1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình cắt

10 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 329 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 /10 Chươngư6ư:ư Hìnhưcắt I- Định nghĩa: Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể trên một mặt phẳng, sau khi đã t ởng t ợng dùng mặt phẳng này cắt vật thể ra làm 2 phần và bỏ đi phần

Trang 1

1 /10

Chươngư6ư:ư Hìnhưcắt I- Định nghĩa: Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể trên một

mặt phẳng, sau khi đã t ởng t ợng dùng mặt phẳng này cắt vật thể

ra làm 2 phần và bỏ đi phần vật thể nằm tr ớc mặt phẳng cắt.

Nh vậy: Hình cắt = Mặt cắt + Hình chiếu của phần vật thể nằm sau mặt phẳng cắt

A

A

A - A

Trên phần mặt cắt của

hình cắt, cũng vẽ kí hiệu

vật liệu nh khi vẽ mặt cắt

* Chú ý: Mặt phẳng cắt chỉ

là t ởng t ợng nên ta có thể

thực hiện nhiều hình cắt

trên cùng 1 vật thể, các

hình cắt đó không ảnh h ởng đến nhau

Trang 2

1- Phân loại theo vị trí mặt phẳng cắt: Có 4 loại

- Hình cắt đứng: Là hình cắt thu đ ợc khi

mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng

hình chiếu đứng

- Hình cắt bằng: Là hình cắt thu đ ợc khi

mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng

hình chiếu bằng

- Hình cắt cạnh: Là hình cắt thu đ ợc khi

mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng

hình chiếu cạnh

A - A

A - A A

Trang 3

3 /10

- Hình cắt nghiêng: Là hình cắt

thu đ ợc khi mặt phẳng cắt không

song song với mặt phẳng hình

chiếu cơ bản

2- Phân loại theo số l ợng mặt

phẳng cắt: Có các loại sau:

A

A

A - A

a/ Hình cắt đơn giản: là hình cắt thu đ

ợc khi chỉ dùng một mặt phẳng cắt

để cắt vật thể (các hình cắt trong các thí dụ trên đều là hình cắt

đơn giản )

- Cho phép xoay hình cắt nghiêng

một góc < 900, khi đó phía trên ký

hiệu hình cắt cũng vẽ mũi tên cong

A - A

Trang 4

 Hình cắt bậc: Các mặt

phẳng cắt song song với

nhau

b/ Hình cắt phức tạp: Là hình cắt thu đ ợc khi dùng từ 2 mặt phẳng cắt trở lên để cắt vật thể Hình cắt phức tạp bao gồm:

Trên hình cắt bậc,

không thể hiện vết

các mặt phẳng cắt

trung gian

Trang 5

5 /10

 H×nh c¾t xoay: C¸c mÆt

ph¼ng c¾t giao nhau

Trong h×nh c¾t xoay, th êng

cã mét mÆt ph¼ng c¾t song

song víi mÆt ph¼ng h×nh

chiÕu c¬ b¶n vµ mét mÆt

ph¼ng c¾t nghiªng Khi vÏ,

qui íc xoay mÆt ph¼ng c¾t

nghiªng vÒ trïng víi mÆt

ph¼ng c¾t song song víi

mÆt ph¼ng h×nh chiÕu c¬

b¶n

Trang 6

2- Phân loại theo phần vật thể bị cắt: Theo số l ợng mặt

phẳng cắt, hình cắt đ ợc chia ra thành các loại sau:

a/ Hình cắt toàn phần: Là hình cắt thu đ ợc khi mặt phẳng cắt cắt toàn bộ vật thể (các hình cắt trong các thí dụ trên đều là hình

cắt toàn phần)

b/ Hình cắt riêng phần: Là hình cắt thu đ ợc khi mặt phẳng cắt cắt một phần vật thể

Hình cắt riêng phần đ ợc giới hạn

bởi nét l ợn sóng Nét l ợn sóng đ ợc

vẽ ngắt đoạn khi đi qua lỗ rỗng và

không v ợt ra ngoài đ ờng bao

quanh

Trang 7

7 /10

III-ưkíưhiệuưvàưquiưđịnhưvềưhìnhưcắt

 Kí hiệu hình cắt cũng t ơng tự nh kí

hiệu mặt cắt Nghĩa là cũng có các nét

cắt để chỉ vị trí mặt phẳng cắt (đ ợc vẽ ở

chỗ bắt đầu, chỗ kết thúc và chỗ giao

nhau của các mặt phẳng cắt), mũi tên

để chỉ h ớng chiếu (đ ợc đặt tại nét cắt

đầu tiên và nét cắt cuối cùng), các cặp

chữ hoa để gọi tên hình cắt

 Tr ờng hợp mặt phẳng cắt trùng với mặt

phẳng đối xứng của vật thể và hình cắt đ ợc

đặt đúng vị trí liên hệ chiếu trực tiếp thì

không cần ký hiệu (hình cắt đứng ở hình

bên)

A - A

Trang 8

 Các phần tử nh nan hoa của

pu li, bánh răng; các thành mỏng,

gân trợ lực v.v quy ớc không

gạch mặt cắt khi mặt phẳng cắt

cắt dọc chúng (Quy ớc này

không áp dụng cho cắt ngang)

 Các chi tiết đặc nh : vít, bu lông, đinh tán, then, chốt, trục

đặc, thanh truyền v.v quy ớc không bị cắt dọc

 Các viên bi quy ớc không bị cắt

IV-ưquyưướcưđặcưbiệtưvềưhìnhưcắt

Trang 9

9 /10

 Khi ghép một nửa hình chiếu với một nửa

hình cắt quy định nh sau:

+ Những nét khuất của phần đối xứng bên

nửa hình chiếu đ ợc xóa bỏ nếu nó đã đ ợc

thể hiện thành nét thấy ở bên nửa hình cắt

A - A

+ Phần hình cắt đ ợc đặt ở bên phải trục đối

xứng thẳng đứng và bên d ới trục đối xứng

nằm ngang

V-ưhìnhưcắtưghép:

Với những vật thể đối xứng, ng ời ta th ờng ghép một phần hình chiếu với nhiều phần h/cắt hoặc ghép nửa h/chiếu với nửa h/cắt

và lấy trục đối xứng làm đ ờng phân cách, gọi là h/cắt phối hợp

hay h/cắt ghép.

Trang 10

Nét l ợn sóng đ ợc vẽ chệch sang một bên sao cho thể hiện đ

ợc đ ờng bao trùng với trục đối xứng của vật thể

Tr ờng hợp vật thể có đ ờng bao trùng với trục đối xứng thì phải dùng nét l ợn sóng làm ranh giới

Ngày đăng: 29/12/2015, 21:16

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cắt đó không ảnh h ởng đến nhau. - Hình cắt
Hình c ắt đó không ảnh h ởng đến nhau (Trang 1)
Hình chiếu đứng - Hình cắt
Hình chi ếu đứng (Trang 2)
Hình cắt quy định nh  sau: - Hình cắt
Hình c ắt quy định nh sau: (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN