1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Bảng phân công phần hành từ năm 2005 đến 2015

10 392 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 600 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

B¸o c¸o ph©n c«ng phÇn hµnh n¨m häc 2005-2006

Trêng: THCS Qu¶ng Phó

tiÕt Ghichó

§H, C§

10+3

M«n Chøc vô

HT,HP,TPT, BTchi bé, CTC§

D¹y m«n , líp

tiÕt Ghichó

§H, C§

10+3

M«n Chøc vô

HT,HP,TPT, BTchi bé, CTC§

D¹y m«n , líp

n¨m

Trang 2

32. Nguyễn Thị Thu Hiền 27/3/76 Bảo Ninh-ĐH CĐ Anh Anh 8,7 24

43.Nguyễn Thị Hoài Thanh 22/12/82 Cảnh Dơng TC Th viện

Danh sách này gồm có 46 ngời

Trong đó:

+Đại Học: 16 ( Toán-Lý: 01; Văn:06; Sử:02; Địa:01;GD CD:01; Nga-Anh:02; Anh:01; Sinh:01; TD:01 đang đi học)

+Cao Đẳng: 25 (Toán-Lý: 07, có 01 đang đi học hòan chỉnh CĐ; Lý-Tin: 01;Văn:04; Sử-Địa:02;Nhạc-Sử:01; MT:01; Anh:02;

Sinh-Hóa:02; Thể dục: 02; kỹđiện:02; Sinh-Kỹ:01) +10+3: 01( Sinh-Hóa)

+Trung cấp: 02 nhân viên + 02 Trung cấp Tin học đang hợp đồng

Quảng Phú, ngày 24 tháng 9 năm 2005

Ngời lập biểu Hiệu trởng

Báo cáo phân công phần hành năm học 2005-2006

Trờng: THCS Quảng Phú

tiết Ghichú

ĐH, CĐ

10+3

Môn Chức vụ

HT,HP,TPT, BTchi bộ, CTCĐ

Dạy môn , lớp

Trang 3

10 Huúnh ThÞ Ch©u Thanh 10/12/76 Qu¶ng Phó C§ To¸n-Lý To¸n 6,7,CN 7C 17

tiÕt Ghichó

§H,C§

10+3 M«n Chøc vô

HT,HP,TPT, BTchi bé, CTC§

D¹y m«n , líp

n¨m

44 NguyÔn ThÞ Hoµi Thanh 22/12/82 C¶nh D¬ng TC Th viÖn

Trang 4

Danh sách này gồm có 47 ngời

Trong đó:

+Đại Học: 16 ( Toán-Lý: 01; Văn:06; Sử:02; Địa:01;GD CD:01; Nga-Anh:02; Anh:01; Sinh:01; TD:01 đang đi học)

+Cao Đẳng: 26 (Toán-Lý: 07, có 01 đang đi học hoàn chỉnh CĐ; Lý-Tin: 01;Văn:04; Sử-Địa:02;Nhạc-Sử:01; MT:01; Anh:02;

Sinh-Hóa:03; Thể dục: 02; kỹđiện:02; Sinh-Kỹ:01)

+10+3: 01( Sinh-Hóa)

+Trung cấp: 02 nhân viên + 02 Trung cấp Tin học đang hợp đồng

Quảng Phú, ngày 24 tháng 9 năm 2005

Ngời lập biểu Hiệu trởng

Báo cáo phân công phần hành năm học 2006-2007

Trờng: THCS Quảng Phú

Trình độ đào tạo

Phần hành công việc

T.Số tiết Ghichú

ĐH, CĐ

10+3

Môn

8 Phạm Thị Nh Hoa 01/9/77 Cảnh Dơng Đồng Hới ĐH Toán-Lý Toán 9, Lý8, TC 9, CN9D 20

9 Trần Quang Tám 09/7/78 Gia Ninh-QN Gia Ninh-QN CĐ Lý-Tin Lý 9,8, CN8E,TB, TC89 24

16 Tởng Nh Song 01/3/79 Quảng Tùng Quảng Tùng ĐH Sinh-Kỹ Sinh 9,8 , Sinh TC 8, CN9B 23

18 Hoàng Thị Thúy Hợi 10/01/79 Đức Ninh-ĐH Đức Ninh-ĐH CĐ Hóa-Sinh Sinh 6,8 ; Hoá 8, CN 6B 19

21 Nguyễn Thị Thanh Tâm 12/11/78 Châu Hóa-TH Châu Hóa-TH CĐ Sinh-Kỹ Sinh 8,7, CN 7D 19

Trang 5

26 Nguyễn Thị Linh 10/12/72 Yên Hồ-Đức Thọ Quảng Trung CĐ Văn-Sử Văn 9, Văn 8 TC, CN 8G 18

Trình độ đào tạo

Phần hành công việc T.Sốtiết Ghichú

ĐH, CĐ

năm

35 Đồng Thị Khánh Hằng 19/11/80 Cảnh Dơng Cảnh Dơng CĐ Địa-Sử Địa 9,8 ; BD, CN 9C 21

44 Nguyễn Thị Hoài Thanh 22/12/82 Cảnh Dơng Cảnh Dơng TC Th viện

Danh sách này gồm có 47 ngời

Trong đó:

+Đại Học: 16 (Toán-Lý: 01; Văn:05; Sử:02; Địa:01;GD CD:01; Nga-Anh:03; Sinh:01; TD:01; Kỹ điện 01)

+Cao Đẳng: 25 (Toán-Lý: 07, Lý-Tin: 01;Văn:04; Sử-Địa:02;Nhạc-Sử:01; MT:0; Anh:02; Sinh-Hóa:03;Thể dục:01; kỹ điện:01; Sinh-Kỹ:01; Tin 01) +10+3: 01( Sinh-Hóa)

+Trung cấp: 02 nhân viên + 02 Trung cấp Tin học đang hợp đồng + 01 Thể dục

Quảng Phú, ngày 5 tháng 10 năm 2006

Ngời lập biểu Hiệu trởng

Báo cáo phân công phần hành năm học 2007-2008

Trờng: THCS Quảng Phú

Trình độ đào tạo

Trang 6

TT Họ tên Ngày

ĐH, CĐ

10+3

Môn

7 Đồng Thị Thạch Miên 01/5/57 Cảnh Dơng Quảng Phú CĐ Toán-Lý Toán 7, Lý 6, T.Quỹ 17

8 Nguyễn Trờng Giang 10/7/79 Quảng Phú Quảng Phú CĐ Toán-Lý Toán 8, Lý8, , CN9D 18

10 Huỳnh Thị Châu Thanh 10/12/76 Quảng Phú Quảng Phú CĐ Toán-Lý Toán 6, Lý 6, CN 6C 19

21 Nguyễn Thị Thanh Tâm 12/11/78 Châu Hóa-TH Châu Hóa-TH CĐ Sinh-Kỹ Sinh 6,7, CN 6B 19

26 Nguyễn Thị Linh 10/12/72 Yên Hồ-Đức Thọ Quảng Trung CĐ Văn-Sử Văn 9, Văn 8 , CN 9G 18

Trình độ đào tạo

Phần hành công việc T.Sốtiết Ghichú

ĐH, CĐ

30 Lê Thị Hải Lý 26/6/79 Quảng Tùng Quảng Tùng ĐH Nga-Anh Anh 9,8, GD CD 8, CN 8D 19

32 Nguyễn Trần Minh Nga 29/5/77 Khánh Sơn-Nam Đàn Quảng Phú ĐH Nga-Anh Anh 6, C.nghệ 6, CN 6A 19

33 Nguyễn Thị Thu Hiền 27/3/76 Bảo Ninh-ĐH Quảng Tùng CĐ Anh Anh 9, GD CD 6, CN9C 19

Trang 7

37 Nguyễn Thị Thủy 20/10/80 Hải Trạch-BT Quảng Phú ĐHTH Văn N.sinh

44 Nguyễn Thị Hoài Thanh 22/12/82 Cảnh Dơng Cảnh Dơng TC Th viện

Danh sách này gồm có 48 ngời

Trong đó:

+Đại Học: 17 (Toán-Tin: 01; Văn:05; Sử:02; Địa:01;GD CD:01; Nga-Anh:03; Sinh-CN:02; TD:01; Kỹ điện 01)

+Cao Đẳng: 24(Toán-Lý: 07, Lý-Tin: 01;Văn:04; Sử-Địa:01;Nhạc-Sử:01; MT:01; Anh:02; Hóa:02; Hoá- CN: 01Thể dục:01; kỹ điện:01; Sinh-Kỹ:01; Tin 01)

+10+3: 01( Sinh-Hóa)

+Trung cấp: 03 nhân viên + 02 Trung cấp Tin học đang hợp đồng + 01 Thể dục

Quảng Phú, ngày 22 tháng 10 năm 2007

Ngời lập biểu Hiệu trởng

Nguyễn Đức Khôi Phạm Suỹ

Báo cáo phân công phần hành CB,GV,NV năm học 2008-2009

Trờng: THCS Quảng Phú

sinh Quê quán ĐH,CĐHệ đào tạo Chức vụ Phần hành chuyên môn đợc phan công Ghi chú

2 Nguyễn Đức Khôi 17/5/59 Quảng Phú ĐH Văn-Sử H.Phó,CTCĐ HP, CTCĐ, Lịch sử 7

3 Tởng Thị Xinh 20/10/56 Quảng Tùng CĐ Toán-Lý Tổ trởng Toán 9,Lý 7,TT, T.Tra

Trang 8

13 Nguyễn Thị Tuyết 19/9/66 QThái,QĐiền ĐH TD Thể 8,6

Họ tên

Ngày

Hệ đào tạo

Phần hành chuyên môn

ĐH, CĐ

30 Nguyễn Trần Minh Nga 29/5/77 Khánh Sơn-Nam Đàn ĐH Anh Anh 6, C.nghệ 6, CN 6A

35 Nguyễn Thị Thủy 20/10/80 Hải Trạch-BT ĐHTH Văn

Danh sách này gồm có 46 ngời

Trong đó:

+Đại Học: 17 (Toán-Tin: 01; Văn:05; Sử:02; Địa:01;GD CD:01; Nga-Anh:03; Sinh-CN:02; TD:01; Kỹ điện 01)

+Cao Đẳng: 24(Toán-Lý: 07, Lý-Tin: 01;Văn:04; Sử-Địa:01;Nhạc-Sử:01; MT:01; Anh:02; Hóa:02; Hoá- CN: 01Thể dục:01; kỹ điện:01; Sinh-Kỹ:01; Tin 01)

Trang 9

+10+3: 01( Sinh-Hóa)

+Trung cấp: 03 nhân viên + 02 Trung cấp Tin học đang hợp đồng

Quảng Phú, ngày 10 tháng 10 năm 2008

Ngời lập biểu Hiệu trởng

Nguyễn Đức Khôi Phạm Suỹ

Báo cáo phân công phần hành CB,GV,NV năm học 2009-2010

Trờng: THCS Quảng Phú

sinh Quê quán ĐH,CĐHệ đào tạo Chức vụ Phần hành chuyên môn đợc phan công Ghi chú

2 Nguyễn Đức Khôi 17/5/59 Quảng Phú ĐH Văn-Sử H.Phó,CTCĐ HP, CTCĐ, GDCD 9

3 Tởng Thị Xinh 20/10/56 Quảng Tùng CĐ Toán-Lý Tổ trởng Toán 9,TT, T.Tra

14 Tởng Nh Song 01/3/79 Quảng Tùng ĐH Sinh-Kỹ Tổ trởng Sinh 9, Sinh 6

Trang 10

29 Phạm Thị Ngọc Hà 20/10/79 Cảnh Dơng ĐH Sử Sử 8, 7, CN 7B

Họ tên

Ngày

Hệ đào tạo

Phần hành chuyên môn

ĐH, CĐ

Danh sách này gồm có 40 ngời

Trong đó:

+Đại Học: 16 (Toán-Tin: 01; Văn:04; Sử:03; Địa:01;GD CD:01; Nga-Anh:02; Sinh-CN:01; TD:02; Kỹ điện 01)

+Cao Đẳng: 21(Toán-Lý: 07, Lý-Tin: 02;Văn:04; Sử-Địa:01;Nhạc-Sử:01; MT:01; Anh:02; Hóa:01; Hoá- CN: 0; Thể dục:0; kỹ điện:01; Sinh-Kỹ:01; Tin 0)

+Trung cấp: 03 nhân viên

Quảng Phú, ngày 7 tháng 10 năm 2009

Ngời lập biểu Hiệu trởng

Nguyễn Đức Khôi Phạm Suỹ

Ngày đăng: 23/12/2015, 21:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w