1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề hiện trạng ô nhiễm nguồn nước mặt do nước thải từ các làng nghề ở việt nam

31 924 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ề theo vùng miền ề theo vùng miền ố các làng nghề theo vùng miền ẩm ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ất rắn lơ lửng ẩm ản thực phẩm ph m có giá tr kinh t cao, s d ng đẩm

Trang 1

M c l cục lục ục lục

Trang 2

DANH M C ỤC VI T T T ẾT TẮT ẮT

BOD5

: Nhu c u oxy sinh hóaần thu thủy

COD: Nhu c u oxy hóa h cần thu thủy ọc

SS: Ch t r n l l ngất rắn lơ lửng ắn lơ lửng ơ lửng ửng

CBNSTP: Ch bi n nông s n th c ph mế biến nông sản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ản thực phẩm ực phẩm ẩm

N, P : Nit , Photphoơ lửng

Pb, Zn, Fe: Chì, Kẽm, S tắn lơ lửng

TCVN: Tiêu chu n Vi t Namẩm ệt Nam

BTNMT : B tài nguyên môi trộ tài nguyên môi trường ườngng

Trang 3

Trình đ kỹ thu t các làng nghộ tài nguyên môi trường ật ở các làng nghề ở các làng nghề ề theo vùng miền

Bảng 1.3 Các d ng ch t th i trong nạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ất rắn lơ lửng ản thực phẩm ước theo loại hình sản xuấtc theo lo i hình s n xu tạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ản thực phẩm ất rắn lơ lửng

Tổng lượng nước thải và bã thải từ sản xuất tinh bột

Trang 4

Vi c phát tri n làng ngh là m t ph n c a công cu c công nghi p hoá -ệt Nam ểu đồ ề theo vùng miền ộ tài nguyên môi trường ần thu thủy ủy ộ tài nguyên môi trường ệt Nam

hi n đ i hoá nông nghi p và nông thôn trong nh ng năm đ u c a th k 21.ệt Nam ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ệt Nam ững năm đầu của thế kỷ 21 ần thu thủy ủy ế biến nông sản thực phẩm ỷ 21.Phát tri n m nh nh ng ngành ngh truy n th ng, đ y m nh xu t kh u các s nểu đồ ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ững năm đầu của thế kỷ 21 ề theo vùng miền ề theo vùng miền ố các làng nghề theo vùng miền ẩm ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ất rắn lơ lửng ẩm ản thực phẩm

ph m có giá tr kinh t cao, s d ng đẩm ế biến nông sản thực phẩm ửng ục lục ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà c nhi u lao đ ng đ a phề theo vùng miền ộ tài nguyên môi trường ươ lửngng là l i thợng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ế biến nông sản thực phẩm

c a kinh t làng ngh Đ i s ng nông dân nhi u vùng nông thôn trong c nủy ế biến nông sản thực phẩm ề theo vùng miền ờng ố các làng nghề theo vùng miền ở các làng nghề ề theo vùng miền ản thực phẩm ước theo loại hình sản xuấtc

đã khá lên t s n xu t nông nghi p đ ng th i v i vi c khôi ph c và phát tri nản thực phẩm ất rắn lơ lửng ệt Nam ồ ờng ớc theo loại hình sản xuất ệt Nam ục lục ểu đồcác làng ngh Nhi u làng ngh đã nêu đề theo vùng miền ề theo vùng miền ề theo vùng miền ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà c bài h c v làm giàu nông thôn.ọc ề theo vùng miền ở các làng nghềTuy nhiên chính nh ng n i này đã và đang ph i đ i m t v i tình tr ng ô nhi mững năm đầu của thế kỷ 21 ơ lửng ản thực phẩm ố các làng nghề theo vùng miền ặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ớc theo loại hình sản xuất ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ễmmôi trườngng m i, đ c bi t tình tr ng ô nhi m ngu n nỗi, đặc biệt tình trạng ô nhiễm nguồn nước mặt xung quanh các ặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ệt Nam ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ễm ồ ước theo loại hình sản xuấtc m t xung quanh cácặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTPlàng ngh đang ngày càng tr nên tr m tr ng Ngu n nề theo vùng miền ở các làng nghề ần thu thủy ọc ồ ước theo loại hình sản xuấtc ô nhi m cũng chínhễm

là ngu n nồ ước theo loại hình sản xuấtc ph c v cho nhu c u s n xu t và sinh ho t c a ngục lục ục lục ần thu thủy ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ủy ườngi dân tronglàng, t o ra m t vòng xo n lu n qu n mà không ch có ngu n nạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ộ tài nguyên môi trường ắn lơ lửng ẩm ẩm ỉ có nguồn nước gánh chịu ồ ước theo loại hình sản xuấtc gánh ch u

h u qu , mà chính ngật ở các làng nghề ản thực phẩm ườngi dân đang đánh m t s c kh e c a chính mình.ất rắn lơ lửng ức khỏe của chính mình ỏe của chính mình ủy

Nguyên nhân gây ô nhi m ngu n nễm ồ ước theo loại hình sản xuấtc chính là t các tính ch t đ c thù c aất rắn lơ lửng ặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ủy làng ngh nh : quy mô nh , công ngh th công l c h u, phát tri n không đ ngề theo vùng miền ư ỏe của chính mình ệt Nam ủy ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ật ở các làng nghề ểu đồ ồ

b , ch y u ch u s chi ph i c a các th trộ tài nguyên môi trường ủy ế biến nông sản thực phẩm ực phẩm ố các làng nghề theo vùng miền ủy ườngng kém n đ nh, ch y đua theo l iổn định, chạy đua theo lợi ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ợng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà nhu n, không nhi u kinh phí đ đ u t cho công tác x lí nật ở các làng nghề ề theo vùng miền ểu đồ ần thu thủy ư ửng ước theo loại hình sản xuấtc th i thì vi c xản thực phẩm ệt Nam ản thực phẩm

nước theo loại hình sản xuấtc th i ra ngu n nản thực phẩm ồ ước theo loại hình sản xuất ực phẩmc t nhiên mang l i hi u qu kinh t Và m t th c t n aạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ệt Nam ản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ộ tài nguyên môi trường ực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ững năm đầu của thế kỷ 21

là do hi u bi t c a chính nh ng ngểu đồ ế biến nông sản thực phẩm ủy ững năm đầu của thế kỷ 21 ườngi dân các làng ngh v tác đ ng c a ho tở các làng nghề ề theo vùng miền ề theo vùng miền ộ tài nguyên môi trường ủy ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất

đ ng s n xu t đ n s c kho b n thân và nh ng ngộ tài nguyên môi trường ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ế biến nông sản thực phẩm ức khỏe của chính mình ẻ bản thân và những người xung quanh còn hạn chế ản thực phẩm ững năm đầu của thế kỷ 21 ườngi xung quanh còn h n ch ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ế biến nông sản thực phẩm

Nh n th c đật ở các làng nghề ức khỏe của chính mình ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà c v n đ trên em xin th c hi n chuyên đ : “ hi n tr ng ô nhi mất rắn lơ lửng ề theo vùng miền ực phẩm ệt Nam ề theo vùng miền ệt Nam ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ễmngu n nồ ước theo loại hình sản xuấtc m t do nặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ước theo loại hình sản xuấtc th i t các làng ngh Vi t Nam” v i m c tiêu:ản thực phẩm ề theo vùng miền ở các làng nghề ệt Nam ớc theo loại hình sản xuất ục lục

1 Mô t th c tr ng ô nhi m ngu n nản thực phẩm ực phẩm ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ễm ồ ước theo loại hình sản xuấtc m t do nặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ước theo loại hình sản xuấtc th i t làng ngh ản thực phẩm ề theo vùng miền ở các làng nghề

Vi t Nam.ệt Nam

2 M t s gi i pháp nh m gi m tác đ ng gây ô nhi m ngu n nộ tài nguyên môi trường ố các làng nghề theo vùng miền ản thực phẩm ằm giảm tác động gây ô nhiễm nguồn nước xung ản thực phẩm ộ tài nguyên môi trường ễm ồ ước theo loại hình sản xuấtc xungquanh các làng ngh ề theo vùng miền

Trang 5

Ch ương 1 ng 1

T NG QUAN ỔNG QUAN

1 N ước và ô nhiễm nước c và ô nhi m n ễm nước ước và ô nhiễm nước c

1.1.1 Khái ni m ngu n n ệm nguồn nước mặt ồn nước mặt ước mặt c m t ặt

Tài nguyên nước theo loại hình sản xuấtc m t: Là nặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ước theo loại hình sản xuấtc phân b trên m t đ t, nố các làng nghề theo vùng miền ặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ất rắn lơ lửng ước theo loại hình sản xuấtc trong các đ iạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất

dươ lửngng, sông, su i, ao h , đ m l y Đ c đi m c a tài nguyên nố các làng nghề theo vùng miền ồ ần thu thủy ần thu thủy ặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ểu đồ ủy ước theo loại hình sản xuấtc m t là ch uặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP

nh h ng l n t đi u ki n khí h u và các tác đ ng khác do ho t đ ng kinh t

ản thực phẩm ưở các làng nghề ớc theo loại hình sản xuất ề theo vùng miền ệt Nam ật ở các làng nghề ộ tài nguyên môi trường ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ộ tài nguyên môi trường ế biến nông sản thực phẩm

c a con ngủy ườngi; nước theo loại hình sản xuấtc m t d b ô nhi m và thành ph n hóa lý c a nặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ễm ễm ần thu thủy ủy ước theo loại hình sản xuấtc thườngng

b thay đ i; kh năng h i ph c tr lổn định, chạy đua theo lợi ản thực phẩm ồ ục lục ững năm đầu của thế kỷ 21 ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng c a nủy ước theo loại hình sản xuấtc nhanh nh t vùng thất rắn lơ lửng ở các làng nghề ườngng có

m a T ng lư ổn định, chạy đua theo lợi ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng dòng ch y sông ngòi trung bình hàng năm c a nản thực phẩm ủy ước theo loại hình sản xuấtc ta b ngằm giảm tác động gây ô nhiễm nguồn nước xungkho ng 847 km3, trong đó t ng lản thực phẩm ổn định, chạy đua theo lợi ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng ngoài vùng ch y vào là 507 km3 chi mản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm60% và dòng ch y n i đ a là 340 km3, chi m 40% N u xét chung cho c nản thực phẩm ộ tài nguyên môi trường ế biến nông sản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ản thực phẩm ước theo loại hình sản xuấtc,thì tài nguyên nước theo loại hình sản xuấtc m t c a nặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ủy ước theo loại hình sản xuấtc ta tươ lửngng đ i phong phú, chi m kho ng 2%ố các làng nghề theo vùng miền ế biến nông sản thực phẩm ản thực phẩm

t ng lổn định, chạy đua theo lợi ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng dòng ch y c a các sông trên th gi i, trong khi đó di n tích đ t li nản thực phẩm ủy ế biến nông sản thực phẩm ớc theo loại hình sản xuất ệt Nam ất rắn lơ lửng ề theo vùng miền

nước theo loại hình sản xuấtc ta ch chi m kho ng 1,35% c a th gi i Tuy nhiên, m t đ c đi m quanỉ có nguồn nước gánh chịu ế biến nông sản thực phẩm ản thực phẩm ủy ế biến nông sản thực phẩm ớc theo loại hình sản xuất ộ tài nguyên môi trường ặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ểu đồ

tr ng c a tài nguyên nọc ủy ước theo loại hình sản xuấtc m t là nh ng bi n đ i m nh mẽ theo th i gian (daoặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ững năm đầu của thế kỷ 21 ế biến nông sản thực phẩm ổn định, chạy đua theo lợi ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ờng

đ ng gi a các năm và phân ph i không đ u trong năm) và còn phân b r t khôngộ tài nguyên môi trường ững năm đầu của thế kỷ 21 ố các làng nghề theo vùng miền ề theo vùng miền ố các làng nghề theo vùng miền ất rắn lơ lửng

đ u gi a các h th ng sông và các vùng T ng lề theo vùng miền ững năm đầu của thế kỷ 21 ệt Nam ố các làng nghề theo vùng miền ổn định, chạy đua theo lợi ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng dòng ch y năm c a sông Mêản thực phẩm ủy Kông b ng kho ng 500 km3, chi m t i 59% t ng lằm giảm tác động gây ô nhiễm nguồn nước xung ản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ớc theo loại hình sản xuất ổn định, chạy đua theo lợi ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng dòng ch y năm c a cácản thực phẩm ủy sông trong c nản thực phẩm ước theo loại hình sản xuấtc, sau đó đ n h th ng sông H ng 126,5 km3 (14,9%), hế biến nông sản thực phẩm ệt Nam ố các làng nghề theo vùng miền ồ ệt Nam

th ng sông Đ ng Nai 36,3 km3 (4,3%), sông Mã, C , Thu B n có t ng lố các làng nghề theo vùng miền ồ ản thực phẩm ồ ổn định, chạy đua theo lợi ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng dòng

ch y x p x nhau, kho ng trên dản thực phẩm ất rắn lơ lửng ỉ có nguồn nước gánh chịu ản thực phẩm ước theo loại hình sản xuấti 20 km3 (2,3 - 2,6%), các h th ng sông Kỳệt Nam ố các làng nghề theo vùng miềnCùng, Thái Bình và sông Ba cũng x p x nhau, kho ng 9 km3 (1%), các sông cònất rắn lơ lửng ỉ có nguồn nước gánh chịu ản thực phẩm

l i là 94,5 km3 (11,1%).ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất M t đ c đi m quan tr ng n a c a tài nguyên nộ tài nguyên môi trường ặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ểu đồ ọc ững năm đầu của thế kỷ 21 ủy ước theo loại hình sản xuấtcsông c a nủy ước theo loại hình sản xuấtc ta là ph n l n nần thu thủy ớc theo loại hình sản xuất ước theo loại hình sản xuấtc sông (kho ng 60%) l i đản thực phẩm ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà c hình thành trên

ph n l u v c n m nần thu thủy ư ực phẩm ằm giảm tác động gây ô nhiễm nguồn nước xung ở các làng nghề ước theo loại hình sản xuấtc ngoài, trong đó h th ng sông Mê Kông chi m nhi uệt Nam ố các làng nghề theo vùng miền ế biến nông sản thực phẩm ề theo vùng miền

nh t (447 km3, 88%) N u ch xét thành ph n lất rắn lơ lửng ế biến nông sản thực phẩm ỉ có nguồn nước gánh chịu ần thu thủy ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng nước theo loại hình sản xuấtc sông đượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà c hình thành

Trang 6

trong lãnh th nổn định, chạy đua theo lợi ước theo loại hình sản xuấtc ta, thì h th ng sông H ng có t ng lệt Nam ố các làng nghề theo vùng miền ồ ổn định, chạy đua theo lợi ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng dòng ch y l nản thực phẩm ớc theo loại hình sản xuất

nh t (81,3 km3) chi m 23,9%, sau đó đ n h th ng sông Mê Kông (53 km3,ất rắn lơ lửng ế biến nông sản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ệt Nam ố các làng nghề theo vùng miền15,6%), h th ng sông Đ ng Nai (32,8 km3, 9,6%) ệt Nam ố các làng nghề theo vùng miền ồ

M i m c đích s d ng c n có tiêu chu n và phỗi, đặc biệt tình trạng ô nhiễm nguồn nước mặt xung quanh các ục lục ửng ục lục ần thu thủy ẩm ươ lửngng pháp đánh giá riêng về theo vùng miền

m c đ phù h p cho nhu c u s d ng Đ xem xét li u ngu n nức khỏe của chính mình ộ tài nguyên môi trường ợng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ần thu thủy ửng ục lục ểu đồ ệt Nam ồ ước theo loại hình sản xuấtc có đ t yêuạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất

c u s d ng cho t ng m c đích hay không ta c n so sánh v i tiêuần thu thủy ửng ục lục ục lục ần thu thủy ớc theo loại hình sản xuất chu nẩm ch tất rắn lơ lửng

lượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng nước theo loại hình sản xuấtc do các t ch c chuyên môn qu c t ho c do nhà nổn định, chạy đua theo lợi ức khỏe của chính mình ố các làng nghề theo vùng miền ế biến nông sản thực phẩm ặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ước theo loại hình sản xuấtc qui đ nh.Trong các tiêu chu n ch t lẩm ất rắn lơ lửng ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng nước theo loại hình sản xuấtc ngườngi ta ch n l c mét sè thông s lí,ọc ọc ố các làng nghề theo vùng miềnhóa, sinh đ cặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP tr ng M i m t thông s đư ỗi, đặc biệt tình trạng ô nhiễm nguồn nước mặt xung quanh các ộ tài nguyên môi trường ố các làng nghề theo vùng miền ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà c qui đ nh m t giá tr t i đa choộ tài nguyên môi trường ố các làng nghề theo vùng miềnphepsao cho có m t c a các tác nhân đó trong ngu n nặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ủy ồ ước theo loại hình sản xuất ở các làng nghề ồc n ng đ không gâyộ tài nguyên môi trường

ản thực phẩm ưở các làng nghề ớc theo loại hình sản xuất ức khỏe của chính mình ỏe của chính mình ường ực phẩm ri n c a tôm cá, ho c s phát tri nểu đồ ủy ặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ực phẩm ểu đồ

c a cây tr ng.ủy ồ

Cùng v i s phát tri en c a loài ngớc theo loại hình sản xuất ục lục ỉ có nguồn nước gánh chịu ủy ườngi, con ngườngi đã và đang làm cho môi

trườngng nước theo loại hình sản xuấtc b ô nhi m.Ôễm nhi m môi trễm ườngng nước theo loại hình sản xuấtc đượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà c chia thành hai d ng: tạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ực phẩmnhiên và nhân t o và đạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà c đ nh nghĩa nh làư sù thay đ i ch t lổn định, chạy đua theo lợi ất rắn lơ lửng ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng nước theo loại hình sản xuấtc làmcho nước theo loại hình sản xuấtc đ c h i và không s d ng độ tài nguyên môi trường ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ửng ục lục ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà Theo lu t Tài nguyên nc ật ở các làng nghề ước theo loại hình sản xuấtc c aủy

nước theo loại hình sản xuất C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMc ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ủ NGHĨA VIỆT NAM ỆT NAM thì ô nhi m ngu n nễm ồ ước theo loại hình sản xuấtc là sực phẩmthay đ i tính ch t v t lý Hóa h c và thành ph n sinh h c c a nổn định, chạy đua theo lợi ất rắn lơ lửng ật ở các làng nghề ọc ần thu thủy ọc ủy ước theo loại hình sản xuấtc vi ph m tiêuạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất

Sực phẩm ô nhi m nễm ước theo loại hình sản xuấtc là s có m t c a nhi u hay mét ch t l trong môi tr òngực phẩm ặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ủy ề theo vùng miền ất rắn lơ lửng ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ư

nước theo loại hình sản xuấtc dù ch t đó có đ c h i hay không b i vì khi vất rắn lơ lửng ộ tài nguyên môi trường ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ớc theo loại hình sản xuất ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà t quá ngưỡng chịu đựng củang ch u đ ng c aực phẩm ủy sinh v t thì ch t đó sẽ tr nên đ c h i.ật ở các làng nghề ất rắn lơ lửng ở các làng nghề ộ tài nguyên môi trường ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất

Ô nhi m nễm ước theo loại hình sản xuất ực phẩmc t nhiên do các y u t t nhiên( núi l a, bão, lũ l t) có thế biến nông sản thực phẩm ố các làng nghề theo vùng miền ực phẩm ửng ục lục ểu đồ

gây suy thoái ch t lất rắn lơ lửng ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng nước theo loại hình sản xuấtc toàn c u.ần thu thủy

Ô nhi m nhân t o là nguyên nhân quan tr ng và ph bi n nh tễm ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ọc ổn định, chạy đua theo lợi ế biến nông sản thực phẩm ất rắn lơ lửng đượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà c phânthành các lo iạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất :

Trang 7

 Ô nhiễm chất hữu cơ: đó là sự có mặt của các chất tiêu thụ ôxy trong nước Cácchỉ tiêu để đánh giá ô nhiễm chất hữu cơ là: DO, BOD, COD

một số nhóm điển hình như: các loại phân bón chất vô cơ (là các hợp chất vô cơ

mà thành phần chủ yếu là cacbon, hydro và oxy, ngoài ra chúng còn chứa cácnguyên tố như N, P, K cùng các nguyên tố vi lượng khác), các khoáng axit, cặn,các nguyên tố vết

Photpho trong nước nhập vào các thuỷ vực dẫn đến sự tăng trưởng của các thựcvật bậc thấp (rong, tảo,…) Nó tạo ra những biến đổi lớn trong hệ sinh tháinước, làm giảm oxy trong nước Do đó làm chất lượng nước bị suy giảm và ônhiễm

gần khu công nghiệp, khu vực khai khoáng, các thành phố lớn Ô nhiễm kimloại nặng và các chất nguy hại khác có tác động rất trầm trọng tới hoạt độngsống của con người và sinh vật Chúng chậm phân huỷ và sẽ tích luỹ theo chuỗithức ăn vào cơ thể động vật và con người

biệt là nước thải bệnh viện Các loại vi khuẩn, ký sinh trùng, sinh vật gây bệnh

sẽ theo nguồn nước lan truyền bệnh cho người và động vật

học: trong quá trình sử dụng, một lượng lớn thuốc bảo vệ thực vật và phân bónhóa học bị đẩy vào vực nước ruộng, ao, hồ, đầm,… Chúng sẽ lan truyền và tíchluỹ trong môi trường đất, nước và các sản phẩm nông nghiệp thâm nhập vào cơthể người và động vật theo chuỗi thức ăn

1.2 M t s đ c đi m s phát tri n làng ngh t i Vi t Nam ột số đặc điểm sự phát triển làng nghề tại Việt Nam ố đặc điểm sự phát triển làng nghề tại Việt Nam ặc điểm sự phát triển làng nghề tại Việt Nam ểm sự phát triển làng nghề tại Việt Nam ự phát triển làng nghề tại Việt Nam ểm sự phát triển làng nghề tại Việt Nam ề tại Việt Nam ại Việt Nam ệt Nam

1.2.1 Các làng ngh chính Vi t Nam ề chính ở Việt Nam ở Việt Nam ệm nguồn nước mặt

- Làng ngh ch bi n lề theo vùng miền ế biến nông sản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ươ lửngng th c, th c ph m và chăn nuôi: có s lực phẩm ực phẩm ẩm ố các làng nghề theo vùng miền ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng

l n,chi m 20% t ng s làng ngh , phân b khá đ u trên c nớc theo loại hình sản xuất ế biến nông sản thực phẩm ổn định, chạy đua theo lợi ố các làng nghề theo vùng miền ề theo vùng miền ố các làng nghề theo vùng miền ề theo vùng miền ản thực phẩm ước theo loại hình sản xuấtc, ph n nhi u sần thu thủy ề theo vùng miền ửng

Trang 8

d ng lao đ ng lúc nông nhàn, không yêu c u trình đ cao, hình th c s n xu t thục lục ộ tài nguyên môi trường ần thu thủy ộ tài nguyên môi trường ức khỏe của chính mình ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ủy công và g n nh ít thay đ i v quy trình s n xu t so v i th i đi m khi hình ần thu thủy ư ổn định, chạy đua theo lợi ề theo vùng miền ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ớc theo loại hình sản xuất ờng ểu đồthành ngh Ph n l n các làng ngh ch bi n lề theo vùng miền ần thu thủy ớc theo loại hình sản xuất ề theo vùng miền ế biến nông sản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ươ lửngng th c, th c ph m nực phẩm ực phẩm ẩm ước theo loại hình sản xuấtc ta là các làng ngh th công truy n th ng n i ti ng nh n u ru u, làm bánh đa, đ u ề theo vùng miền ủy ề theo vùng miền ố các làng nghề theo vùng miền ổn định, chạy đua theo lợi ế biến nông sản thực phẩm ư ất rắn lơ lửng ợng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ật ở các làng nghề

ph , mi n dong, bún…ục lục ế biến nông sản thực phẩm

- Làng ngh d t nhu m, ề theo vùng miền ệt Nam ộ tài nguyên môi trường ươ lửngm t , thu c da: nhi u làng có t lâu đ i, có cácơ lửng ộ tài nguyên môi trường ề theo vùng miền ờng

s n ph m mang tính l ch s , văn hoá, mang đ m nét đ a phản thực phẩm ẩm ửng ật ở các làng nghề ươ lửngng Nh ng s n ững năm đầu của thế kỷ 21 ản thực phẩm

ph m nh l a t t m, th c m, d t may không ch là nh ng s n ph m có giá tr ẩm ư ục lục ơ lửng ằm giảm tác động gây ô nhiễm nguồn nước xung ổn định, chạy đua theo lợi ẩm ệt Nam ỉ có nguồn nước gánh chịu ững năm đầu của thế kỷ 21 ản thực phẩm ẩm

mà còn là nh ng tác ph m ngh thu t đu c đánh giá cao Quy trình s n xu t ững năm đầu của thế kỷ 21 ẩm ệt Nam ật ở các làng nghề ợng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ản thực phẩm ất rắn lơ lửngkhông thay đ i nhi u, v i nhi u lao đ ng có tay ngh cao T i các làng ngh ổn định, chạy đua theo lợi ề theo vùng miền ớc theo loại hình sản xuất ề theo vùng miền ộ tài nguyên môi trường ề theo vùng miền ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ề theo vùng miềnnhóm này, lao đ ng ngh thộ tài nguyên môi trường ề theo vùng miền ườngng là lao đ ng chính.ộ tài nguyên môi trường

- Làng ngh s n xu t v t li u xây d ng và khai thác đá: hình thành t hàng ề theo vùng miền ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ật ở các làng nghề ệt Nam ực phẩmtrăm năm nay, t p trung nh ng vùng có kh năng cung c p nguyên li u c b n ật ở các làng nghề ở các làng nghề ững năm đầu của thế kỷ 21 ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ệt Nam ơ lửng ản thực phẩmcho ho t đ ng xây d ng lao đ ng g n nh th công hoàn toàn, quy trình công ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ộ tài nguyên môi trường ực phẩm ộ tài nguyên môi trường ần thu thủy ư ủy ngh thô s , t l c khí hoá th p, ít thay đ i ệt Nam ơ lửng ỷ 21 ệt Nam ơ lửng ất rắn lơ lửng ổn định, chạy đua theo lợi

- Làng ngh tái ch ph li u: ch y u là các làng ngh m i hình thành, s ề theo vùng miền ế biến nông sản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ệt Nam ủy ế biến nông sản thực phẩm ề theo vùng miền ớc theo loại hình sản xuất ố các làng nghề theo vùng miền

lượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng ít nh ng l i phát tri n nhanh v quy mô và lo i hình tái ch (ch t th i, ư ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ểu đồ ề theo vùng miền ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ế biến nông sản thực phẩm ất rắn lơ lửng ản thực phẩmkim lo i, gi y, nh a, v i đã qua s d ng Đa s các làng ngh tái ch n m phía ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ất rắn lơ lửng ực phẩm ản thực phẩm ửng ục lục ố các làng nghề theo vùng miền ề theo vùng miền ế biến nông sản thực phẩm ằm giảm tác động gây ô nhiễm nguồn nước xung ở các làng nghề

B c, công ngh s n xu t đắn lơ lửng ệt Nam ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ơ lửngc c khí hoá m t ph n.ộ tài nguyên môi trường ần thu thủy

- Làng ngh th công mỹ ngh : bao g m các làng ngh g m, sành s , thu ề theo vùng miền ủy ệt Nam ồ ề theo vùng miền ố các làng nghề theo vùng miền ức khỏe của chính mình ỷ 21.tinh mỹ ngh , s n mài, làm nón, d t chi u, thêu ren Đây là nhóm làng ngh ệt Nam ơ lửng ệt Nam ế biến nông sản thực phẩm ề theo vùng miềnchi m t tr ng l n v s lế biến nông sản thực phẩm ỷ 21 ọc ớc theo loại hình sản xuất ề theo vùng miền ố các làng nghề theo vùng miền ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng (g n 40% t ng s làng ngh ), có truy n th ng ần thu thủy ồ ố các làng nghề theo vùng miền ề theo vùng miền ề theo vùng miền ố các làng nghề theo vùng miềnlâu đ i, s n ph m có giá tr cao, mang đ m nét văn hoá, và đ c đi m đ a phờng ản thực phẩm ẩm ật ở các làng nghề ặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ểu đồ ươ lửngng,dân t c Quy trình s n xu t g n nh không thay đ i, lao đ ng th công, nh ng ộ tài nguyên môi trường ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ần thu thủy ư ổn định, chạy đua theo lợi ộ tài nguyên môi trường ủy ưđòi h i tay ngh cao, chuyên môn hoá, t m và sáng t o.ỏe của chính mình ề theo vùng miền ỉ có nguồn nước gánh chịu ỉ có nguồn nước gánh chịu ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất

- Các nhóm ngành khác: bao g m các làng ngh ch t o nông c thô s nh ồ ề theo vùng miền ế biến nông sản thực phẩm ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ục lục ơ lửng ưcày b a, cu c x ng, m c gia d ng, đóng thuy n, làm qu t gi y, dây th ng, đan ố các làng nghề theo vùng miền ẻ bản thân và những người xung quanh còn hạn chế ộ tài nguyên môi trường ục lục ề theo vùng miền ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ất rắn lơ lửng

vó, đan lước theo loại hình sản xuấti… Nh ng làng ngh nhóm này xu t hi n t lâu, s n ph m ph c v ững năm đầu của thế kỷ 21 ề theo vùng miền ất rắn lơ lửng ệt Nam ản thực phẩm ẩm ục lục ục lục

tr c ti p cho nhu c u sinh ho t và s n xu t c a đ a phực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ần thu thủy ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ủy ươ lửngng Lao đ ng ph n l n ộ tài nguyên môi trường ần thu thủy ớc theo loại hình sản xuất

là th công v i s lủy ớc theo loại hình sản xuất ố các làng nghề theo vùng miền ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng và ch t lất rắn lơ lửng ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng n đ nh.ổn định, chạy đua theo lợi

Trang 9

1.2.2 Phân b làng ngh trên c n ố làng nghề trên cả nước ề chính ở Việt Nam ả nước ước mặt c

V i các ch tiêu đã đ ra, cho nay, Vi t Nam có kho ng 2017 làng ngh ,ớc theo loại hình sản xuất ỉ có nguồn nước gánh chịu ề theo vùng miền ệt Nam ản thực phẩm ề theo vùng miềnthu c 11 nhóm ngành ngh khác nhau, trong đó g m 1,4 tri u h tham gia s nộ tài nguyên môi trường ề theo vùng miền ồ ệt Nam ộ tài nguyên môi trường ản thực phẩm

xu t (c h kiêm), thu hút h n 11 tri u lao đ ng Nhi u t nh có s lất rắn lơ lửng ản thực phẩm ộ tài nguyên môi trường ơ lửng ệt Nam ộ tài nguyên môi trường ề theo vùng miền ỉ có nguồn nước gánh chịu ố các làng nghề theo vùng miền ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng các làngngh l n nh Hà Tây (cũ) v i 280 làng ngh , B c Ninh (187), H i Dề theo vùng miền ớc theo loại hình sản xuất ư ớc theo loại hình sản xuất ề theo vùng miền ắn lơ lửng ản thực phẩm ươ lửngng (65),

H ng Yên (48)… v i hàng trăm ngành ngh khác nhau, phư ớc theo loại hình sản xuất ề theo vùng miền ươ lửngng th c s n xu t đaức khỏe của chính mình ản thực phẩm ất rắn lơ lửng

d ng Tuy nhiên, s phân b và phát tri n các làng ngh l i không đ ng đ u trongạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ực phẩm ố các làng nghề theo vùng miền ểu đồ ề theo vùng miền ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ồ ề theo vùng miền

c nản thực phẩm ước theo loại hình sản xuấtc Các làng ngh mi n B c phát tri n h n mi n Trung và mi n Nam,ề theo vùng miền ở các làng nghề ề theo vùng miền ắn lơ lửng ểu đồ ơ lửng ở các làng nghề ề theo vùng miền ề theo vùng miềnchi m g n 70% s lế biến nông sản thực phẩm ần thu thủy ố các làng nghề theo vùng miền ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng các làng ngh trong c nề theo vùng miền ản thực phẩm ước theo loại hình sản xuấtc (1594 làng ngh ), trong đóề theo vùng miền

t p trung nhi u nh t và m nh nh t là vùng đ ng b ng sông H ng Mi n Trungật ở các làng nghề ề theo vùng miền ất rắn lơ lửng ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ất rắn lơ lửng ở các làng nghề ồ ằm giảm tác động gây ô nhiễm nguồn nước xung ồ ề theo vùng miền

có kho ng 111 làng ngh , còn l i mi n Nam h n 300 làng ngh [Hi p H i làngản thực phẩm ề theo vùng miền ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ở các làng nghề ề theo vùng miền ơ lửng ề theo vùng miền ệt Nam ộ tài nguyên môi trườngngh Vi t Nam, 2009ề theo vùng miền ệt Nam ]

79

5.5

15.5

Miền Bắc Miền Trung Miền Nam

Bi u đ 1.2.2 : phân b các làng ngh theo vùng mi n ểu đồ 1.2.2 : phân bố các làng nghề theo vùng miền ồ 1.2.2 : phân bố các làng nghề theo vùng miền ố các làng nghề theo vùng miền ề theo vùng miền ề theo vùng miền

1.2.3 Đ c đi m c a làng ngh làm gia tăng ô nhi m môi tr ặt ểm của làng nghề làm gia tăng ô nhiễm môi trường ủa làng nghề làm gia tăng ô nhiễm môi trường ề chính ở Việt Nam ễm nước ường ng

- Quy mô s n xu t nh , ph n l n quy mô h gia đình (chi m 72% c sản thực phẩm ất rắn lơ lửng ỏe của chính mình ần thu thủy ớc theo loại hình sản xuất ở các làng nghề ộ tài nguyên môi trường ế biến nông sản thực phẩm ơ lửng ở các làng nghề

s n xu t)ản thực phẩm ất rắn lơ lửng

Trang 10

- N p s ng ti u nông c a ngế biến nông sản thực phẩm ố các làng nghề theo vùng miền ểu đồ ủy ườngi ch s n xu t nh có ngu n g c nông dânủy ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ỏe của chính mình ồ ố các làng nghề theo vùng miền

đã nh hản thực phẩm ưở các làng nghềng m nh đ n s n xu t t i làng ngh , làm tăng m c đ ô nhi mạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ế biến nông sản thực phẩm ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ề theo vùng miền ức khỏe của chính mình ộ tài nguyên môi trường ễm

- Quan h s n xu t mang đ c thù c a quan h gia đình, dòng t c, làng xã.ệt Nam ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ủy ệt Nam ộ tài nguyên môi trường

- Công ngh s n xu t và thi t b ph n l n trình đ l c h u, ch p vá.ệt Nam ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ế biến nông sản thực phẩm ần thu thủy ớc theo loại hình sản xuất ở các làng nghề ộ tài nguyên môi trường ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ật ở các làng nghề ắn lơ lửng

- V n đ u t c a các c s s n xu t t i các làng ngh th p, khó có đi uố các làng nghề theo vùng miền ần thu thủy ư ủy ơ lửng ở các làng nghề ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ề theo vùng miền ất rắn lơ lửng ề theo vùng miền

ki n phát tri n và đ i m i công ngh theo hệt Nam ểu đồ ổn định, chạy đua theo lợi ớc theo loại hình sản xuất ệt Nam ước theo loại hình sản xuấtng thân thi n v i môiệt Nam ớc theo loại hình sản xuất

trườngng

- Trình đ lao đ ng ch y u là lao đ ng th công, h c ngh , văn hoá th pộ tài nguyên môi trường ộ tài nguyên môi trường ủy ế biến nông sản thực phẩm ộ tài nguyên môi trường ủy ọc ề theo vùng miền ất rắn lơ lửngnên h n ch nh n th c đ i v i công tác b o v môi trạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ế biến nông sản thực phẩm ật ở các làng nghề ức khỏe của chính mình ố các làng nghề theo vùng miền ớc theo loại hình sản xuất ản thực phẩm ệt Nam ườngng Phần lớn kỹthuật - công nghệ của làng nghề còn lạc hậu, chủ yếu vẫn sử dụng các thiết bịthủ công, bán cơ khí hoặc đã đã được cải tiến một phần không đảm bảo tiêuchuẩn kỹ thuật và điều kiện làm việc cho người lao động Công nghệ sản xuấtđơn giản (đôi khi còn lạc hậu)

- Nhi u làng ngh ch a quan tâm đ n xây d ng h t ng kỹ thu t cho b oề theo vùng miền ề theo vùng miền ư ế biến nông sản thực phẩm ực phẩm ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ần thu thủy ật ở các làng nghề ản thực phẩm

v môi trệt Nam ườngng

B ng ảng 1.2.3: Trình đ kỹ thu t các làng ngh ộ kỹ thuật ở các làng nghề ật ở các làng nghề ở các làng nghề ề theo vùng miền

ĐVT: %

Trình đ kỹ thu tộ tài nguyên môi trường ật ở các làng nghề Ch bi n nông,ế biến nông sản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm

lâm, thu s nỷ 21 ản thực phẩm

Th công mỹủy ngh và v tệt Nam ật ở các làng nghề

li u xây d ngệt Nam ực phẩm

Các ngành

d ch vục lục

Cácngànhkhác

Th công, bán củy ơ lửng

khí

(Ngu n: Đ tài KC 08 – 09, 2005 ồn nước mặt ề chính ở Việt Nam )

Trang 11

Th y trình đ kĩ thuât làng ngh ch y u là th công, h c ngh chi m 60-ất rắn lơ lửng ộ tài nguyên môi trường ề theo vùng miền ủy ế biến nông sản thực phẩm ủy ọc ề theo vùng miền ế biến nông sản thực phẩm70%, không có làng ngh nào áp d ng t đ ng hóa, dây truy n hi n đ i, c khíề theo vùng miền ục lục ực phẩm ộ tài nguyên môi trường ề theo vùng miền ệt Nam ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ơ lửngchi m kho ng 30-40% nh ng ch y u kĩ thu t l c h u Đây là m t trong nh ngế biến nông sản thực phẩm ản thực phẩm ư ủy ế biến nông sản thực phẩm ật ở các làng nghề ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ật ở các làng nghề ộ tài nguyên môi trường ững năm đầu của thế kỷ 21.

y u t gây nhi m môi trế biến nông sản thực phẩm ố các làng nghề theo vùng miền ễm ườngng làng ngh ề theo vùng miền

1.3 Đ c đi m ô nhi m môi tr ặc điểm sự phát triển làng nghề tại Việt Nam ểm sự phát triển làng nghề tại Việt Nam ễm nước ường trong các làng nghề ng trong các làng ngh ề tại Việt Nam

1.3.1 Ô nhi m môi tr ễm nước ường ng làng ngh nói chung ề chính ở Việt Nam

Các ch t th i phát sinh t nhi u làng ngh đã và đang làm suy thoáất rắn lơ lửng ản thực phẩm ề theo vùng miền ề theo vùng miền i môi

trườngng nghiêm tr ng, tác đ ng tr c ti p đ n s c kho ngọc ộ tài nguyên môi trường ực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ức khỏe của chính mình ẻ bản thân và những người xung quanh còn hạn chế ườngi dân và ngày càng

tr thành v n đ n b c xúc Ô nhi m môi trở các làng nghề ất rắn lơ lửng ề theo vùng miền ức khỏe của chính mình ễm ườngng làng ngh có m t s đ c đi mề theo vùng miền ộ tài nguyên môi trường ố các làng nghề theo vùng miền ặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ểu đồsau:

 Ô nhi m môi trễm ườngng làng ngh là d ng ô nhi m phân tán trong ph m vi m tề theo vùng miền ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ễm ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ộ tài nguyên môi trườngkhu v c (nông thôn, làng, xã…) Do quy mô s n xu t nh , phân tán, đan xen v iực phẩm ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ỏe của chính mình ớc theo loại hình sản xuấtkhu sinh ho t nên đây là lo i hình ô nhi m khó quy ho ch và ki m soát.ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ễm ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ểu đồ

 Ô nhi m môi trễm ườngng t i làng ngh mang đ m nét đ c thù c a ho t đ ng s nạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ề theo vùng miền ật ở các làng nghề ặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ủy ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ộ tài nguyên môi trường ản thực phẩm

xu t theo ngành ngh và lo i hình s n ph m và tác đ ng tr c ti p đ n môiất rắn lơ lửng ề theo vùng miền ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ản thực phẩm ẩm ộ tài nguyên môi trường ực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm

trườngng nước theo loại hình sản xuấtc, đ t, khí trong khu v c.ất rắn lơ lửng ực phẩm

 Ô nhi m môi trễm ườngng t i các làng ngh thạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ề theo vùng miền ườngng khá cao t i khu v c s n xu tạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ực phẩm ản thực phẩm ất rắn lơ lửng

và nh hản thực phẩm ưở các làng nghềng tr c ti p đ n s c kho c a ngực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ức khỏe của chính mình ẻ bản thân và những người xung quanh còn hạn chế ủy ườngi lao đ ng.ộ tài nguyên môi trường

Kh i lố các làng nghề theo vùng miền ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng và đ c tr ng nặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ư ước theo loại hình sản xuấtc th i s n xu t các làng ngh ph thu cản thực phẩm ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ở các làng nghề ề theo vùng miền ục lục ộ tài nguyên môi trường

ch y u vào công ngh và nguyên li u dùng trong s n xu t Chê bi n lủy ế biến nông sản thực phẩm ệt Nam ệt Nam ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ế biến nông sản thực phẩm ươ lửngng th c,ực phẩm

th c ph m, chăn nuôi, gi t m gia súc, gia c m, ực phẩm ẩm ế biến nông sản thực phẩm ổn định, chạy đua theo lợi ần thu thủy ươ lửngm t , d t nhu m… là nh ngơ lửng ệt Nam ộ tài nguyên môi trường ững năm đầu của thế kỷ 21.ngành s n xu t có nhu c u nản thực phẩm ất rắn lơ lửng ần thu thủy ước theo loại hình sản xuất ất rắn lơ lửng ớc theo loại hình sản xuấtc r t l n và cũng x th i ra kh i lản thực phẩm ản thực phẩm ố các làng nghề theo vùng miền ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng l n nớc theo loại hình sản xuất ước theo loại hình sản xuấtc

th i v i m c đ ô nhi m h u c cao đ n r t cao Ngản thực phẩm ớc theo loại hình sản xuất ức khỏe của chính mình ộ tài nguyên môi trường ễm ững năm đầu của thế kỷ 21 ơ lửng ế biến nông sản thực phẩm ất rắn lơ lửng ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuấtc l i, m t s ngành nhộ tài nguyên môi trường ố các làng nghề theo vùng miền ưtái ch , ch tác kim lo i, đúc đ ng, nhôm… nhu c u nế biến nông sản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ồ ần thu thủy ước theo loại hình sản xuấtc không l n nh ng nớc theo loại hình sản xuất ư ước theo loại hình sản xuấtc

Trang 12

th i b ô nhi m các ch t r t đ c h i nh các hoá ch t axit, mu i kim lo i, xyanuaản thực phẩm ễm ất rắn lơ lửng ất rắn lơ lửng ộ tài nguyên môi trường ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ư ất rắn lơ lửng ố các làng nghề theo vùng miền ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất

và các kim lo i n ng nh Hd, Pb, Cr, Zn, Cu…ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ư

- Các làng ngh ch bi n lề theo vùng miền ế biến nông sản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ươ lửngng th c, th c ph m, chăn nuôi và gi t m : kh iực phẩm ực phẩm ẩm ế biến nông sản thực phẩm ổn định, chạy đua theo lợi ố các làng nghề theo vùng miền

lượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng nước theo loại hình sản xuấtc th i s n xu t r t l n v i th i lản thực phẩm ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ất rắn lơ lửng ớc theo loại hình sản xuất ớc theo loại hình sản xuất ản thực phẩm ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng các ch t ô nhi m h u c caoất rắn lơ lửng ễm ững năm đầu của thế kỷ 21 ơ lửng

- Các làng ngh d t nhu m, ề theo vùng miền ệt Nam ộ tài nguyên môi trường ươ lửngm t , thu c da: nơ lửng ộ tài nguyên môi trường ước theo loại hình sản xuấtc th i s n xu t có đ màuản thực phẩm ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ộ tài nguyên môi trườngcao, ch a nhi u hoá ch t, đ mu i cao.ức khỏe của chính mình ề theo vùng miền ất rắn lơ lửng ộ tài nguyên môi trường ố các làng nghề theo vùng miền

- Các làng ngh tái ch ph li u: nề theo vùng miền ế biến nông sản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ệt Nam ước theo loại hình sản xuấtc th i s n xu t ch a nhi u hoá ch t đ cản thực phẩm ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ức khỏe của chính mình ề theo vùng miền ất rắn lơ lửng ộ tài nguyên môi trường

h iạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất

- Các làng ngh th công mỹ ngh : nề theo vùng miền ủy ệt Nam ước theo loại hình sản xuấtc th i s n xu t c a m t s làng nghản thực phẩm ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ủy ộ tài nguyên môi trường ố các làng nghề theo vùng miền ề theo vùng miền

s n mài và mây tre đan ch a nhi u lo i hoá ch t đ c.ơ lửng ức khỏe của chính mình ề theo vùng miền ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ất rắn lơ lửng ộ tài nguyên môi trường

- Các làng ngh th công mỹ ngh : nề theo vùng miền ủy ệt Nam ước theo loại hình sản xuấtc th i s n xu t c a m t s làng nghản thực phẩm ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ủy ộ tài nguyên môi trường ố các làng nghề theo vùng miền ề theo vùng miền

s n mài và mây tre đan ch a nhi u lo i hoá ch t đ c.ơ lửng ức khỏe của chính mình ề theo vùng miền ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ất rắn lơ lửng ộ tài nguyên môi trường

B ng 1.3: các d ng ch t th i trong n ảng ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ất thải trong nước theo loại hình sản xuất ảng ước theo loại hình sản xuất c theo lo i hình s n xu t ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ảng ất thải trong nước theo loại hình sản xuất

Lo i hình s n xu tạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ản thực phẩm ất rắn lơ lửng Các d ng ch t th iạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ất rắn lơ lửng ản thực phẩm trong môi trườngng nước theo loại hình sản xuấtc

1 Ch bi n lế biến nông sản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ươ lửngng th c,ực phẩm

th c ph m, chăn nuôi,ực phẩm ẩm

gi t mế biến nông sản thực phẩm ổn định, chạy đua theo lợi

BOD, COD, ch t r n l l ng, t ng N, T ng P,ất rắn lơ lửng ắn lơ lửng ơ lửng ửng ổn định, chạy đua theo lợi ổn định, chạy đua theo lợiColiform

2 D t nhu m, ệt Nam ộ tài nguyên môi trường ươ lửngm t ,ơ lửng

thu c daộ tài nguyên môi trường

BOD, COD, đ màu, T ng N, hoá ch t, thu c t y,ộ tài nguyên môi trường ổn định, chạy đua theo lợi ất rắn lơ lửng ố các làng nghề theo vùng miền ẩm

Cr6+ (thu c da)ộ tài nguyên môi trường

3 Th công mỹ nghủy ệt Nam,

thêu ren

- G m số các làng nghề theo vùng miền ức khỏe của chính mình

- S n mài, g mỹ ngh ,ơ lửng ỗi, đặc biệt tình trạng ô nhiễm nguồn nước mặt xung quanh các ệt Nam

BOD, COD, ch t r n l l ng, đ màu, d u m côngất rắn lơ lửng ắn lơ lửng ơ lửng ửng ộ tài nguyên môi trường ẫu mỡ công ỡng chịu đựng củanghi pệt Nam

Trang 13

ch tác đáế biến nông sản thực phẩm

4 Tái chế biến nông sản thực phẩm

- Tái ch gi yế biến nông sản thực phẩm ất rắn lơ lửng

- Tái ch kim lo iế biến nông sản thực phẩm ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất

- Tái ch nh aế biến nông sản thực phẩm ực phẩm

- pH, BOD5, COD, t ng N, t ng P, đ màuổn định, chạy đua theo lợi ổn định, chạy đua theo lợi ộ tài nguyên môi trường

- COD, d u m , CN-, kim lo iần thu thủy ỡng chịu đựng của ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất

- BOD, COD, t ng N, t ng P, d u m , đ màuổn định, chạy đua theo lợi ổn định, chạy đua theo lợi ẫu mỡ công ỡng chịu đựng của ộ tài nguyên môi trường

5 V t li u xây d ng, khaiật ở các làng nghề ệt Nam ực phẩm

thác đá

Ch t r n l l ng, Si, Crất rắn lơ lửng ắn lơ lửng ơ lửng ửng

(trích ngu n: Báo cáo môi tr ồn nước mặt ường ng qu c gia năm 2008 ố làng nghề trên cả nước )

1.4 Ô nhiễm môi trường làng nghề tác động đến sức khoẻ cộng đồng

Ô nhiễm môi trường làng nghề làm gia tăng tỷ lệ người mắc bệnh đang lao động

và sinh sống tại chính làng nghề đó Tỷ lệ này đang có xu hướng tăng trong nhữngnăm gần đây

Theo các nghiên c u c a Vi n BHLĐ, s c kh e dân c t i các làng ngh táiức khỏe của chính mình ủy ệt Nam ức khỏe của chính mình ỏe của chính mình ư ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ề theo vùng miềnsinh kim lo i là có nhi u v n đ nh t K t qu đi u tra s c kh e t i làng tái sinhạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ề theo vùng miền ất rắn lơ lửng ề theo vùng miền ất rắn lơ lửng ế biến nông sản thực phẩm ản thực phẩm ề theo vùng miền ức khỏe của chính mình ỏe của chính mình ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuấtchì Đông Mai (H ng Yên) cho Tri u ch ng ch quan v hô h p (t c ng c, khóư ệt Nam ức khỏe của chính mình ủy ề theo vùng miền ất rắn lơ lửng ức khỏe của chính mình ực phẩm

th ) chi m 65,6%, suy nhở các làng nghề ế biến nông sản thực phẩm ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà c th n kinh chi m 71,8%, đa kh p mãn chi mần thu thủy ế biến nông sản thực phẩm ớc theo loại hình sản xuất ế biến nông sản thực phẩm46,9%, t l h ng c u gi m chi m 19,4%, t l HST gi m chi m 44,8% (k t quỷ 21 ệt Nam ồ ần thu thủy ản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ỷ 21 ệt Nam ản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ản thực phẩm

v t l h ng c u và HST thông qua xét nghi m máu và ALA ni u cho 32 đ iề theo vùng miền ỷ 21 ệt Nam ồ ần thu thủy ệt Nam ệt Nam ố các làng nghề theo vùng miền

tượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng trong làng) và 5 trườngng h p nhi m đ c chì (trong đó có 3 tr em) T i làngợng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ễm ộ tài nguyên môi trường ẻ bản thân và những người xung quanh còn hạn chế ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuấtngh Văn Môn: B nh đề theo vùng miền ệt Nam ườngng hô h p chi m 64,4%, suy nhất rắn lơ lửng ế biến nông sản thực phẩm ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà c th n kinh 54,5%,ần thu thủy

b nh ngoài da 23,1% T i làng ngh Vân Mai, B c Ninh: B nh đệt Nam ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ề theo vùng miền ắn lơ lửng ệt Nam ườngng hô h pất rắn lơ lửngchi m 44,4%, b nh da li u 68,5%, b nh đế biến nông sản thực phẩm ệt Nam ễm ệt Nam ườngng ru t 58,8% Trong m t nghiênộ tài nguyên môi trường ộ tài nguyên môi trường

c u c a Vi n BHLĐ năm 2005, đi u tra v tình hình m c b nh trong vòng 2ức khỏe của chính mình ủy ệt Nam ề theo vùng miền ề theo vùng miền ắn lơ lửng ệt Namtháng g n nh t, 17,73% đ i tần thu thủy ất rắn lơ lửng ố các làng nghề theo vùng miền ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà ng tr l i r ng mình có b m trong th i gian đó.ản thực phẩm ờng ằm giảm tác động gây ô nhiễm nguồn nước xung ố các làng nghề theo vùng miền ờngTrong s m c b nh nhi u nh t là các b nh v đố các làng nghề theo vùng miền ắn lơ lửng ệt Nam ề theo vùng miền ất rắn lơ lửng ệt Nam ề theo vùng miền ườngng hô h p (viêm h ng:ất rắn lơ lửng ọc30,56%, viêm ph qu n: 25%), sau đó là các b nh c xế biến nông sản thực phẩm ản thực phẩm ệt Nam ơ lửng ươ lửngng kh p (đau kh pớc theo loại hình sản xuất ớc theo loại hình sản xuất

Trang 14

xươ lửngng: 15,28%, đau dây th n kinh: 9,72%), th p h n là các b nh v m tần thu thủy ất rắn lơ lửng ơ lửng ệt Nam ề theo vùng miền ắn lơ lửng(11,11%), b nh v tiêu hóa, b nh v da, v.v Theo nh ng ngệt Nam ề theo vùng miền ệt Nam ề theo vùng miền ững năm đầu của thế kỷ 21 ườngi b b nh, 50,8%ệt Namcho r ng b nh mà mình m c có liên quan đ n công vi c, 33,3% khác cho làằm giảm tác động gây ô nhiễm nguồn nước xung ệt Nam ắn lơ lửng ế biến nông sản thực phẩm ệt Namkhông liên quan đ n công vi c và 15,9% không bi t là b nh mà mình m c có liênế biến nông sản thực phẩm ệt Nam ế biến nông sản thực phẩm ệt Nam ắn lơ lửngquan đ n công vi c hay không ế biến nông sản thực phẩm ệt Nam T i các làng ngh truy n th ng, cạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ề theo vùng miền ề theo vùng miền ố các làng nghề theo vùng miền ơ lửng

s h t ng còn th p kém, m t b ng s n xu t ch t ch i và t ch c s n xu t thi uở các làng nghề ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ần thu thủy ất rắn lơ lửng ặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ằm giảm tác động gây ô nhiễm nguồn nước xung ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ật ở các làng nghề ộ tài nguyên môi trường ổn định, chạy đua theo lợi ức khỏe của chính mình ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ế biến nông sản thực phẩmkhoa h c Đi u ki n và môi trọc ề theo vùng miền ệt Nam ườngng lao đ ng r t đáng lo ng i, NLĐ thộ tài nguyên môi trường ất rắn lơ lửng ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ườngng xuyên

ph i ti p xúc v i b i, nhi t, hóa ch t; nguy c tai n n lao đ ng cao và thi uản thực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ớc theo loại hình sản xuất ục lục ệt Nam ất rắn lơ lửng ơ lửng ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ộ tài nguyên môi trường ế biến nông sản thực phẩm

phươ lửngng ti n b o v cá nhân Môi trệt Nam ản thực phẩm ệt Nam ườngng s ng đang có nguy c b ô nhi m doố các làng nghề theo vùng miền ơ lửng ễm

ch t th i s n xu t không đất rắn lơ lửng ản thực phẩm ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà c x lý mà th i tr c ti p vào môi trửng ản thực phẩm ực phẩm ế biến nông sản thực phẩm ườngng xungquanh, gây ô nhi m không khí, nễm ước theo loại hình sản xuấtc và đ t S c kh e NLĐ và dân c đang b đeất rắn lơ lửng ức khỏe của chính mình ỏe của chính mình ư

Hiện nay, tình trạng phổ biến của các hộ, cơ sở sản xuất nghề ở nông thôn là sửdụng ngay diện tích ở làm nơi sản xuất Khi quy mô sản xuất tăng lên hoặc sử dụngthiết bị, hóa chất đã làm cho môi trường sống bị ô nhiễm nặng nề, nhất là ở các làngnghề tái chế phế liệu và chế biến thực phẩm Cho đến nay, phần lớn nước thải tại cáclàng nghề đều thải thẳng ra ngoài không qua bất kỳ khâu xử lý nào Đây chính là

Trang 15

nguyên nhân khiến cho tình trạng ô nhiễm nguồn nước tại các làng nghề ngày càng tồi

2500 - 5000mg/l, COD 13300 - 20000mg/l (nước theo loại hình sản xuấtc tách b t đen trong s n xu tộ tài nguyên môi trường ản thực phẩm ất rắn lơ lửngtinh b t s n) Nộ tài nguyên môi trường ắn lơ lửng ước theo loại hình sản xuấtc th i c ng chung c a các làng ngh này đ u vản thực phẩm ố các làng nghề theo vùng miền ủy ề theo vùng miền ề theo vùng miền ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà t quy chu nẩmcho phép t 5 - 32 l nần thu thủy [2] Theo kh o sát th c tr ng môi trản thực phẩm ực phẩm ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ườngng s n xu t th chản thực phẩm ất rắn lơ lửng ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất

d a khô t i phạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ườngng 7, tx B n Tre, t nh B n Tre c a k t qu phân tích cácế biến nông sản thực phẩm ỉ có nguồn nước gánh chịu ế biến nông sản thực phẩm ủy ế biến nông sản thực phẩm ản thực phẩmthông s ô nhi m đ c tr ng nh t bao g m pH, DO, COD, BODố các làng nghề theo vùng miền ễm ặc trưng nước thải tại các làng nghề CBNSTP ư ất rắn lơ lửng ồ 5, SS, NT ng ổn định, chạy đua theo lợi , PT ngổn định, chạy đua theo lợi ,Coliform trong nước theo loại hình sản xuấtc th i c a các c s s n xu t th ch d a t i phản thực phẩm ủy ơ lửng ở các làng nghề ản thực phẩm ất rắn lơ lửng ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ườngng 7 so sánh

v i c t B c a QCVN 24:2009/BTNMT đ u vớc theo loại hình sản xuất ộ tài nguyên môi trường ủy ề theo vùng miền ượng nước thải sản xuất của làng nghề sơn mài Hạ Thái-Hà t qua tiêu chu n cho phép nh chẩm ư ỉ có nguồn nước gánh chịu

s COD g p 40-160 l n tiêu chu n, BOD g p 40 l n, ch s SS, Nit , photpho,ố các làng nghề theo vùng miền ất rắn lơ lửng ần thu thủy ẩm ất rắn lơ lửng ần thu thủy ỉ có nguồn nước gánh chịu ố các làng nghề theo vùng miền ơ lửngcoliform g p g n 10 l n tiêu chu n cho phépất rắn lơ lửng ần thu thủy ần thu thủy ẩm [6]

Theo “Đánh giá hiện trạng ô nhiễm môi trường phục vụ phát triển bền vững làngnghề chế biến thực phẩm Dương Liễu, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội” sản xuấttinh bột là nghề tạo ra một khối lượng thải rất lớn Để tạo ra một tấn tinh bột sắn thành

tự như vậy với một tấn tinh bột dong thành phẩm cũng cần tới 3,3 tấn dong củ, đồng

Bảng 3.1.2 Tổng lượng nước thải và bã thải từ sản xuất tinh bột làng nghề

Dương Liễu.

Ngày đăng: 07/01/2016, 11:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.3 Các d ng ch t th i trong n ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ất rắn lơ lửng ản thực phẩm ước theo loại hình sản xuất c theo lo i hình s n xu t ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ản thực phẩm ất rắn lơ lửng - Chuyên đề hiện trạng ô nhiễm nguồn nước mặt do nước thải từ các làng nghề ở việt nam
Bảng 1.3 Các d ng ch t th i trong n ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ất rắn lơ lửng ản thực phẩm ước theo loại hình sản xuất c theo lo i hình s n xu t ạng chất thải trong nước theo loại hình sản xuất ản thực phẩm ất rắn lơ lửng (Trang 3)
Hình ảnh người dân sống chung với nguồn - Chuyên đề hiện trạng ô nhiễm nguồn nước mặt do nước thải từ các làng nghề ở việt nam
nh ảnh người dân sống chung với nguồn (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w