1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài logarit giải tích 12 (5)

16 262 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lôgarit của một tích II... lôgarit của một tích... lôgarit của một thương Định lý 2Sgk: Chứng minhSgk II.. lôgarit của một tích log... lôgarit của một thương II... lôgarit của một

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

2x  8

Bài giải

a

1 2

4

x

1

5

x

4

2

3

d

b

4

3

3

2

2

2

( ) 5

Tìm x biết:

Trang 3

I Kh¸i niÖm l«garit:

1 Định nghĩa(Sgk):

b

0

cho được gọi là lôgarit cơ số a của b Kí hiệu : logab

b

 a 

b

V Ëy   loga

Ví dụ1:

7 2 log

x

 

2x  7

a

3

vì 2  8

2

log 8 

b

-3 1 3 3

vì ( ) 5 125

5

  

c 1

5

log 125 

3

Ví dụ2:

a 3x = 0

Tìm x biết :

b 2x = - 3

c ax = 1( ) 0   a 1

d ax = a( ) 0   a 1

Không tồn tại x Không tồn tại x

0

x

 

1

x

 

Chú ý : Không có lôgarit của số âm và 0

Trang 4

I Khái niệm lôgarit:

1 Định nghĩa(Sgk):

b

  a

b

  a

log

  log

a

b

a

a

Cho hai số dương a, b với a ≠ 1

Ta cú cỏc tớnh chất sau:

Chứng minh(Dùng định nghĩa)

1 2

) log 8

1 log 7

) 4

b

Vớ dụ 3: Tớnh:

Giải

1 2

) log 8

a

2

1 log

(2 )

-)Khụng cú lụgarit của số õm và số 0

3 1

2

1 log ( )

2

2

1 log 7 )4

1 log

2 7

1 49

2

1 ( ) 7

(0   a 1; b  0)

Trang 5

1 Định nghĩa(Sgk):

b

 a 

b

  a

-)Không có lôgarit của số âm và số 0

2 Tính chất: 0   a 1; b  0

 

log

a

b

a

a

a b a 

Nhóm 1:

Nhóm 2:

Câu 1: Tính và so sánh hai biểu thức: log22 3 + log225 và log2(23.25)

Câu 2:Điền vào dấu”…”sao cho hợp lí

1 2

a a

b b

b b

  

    b b1. 2  

 

Câu 1: Tính và so sánh hai biểu thức:

log225 – log223 và

Câu 2:Điền vào dấu”…”sao cho hợp lí

1 2

Cho  a b b

a a

b b

b b

2

b b

 

5

2 3

2 log

2

Trang 6

1 Định nghĩa(Sgk):

b

 a 

b

  a

-)Không có lôgarit của số âm và số 0

2 Tính chất: 0   a 1; b  0

 

log

a

b

a

a

a b a 

Nhóm 1:

Câu 1:

Câu 2:Điền vào dấu”…”sao cho hợp lí

1 2

Cho   a b b

1 1 1

2 2 2

log log

a a

b b

b b

b b

 

  

log2(23.25) = log223 + log225 =

log223+5 = log228 = 8

3 + 5 =8

Vậy: log2(23.25) = log223 + log225

1

a

2

a

2

a

1

a

1 2

a 

loga b  logab

1 2 loga b b1. 2

 

  

1 2

loga b b

Trang 7

1 Định nghĩa(Sgk):

b

 a 

b

-)Không có lôgarit của số âm và số 0

2 Tính chất: 0   a 1; b  0

 

log

log 1 0, log 1,

a

b

a

a

1 lôgarit của một tích

Định lý 1(Sgk):

Chứng minh(Sgk)

Lôgarit của một tích bằng tổng của các lôgarit

Cho ba số dương a, b1, b2 với a ≠ 1,

Ta có : log ( a b b1 2 ) = loga b1 loga b2

II Quy t¾c tÝnh l«garit:

1 lôgarit của một tích

Chú ý: Định lí 1 có thể mở rộng cho tích của n số

dương:

)

  1 2 n 

(0 a 1; b ;b ; b 0

log ( ) = loga b b bn a b  loga b  loga bn

- Mở rộng:

log ( ) = loga b b bn a b  loga b  loga bn

  1 2 n 

0 a 1; b b b 0 Nếu

Trang 8

1 Định nghĩa(Sgk):

b

 a 

b

-)Không có lôgarit của số âm và số 0

2 Tính chất: 0   a 1; b  0

 

log

log 1 0, log 1,

a

b

a

a

1 lôgarit của một tích

II Quy t¾c tÝnh l«garit:

1 lôgarit của một tích

log (a b b )  loga b  loga b

)

  1 2 

(0 a 1; b ;b 0

Ví dụ 4: a.Tính:

log 5 log 45 

b Cho:

2 log 5

a

2

log 60

2

, b  log 3

.Tính theo a và b

15

log 225

15

log 5.45

2 15

log 15

Giải

a log 5 log 4515  15

b log 602

2

log 5.3.4

  log 5 log 3 log 42  2  2

2

log 5 log 3 log 2

2

a b

  

Trang 9

Nhóm 2:

Log22 5-3 = log22 2 = 2

5 - 3 = 2

Vậy: log22 5 - log22 3

1

a

2

a

1 2

a a

1 2

a 

1 2

loga b loga b 1

1 2

2

loga b

b

 

  

1 Định nghĩa(Sgk):

b

 a 

b

2 Tính chất: 0   a 1; b  0

 

log

log 1 0, log 1,

a

b

a

a

II Quy t¾c tÝnh l«garit:

log ( ) = loga b b a b  loga b

)

  1 2 

(0 a 1; b ;b 0

5

2 3

2 log

2 

1 2

loga b

b loga b1loga b2

Câu 1:

Câu 2:Điền vào dấu”…”sao cho hợp lí

1 2

Cho  a b b

log log

a a

b b

 

1 2

 

  

log22 5 - log22 3 =

5

2 3

2 log

1 lôgarit của một tích

Trang 10

1 Định nghĩa(Sgk):

b

 a 

b

log

-)Không có lôgarit của số âm và số 0

2 Tính chất: 0 a 1;b 0

 

log

a

b

a

a

2 lôgarit của một thương

Định lý 2(Sgk):

Chứng minh(Sgk)

II Quy t¾c tÝnh l«garit:

1 lôgarit của một tích

log ( ) = loga b b a b loga b

)

  1 2 

(0 a 1; b ;b 0

Cho ba số dương a, b1, b2 với a ≠ 1,

2

b log = log log

b

Lôgarit của một thương bằng hiệu của các lôgarit

Đặc biệt: log 1 = log 1 log log

b

a aa b   a b

Mở rộng:

)

(0 a 1; b 0

1

2

b

b

0

2 2

b

0 a 1; 0;b

b

Nếu

Trang 11

1 Định nghĩa(Sgk):

b

 a 

b

log

-)Không có lôgarit của số âm và số 0

2 Tính chất: 0 a 1;b 0

 

log

a

b

a

a

2 lôgarit của một thương

II Quy t¾c tÝnh l«garit:

1 lôgarit của một tích

1 2 1 2

log ( ) = loga b b a b  loga b

)

  1 2 

(0 a 1; b ;b 0

1

2

b

b

)

  1 2 

(0 a 1; b ;b 0

Ví dụ 5: Tính: log 6 log 543  3

3

1 log

9

3

6 log

54

3

log 9

 

2

 

2 3

log 3

 

Trang 12

1 Định nghĩa(Sgk):

b

 a 

b

log

-)Không có lôgarit của số âm và số 0

2 Tính chất: 0 a 1;b 0

 

log

a

b

a

a

2 lôgarit của một thương

II Quy t¾c tÝnh l«garit:

1 lôgarit của một tích

log ( ) = loga b b a b  loga b

)

  1 2 

(0 a 1; b ;b 0

1

2

b

b

)

  1 2 

(0 a 1; b ;b 0

3 lôgarit của một luỹ thừa

Định lý 3(Sgk):

Cho hai số dương a, b, a ≠1 Với mọi , ta có:

log b = loga   a b

Lôgarit của một luỹ thừa bằng tích của số mũ với lôgarit của cơ số

Đặc biệt:

Mở rộng:

Chứng minh(Sgk)

0 a 1; b 0;n N*

1 a

1 log n b = log n log

n

0 a 1; b 0; N*, chẵn

log b = loga   a b

Chú ý:

log ba  log ba

  log ba  (log b)a

R

0 a 1; b 0;

Trang 13

1 Định nghĩa(Sgk):

b

 a 

b

log

-)Không có lôgarit của số âm và số 0

2 Tính chất: 0 a 1;b 0

 

log

a

b

a

a

2 lôgarit của một thương

II Quy t¾c tÝnh l«garit:

1 lôgarit của một tích

log ( ) = loga b b ab  loga b

)

  1 2 

(0 a 1; b ;b 0

1

2

b

b

a a ba b

)

  1 2 

(0 a 1; b ;b 0

3 lôgarit của một luỹ thừa

Giải

Ví dụ 6: Tính: 1

7 2

log 4

2

1 log 3 log 15 log ( 5)

2

a

b

2

1 log 4 7

a

1 7 2

2

1 log 2 7

 

1 2

1 log 3 log 15 2log 5

2

log 3 log 15 2log 5

1 (log 3 log 15) 2 2

1 log 3 log 15 log ( 5)

2

5

1 log 5 2 2

   

3 lôgarit của một luỹ thừa

log b = loga   a b

)

R

(0 a 1; b 0;

0 a 1;b 0

Trang 14

1 Định nghĩa(Sgk):

b

 a 

b

log

-)Không có lôgarit của số âm và số 0

2 Tính chất: 0 a 1;b 0

 

log

a

b

a

a

2 lôgarit của một thương

II Quy t¾c tÝnh l«garit:

1 lôgarit của một tích

log ( ) = loga b b ab  loga b

)

  1 2 

(0 a 1; b ;b 0

1

2

b

b

a a ba b

)

  1 2 

(0 a 1; b ;b 0

3 lôgarit của một luỹ thừa

log b = loga   a b

)

R

(0 a 1; b 0;

0 a 1;b 0

Chọn đáp án đúng trong các câu sau

Câu1: Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?

A Mọi số thực đều có lôgarit

D.Số âm không có lôgarit

C Số không không có lôgarit

B Chỉ có số dương mới tồn tại lôgarit

Câu 2: log1

3

A 1

2

1 2 1

3

 

Câu 3:

log1

2

3

1

3

    

 

 

   

A 1

3

Câu 4: log4 2 1log4 64

2

 log log

1 2

4 4

2 64

A 1

Trang 15

1 Định nghĩa(Sgk):

b

 a 

b

log

-)Không có lôgarit của số âm và số 0

2 Tính chất: 0 a 1;b 0

 

log

a

b

a

a

2 lôgarit của một thương

II Quy t¾c tÝnh l«garit:

1 lôgarit của một tích

log ( ) = loga b b ab  loga b

)

  1 2 

(0 a 1; b ;b 0

1

2

b

b

a a ba b

)

  1 2 

(0 a 1; b ;b 0

NHÀ

3 lôgarit của một luỹ thừa

log b = loga   a b

)

R

(0 a 1; b 0;

0 a 1;b 0

- ôn tập định nghĩa, tính chất và các quy tắc tính lôgarit

- Đọc trước các nội dung còn lại

- Làm các bài tập: 1;2(trang 68-Sgk)

Trang 16

CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHOẺ, HANH PHÚC THÀNH ĐẠT

CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC GIỎI

HẸN GẶP LẠI

Ngày đăng: 01/01/2016, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN