1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hoá 12 bài 25 phản ứng oxi hóa khử

19 335 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 477 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ.. Phản ứng trên là phản ứng oxi hĩa – khử Mg + O2 MgO chất khử chất oxi hóa Sự khử Sự oxi hó a... KẾT LUẬN: Do đó: Mg là chất khử

Trang 1

Giáo viên thực hiện:

BÙI THỊ MỸ LỆ

Tháng 11 năm 2009

Trang 3

NỘI DUNG:

I/ KHÁI NIỆM VỀ CHẤT OXI HÓA, CHẤT KHỬ, SỰ OXI HÓA, SỰ KHỬ VÀ PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ.

II/ LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA

PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ.

III/ Ý NGHĨA CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ.

Trang 4

I/ PHẢN ỨNG OXI HĨA – KHỬ:

1 Xét ví dụ:

VD 1: Viết phương trình hĩa học xảy ra khi đốt cháy kim loại magie, chỉ rõ sự oxi hĩa, sự khử, chất oxi hĩa, chất khử?

Phản ứng trên là phản ứng oxi hĩa – khử

Mg + O2 MgO chất khử chất oxi hóa

Sự khử Sự oxi hó a

Trang 5

Xác định số oxi hĩa của Mg và O 2

trước và sau phản ứng ?

Số oxi hĩa trước phản ứng Số oxi hĩa sau phản ứng

Mg + O2 MgO

chất khử2 chất oxi hóa 2

Sự khử

Sự oxi hó a

0

Trang 6

KẾT LUẬN:

Do đó: Mg là chất khử, oxi là chất oxi hóa

-Xác định số oxi hóa của N, Cl trong phản ứng

trên.

-Xác định chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi

hóa trong phản ứng trên.

Trang 7

Số oxi hĩa trước phản ứng Số oxi hĩa sau phản ứng

2N -3 → N 20 + 2.3e Quá trình oxi hĩa

Cl 20 +2e → 2Cl - Quá trình khử

Do đĩ: NH 3 là chất khử; Cl 2 là chất oxi hĩa

Phản ứng : 2NH 3 + 3Cl 2 → N 2 + 6HCl là phản ứng oxi hĩa – khử

Sự khử

Sự oxi hóa

0

NH-3 3 + Cl 2 N 2 + HCl

chấ t khử chất oxi hó a

Trang 8

Nhận xét sự giống nhau và khác nhau về kết luận chất khử và chất oxi hĩa của 2 phản ứng trên?

Mg + O2 MgO

chất khử chất oxi hóa

Sự khử

Sự oxi hó a

0

Mg chiếm oxi là chất khử

Oxi là chất oxi hĩa

Mg cĩ số oxi hĩa sau

phản ứng tăng: là chất

khử.

phản ứng giảm: là chất

oxi hĩa.

phản ứng tăng: là chất khử.

ứng giảm: là chất oxi hĩa.

Sự khử

Sự oxi hó a

0

NH-3 3 + Cl 2 N 2 + HCl

chấ2t khử chất oxi hó3 a 6

Trang 9

2 Định nghĩa:

có số oxi hóa sau phản ứng tăng)

có số oxi hóa sau phản ứng giảm)

trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng ( hay phản ứng hóa học trong đó có

sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố )

Trang 10

VD: Các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào

là phản ứng oxi hóa khử?

0

t

0

t

2

Trang 11

Xác định số oxi hóa của các

nguyên tố có sự biến đổi, tìm

chất oxi hóa và chất khử.

B ớc

1

Viết các quá trình oxi hóa và

quá trình khử , cân bằng mỗi

quá trình.

B ớc

2

Tìm hệ số thích hợp cho chất

oxi hóa và chất khử sao cho

tổng số electron nh ờng bằng

tổng số electron nhận

B ớc

3

Đặt hệ số cho chất khử,

chất oxi hóa vào sơ đồ

phản ứng Kiểm tra cân

bằng số nguyên tử của các

nguyên tố.

B ớc

4

B ớc

tiến

hành Nội dung

+3 +2 0 +4

2x 3x

II/ LẬP PHƯƠNG TRèNH HểA HỌC CỦA PHẢN ỨNG OXI HểA – KHỬ :

Fe 2 O 3 + CO t Fe + CO 2

0

VD1: L p ph ập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa - khử ương trình hóa học của phản ứng oxi hóa - khử ng trình hóa h c c a ph n ng oxi hóa - kh ọc của phản ứng oxi hóa - khử ủa phản ứng oxi hóa - khử ản ứng oxi hóa - khử ứng oxi hóa - khử ử sau

quá trình khử

quá trình oxi hóa

Fe

+3

Fe

0

+ 3e

C

+2

C

+4

+ 2e

Fe

+3

Fe

0

+ 3e

C

+2

C

+4

+ 2e

Fe 2 O 3 + CO t Fe + CO 2

0

2

Fe (Fe+3 2O3) là chất oxi hóa

C (CO) là chất khử

+2

Fe 2 O 3 + CO t Fe + CO 2

0

Trang 12

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG NHÓM

Lập phương trình hóa học các phản ứng oxi hóa – khử sau:

Trang 13

H2S-2 + O2 0 → S+4O2 + H2O-2

2x

3x

2 H2S + 3 O2 → 2 SO2 + 2 H2O

S-2 (H2S) là chất khử

Nhóm 1:

Trang 14

P0 + HN+5O3 → H3P+5O4 + N+4O2 + H2O

1x

5x

Nhóm 2:

Trang 15

Mn+4O2+HCl-1 → Mn+2Cl2 + Cl2 0 + H2O

1x

1x

Nhóm 3:

Cl- (HCl) là chất khử, môi trường

Trang 16

CỦNG CỐ:

a) 4Al + 3O2  2Al2O3.

c) Fe + H2SO4 FeSO4 + H2.

f) 4FeS2 + 11O2  2 Fe2O3 + 8SO2.

1/ Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử? Xác định chất khử và chất oxi hóa của phản ứng oxi hóa – khử đó.

a) 4Al0 + 3O20  2Al2+3O3-2.

Al là chất khử, O2 là chất oxi hóa

c) Fe0 + H2+1SO4 Fe+2SO4 + H20 .

Fe là chất khử, H2SO4 là chất oxi hóa

f) 4Fe+2S2-1 + 11O20  2Fe2+3O3 + 8S+4O2-2 FeS2 là chất khử, O2 là chất oxi hóa

Trang 17

2/ Tổng hệ số của phản ứng oxi hóa khử

KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

là:

A/ 35

KMn+7O4+HCl-1 → Mn+2Cl2 + Cl2 0 + KCl+ H2O

5x

2x

2 KMnO4 + 16 HCl → 2 MnCl2 + 5 Cl2 + 2 KCl + 8 H2O

Trang 18

3/ Trong phản ứng :Cl2 + 2NaOH →

NaCl + NaClO + H2O, nguyên tố clo:

A/ Chỉ bị oxi hóa.

B/ Chỉ bị khử.

C/ Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

D/ Không bị oxi hóa cũng không bị khử Chọn đáp án đúng

Cl2 0 + 2NaOH → NaCl-1 +NaOCl+1 + H2O

Trang 19

DẶN DÒ:

- Làm bài tập 5, 6 SGK, SBT

- Chuẩn bị tiếp phần cân bằng phản ứng

oxi hóa – khử, ý nghĩa của phản ứng oxi hóa – khử.

Ngày đăng: 03/01/2016, 18:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN