Chuyên đề: Hiện trạng ô nhiễm nguồn nước mặt do nước thải từ các làng nghề ở Việt Nam với mục tiêu mô tả thực trạng ô nhiễm nguồn nước mặt do nước thải từ làng nghề ở Việt Nam; một số giải pháp nhằm giảm tác động gây ô nhiễm nguồn nước xung quanh các làng nghề. Cùng tìm hiểu để nắm bắt nội dung thông tin tài liệu.
Trang 1M c l cụ ụ
Trang 4Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Vi c phát tri n làng ngh là m t ph n c a công cu c công nghi p hoá hi nệ ể ề ộ ầ ủ ộ ệ ệ
đ i hoá nông nghi p và nông thôn trong nh ng năm đ u c a th k 21. Phát tri nạ ệ ữ ầ ủ ế ỷ ể
m nh nh ng ngành ngh truy n th ng, đ y m nh xu t kh u các s n ph m có giáạ ữ ề ề ố ẩ ạ ấ ẩ ả ẩ
tr kinh t cao, s d ng đị ế ử ụ ược nhi u lao đ ng đ a phề ộ ị ương là l i th c a kinh t làngợ ế ủ ế ngh Đ i s ng nông dân nhi u vùng nông thôn trong c nề ờ ố ở ề ả ước đã khá lên t s nừ ả
xu t nông nghi p đ ng th i v i vi c khôi ph c và phát tri n các làng ngh Nhi uấ ệ ồ ờ ớ ệ ụ ể ề ề làng ngh đã nêu đề ược bài h c v làm giàu nông thôn. Tuy nhiên chính nh ng n iọ ề ở ữ ơ này đã và đang ph i đ i m t v i tình tr ng ô nhi m môi trả ố ặ ớ ạ ễ ường m i, đ c bi t tìnhỗ ặ ệ
tr ng ô nhi m ngu n nạ ễ ồ ước m t xung quanh các làng ngh đang ngày càng tr nênặ ề ở
tr m tr ng. Ngu n nầ ọ ồ ước ô nhi m cũng chính là ngu n nễ ồ ước ph c v cho nhu c uụ ụ ầ
s n xu t và sinh ho t c a ngả ấ ạ ủ ười dân trong làng, t o ra m t vòng xo n lu n qu nạ ộ ắ ẩ ẩ
mà không ch có ngu n nỉ ồ ước gánh ch u h u qu , mà chính ngị ậ ả ười dân đang đánh m tấ
ra ngu n nồ ướ ực t nhiên mang l i hi u qu kinh t Và m t th c t n a là do hi uạ ệ ả ế ộ ự ế ữ ể
bi t c a chính nh ng ngế ủ ữ ười dân các làng ngh v tác đ ng c a ho t đ ng s nở ề ề ộ ủ ạ ộ ả
xu t đ n s c kho b n thân và nh ng ngấ ế ứ ẻ ả ữ ười xung quanh còn h n ch ạ ế
Nh n th c đậ ứ ược v n đ trên em xin th c hi n chuyên đ : “ hi n tr ng ô nhi mấ ề ự ệ ề ệ ạ ễ ngu n nồ ước m t do nặ ước th i t các làng ngh Vi t Nam” v i m c tiêu:ả ừ ề ở ệ ớ ụ
1. Mô t th c tr ng ô nhi m ngu n nả ự ạ ễ ồ ước m t do nặ ước th i t làng ngh ả ừ ề ở
Vi t Nam.ệ
Trang 52. M t s gi i pháp nh m gi m tác đ ng gây ô nhi m ngu n nộ ố ả ằ ả ộ ễ ồ ước xung quanh các làng ngh ề
Ch ươ ng 1
1. N ướ c và ô nhi m n ễ ướ c
1.1.1. Khái ni m ngu n n ệ ồ ướ c m t ặ
Tài nguyên nước m t: Là nặ ước phân b trên m t đ t, nố ặ ấ ước trong các đ iạ
dương, sông, su i, ao h , đ m l y. Đ c đi m c a tài nguyên nố ồ ầ ầ ặ ể ủ ước m t là ch u nhặ ị ả
hưởng l n t đi u ki n khí h u và các tác đ ng khác do ho t đ ng kinh t c a conớ ừ ề ệ ậ ộ ạ ộ ế ủ
người; nước m t d b ô nhi m và thành ph n hóa lý c a nặ ễ ị ễ ầ ủ ước thường b thay đ i;ị ổ
kh năng h i ph c tr lả ồ ụ ữ ượng c a nủ ước nhanh nh t vùng thấ ở ường có m a. T ngư ổ
lượng dòng ch y sông ngòi trung bình hàng năm c a nả ủ ước ta b ng kho ng 847 km3,ằ ả trong đó t ng lổ ượng ngoài vùng ch y vào là 507 km3 chi m 60% và dòng ch y n iả ế ả ộ
đ a là 340 km3, chi m 40%. N u xét chung cho c nị ế ế ả ước, thì tài nguyên nước m tặ
c a nủ ước ta tương đ i phong phú, chi m kho ng 2% t ng lố ế ả ổ ượng dòng ch y c a cácả ủ sông trên th gi i, trong khi đó di n tích đ t li n nế ớ ệ ấ ề ước ta ch chi m kho ng 1,35%ỉ ế ả
c a th gi i. Tuy nhiên, m t đ c đi m quan tr ng c a tài nguyên nủ ế ớ ộ ặ ể ọ ủ ước m t làặ
nh ng bi n đ i m nh m theo th i gian (dao đ ng gi a các năm và phân ph iữ ế ổ ạ ẽ ờ ộ ữ ố không đ u trong năm) và còn phân b r t không đ u gi a các h th ng sông và cácề ố ấ ề ữ ệ ố vùng. T ng lổ ượng dòng ch y năm c a sông Mê Kông b ng kho ng 500 km3, chi mả ủ ằ ả ế
t i 59% t ng lớ ổ ượng dòng ch y năm c a các sông trong c nả ủ ả ước, sau đó đ n hế ệ
th ng sông H ng 126,5 km3 (14,9%), h th ng sông Đ ng Nai 36,3 km3 (4,3%),ố ồ ệ ố ồ
Trang 6sông Mã, C , Thu B n có t ng lả ồ ổ ượng dòng ch y x p x nhau, kho ng trên dả ấ ỉ ả ưới 20 km3 (2,3 2,6%), các h th ng sông K Cùng, Thái Bình và sông Ba cũng x p xệ ố ỳ ấ ỉ nhau, kho ng 9 km3 (1%), các sông còn l i là 94,5 km3 (11,1%).ả ạ M t đ c đi mộ ặ ể quan tr ng n a c a tài nguyên nọ ữ ủ ước sông c a nủ ước ta là ph n l n nầ ớ ước sông (kho ng 60%) l i đả ạ ược hình thành trên ph n l u v c n m nầ ư ự ằ ở ước ngoài, trong đó
h th ng sông Mê Kông chi m nhi u nh t (447 km3, 88%). N u ch xét thành ph nệ ố ế ề ấ ế ỉ ầ
lượng nước sông được hình thành trong lãnh th nổ ước ta, thì h th ng sông H ngệ ố ồ
có t ng lổ ượng dòng ch y l n nh t (81,3 km3) chi m 23,9%, sau đó đ n h th ngả ớ ấ ế ế ệ ố sông Mê Kông (53 km3, 15,6%), h th ng sông Đ ng Nai (32,8 km3, 9,6%). ệ ố ồ
M i m c đích s d ng c n có tiêu chu n và phỗ ụ ử ụ ầ ẩ ương pháp đánh giá riêng về
m c đ phù h p cho nhu c u s d ng. Đ xem xét li u ngu n nứ ộ ợ ầ ử ụ ể ệ ồ ước có đ t yêu c uạ ầ
s d ng cho t ng m c đích hay không ta c n so sánh v i tiêuử ụ ừ ụ ầ ớ chu nẩ ch t lấ ượ ng
nước do các t ch c chuyên môn qu c t ho c do nhà nổ ứ ố ế ặ ước qui đ nh. Trong các tiêuị chu n ch t lẩ ấ ượng nước người ta ch n l c mét sè thông s lí, hóa,ọ ọ ố sinh đ cặ tr ng.ư
M i m t thông s đỗ ộ ố ược qui đ nh m t giá tr t i đa cho phepsao cho có m t c a cácị ộ ị ố ặ ủ tác nhân đó trong ngu n nồ ướ ở ồc n ng đ không gây nh hộ ả ưởng t i s c kh e conớ ứ ỏ
người, s phátự ri n c a tôm cá, ho c s phát tri n c a cây tr ng.ể ủ ặ ự ể ủ ồ
Cùng v i s phát tri en c a loài ngớ ụ ỉ ủ ười, con người đã và đang làm cho môi
trường nước b ô nhi m.Ôị ễ nhi m môi trễ ường nước được chia thành hai d ng: tạ ự nhiên và nhân t o và đạ ược đ nh nghĩa nh làị ư sù thay đ i ch t lổ ấ ượng nước làm cho
nước đ c h i và không s d ng độ ạ ử ụ ượ Theo lu t Tài nguyên nc ậ ướ ủc c a nướ C NGc Ộ HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ủ Ệ thì ô nhi m ngu n nễ ồ ước là sự thay đ i tínhổ
ch t v t lý. Hóa h c và thành ph n sinh h c c a nấ ậ ọ ầ ọ ủ ước vi ph m tiêu chu n cho phép.ạ ẩ
Sự ô nhi m nễ ước là s có m t c a nhi u hay mét ch t l trong môi tr òngự ặ ủ ề ấ ạ ư
nước dù ch t đó có đ c h i hay không b i vì khi vấ ộ ạ ớ ượt quá ngưỡng ch u đ ng c aị ự ủ sinh v t thì ch t đó s tr nên đ c h i.ậ ấ ẽ ở ộ ạ
Trang 7Ô nhi m nễ ướ ực t nhiên do các y u t t nhiên( núi l a, bão, lũ l t) có thế ố ự ử ụ ể nghiêm tr ng nh ng không thọ ư ường xuyên và không ph i là nguyên nhân chính gâyả suy thoái ch t lấ ượng nước toàn c u.ầ
Ô nhi m nhân t o là nguyên nhân quan tr ng và ph bi n nh tễ ạ ọ ổ ế ấ được phân thành các lo iạ :
Ô nhi m ch t h u c : đó là s có m t c a các ch t tiêu th ôxy trong nễ ấ ữ ơ ự ặ ủ ấ ụ ướ c.Các ch tiêu đ đánh giá ô nhi m ch t h u c là: DO, BOD, CODỉ ể ễ ấ ữ ơ
Ô nhi m các ch t vô c : là có nhi u ch t vô c gây ô nhi m nễ ấ ơ ề ấ ơ ễ ước, tuy nhiên
có m t s nhóm đi n hình nh : các lo i phân bón ch t vô c (là các h p ch tộ ố ể ư ạ ấ ơ ợ ấ
vô c mà thành ph n ch y u là cacbon, hydro và oxy, ngoài ra chúng cònơ ầ ủ ế
ch a các nguyên t nh N, P, K cùng các nguyên t vi lứ ố ư ố ượng khác), các khoáng axit, c n, các nguyên t v t.ặ ố ế
Ô nhi m các ch t phú dễ ấ ưỡng: phú dưỡng là s gia tăng hàm lự ượng Nito, Photpho trong nước nh p vào các thu v c d n đ n s tăng trậ ỷ ự ẫ ế ự ưởng c a cácủ
th c v t b c th p (rong, t o,…). Nó t o ra nh ng bi n đ i l n trong h sinhự ậ ậ ấ ả ạ ữ ế ổ ớ ệ thái nước, làm gi m oxy trong nả ước. Do đó làm ch t lấ ượng nước b suy gi mị ả
và ô nhi m.ễ
Ô nhi m do kim lo i n ng và các hoá ch t khác: thễ ạ ặ ấ ường g p trong các thuặ ỷ
v c g n khu công nghi p, khu v c khai khoáng, các thành ph l n. Ô nhi mự ầ ệ ự ố ớ ễ kim lo i n ng và các ch t nguy h i khác có tác đ ng r t tr m tr ng t i ho tạ ặ ấ ạ ộ ấ ầ ọ ớ ạ
đ ng s ng c a con ngộ ố ủ ười và sinh v t. Chúng ch m phân hu và s tích luậ ậ ỷ ẽ ỹ theo chu i th c ăn vào c th đ ng v t và con ngỗ ứ ơ ể ộ ậ ười
Ô nhi m vi sinh v t: thễ ậ ường g p các thu v c nh n nặ ở ỷ ự ậ ước th i sinh ho t,ả ạ
đ c bi t là nặ ệ ước th i b nh vi n. Các lo i vi khu n, ký sinh trùng, sinh v tả ệ ệ ạ ẩ ậ gây b nh s theo ngu n nệ ẽ ồ ước lan truy n b nh cho ngề ệ ười và đ ng v t.ộ ậ
Ô nhi m ngu n nễ ồ ước m t b i d lặ ở ư ượng thu c b o v th c v t và phân bónố ả ệ ự ậ hoá h c: trong quá trình s d ng, m t lọ ử ụ ộ ượng l n thu c b o v th c v t vàớ ố ả ệ ự ậ phân bón hóa h c b đ y vào v c nọ ị ẩ ự ước ru ng, ao, h , đ m,… Chúng s lanộ ồ ầ ẽ
Trang 8truy n và tích lu trong môi trề ỹ ường đ t, nấ ước và các s n ph m nông nghi pả ẩ ệ thâm nh p vào c th ngậ ơ ể ười và đ ng v t theo chu i th c ăn.ộ ậ ỗ ứ
1.2 M t s đ c đi m s phát tri n làng ngh t i Vi t Nam ộ ố ặ ể ự ể ề ạ ệ
1.2.1. Các làng ngh chính Vi t Nam ề ở ệ
Làng ngh ch bi n lề ế ế ương th c, th c ph m và chăn nuôi: có s lự ự ẩ ố ượng
l n,chi m 20% t ng s làng ngh , phân b khá đ u trên c nớ ế ổ ố ề ố ề ả ước, ph n nhi u s ầ ề ử
d ng lao đ ng lúc nông nhàn, không yêu c u trình đ cao, hình th c s n xu t th ụ ộ ầ ộ ứ ả ấ ủcông và g n nh ít thay đ i v quy trình s n xu t so v i th i đi m khi hình thành ầ ư ổ ề ả ấ ớ ờ ểngh Ph n l n các làng ngh ch bi n lề ầ ớ ề ế ế ương th c, th c ph m nự ự ẩ ước ta là các làng ngh th công truy n th ng n i ti ng nh n u ru u, làm bánh đa, đ u ph , mi n ề ủ ề ố ổ ế ư ấ ợ ậ ụ ếdong, bún…
Làng ngh d t nhu m, ề ệ ộ ươm t , thu c da: nhi u làng có t lâu đ i, có cácơ ộ ề ừ ờ
s n ph m mang tính l ch s , văn hoá, mang đ m nét đ a phả ẩ ị ử ậ ị ương. Nh ng s n ph m ữ ả ẩ
nh l a t t m, th c m, d t may không ch là nh ng s n ph m có giá tr mà còn là ư ụ ơ ằ ổ ẩ ệ ỉ ữ ả ẩ ị
nh ng tác ph m ngh thu t đu c đánh giá cao. Quy trình s n xu t không thay đ i ữ ẩ ệ ậ ợ ả ấ ổnhi u, v i nhi u lao đ ng có tay ngh cao. T i các làng ngh nhóm này, lao đ ng ề ớ ề ộ ề ạ ề ộngh thề ường là lao đ ng chính.ộ
Làng ngh s n xu t v t li u xây d ng và khai thác đá: hình thành t hàng ề ả ấ ậ ệ ự ừtrăm năm nay, t p trung nh ng vùng có kh năng cung c p nguyên li u c b n ậ ở ữ ả ấ ệ ơ ảcho ho t đ ng xây d ng. lao đ ng g n nh th công hoàn toàn, quy trình công ngh ạ ộ ự ộ ầ ư ủ ệthô s , t l c khí hoá th p, ít thay đ i. ơ ỷ ệ ơ ấ ổ
Làng ngh tái ch ph li u: ch y u là các làng ngh m i hình thành, s ề ế ế ệ ủ ế ề ớ ố
lượng ít nh ng l i phát tri n nhanh v quy mô và lo i hình tái ch (ch t th i, kim ư ạ ể ề ạ ế ấ ả
lo i, gi y, nh a, v i đã qua s d ng. Đa s các làng ngh tái ch n m phía B c, ạ ấ ự ả ử ụ ố ề ế ằ ở ắcông ngh s n xu t đệ ả ấ ượ ơc c khí hoá m t ph n.ộ ầ
Làng ngh th công m ngh : bao g m các làng ngh g m, sành s , thu tinh ề ủ ỹ ệ ồ ề ố ứ ỷ
m ngh , s n mài, làm nón, d t chi u, thêu ren. Đây là nhóm làng ngh chi m t ỹ ệ ơ ệ ế ề ế ỷ
tr ng l n v s lọ ớ ề ố ượng (g n 40% t ng s làng ngh ), có truy n th ng lâu đ i, s n ầ ồ ố ề ề ố ờ ả
Trang 9ph m có giá tr cao, mang đ m nét văn hoá, và đ c đi m đ a phẩ ị ậ ặ ể ị ương, dân t c. Quy ộtrình s n xu t g n nh không thay đ i, lao đ ng th công, nh ng đòi h i tay ngh ả ấ ầ ư ổ ộ ủ ư ỏ ềcao, chuyên môn hoá, t m và sáng t o.ỉ ỉ ạ
Các nhóm ngành khác: bao g m các làng ngh ch t o nông c thô s nh cày ồ ề ế ạ ụ ơ ư
b a, cu c x ng, m c gia d ng, đóng thuy n, làm qu t gi y, dây th ng, đan vó, đan ừ ố ẻ ộ ụ ề ạ ấ ừ
lưới… Nh ng làng ngh nhóm này xu t hi n t lâu, s n ph m ph c v tr c ti p ữ ề ấ ệ ừ ả ẩ ụ ụ ự ếcho nhu c u sinh ho t và s n xu t c a đ a phầ ạ ả ấ ủ ị ương. Lao đ ng ph n l n là th công ộ ầ ớ ủ
v i s lớ ố ượng và ch t lấ ượng n đ nh.ổ ị
1.2.2. Phân b làng ngh trên c n ố ề ả ướ c
V i các ch tiêu đã đ ra, cho nay, Vi t Nam có kho ng 2017 làng ngh , thu cớ ỉ ề ệ ả ề ộ
11 nhóm ngành ngh khác nhau, trong đó g m 1,4 tri u h tham gia s n xu t (c hề ồ ệ ộ ả ấ ả ộ kiêm), thu hút h n 11 tri u lao đ ng. Nhi u t nh có s lơ ệ ộ ề ỉ ố ượng các làng ngh l n nhề ớ ư
Hà Tây (cũ) v i 280 làng ngh , B c Ninh (187), H i Dớ ề ắ ả ương (65), H ng Yên (48)…ư
v i hàng trăm ngành ngh khác nhau, phớ ề ương th c s n xu t đa d ng. Tuy nhiên, sứ ả ấ ạ ự phân b và phát tri n các làng ngh l i không đ ng đ u trong c nố ể ề ạ ồ ề ả ước. Các làng ngh mi n B c phát tri n h n mi n Trung và mi n Nam, chi m g n 70% sề ở ề ắ ể ơ ở ề ề ế ầ ố
lượng các làng ngh trong c nề ả ước (1594 làng ngh ), trong đó t p trung nhi u nh tề ậ ề ấ
và m nh nh t là vùng đ ng b ng sông H ng. Mi n Trung có kho ng 111 làng ngh ,ạ ấ ở ồ ằ ồ ề ả ề còn l i mi n Nam h n 300 làng ngh [Hi p H i làng ngh Vi t Nam, 2009ạ ở ề ơ ề ệ ộ ề ệ ]
Bi u đ 1.2.2 : phân b các làng ngh theo vùng mi n ể ồ ố ề ề
- Quy mô s n xu t nh , ph n l n quy mô h gia đình (chi m 72% c s s nả ấ ỏ ầ ớ ở ộ ế ơ ở ả
xu t)ấ
Trang 10- N p s ng ti u nông c a ngế ố ể ủ ười ch s n xu t nh có ngu n g c nông dân đãủ ả ấ ỏ ồ ố
nh h ng m nh đ n s n xu t t i làng ngh , làm tăng m c đ ô nhi m môi
trường
- Quan h s n xu t mang đ c thù c a quan h gia đình, dòng t c, làng xã.ệ ả ấ ặ ủ ệ ộ
- Công ngh s n xu t và thi t b ph n l n trình đ l c h u, ch p vá.ệ ả ấ ế ị ầ ớ ở ộ ạ ậ ắ
- V n đ u t c a các c s s n xu t t i các làng ngh th p, khó có đi u ki nố ầ ư ủ ơ ở ả ấ ạ ề ấ ề ệ phát tri n và đ i m i công ngh theo hể ổ ớ ệ ướng thân thi n v i môi trệ ớ ường
- Trình đ lao đ ng ch y u là lao đ ng th công, h c ngh , văn hoá th p nênộ ộ ủ ế ộ ủ ọ ề ấ
h n ch nh n th c đ i v i công tác b o v môi trạ ế ậ ứ ố ớ ả ệ ường. Ph n l n k thu t ầ ớ ỹ ậ công ngh c a làng ngh còn l c h u, ch y u v n s d ng các thi t b thệ ủ ề ạ ậ ủ ế ẫ ử ụ ế ị ủ công, bán c khí ho c đã đã đơ ặ ược c i ti n m t ph n không đ m b o tiêuả ế ộ ầ ả ả chu n k thu t và đi u ki n làm vi c cho ngẩ ỹ ậ ề ệ ệ ười lao đ ng. Công ngh s nộ ệ ả
li u xây d ngệ ự
Các ngành
d ch vị ụ
Các ngành khác
Trang 11Th y trình đ kĩ thuât làng ngh ch y u là th công, h c ngh chi m 60ấ ộ ề ủ ế ủ ọ ề ế 70%, không có làng ngh nào áp d ng t đ ng hóa, dây truy n hi n đ i, c khíề ụ ự ộ ề ệ ạ ơ chi m kho ng 3040% nh ng ch y u kĩ thu t l c h u. Đây là m t trong nh ngế ả ư ủ ế ậ ạ ậ ộ ữ
y u t gây nhi m môi trế ố ễ ường làng ngh ề
1.3. Đ c đi m ô nhi m môi tr ặ ể ễ ườ ng trong các làng ngh ề
Các ch t th i phát sinh t nhi u làng ngh đã và đang làm suy thoáấ ả ừ ề ề i môi
trường nghiêm tr ng, tác đ ng tr c ti p đ n s c kho ngọ ộ ự ế ế ứ ẻ ười dân và ngày càng trở thành v n đ n b c xúc. Ô nhi m môi trấ ề ứ ễ ường làng ngh có m t s đ c đi m sau:ề ộ ố ặ ể
Ô nhi m môi trễ ường làng ngh là d ng ô nhi m phân tán trong ph m vi m t khuề ạ ễ ạ ộ
v c (nông thôn, làng, xã…). Do quy mô s n xu t nh , phân tán, đan xen v i khu sinhự ả ấ ỏ ớ
ho t nên đây là lo i hình ô nhi m khó quy ho ch và ki m soát.ạ ạ ễ ạ ể
Ô nhi m môi trễ ường t i làng ngh mang đ m nét đ c thù c a ho t đ ng s nạ ề ậ ặ ủ ạ ộ ả
xu t theo ngành ngh và lo i hình s n ph m và tác đ ng tr c ti p đ n môi trấ ề ạ ả ẩ ộ ự ế ế ườ ng
nước, đ t, khí trong khu v c.ấ ự
Ô nhi m môi trễ ường t i các làng ngh thạ ề ường khá cao t i khu v c s n xu t vàạ ự ả ấ
nh h ng tr c ti p đ n s c kho c a ng i lao đ ng
1.3.2. Ô nhi m môi tr ễ ườ ng n ướ c
Kh i lố ượng và đ c tr ng nặ ư ước th i s n xu t các làng ngh ph thu cả ả ấ ở ề ụ ộ
ch y u vào công ngh và nguyên li u dùng trong s n xu t. Chê bi n lủ ế ệ ệ ả ấ ế ương th c,ự
th c ph m, chăn nuôi, gi t m gia súc, gia c m, ự ẩ ế ổ ầ ươm t , d t nhu m… là nh ngơ ệ ộ ữ ngành s n xu t có nhu c u nả ấ ầ ướ ấ ớc r t l n và cũng x th i ra kh i lả ả ố ượng l n nớ ướ c
th i v i m c đ ô nhi m h u c cao đ n r t cao. Ngả ớ ứ ộ ễ ữ ơ ế ấ ượ ạc l i, m t s ngành nh táiộ ố ư
ch , ch tác kim lo i, đúc đ ng, nhôm… nhu c u nế ế ạ ồ ầ ước không l n nh ng nớ ư ước th iả
Trang 12b ô nhi m các ch t r t đ c h i nh các hoá ch t axit, mu i kim lo i, xyanua và cácị ễ ấ ấ ộ ạ ư ấ ố ạ kim lo i n ng nh Hd, Pb, Cr, Zn, Cu…ạ ặ ư
- Các làng ngh ch bi n lề ế ế ương th c, th c ph m, chăn nuôi và gi t m : kh iự ự ẩ ế ổ ố
lượng nước th i s n xu t r t l n v i th i lả ả ấ ấ ớ ớ ả ượng các ch t ô nhi m h u c caoấ ễ ữ ơ
- Các làng ngh d t nhu m, ề ệ ộ ươm t , thu c da: nơ ộ ước th i s n xu t có đ màu cao,ả ả ấ ộ
ch a nhi u hoá ch t, đ mu i cao.ứ ề ấ ộ ố
- Các làng ngh tái ch ph li u: nề ế ế ệ ước th i s n xu t ch a nhi u hoá ch t đ c h iả ả ấ ứ ề ấ ộ ạ
- Các làng ngh th công m ngh : nề ủ ỹ ệ ước th i s n xu t c a m t s làng ngh s nả ả ấ ủ ộ ố ề ơ mài và mây tre đan ch a nhi u lo i hoá ch t đ c.ứ ề ạ ấ ộ
- Các làng ngh th công m ngh : nề ủ ỹ ệ ước th i s n xu t c a m t s làng ngh s nả ả ấ ủ ộ ố ề ơ mài và mây tre đan ch a nhi u lo i hoá ch t đ c.ứ ề ạ ấ ộ
B ng 1.3: các d ng ch t th i trong n ả ạ ấ ả ướ c theo lo i hình s n xu t ạ ả ấ
Lo i hình s n xu tạ ả ấ Các d ng ch t th iạ ấ ả trong môi trường nước
1 Ch bi n lế ế ương th c,ự
th c ph m, chăn nuôi, gi tự ẩ ế
mổ
BOD, COD, ch t r n l l ng, t ng N, T ng P,ấ ắ ơ ử ổ ổ Coliform
Trang 13 COD, d u m , CN, kim lo iầ ỡ ạ
BOD, COD, t ng N, t ng P, d u m , đ màuổ ổ ẫ ỡ ộ
5. V t li u xây d ng, khaiậ ệ ự
thác đá
Ch t r n l l ng, Si, Crấ ắ ơ ử
(trích ngu n: Báo cáo môi tr ồ ườ ng qu c gia năm 2008 ố )
1.4. Ô nhi m môi tr ễ ườ ng làng ngh tác đ ng ề ộ đ n s c kho c ng đ ng ế ứ ẻ ộ ồ
Ô nhi m môi trễ ường làng ngh làm gia tăng t l ngề ỷ ệ ười m c b nh đang laoắ ệ
đ ng và sinh s ng t i chính làng ngh đó. T l này đang có xu hộ ố ạ ề ỷ ệ ướng tăng trong
nh ng năm g n đây.ữ ầ
Theo các nghiên c u c a Vi n BHLĐ, s c kh e dân c t i các làng ngh táiứ ủ ệ ứ ỏ ư ạ ề sinh kim lo i là có nhi u v n đ nh t. K t qu đi u tra s c kh e t i làng tái sinhạ ề ấ ề ấ ế ả ề ứ ỏ ạ chì Đông Mai (H ng Yên) cho Tri u ch ng ch quan v hô h p (t c ng c, khó th )ư ệ ứ ủ ề ấ ứ ự ở chi m 65,6%, suy nhế ược th n kinh chi m 71,8%, đa kh p mãn chi m 46,9%, t lầ ế ớ ế ỷ ệ
h ng c u gi m chi m 19,4%, t l HST gi m chi m 44,8% (k t qu v t l h ngồ ầ ả ế ỷ ệ ả ế ế ả ề ỷ ệ ồ
c u và HST thông qua xét nghi m máu và ALA ni u cho 32 đ i tầ ệ ệ ố ượng trong làng) và
5 trường h p nhi m đ c chì (trong đó có 3 tr em). T i làng ngh Văn Môn: B nhợ ễ ộ ẻ ạ ề ệ
đường hô h p chi m 64,4%, suy nhấ ế ược th n kinh 54,5%, b nh ngoài da 23,1%. T iầ ệ ạ làng ngh Vân Mai, B c Ninh: B nh đề ắ ệ ường hô h p chi m 44,4%, b nh da li uấ ế ệ ễ 68,5%, b nh đệ ường ru t 58,8%. Trong m t nghiên c u c a Vi n BHLĐ năm 2005,ộ ộ ứ ủ ệ
Trang 14đi u tra v tình hình m c b nh trong vòng 2 tháng g n nh t, 17,73% đ i tề ề ắ ệ ầ ấ ố ượng trả
l i r ng mình có b m trong th i gian đó. Trong s m c b nh nhi u nh t là cácờ ằ ị ố ờ ố ắ ệ ề ấ
b nh v đệ ề ường hô h p (viêm h ng: 30,56%, viêm ph qu n: 25%), sau đó là cácấ ọ ế ả
b nh c xệ ơ ương kh p (đau kh p xớ ớ ương: 15,28%, đau dây th n kinh: 9,72%), th pầ ấ
h n là các b nh v m t (11,11%), b nh v tiêu hóa, b nh v da, v.v. Theo nh ngơ ệ ề ắ ệ ề ệ ề ữ
người b b nh, 50,8% cho r ng b nh mà mình m c có liên quan đ n công vi c,ị ệ ằ ệ ắ ế ệ 33,3% khác cho là không liên quan đ n công vi c và 15,9% không bi t là b nh màế ệ ế ệ mình m c có liên quan đ n công vi c hay không. ắ ế ệ T i các làng nghạ ề truy n th ng, c s h t ng còn th p kém, m t b ng s n xu t ch t ch i và t ch cề ố ơ ở ạ ầ ấ ặ ằ ả ấ ậ ộ ổ ứ
s n xu t thi u khoa h c. Đi u ki n và môi trả ấ ế ọ ề ệ ường lao đ ng r t đáng lo ng i, NLĐộ ấ ạ
thường xuyên ph i ti p xúc v i b i, nhi t, hóa ch t; nguy c tai n n lao đ ng caoả ế ớ ụ ệ ấ ơ ạ ộ
và thi u phế ương ti n b o v cá nhân. Môi trệ ả ệ ường s ng đang có nguy c b ô nhi mố ơ ị ễ
do ch t th i s n xu t không đấ ả ả ấ ược x lý mà th i tr c ti p vào môi trử ả ự ế ường xung quanh, gây ô nhi m không khí, nễ ước và đ t. S c kh e NLĐ và dân c đang b đeấ ứ ỏ ư ị
d a do ô nhi m môi trọ ễ ường[4]
Ch ươ ng 3
HI N TR NG Ô NHI M NGU N N Ệ Ạ Ễ Ồ ƯỚ C M T DO Ặ
N ƯỚ C TH I T I LÀNG NGH VI T NAM Ả Ạ Ề Ệ
Trang 15Hi n nay, tình tr ng ph bi n c a các h , c s s n xu t ngh nông thônệ ạ ổ ế ủ ộ ơ ở ả ấ ề ở
là s d ng ngay di n tích làm n i s n xu t. Khi quy mô s n xu t tăng lên ho c sử ụ ệ ở ơ ả ấ ả ấ ặ ử
d ng thi t b , hóa ch t đã làm cho môi trụ ế ị ấ ường s ng b ô nhi m n ng n , nh t là ố ị ễ ặ ề ấ ở các làng ngh tái ch ph li u và ch bi n th c ph m. Cho đ n nay, ph n l n nề ế ế ệ ế ế ự ẩ ế ầ ớ ướ c
th i t i các làng ngh đ u th i th ng ra ngoài không qua b t k khâu x lý nào. Đâyả ạ ề ề ả ẳ ấ ỳ ử chính là nguyên nhân khi n cho tình tr ng ô nhi m ngu n nế ạ ễ ồ ướ ạc t i các làng nghề ngày càng t i t h n.ồ ệ ơ
3.1. Ô nhi m ngu n n ễ ồ ướ c m t t i làng ngh ch bi n nông s n th c ặ ạ ề ế ế ả ự
ph m ẩ
V n đ ô nhi m nấ ề ễ ướ ạc t i các làng ngh ch bi n nông s n th c ph m ngàyề ế ế ả ự ẩ càng tr m tr ng. Ch bi n nông s n th c ph m là lo i hình s n xu t có nhu c uầ ọ ế ế ả ự ẩ ạ ả ấ ầ
l n v s d ng nớ ề ử ụ ước và đ ng th i cũng th i ra m t lồ ờ ả ộ ượng nước không nh Nỏ ướ c
th i c a các làng ngh này có đ c tính chung là r t giàu ch t h u c , d phân huả ủ ề ặ ấ ấ ữ ơ ễ ỷ sinh h cọ Tùy theo quy trình ch bi n, nế ế ước th i ch bi n nông s n th c ph m cóả ế ế ả ự ẩ BOD5 lên t i 2500 5000mg/l, COD 13300 20000mg/l (nớ ước tách b t đen trong s nộ ả
xu t tinh b t s n). Nấ ộ ắ ước th i c ng chung c a các làng ngh này đ u vả ố ủ ề ề ượt quy chu n cho phép t 5 32 l nẩ ừ ầ [2]. Theo kh o sát th c tr ng môi trả ự ạ ường s n xu t th chả ấ ạ
d a khô t i phừ ạ ường 7, tx B n Tre, t nh B n Tre c a . kêt qua phân tich cac thôngế ỉ ế ủ ́ ̉ ́ ́
sô ô nhi m đ c tr ng nh t bao g m pH, DO, COD, BOD́ ễ ặ ư ấ ồ 5, SS, NTông ̉ , PTông̉ , Coliform trong nươc thai cua cac c s san xuât thach d a tai ph́ ̉ ̉ ́ ơ ở ̉ ́ ̣ ừ ̣ ương 7 so sánh v i c t B c à ớ ộ ủ QCVN 24:2009/BTNMT đ u về ượt qua tiêu chu n cho phép nh ch s COD g p 40ẩ ư ỉ ố ấ
160 l n tiêu chu n, BOD g p 40 l n, ch s SS, Nit , photpho, coliform g p g n 10ầ ẩ ấ ầ ỉ ố ơ ấ ầ
l n tiêu chu n cho phépầ ẩ [6]
Theo “Đánh giá hi n tr ng ô nhi m môi trệ ạ ễ ường ph c v phát tri n b n v ngụ ụ ể ề ữ làng ngh ch bi n th c ph m Dề ế ế ự ẩ ương Li u, huy n Hoài Đ c, thành ph Hà N iễ ệ ứ ố ộ ”
s n xu t tinh b t là ngh t o ra m t kh i lả ấ ộ ề ạ ộ ố ượng th i r t l n. Đ t o ra m t t n tinhả ấ ớ ể ạ ộ ấ
b t s n thành ph m c n 2 t n s n c , đ ng th i t o ra 0,9 t n bã, rác th i và 13 mộ ắ ẩ ầ ấ ắ ủ ồ ờ ạ ấ ả 3
nước th i. Tả ương t nh v y v i m t t n tinh b t dong thành ph m cũng c n t iự ư ậ ớ ộ ấ ộ ẩ ầ ớ
Trang 163,3 t n dong c , đ ng th i th i ra 2 t n bã, rác th i và 41 mấ ủ ồ ờ ả ấ ả 3 nước. Lượng th i nàyả chi m t i 88% rác th i và 96% t ng lế ớ ả ổ ượng nước th i trong s n xu t c a toàn xãả ả ấ ủ [5]
B ng ả 3.1.2. T ng lổ ượng nước th i và bã th i t s n xu t tinh b tả ả ừ ả ấ ộ làng
Nướ c
th iả(m3)
S nả
lượng(t n)ấ
Rác th iả
r nắ(t n)ấ
Nước th iả(m3)
2005 60.000 54.000 780.000 17.000 34.000 697.000
2008 70.000 63.000 910.000 20.000 41.300 820.000
Toàn b nộ ước th i t s n xu t đả ừ ả ấ ược th i tr c ti p vào h th ngả ự ế ệ ố
mương nước c a xãủ r i ch y vào sông Nhu , sông Đáyồ ả ệ , hai nhánh sông l nớ
nh t c a toàn khu v c Hoài Đ c hàng năm ph i h ng ch u hàng tri u mấ ủ ự ứ ả ứ ị ệ 3 nướ c
th i v i màu đen s m, mùi hôi chua n ng n c, kèm theo đó hàm lả ớ ẫ ồ ặ ượng huy n phùề
vượt quá TCCP hàng ch c l n, BOD, COD vụ ầ ượt quá TCCP hàng ch c, hàng trămụ
l n. Nh t là hàm lầ ấ ượng vi khu n r t l n, là nguyên nhân m m b nh cho chínhẩ ấ ớ ủ ầ ệ làng ngh và các vùng lân c n.ề ậ K t qu phân tích m t s m u nế ả ộ ố ẫ ướ ạc t i làng nghề năm 2009 cho th y t t c các ch tiêu đ u vấ ấ ả ỉ ề ượt quá TCCP, hàm lượng BOD, COD,
SS và coliform đ u r t cao. Hàm lề ấ ượng BOD và COD trong nước th i trả ước các hộ
s n xu t tinh b t s n, dong, l c tinh b t vả ấ ộ ắ ọ ộ ượt quá TCCP t 60 đ n 113 l n; hàmừ ế ầ
lượng SS g p t 2 đ n 4 l n; N t ng, P t ng g p t 2 đ n 5 l n; đ c bi t lấ ừ ế ầ ổ ổ ấ ừ ế ầ ặ ệ ượ ngcoliform vượt quá TCCP t 50 đ n 100, đ n 180 l n. ừ ế ế ầ
Trong cu n làng ngh Vi t Nam và môi trố ề ệ ườ , GS.TS. Đ ng Kim Chi cũngng ặ
đã c nh báo:ả Các làng ngh chê bi n nông s n th c ph m, nh t là các làng nghê s nề ế ả ự ẩ ấ ả