1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mặt cầu

27 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số k đó gọi là toạ độ của điểm M đối với trục đã cho... Số k đó gọi là toạ độ của điểm M đối với trục đã cho... Số k đó gọi là toạ độ của điểm M đối với trục đã cho.. Số a đó gọi là độ d

Trang 2

a) Trục toạ độ

Tiết 10: Hệ trục toạ độ

Trục toạ độ (hay gọi tắt là trục) là một đ

Trang 3

a) Trục toạ độ

Tiết 10: Hệ trục toạ độ

b) Toạ độ của một điểm trên trục

e r

Cho điểm M trên trục (0; ) Khi đó

có duy nhất một số k sao cho

Số k đó gọi là toạ độ của điểm M đối

với trục đã cho

Toạ độ của điểm A là 1 vì

Toạ độ của điểm B la 2 vì

Toạ độ của điểm C la vì

Toạ độ của điểm 0 la 0 vì

Gi i:ả

e r

0

Kí hiệu trục đó là (0; )e r

Trang 4

Cho điểm M trên trục (0; ) Khi đó

có duy nhất một số k sao cho

Số k đó gọi là toạ độ của điểm M đối

với trục đã cho

Trang 5

Cho điểm M trên trục (0; ) Khi đó có

duy nhất một số k sao cho Số k

đó gọi là toạ độ của điểm M đối với trục đã

cho

OM uuuur = ke r

c) Độ dài đại số của vectơ trên trục

e r

Cho hai điểm A, B trên trục (0; ) Khi

đó có duy nhất số a sao cho Số a

đó gọi là độ dài đại số của vectơ đối với

trục đã cho

AB ae=uuur e rr

Trang 6

Cho điểm M trên trục (0; ) Khi đó có

duy nhất một số k sao cho Số k

đó gọi là toạ độ của điểm M đối với trục đã

cho

OM uuuur = ke r

c) Độ dài đại số của vectơ trên trục

e r

Cho hai điểm A, B trên trục (0; ) Khi

đó có duy nhất số a sao cho Số a

đó gọi là độ dài đại số của vectơ đối với

trục đã cho

AB ae=uuur e rr

Kí hiệu: a AB= ⇒ uuurAB AB e= r

Trang 7

Cho điểm M trên trục (0; ) Khi đó có

duy nhất một số k sao cho Số k

đó gọi là toạ độ của điểm M đối với trục đã

cho

OM uuuur = ke r

c) Độ dài đại số của vectơ trên trục

e r

Cho hai điểm A, B trên trục (0; ) Khi

đó có duy nhất số a sao cho Số a

đó gọi là độ dài đại số của vectơ đối với

trục đã cho

AB ae=uuur e rr

AB

er TL:

Giống nhau:

Khác nhau: có thể âm, d ơng, hoặc bằn g 0 còn AB 0

AB = AB AB

Kí hiệu: a AB= ⇒ uuurAB AB e= r

Trang 8

Cho điểm M trên trục (0; ) Khi đó có

duy nhất một số k sao cho Số k

đó gọi là toạ độ của điểm M đối với trục đã

cho

OM uuuur = ke r

c) Độ dài đại số của vectơ trên trục

e r

Cho hai điểm A, B trên trục (0; ) Khi

đó có duy nhất số a sao cho Số a

đó gọi là độ dài đại số của vectơ đối với

trục đã cho

AB ae=uuur e rr

AB d) Khi nào ? ?

Trang 9

Cho điểm M trên trục (0; ) Khi đó có

duy nhất một số k sao cho Số k

đó gọi là toạ độ của điểm M đối với trục đã

cho

OM uuuur = ke r

c) Độ dài đại số của vectơ trên trục

e r

Cho hai điểm A, B trên trục (0; ) Khi

đó có duy nhất số a sao cho Số a

đó gọi là độ dài đại số của vectơ đối với

trục đã cho

AB ae=uuur e rr

AB d) Khi nào ? ?

Trang 10

Tiết 10: Hệ trục toạ độ

Trang 11

Tiết 10:

2 0

y

x

+ Hệ trục toạ độ (0; , ) gồm hai trục (0; ) và ( 0; )

vuông góc với nhau

+ Điểm gốc 0 chung của hai trục gọi là gốc toạ độ

+ Trục (0; ) đ ợc gọi là trục hoành và kí hiệu là 0x

+ Trục (0; ) đ ợc gọi là trục tung và kí hiệu là 0y

+ Hệ trục toạ độ (0; , ) còn kí hiệu là 0xy

Mặt phẳng mà trên đó đã cho một hệ trục toạ độ 0xy đ

ợc gọi là mp toạ độ 0xy hay gọi tắt là mp 0xy

Trang 12

Tiết 10:

Hệ trục toạ độ

II.ưHệưtrụcưtoạưđộ

b) Toạ độ của vectơ:

a) Định nghĩa:

Trang 13

Tiết 10:

Hệ trục toạ độ

? Hãy phân tích hai vectơ trong hình sau theo hai vectơ

Trang 14

Tiết 10:

Hệ trục toạ độ

II.ưHệưtrụcưtoạưđộ

b) Toạ độ của vectơ

Trong mp 0xy cho vectơ tuỳ ý

i r

j

r 1

2 0

y

x

Khi đó có duy nhất một cặp số (x;y) :

u r = xi r + yj r

Cặp số (x;y) đó gọi là toạ độ của vectơ

đối với hệ trục toạ độ đã cho

Kí hiệu =(x;y) hoặc (x;y)

x gọi là hoành độ của vectơ

y gọi là hoành độ của vectơ

a) Định nghĩa:

Trang 15

Tiết 10:

Hệ trục toạ độ

II.ưHệưtrụcưtoạưđộ

b) Toạ độ của vectơ

Trong mp 0xy cho vectơ tuỳ ý

Khi đó có duy nhất một cặp số (x;y) :

u r = xi r + yj r

Cặp số (x;y) đó gọi là toạ độ của vectơ

đối với hệ trục toạ độ đã cho

Kí hiệu =(x;y) hoặc (x;y)

x gọi là hoành độ của vectơ

y gọi là hoành độ của vectơ

a) Định nghĩa:

Bài 3 (Sgk-26)

Giải:

Toạ độ của là Toạ độ của làToạ độ của làToạ độ của là

Trang 16

Tiết 10:

Hệ trục toạ độ

II.ưHệưtrụcưtoạưđộ

b) Toạ độ của vectơ

Trong mp 0xy cho vectơ tuỳ ý

Khi đó có duy nhất một cặp số (x;y) :

u r = xi r + yj r

Cặp số (x;y) đó gọi là toạ độ của vectơ

đối với hệ trục toạ độ đã cho

Kí hiệu =(x;y) hoặc (x;y)

x gọi là hoành độ của vectơ

y gọi là hoành độ của vectơ

a) Định nghĩa:

NX: Giả s ử ( ) '

, ,

urr

Tìm một điều kiện cần

và đủ để hai vectơ bằng

nhau

Trang 17

Tiết 10:

Hệ trục toạ độ

II.ưHệưtrụcưtoạưđộ

b) Toạ độ của vectơ

+ Trong mp 0xy cho vectơ tuỳ ý

Toạ độ của điểm M đối với hệ trục

0xy là toạ độ của vectơ đối với hệ

trục đó

+ Cặp số (x;y) là toạ độ của điểm M

+ Kí hiệu M=(x;y) hoặc M(x;y)

+ x gọi là hoành độ của đ M, kh

y gọi là tung độ của

a) Định nghĩa:

+ Nếu là hình chiếu của M trên Ox,

là hình chiếu của M trên Oy thì

1 2

c) Điểm A nằm trên trục tung thì có hoành độ bằng 0

d) Hoành độ và tung độ của điểm A bằng nhau khi và chỉ khi A nằm trên đ ờng phân giác của góc phần t thứ nhất

c) Toạ độ của một điểm

Trang 18

Tiết 10:

Hệ trục toạ độ

II.ưHệưtrụcưtoạưđộ

b) Toạ độ của vectơ

d) Liên hệ giữa toạ độ của một điểm

và toạ độ của vectơ trong mp

Cho hai điểm A(), B() ta có:

a) Định nghĩa: Trong mp 0xy cho A(), B() Tính toạ độ của

Trang 19

Tiết 10:

Hệ trục toạ độ

II.ưHệưtrụcưtoạưđộ

b) Toạ độ của vectơ

d) Liên hệ giữa toạ độ của một điểm

và toạ độ của vectơ trong mp

Cho hai điểm A(), B() ta có:

a) Định nghĩa: VD :Trong mp 0xy, cho hbh ABCD có A(-1;3), B(2;4), C (0:1) Tìm toạ

D D

x y D

Trang 20

Tiết 10:

Hệ trục toạ độ

II.ưHệưtrụcưtoạưđộ

b) Toạ độ của vectơ

d) Liên hệ giữa toạ độ của một điểm

và toạ độ của vectơ trong mp

Cho hai điểm A(), B() ta có:

a) Định nghĩa: VD :Trong mp 0xy, cho ba điểm A(), B(), C) CMR: A, B, C thẳng hàngc) Toạ độ của một điểm

Trang 21

Tiết 10:

Hệ trục toạ độ

II.ưHệưtrụcưtoạưđộ

b) Toạ độ của vectơ

d) Liên hệ giữa toạ độ của một điểm

và toạ độ của vectơ trong mp

Cho hai điểm A(), B() ta có:

a) Định nghĩa: VD :Trong mp 0xy, cho ba điểm A(-2;-1), B(3;3/2), C(2;1) CMR: A, B, C

thẳng hàngc) Toạ độ của một điểm

(4ir+2 )rj =?

54

54

Suy ra A, B, C thẳng hàng

Trang 22

Câu hỏi trắc nghiệm khách quan

Câu4 :Khoảng cách từ điểm M(-4;0) đến đ ờng thẳng :

x.cosa + y.sina +4(cosa-1) = 0 là

Câu5 : Cho đ ờng thẳng d: x-y+1 = 0 và hai điểm A( 1;1) ; B( -3;2) Các khẳng định sau khẳng định nào đúng ? :

Câu6 : Cho tam giác ABC có A( -5;0) ; B( 13;0) , C( 4/3; 2007) Khi đó chiều cao của tam giác ABC hạ từ đỉnh C có độ dài là

Trang 23

Xin chân thành cảm

ơn các thầy các cô

đã đến với bài giảng!

Chúc các em thành công

trong học tập!

Ngày đăng: 29/12/2015, 22:47

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w