1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

HỆ THỐNG XỬ LÝ ĐẶT TOUR DU LỊCH

17 673 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống xử lý đặt tour du lịch
Tác giả Hồ Trung Hưng, Trần Viết Anh Minh, Phạm Ngọc Nam, Nguyễn Thanh Ngọc, Lê Bá Thông, Phạm Hải Phương
Trường học Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM
Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản trị
Thể loại Bài tập nhóm
Năm xuất bản 2011
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 911,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế chuẩn bị tour du lịch:

Trang 1

Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM



BÀI TẬP NHÓM 3- TASK 3

HỆ THỐNG XỬ LÝ ĐẶT TOUR DU LỊCH

Ngành: Hệ thống thông tin quản trị

Nhóm thực hiện: Hồ Trung Hưng

Trần Viết Anh Minh Phạm Ngọc Nam © Nguyễn Thanh Ngọc

Lê Bá Thông Phạm Hải Phương

TPHCM, tháng 11 năm 2011

Trang 2

MỤC LỤC

1 Gi i thi u:ới thiệu: ệu: 2

1.1 M c đích:ục đích: 2

1.2 Ph m vi:ạm vi: 2

1.3 N i dung quy trình:ội dung quy trình: 2

1.3.1 Đăng ký tour du l ch:ịch: 2

1.4 Thi t k chu n b tour du l ch:ết kế chuẩn bị tour du lịch: ết kế chuẩn bị tour du lịch: ẩn bị tour du lịch: ịch: ịch: 2

1.4.1 Chu n b xe:ẩn bị tour du lịch: ịch: 2

1.4.2 Liên h HDV toàn tuy nệu: ết kế chuẩn bị tour du lịch: 2

1.4.3 Liên h HDV đi mệu: ểm 3

1.4.4 Liên h l u trúệu: ưu trú 3

1.4.5 Ăn u ngống 3

1.4.6 B o hi m:ảo hiểm: ểm 3

1.4.7 L p phi u t m ng v i phòng k toán:ập phiếu tạm ứng với phòng kế toán: ết kế chuẩn bị tour du lịch: ạm vi: ứng với phòng kế toán: ới thiệu: ết kế chuẩn bị tour du lịch: 3

2 Use case diagram: 4

3 Domain model( Interation 1): 4

4 Use case : 4

4.1 System sequence diagram: 8

4.2 System operation: 9

5 Selection of the controller: 9

6 Design of contract: 9

7 Domain model( Interation 2): 13

8 Design model: 14

Trang 3

Hệ thống xử lý đặt tour du lịch

1 Giới thiệu:

1.1 Mục đích:

 Đảm bảo đúng chất lượng tour theo danh mục tour do công ty thiết kế

 Đánh giá chất lượng từng tour

 Đảm bảo công việc điều hành tour

 Đánh giá mức độ thực hiện tour của HDV

1.2 Phạm vi:

Áp dụng cho hoạt động điều hành tour từ khâu chuẩn bị cho đến khi kết thúc (đối với khâu nhận tour thuộc quy trình lập kế hoạch, tư vấn tour và xem xét hợp đồng)

1.3 Nội dung quy trình:

1.3.1 Đăng ký tour du lịch:

Khi khách hàng liên hệ nhân viên quầy đặt tour du lịch, nhân viên quầy có trách nhiệm

tư vấn cho khách hàng lựa chọn các dịch vụ mà công ty có thể cung cấp ( địa điểm tham quan, khách sạn, nhà hàng, xe đưa đón, bảo hiểm) Đồng thời nhân viên quầy ghi nhận lại các lựa chọn của khách hàng vào hệ thống và xuất giấy xác nhận đặt tour cho khách hàng đi đóng tiền cọc Sau khi đóng tiền cọc thì thông tin đặt chỗ được lưu lại vào cơ sở dữ liệu Tiếp theo đó là khâu thiết kế tour do quản lý tour thực hiện, sau khi lập xong tour thì nhân viên này sẽ xuất ra tờ chương trình tour, đồng thời lưu lại thông tin vào cơ sở dữ liệu Khách hàng nhận được chương trình tour sẽ thực hiện tour và thanh toán số tiền còn lại khi tour hoàn thành

1.4 Thiết kế chuẩn bị tour du lịch:

1.4.1 Chuẩn bị xe:

 Liên hệ với đơn vị cung cấp xe để book xe Người book xe xem lịch trình tour tương ứng và so sánh với lịch xuất bến của các nhà xe

 Lựa chọn thời gian phù hợp với tour (chọn thêm chuyến xe dự phòng để phòng khi chuyến xe đã book bị huỷ)

 Liên hệ nhà xe để book chủng loại xe, số lượng xe, thời gian nhận khách, số lượng khách, các thong tin khác và tên tài xế, số điện thoại của tài xế, cập nhật các thông tin liên hệ vào danh mục nhà xe

 Liên hệ lại tài xế để xác định thời gian tour, địa điểm, số luợng khách, tên đại diện hướng dẫn của xe đó

Trang 4

1.4.2 Liên hệ HDV toàn tuyến

 Liên hệ HDV dựa trên bảng HDV, bảng phân công công việc của HDV trong tháng

 Thông báo Tour, thời gian, điểm đón, chủng loại khách

 Yêu cầu HDV chuẩn bị các công việc cần thiết phục vụ cho tour

1.4.3 Liên hệ HDV điểm

 Liên hệ HDV dựa trên bảng HDV, bảng phân công công việc của HDV trong tháng

 Thông báo Tour, thời gian, điểm đón, chủng loại khách

 Thông báo giờ khách tới và các yêu cầu về bài thuyết minh

 Yêu cầu HDV chuẩn bị các công việc cần thiết phục vụ cho tour

1.4.4 Liên hệ lưu trú

 Dựa trên danh mục khách sạn và theo yêu cầu tour, liên hệ với bộ phận đặt phòng của khách sạn

 Book số phòng, số giường, tiện nghi tương ứng, ngày nhận phòng, số ngày lưu trú, tên HDV đại diện

1.4.5 Ăn uống

 Dựa trên danh mục nhà hang sẵn có, trường hợp không có nhà hang trong danh mục theo yêu cầu của khách thì phải tìm kiếm và đánh giá theo thủ tục đánh giá nhà cung ứng

 Liên hệ nhà hang để nhận manu, giá

 Nhận/ xác nhân/ gửi hợp đồng

 Xác nhận ngày/giờ phục vụ

 Xác định thủ tuc thanh toán trước/ sau

1.4.6 Bảo hiểm:

 Liên hệ với các đơn vị bảo hiểm để lập các hợp đồng bảo hiểm cho khách Các đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hiểm có trong danh sách theo thủ tục đánh giá nhà cung ứng

 Trên cơ sơ yêu cầu bảo hiểm, liên hệ với nhà cung cấp bảo hiểm theo đúng loại yêu cầu, đăng ký loại bảo hiểm theo nhu cầu của khách và tiến hành lập thủ tục

ký hợp đổng bảo hiểm

1.4.7 Lập phiếu tạm ứng với phòng kế toán:

 Trên cơ sở các công việc chuẩn bị, yêu cầu của đối tác, điều hành tour tiến hành lập phiếu tạm ứng cho HDV

 Lập thủ tục chi cho bên bảo hiểm

 Lập bảng xác nhận dịch vụ xe cho phòng kế toán để kết toán vào cuối tháng

 Lập chứng từ dịch vụ lưu trú và ăn uống cho kế toán để thanh toán sau khi kết thúc tour

Trang 5

2 Use case diagram:

3 Domain model( Interation 1):

Trang 6

4 Use case :

Tên ca sử dụng: Đăng ký Đặt tour

Nhân tố chính: Khách hàng

Các bên liên quan và mối quan tâm:

1 Khách hàng: Muốn xem thông tin về các tour để đi du lịch và có thể đăng ký tour.

2 Nhân viên tại quầy: Mong muốn cung cấp thông tin giúp KH hiểu rõ

về các tour nhằm lôi cuốn khách hang tham gia tour mang lại lợi nhuận cho công ty

Điều kiện trước: - Không có

Điều kiện sau: - Khách hàng được nhận giấy xác nhận đăng ký tour

1 Khách hàng đến công ty du lịch đặt tour

2 Nhân viên quản lý đưa danh sách tour cho khách hàng tham khảo

3 Khách hàng xem , lựa chọn tour thích hợp và đăng ký

4 Nhân viên gọi ca sử dụng “kiểm tra điều kiện tour” rồi yêu cầu KH cung cấp thông tin cá nhân

5 Khách hàng cung cấp thông tin

6 Nhân viên ghi nhận thông tin của khách hàng vào hệ thống

Ngoại lệ:

1 Nếu Khách hàng không tìm dược tour phù hợp, ko đăng ký Kết thúc use

case Đăng ký Đặt tour

2 Nếu Tour khách hang lựa chọn không đạt điều kiện: Nhân viên tại quầy

yêu cầu khách hàng chọn tour khác, quay lại bước 3

3 Nếu nhân viên xác nhận thông tin KH cung cấp chưa chính xác và đầy

đủ ,yêu cầu KH bổ sung

Tên ca sử dụng: Đặt cọc

Nhân tố chính: Khách hàng

Các bên liên quan và mối quan tâm:

1 Khách hàng: Muốn đặt trước 1 khoản tiền cọc nhằm đảm bảo việc

Trang 7

đăng ký tour được thực hiện.

2 Nhân viên tại quầy: Mong muốn có trước 1 khoản tiền cọc nhằm

đảm bảo chắc chắn khách hang sẽ tham gia tour và có tiền để công ty thực hiện các công tác chuân bị

Điều kiện trước: - Khách hàng có giấy xác nhận đăng ký tour

Điều kiện sau: - Khách hàng được lưu vào danh sách đăng ký

1 Khách hàng đưa tiền cho NV tại quầy

2 NV lập phiếu thu ( biên lai ) đưa cho KH và giữ 1 bản chuyển cho bộ phận kế

toán

3 NV lưu tên KH vào danh sách đặt tour

Ngoại lệ:

1 Nếu Khách hàng không có giấy xác nhận, từ chối nhận đặt cọc Kết thúc

use case Đặt cọc

2 Khách hàng chi trả tiền ko hợp lệ Yêu cầu KH kiểm tra lại số tiền nộp

3 Nếu khách hàng không đủ tiền, yêu cầu thanh toán lần sau.

3.1 Nếu khách hàng yêu cầu phương thức thanh toán không được công

ty hỗ trợ, từ chối nhận thanh toán, kết thúc usecase thanh toán.

4 Không xuất được biên lai cho khách hàng, xuất tiền trả lại cho khách

hàng, kết thúc usecase thanh toán

5 Khách hàng thanh toán bằng thẻ ngân hàng

5.1 Khách hàng xuất trình thẻ

5.2 Nhân viên đưa thẻ vào hệ thống kiểm tra (EDCT)

5.3 Nếu thẻ không hợp lệ, trả lại thẻ và quay lại 4.1

5.4 Nếu thẻ hợp lệ ,ngân hàng sẽ báo lại ngay trong vài giây về EDCT là

giao dịch được phê duyệt và in ra biên lai

5.5 Một bản của biên lai dc lưu lại để thanh toán về sau

Tên ca sử dụng: Chuẩn bị tour ID: Cấp độ: high

Nhân t chính: Nhân viên qu n lý tour ố chính: Nhân viên quản lý tour ản lý tour Lo i ca s d ng: ại ca sử dụng: ử dụng: ụng: Chi ti tết kế chuẩn bị tour du lịch:

Các bên liên quan và m i quan tâm: ố chính: Nhân viên quản lý tour

Nhân viên qu n lý đ t tour: thi t k tour d a trên yêu c u khách hàng ản lý tour ặt tour: thiết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng ết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng ết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng ựa trên yêu cầu khách hàng ầu khách hàng

đ t (s n ph m c a usecase đ t tour) ặt tour: thiết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng ản lý tour ẩm của usecase đặt tour) ủa usecase đặt tour) ặt tour: thiết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng

K toán: danh sách các d ch v mà khách hàng s d ng ết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng ịch vụ mà khách hàng sử dụng ụng: ử dụng: ụng:

Trang 8

Khách hàng: Ch ương trình tour ng trình tour

Khách s n: Thông tin đ t phòng ại ca sử dụng: ặt tour: thiết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng

Nhà hàng: Thông tin đ t ch ặt tour: thiết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng ỗ

Nhà xe (Công ty v n chuy n) : thông tin l ch trình ận chuyển) : thông tin lịch trình ển) : thông tin lịch trình ịch vụ mà khách hàng sử dụng

Công ty b o hi m: thông tin b o hi m khách hàng yêu c u ản lý tour ển) : thông tin lịch trình ản lý tour ển) : thông tin lịch trình ầu khách hàng

H ướng dẫn viên: Chương trình tour ng d n viên: Ch ẫn viên: Chương trình tour ương trình tour ng trình tour

Mô t t ng quát: L p ch ản lý tour ận chuyển) : thông tin lịch trình ương trình tour ng trình tour và liên h các d ch v liên quan ệ các dịch vụ liên quan ịch vụ mà khách hàng sử dụng ụng:

Kích ho t: Nhân viên qu n lý tour đăng nh p h th ng ch n ch c năng thi t k ại ca sử dụng: ản lý tour ận chuyển) : thông tin lịch trình ệ các dịch vụ liên quan ố chính: Nhân viên quản lý tour ọn chức năng thiết kế ức năng thiết kế ết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng ết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng tour trên gaio di n ệ các dịch vụ liên quan

Chu i s ki n chính: ỗ ựa trên yêu cầu khách hàng ệ các dịch vụ liên quan

1 Nhân viên qu n lý tour ch n ch c năng thi t k tour trong giao di n c a h ản lý tour ọn chức năng thiết kế ức năng thiết kế ết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng ết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng ệ các dịch vụ liên quan ủa usecase đặt tour) ệ các dịch vụ liên quan

th ng ố chính: Nhân viên quản lý tour

2 Hi n th giao di n ch c năng c a thi t k tour ển) : thông tin lịch trình ịch vụ mà khách hàng sử dụng ệ các dịch vụ liên quan ức năng thiết kế ủa usecase đặt tour) ết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng ết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng

3 Nhân viên qu n lý ch n đ a đi m du l ch ản lý tour ọn chức năng thiết kế ịch vụ mà khách hàng sử dụng ển) : thông tin lịch trình ịch vụ mà khách hàng sử dụng

4 Nhân viên qu n lý tour ch n thao tác x lý và nh p các thông tin c n x lý ản lý tour ọn chức năng thiết kế ử dụng: ận chuyển) : thông tin lịch trình ầu khách hàng ử dụng:

4.1Liên h nhà xe (Công ty v n chuy n) ệ các dịch vụ liên quan ận chuyển) : thông tin lịch trình ển) : thông tin lịch trình

4.2Liên h nhà hàng ệ các dịch vụ liên quan

4.3Liên h khách s n ệ các dịch vụ liên quan ại ca sử dụng:

4.4Liên h b o hi m ệ các dịch vụ liên quan ản lý tour ển) : thông tin lịch trình

4.5Liên h h ệ các dịch vụ liên quan ướng dẫn viên: Chương trình tour ng d n viên ẫn viên: Chương trình tour

5 Thi t k l ch trình tour ết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng ết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng ịch vụ mà khách hàng sử dụng

6 B m xác nh n l u vào CSDL và g i cho k toán danh sách d ch v khách ận chuyển) : thông tin lịch trình ư ử dụng: ết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng ịch vụ mà khách hàng sử dụng ụng: hàng s d ng trong tour, g i ch ử dụng: ụng: ử dụng: ương trình tour ng trình tour cho bên khách hàng

Chu i s ki n con: ỗ ựa trên yêu cầu khách hàng ệ các dịch vụ liên quan

4.1 Liên h nhà xe ệ các dịch vụ liên quan

a G i thông tin cho nhà xe ử dụng:

b Ch ph n h i ờ phản hồi ản lý tour ồi

c Xác nh n đáp ng đ ận chuyển) : thông tin lịch trình ức năng thiết kế ược thì xong c thì xong 4.2 Liên h nhà hàng ệ các dịch vụ liên quan

a G i thông tin đ t ch cho nhà hàng ử dụng: ặt tour: thiết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng ỗ

b Ch ph n h i ờ phản hồi ản lý tour ồi

c Xác nh n đáp ng đ ận chuyển) : thông tin lịch trình ức năng thiết kế ược thì xong c thì xong 4.3 Liên h h ệ các dịch vụ liên quan ướng dẫn viên: Chương trình tour ng d n viên ẫn viên: Chương trình tour

a G i thông tin cho h ử dụng: ướng dẫn viên: Chương trình tour ng d n viên ẫn viên: Chương trình tour

b Ch ph n h i ờ phản hồi ản lý tour ồi

c Xác nh n đáp ng đ ận chuyển) : thông tin lịch trình ức năng thiết kế ược thì xong c thì xong 4.4 Liên h khách s n ệ các dịch vụ liên quan ại ca sử dụng:

a G i thông tin đ t ch cho khách s n ử dụng: ặt tour: thiết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng ỗ ại ca sử dụng:

b Ch ph n h i ờ phản hồi ản lý tour ồi

c Xác nh n đáp ng đ ận chuyển) : thông tin lịch trình ức năng thiết kế ược thì xong c thì xong 4.2.c Xác nh n không đáp ng đ ận chuyển) : thông tin lịch trình ức năng thiết kế ược thì xong c thì g i thông báo và danh sách nhà ử dụng: hàng có th ch n cho khách hàng yêu c u khách hàng g i l i yêu c u nhà hàng ển) : thông tin lịch trình ọn chức năng thiết kế ầu khách hàng ử dụng: ại ca sử dụng: ầu khách hàng sau đó quay l i b ại ca sử dụng: ướng dẫn viên: Chương trình tour c 4.2.a

4.3.c Xác nh n không h ận chuyển) : thông tin lịch trình ướng dẫn viên: Chương trình tour ng d n đ ẫn viên: Chương trình tour ược thì xong c thì quay l i b ại ca sử dụng: ướng dẫn viên: Chương trình tour c 4.3.a

4.4.c Xác nh n không đáp ng đ ận chuyển) : thông tin lịch trình ức năng thiết kế ược thì xong c thì g i thông báo và danh sách khách ử dụng:

s n có th ch n cho khách hàng yêu c u khách hàng g i l i yêu c u khách s n ại ca sử dụng: ển) : thông tin lịch trình ọn chức năng thiết kế ầu khách hàng ử dụng: ại ca sử dụng: ầu khách hàng ại ca sử dụng:

Trang 9

sau đó quay l i b ại ca sử dụng: ướng dẫn viên: Chương trình tour c 4.4.a

6 N u không l u đ ết kế tour dựa trên yêu cầu khách hàng ư ược thì xong c thì báo l i và quay l i b ỗ ại ca sử dụng: ướng dẫn viên: Chương trình tour c 6

Tên ca sử dụng: Thanh toán

Nhân tố chính: Khách hàng

Các bên liên quan và mối quan tâm:

1 Khách hàng: Thanh toán chi phí tour

2 Nhân viên kế toán: Ghi nhận thông tin thanh toán

3 Nhân viên quản lý tour: Yêu cầu danh sách các khách hàng đã thanh

toán

Điều kiện trước: - Khách hàng đã nhận được thông báo yêu cầu thanh toán Điều kiện sau: - Thông tin thanh toán được ghi nhận và khách hàng nhận được

biên lai

Chuỗi sự kiện chính:

1 Khách hàng đến thanh toán

2 Nhân viên kế toán kiểm tra khách hàng đã đặt cọc chưa và tính số tiền

còn lại

3 Khách hàng lựa chọn phương thức thanh toán

4 Khách hàng thanh toán bằng phương thức đã chọn

5 Xuất biên lai cho khách hàng

Ngoại lệ:

1 Nếu đến ngày chốt danh sách đi tour, khách hàng không thanh toán; loại khách hàng khỏi danh sách đi tour, kết thúc usecase thanh toán.

2 Nếu khách hàng chưa đặt cọc, từ chối nhận thanh toán, kết thúc

usecase thanh toán.

3 Nếu khách hàng không đủ tiền, yêu cầu thanh toán lần sau.

3.1 Nếu khách hàng yêu cầu phương thức thanh toán không được công ty hỗ trợ, từ chối nhận thanh toán, kết thúc usecase thanh toán 4a.Không xuất được biên lai cho khách hàng, xuất tiền trả lại cho khách hàng, kết thúc usecase thanh toán

4b.Khách hàng thanh toán bằng thẻ ngân hàng

1 Khách hàng xuất trình thẻ

2 Nhân viên đưa thẻ vào hệ thống kiểm tra (EDCT)

3 Nếu thẻ không hợp lệ, trả lại thẻ và quay lại 4.1

4 Nếu thẻ hợp lệ ,ngân hàng sẽ báo lại ngay trong vài giây về EDCT là giao dịch được phê duyệt và in ra biên lai

5 Một bản của biên lai dc lưu lại để thanh toán về sau

4.1 System sequence diagram:

Trang 10

10

Ngày đăng: 27/04/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Lập bảng xác nhận dịch vụ xe cho phòng kế toán để kết toán vào cuối tháng. - HỆ THỐNG XỬ LÝ ĐẶT TOUR DU LỊCH
p bảng xác nhận dịch vụ xe cho phòng kế toán để kết toán vào cuối tháng (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w