = x

Ví dụ : 5 – 2 = 3

Trang 21

Khi nào a : b = x ? a,b,c trong phép

chia có tên gọi như thế nào ?

Xét hai phép chia sau:

Trang 22

Quãng đường Huế nha trang là

Trang 23

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn màu.Bảng phụ

2 Học sinh: Đọc trước bài , làm trước bài tập.

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

c ĐVĐ (1’) Để giúp các em nắm chắc hơn về phép trừ và phép chia ta làm

một bài tập trong tiết luyện tập hôm nay

2 Dạy nội dung bài mới: (37’)

Yêu cầu làm bài 46 ( SGK – 24 ) ?

Khi chia 1 số cho 3 thì số dư có thể

bằng bao nhiêu ?

Khi chia 1 số cho 3 dư 1 thì dạng tổng

quát như thế nào ?

Yêu cầu làm bài 48( SGK – 24)?

HD: Ví dụ:

57 + 96 = ( 57 – 4 ) + ( 96 + 4 )

= 53 + 100 = 153

y/c HS làm bài, lên bảng

Yêu cầu làm bài 49 ( SGK – 24) ?

=> Phép chia 1 số cho 3 thì số dư là 0,1,2

=> Phép chia 1 số cho 4 thì số dư là 0,1,2,3

Bài 49 ( SGK – 24)

a 321 – 96 = ( 321 + 4 ) – ( 96 + 4 ) = 325 – 100 = 225

Trang 24

y/c HS bỏ máy tính bỏ máy tính bỏ túi

Bài 51( SGK – 24)

Điền số thích hợp vào ô trống để tổng mỗi dãy , mỗi cột mỗi đường chéo đều bằng nhau

a.Tâm chỉ mua vở loại I ta lấy 21 000 : 2000đ số quyển vở phải mua

b.Tâm chỉ mua vở loại II lấy: 21 000 : 1500

Trang 25

- Rèn luyện tính kiên trì , cẩn thận trong tính toán

3.Thái độ

- Học sinh nghiêm túc, hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn màu.bảng phụ

2 Học sinh: Đọc trước bài , làm trước bài tập.

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

a Câu hỏi: Giải Bài 52 ( SGK – 24 )

b Trả lời

a 14.50 = ( 14 5) 10 = 70 10 = 70016.25 = 4 ( 4.25 ) = 4.100 = 400

b 2100:50 = 2100.2:50.2 = 4200:100= 42

c 132 : 12 = ( 120 + 12 ) : 12 = 10 + 1 = 11

c ĐVĐ : (1’) Để giúp các em nắm chắc hơn về cách thực hiện phép trừ và

phép chia ta làm một bài tập trong tiết luyện tập hôm nay

2.Dạy nội dung bài mới: (37’)

Yêu cầu làm bài Bài 53 ( SGK – 24 )

Làm bài, báo cáo

Yêu cầu làm Bài 54 ( SGK – 24 )

Đọc và xác định yêu cầu của bài toán

Một toa chở được bao nhiêu khách ?

Muốn tìm số khách trên mỗi toa ta làm

Tính vận tốc của ôtô biết rằng 6 giờ

ôtô đi được 288km ?

Bài 54 ( SGK – 24 )

Giải:

Mỗi toa chở được số khách là 12.8 = 96 ( người )

Mà 1000 : 96 = 10 dư 40 Vậy cần phải có số toa là

Trang 26

Tính chiều dài miếng đất hình chữ

Muốn tìm y ta làm như thế nào ?

Vậy x bằng bao nhiêu khi đã biết y ?

b.chiều dài miếng đất hình chữ nhật là

=> x = 3.16 + 8 = 56 => y = 72 – 56 = 16

Trang 27

Tiết12: LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ.

I Mục tiêu

1 Kiến thức.

- Học sinh nắm được định nghĩa luỹ thừa , phân biệt được cơ số và số mũ ,

nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

2 Kĩ năng.

- Học sinh biết viết gọn 1 tích nhiều thừa số bằng nhau cách dùng luỹ thừa

biết tính giá trị của luỹ thừa nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số biết được lợi ích của cách

viết gọn bằng luỹ thừa

3 Thái độ.

- HS hứng thú và yêu thích môn học

- HS được rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn màu.Bảng phụ kẻ sẵn bình phương và lập

phương của một số tự nhiên

2 Học sinh: Đọc trước bài , làm trước bài tập.Kẻ sẵn bảng vào phiếu học tập.

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

a Câu hỏi

Viết gọn tổng sau 5 + 5 + 5 +5 ; => a + a+a + …….+a = ?

b Trả lời:

5 +5 +5 +5 = 4.5 = 20

=> a + a+a + …….+a = n.a

c (1’) : Vào bài : Muốn viết gọn a.a.a… a = ? ta làm như thế nào? Ta nghiên cứu

bài hôm nay

2.Dạy nội dùn bài mới:

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên : (12’)

23 là 2 luỹ thừa 3 hoặc 2 mũ 3

Trang 28

- Cơ số cho biết giá trị của mỗi

thừa số bằng nhau

- Số mũ cho biết số lượng các thừa

số bằng nhau

Giáo viên đưa bảng phụ kẻ sẵn yêu cầu

học sinh điền vào chỗ trống cho

- Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi

là phép nâng lên luỹ thừa

?1 Sgk-T 27

Luỹthừa

Trang 29

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng công thức tính luỹ thừa ,tích các luỹ thừa cùng

cơ số vào việc giải bài tập

- Rèn luyện khả năng nhận biết một số là luỹ thừa của số nào

3 Thái độ.

Rèn tính chính xác, nhanh, hợp lý

II Chuẩn bị của GV & HS:

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn màu bảng phụ

2 Học sinh: Đọc trước bài , làm bài tập

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ: 15’

a Câu hỏi:

Phát biểu định nghĩa luỹ thừa Viết công thức tính tích 2 luỹ thừa cùng cơ

số Vận dụng giải bài 57c; bài 60b,c/28

2.Dạy nội dung bài mới: (28’)

Trang 30

y/c học sinh giải bài 60,61 SGK ?

Nếu đổi vị trí của cơ số và số mũ thì

giá trị của luỹ thừa có thay đổi

Trang 31

Nếu 112 = 121 và 1112 = 12321

Dự đoán kết quả của 1111 2 = ?

Kiểm tra kết quả đó ?

- Học sinh nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số , qui ước a0 = 1

- Học sinh biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

2 Kĩ năng.

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân chia hailuỹ thừa cùng cơ số

3 Thái độ.

- HS được rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II Chuẩn bị của gv & HS:

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn màu bảng phụ Bài 69

2 Học sinh: Đọc trước bài , làm trước bài tập

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

a Câu hỏi: Phát biểu định nghĩa luỹ thừa Viết công thức tính tích 2 luỹ thừacùng cơ số

2.Dạy nội dung bài mới

1 Ví dụ: : (7’)

Trang 32

Các nhóm thảo luận và cho biết kết

Nhắc lại nội dung chú ý ?

Thực hiện viết thương dưới dạng

Viết 358 và abcddưới dạng tổng các

luỹ thừa của 10?

- Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạngtổng các luỹ thừa của 10

2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5 = 2.103 + 4.102 + 7.101 + 5.100

Trang 33

Bài 70 ( SGK – 30): Viết các số sau 987 ; 2564; abcdeg

- Học sinh biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

3 Thái độ.

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận làm việc có hệ thống

II Chuẩn bị của GV & HS:

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn màu bảng phụ ghi phần ghi nhớ

2 Học sinh: SGK,Đọc trước bài ,

III Tiến trình bài dạy.

1.Kiểm tra bài cũ: 5’

a Câu hỏi: Giải bài 72 ( SGK – 31)

b Trả lời:

13 + 23 = 1+8 = 32

13 + 23 +33 = 1+ 8 + 27 = 36 = 62

13 + 23 +33 + 43 = 1 + 8 + 27 + 64 = 100 = 102

c (1’) ĐVĐ : Nếu 1 dãy các phép tính ta thực hiện theo một thứ tự như thế nào

? Ta nghiên cứu bài hôm nay

2.Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.

1.Nhắc lại về biểu thức:(5’)

Trang 34

Biểu thức là gì?

Lấy ví dụ về biểu thức ?

Một số có là biểu thức không?

y/c HS nhắc lại nội dung chú ý SGK

* Các số được nối với nhau bởi dấu cácphép tính ( cộng trừ, nhân, chia , nâng lênluỹ thừa ) làm thành 1 biểu thức

Ví dụ: 2

5 3 2

18 :6.2 4

 + −

2.Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:(20’)

Cho HS đọc quy ước về thứ tự thực

hiện các phép tính và làm các VD

tương ứng Sgk

Nếu 1 biểu thức không có dấu ngoặc

ta thực hiện như thế nào?

Nếu có cả các phép tính cộng, trừ,

nhân , chia , nâng lên luỹ thừa ta thực

hiện phép tính nào trước?

Đối với biểu thức có dấu ngoặc ( ) , [

]; { } ta thực hiện như thế nào?

Thực hiện ví dụ sau:

100:{2.[ 52 – (35 – 8 ) ]}

Ta thực hiện phép tính nào trước?

a Đối với biểu thức không có dấu ngoặc.+ Nếu chỉ có phép cộng , trừ hoặc chỉ cóphép nhân , chia ta thực hiện thứ tự từ tráisang phải

Ví dụ: 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24

60 : 25.5 = 30.5 = 150 + Nếu có cả các phép tính cộng , trừ, nhân

chia, nâng lên luỹ thừa: Nâng lên luỹ

thừanhân, chia cộng và trừ.

Ví dụ: 4.32 – 5.6 + 12 = 4.9 – 5.6 + 12 = 36 – 30 + 12 = 6 + 12 = 18

b Đối với biểu thức có dấu ngoặc: ngoặctròn ( ) ; ngoặc vuông[ ] ; ngoặc nhọn {} ta thực hiện:

Trang 35

II Chuẩn bị của GV & HS:

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn màu.Máy tính bỏ túi

2 Học sinh: SGK, Làm trước bài tập , máy tính

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

2.Day nội dung bài mới:

y/c HS giải bài tập 73 (d) SGK – 32? Bài 73 ( SGK – 32 )

Trang 36

Ta thực hiện phép tuính nào trước ?

Lên bảng giải bài 74 ( SGK – 32) ?

Qua giải bài tập này em có nhận xét

gì về thứ tự bài toán tìm x so với thứ

tự thực hiện phép tính ?

Yêu cầu giải Bài 76 ( SGK – 32 )

Làm theo nhóm rồi đại diện lên bảng

trình bày?

Dùng 4 chữ số 2 và dấu các phép tính

để được kết quả lần lượt là 0,1,2,3,4?

Yêu cầu làm Bài 77 ( SGK – 32 )

Theo em phải thực hiện phép tính nào

Thực hiện phép tính

d 80 – [ 130 – ( 12 – 4 )2 ] = 80 – [ 130 –

64 ] = 80 – 66 = 14 Bài 74 ( SGK – 32 ) Tìm số tự nhiên x biết

a 514 + ( 218 – x ) = 735

=> 218 – x = 735 – 514 = 191

=> x = 218 – 191 = 27

b 5.( x + 35 ) = 515 => x + 35 = 515 :5 = 103 => x = 103 – 35 = 68

c 96 – 3( x + 1 ) = 42 => 3( x + 1 ) = 96 – 42 = 54 => x + 1 = 54:3 =18

=> x = 18 – 1 = 17

d 12x – 33 = 32.32

=> 12x – 33 = 9.27 = 243 => 12x = 243 + 33 = 276 => x = 276 :12 = 23Bài 76 ( SGK – 32 )

Từ 4 chữ số 2 và dấu các phép tính để đặtđược các phép tính ra kết quả: 0,1,2,3,4

a 2-2 +2 – 2 = 0 2.2 – 2.2 = 0

2 : 2 – 2 : 2 = 0 22 – 22 = 0

b 2 : 2 + 2 – 2 = 1 ; 22 ; 22 = 1 (2 + 2) :(2 + 2) = 1

b.12:{390:[500 – ( 125 + 35.7 )]}

= 12:{390:[500-(125 + 245)]}

Trang 37

- Rén cho HS tính cẩn thận, chính xác khi trình bầy.

- Hướng dẫn học sinh sử dụng thành thạo máy tính để tính giá trị của 1 biểu thức.

II Chuẩn bị của GV & HS:

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn màu.Máy tính bỏ túi

2 Học sinh: SGK, Làm trước bài tập , máy tính

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

c ĐVĐ : Giúp các em nắm chắc hơn thứ tự thực hiện phép tính và kiểm tra

kết quả bằng máy tính ta học bài hôm nay

2.Dạy nội dung bài mới:

Trang 38

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.

Điền vào ô trống cảu bài toán những

gia trị thích hợp để đưa về tính biểu

thức bài 78?

Muốn tính số tiền mua phong bì ta

làm như thế nào?

Mua vở hết bao nhiêu ? Mua bút hết

bao nhiêu ? Mua quyển sách hết số

tiền là bao nhiêu

Vậy số tiền mua phong bì thư được

tính như thế nào ?

Yêu cầu các nhóm làm bài 80

Điền vào phiếu học tập dấu ( = < , > )

giải thích vì sao?

Muốn điền kết quả đúng ta làm như

thế nào ? tính rồi mới so sánh

Yêu cầu cả lớp bỏ máy tính cùng thực

hiện các phép tính

áp dụng tính ( 274 + 316 ).6 =?

Yêu cầu làm bài 82

Cộng đồng việt nam có bao nhiêu dân

tộc anh em?

Bài 79 ( SGK – 33 )

An mua bút bi giá 1500 đồng 1 chiếc

và mua 3 quyển vở giá 1800 đ/ quyểnmua 1 quyển sách và 1 gói phong bì biết

số tiền mua 3 quyển sách = số tiền mua 2quyển vở.Tổng số tiền phải trả là 12000đ.Tính giá tiền 1 gói phong bì

Giải

Số tiền mua gói phong bì thư là 12000–(1500.2+1800.3+1800.2:3] = 2400Vậy phong bì thư mua hết tiền là 2400đ

3.( 8- 2 ) = 18 2.6 + 3.5 = 27

98 – 2.37 = 24 ( 274 + 318 ).6 = 592 6 = 3552 34.29 + 14.35 = 1476

49 62 – 32 51 = 1406

Bài 82 ( SGK – 33)

Cộng đồng việt nam có bao nhiêu dân tộcanh em biết rằng số dân tộc anh em là kết

Trang 39

Tính giá trị của biể thức 34 – 33 ? quả của biểu thức:

34 – 33

Ta có : 34 – 33 = 81 – 27 = 54 Vậy cộng đồng việt nam có 54 dân tộcanh em

+ Cách tìm 1 thành phần trong các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

-Xem kỹ những bài tập đã chữa

- Về nhà ôn tập phần 1

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

Ngày soạn:26/9/2016 Ngày dạy: 28/9/2016: 6A

1/10/2016: 6C

Tiết18: KIỂM TRA 45’

I Mục tiêu.

1 Kiến thức.

- Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của học sinh

- Kiểm tra kiến thức về tập hợp số tự nhiên và các kiến thức , kỹ năng thựchiện các phép toán trên tập hợp N

1 GV: giáo án, Đề kiểm tra

2 HS: Ôn tập kĩ các nội dung được giới hạn ôn

III Nội dung đề :

Ma trận đề kiểm tra chương I số học

-*KN: Biểu diễn tập

*KT: Viết cỏc phần tử của tập hợp.

Trang 40

*KN: Xỏc định ∈∉

* KN: -Vận dụng tính chất thực hiện phép tính.

-Sử dụng máy tính thành thạo.

KN: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo22,5 - 25% 2,5 - 25%2

về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính

đúng giá trị của biểu thức

KN: Vận dụng qui ớc tính

đúng, nhanh và thành thạo giá

22,020%

34,545%

22,525%

810,0100%

2 Đề 1: Lớp 6A

a) Đề bài

Ngày đăng: 17/01/2016, 13:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số nguyên tố nhỏ hơn 1000 ở - Giáo án số học lớp 6 in dùng luôn
Bảng s ố nguyên tố nhỏ hơn 1000 ở (Trang 60)
Bảng giải. - Giáo án số học lớp 6 in dùng luôn
Bảng gi ải (Trang 127)
Hình tròn  ;  16 - Giáo án số học lớp 6 in dùng luôn
Hình tr òn ; 16 (Trang 147)
Bảng phụ cả lớp quan sát. - Giáo án số học lớp 6 in dùng luôn
Bảng ph ụ cả lớp quan sát (Trang 178)
Bảng phụ. - Giáo án số học lớp 6 in dùng luôn
Bảng ph ụ (Trang 206)
Bảng giải câu hỏi 2 - Giáo án số học lớp 6 in dùng luôn
Bảng gi ải câu hỏi 2 (Trang 225)
Hình vuông. - Giáo án số học lớp 6 in dùng luôn
Hình vu ông (Trang 233)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w