Trong phép chiếu xuyên tâm, nếu tâm chiếu kéo ra xa vô tận, các tia chiếu sẽ song song với nhau và song song với một đường thẳng cố định l thì phép chiếu đó gọi là phép chiếu song song
Trang 24.1 Kh¸i niÖm vÒ c¸c phÐp chiÕu.
4.1.1 C¸c phÐp chiÕu
1 PhÐp chiÕu xuyªn t©m.
Trong kh«ng gian, lÊy mÆt ph¼ng P vµ mét ®iÓm S n»m
Trang 3C’ C
B
Trang 4Cho mặt phẳng P và một đư
song với P,
2 Phép chiếu song song
Trong phép chiếu xuyên tâm, nếu tâm chiếu kéo
ra xa vô tận, các tia chiếu sẽ song song với nhau
và song song với một đường thẳng cố định l thì phép chiếu đó gọi là phép chiếu song song.
Trang 5C’ B’ B
Trang 63 Phép chiếu vuông góc
Trong phép chiếu song song, nếu phương chiếu
l vuông góc với mặt phẳng hình chiếu thì ta gọi
Trang 74.2. H×nh chiÕu cña ®iÓm, ®êng th¼ng, mÆt ph¼ng.
4.2.1 H×nh chiÕu cña ®iÓm.
1 H×nh chiÕu cña ®iÓm trªn hai mÆt ph¼ng h×nh chiÕu
Giao tuyÕn cña P1vµ P2 kÝ hiÖu lµ X
gäi lµ trôc h×nh chiÕu
P1
P2X
Trang 8Lấy một điểm A bất kỳ trong không gian,
dựng đường vuông góc với P1 và P2, ta có
AA2 = A1Ax gọi là độ cao của điểm A.
AA1 = A2 A x gọi là độ xa của điểm A.
Trang 10c Vẽ hình chiếu của điểm A
Cho điểm A có độ cao và độ xa cho trước, hãy vẽ hai hình chiếu của điểm A
Bước 4 Lấy một điểm A2 trên đường dóng và nằm phía
dưới trục X, cách trục X một khoảng bằng độ xa của
điểm A
Trang 112 H×nh chiÕu cña ®iÓm trªn ba mÆt ph¼ng h×nh chiÕu.
YZ
P3
Trang 12Cho một điểm A trong không
gian, chiếu điểm A lên các mặt
phẳng hình chiếu ta được A1 là
hình chiếu đứng của điểm A, A2
là hình chiếu bằng của điểm A,
A3 là hình chiếu cạnh của điểm
AZ
Trang 13Toạ độ của điểm A như
Trang 15c VÏ ba h×nh chiÕu cña ®iÓm A.
Cho ®iÓm A( XA; YA; ZA) h·y vÏ ba h×nh chiÕu cña ®iÓm A
hai ®Çu lµ Z vµ Y, giao cña
hai ®êng th¼ng lµ ®iÓm O
Trang 16Bước 4 Dựng đường dóng đứng đi qua A X và
vuông góc với trục OX
Kẻ qua A2 một đường dóng nằm ngang, vuông góc
với OY, cắt OY tại điểm AY
Trang 17LÊy O lµm t©m vÏ cung trßn b¸n kÝnh OAY = Y A, cung trßn nµy c¾t trôc OY t¹i A’ Y’
Trang 18- Cách 2:
Từ điểm O, kẻ đường phân giác của góc
YOY , tạo với trục OY một góc 45 ’ 0
Kẻ qua A2 một đường
dóng nằm ngang,
vuông góc với OY, cắt
OY tại điểm AY Kéo dài
đường dóng ngang này
cắt đường phân giác tại
một điểm AP,
từ AP kẻ đường dóng đứng song song với trục OZ,
đồng thời kẻ đường dóng ngang đi qua A1 ; hai đư
ờng dóng này sẽ cắt nhau tại điểm A3
A3 - hình chiếu cạnh của điểm A( XA,YA,ZA)
Trang 204.2.2 Hình chiếu của đường thẳng
1 Hình chiếu của đường thẳng bất kỳ.
Một đường thẳng được xác định bởi hai điểm, ta ký
hiệu là A và B Muốn vẽ hình chiếu của đường thẳng,
ta vẽ hình chiếu của hai điểm A và B
Nối A1 với B 1, A2 với B 2, A3 với B 3 , ta được các hình chiếu đứng,
hình chiếu bằng , hình chiếu cạnh của đường thẳng AB
Trang 222 H×nh chiÕu cña ®êng th¼ng song song víi mÆt ph¼ng h×nh chiÕu.
Trang 23Y O
Trang 26A3
B3
A B
B1
Z
Y
Trang 28H·y vÏ H×nh chiÕu cña ®êng th¼ng AB
§iÓm a ( 25, 35, 45 ) ®iÓm B ( 40, 10, 15)
Trang 304.2.3 Hình chiếu của mặt phẳng
1.Hình chiếu của mặt phẳng bất kỳ.
a Các yếu tố xác định mặt phẳng
- Hai đường thẳng cắt nhau.
- Hai đường thẳng song song
- Một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng.
Trang 31C
Trang 32b Hình chiếu của mặt phẳng xác định bởi ba
Trang 33-Trình tự vẽ hình chiếu của mặt phẳng tam giác ABC :
* Vẽ trục Ox, OY nằm ngang.’
Nối các hình chiếu tương ứng của A, B, C ta sẽ được
A2
A3
Trang 34C
Trang 35C X
Y Z
Y Z
Trang 37Y Z
O
Trang 38O
Trang 39B3A
A2
A3X
Z
Y
A2
Trang 40Trình tự vẽ hình chiếu của một điểm và một mặt
phẳng bất kỳ theo các
toạ độ điểm cho trước.
Trang 41Vẽ hình chiếu của mặt phẳng @ cho bởi tam giác ABC Cho biết toạ độ của các điểm ABC như sau :
A( 25, 10, 35) B( 35, 20, 15) C( 10, 40, 10)
Trang 42vÏ C¸c Khèi H×nh Häc
Trang 444.3 Hình chiếu của các khối hình học
4.3.1.Khối đa diện
1 Khái niệm
Là khối hình học được giới hạn bằng các đa giác phẳng
- Các đa giác phẳng đó gọi là các mặt của khối đa diện - Các đỉnh và các cạnh của đa giác là các đỉnh và các
cạnh của khối đa diện
S
A
D E
Trang 462 Khối lăng trụ.
a Hình hộp chữ nhật
- Đặt đáy hình hộp chữ nhật // P1,
sau đó vẽ hình chiếu của các đỉnh
của hình hộp Nối hình chiếu của
Trang 47B C
D
Trang 483 Khối chóp và chóp cụt đều.
a Khối chóp
Đặt mặt đáy // P2, hình chiếu bằng của đỉnh S
trùng với tâm của lục giác đều
Trang 49b Khối chóp cụt đều: Vẽ tương tự như vẽ khối chóp.
K1
K2
K3
Trang 51Để vẽ hình chiếu của một điểm nằm trên mặt tròn
xoay, ta đựng qua điểm đó một đường sinh hay một đường tròn của mặt tròn xoay đó
- Muốn vẽ hình chiếu của một điểm nằm trên mặt trụ,
ta vẽ qua điểm đó một đường sinh hay đường tròn
của mặt trụ
K1
K2
K3
Trang 52Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh của hình nón là hai hình tam giác bằng nhau, hình chiếu bằng là một đường tròn có đường kính bằng đường kính vòng đáy của đư
Trang 54Các Khối Hình Học gồm có : Khối Đa Diện và Khối Tròn
- Muốn vẽ hình chiếu của một điểm nằm trên mặt
của Đa Diện ta chỉ cần vẽ hình chiếu của một đường thẳng thuộc Đa Diện chứa đường thẳng
- Muốn vẽ hình chiếu của một điểm nằm trên mặt
của Khối Tròn ta chỉ cần vẽ hình chiếu của một đư
ờng sinh hoặc một đường tròn chứa điểm đó
Trang 55Vẽ Hình chiếu của lăng trụ ngũ giác đều và một điểm A nằm
trên mặt của Lăng Trụ.