1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Phân tích đa thức thành nhân tử phương pháp nhóm hạng tử Toán 8

12 443 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 774 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm thích hợpXuất hiện nhân tử chung của các nhóm Xuất hiện hằng đẳng thức.

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a x yxyx y

2

b xx

Trang 2

x 2 – 3x + xy – 3y Phân tích đa thức sau thành nhân tử

Giải

1 Ví dụ:

Ví dụ 1:

x 2 – 3x + xy – 3y

Ta có:

= (x 2 – 3x) + (xy – 3y)

= x(x – 3) + y(x – 3)

= (x – 3)(x + y)

Ta có:

x 2 – 3x + xy – 3y

= (x 2 + xy) – (3x + 3y)

= x(x + y) – 3(x + y)

= (x + y)(x – 3)

Trang 3

x 2 + 2xy + y 2 - 9 Phân tích đa thức sau thành nhân tử

1 Ví dụ:

Ví dụ 2:

Giải

Ta có: x 2 + 2xy + y 2 - 9

= (x 2 + 2xy + y 2 ) – 9

= (x + y) 2 – 3 2

= (x + y + 3)(x + y - 3)

Trang 4

Nhóm thích hợp

Xuất hiện nhân tử chung của các nhóm Xuất hiện hằng đẳng thức

Trang 5

1 Tính nhanh

2 Áp dụng

15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100

Ta có: 15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100

= (15.64 + 36.15) + (25.100 + 60.100)

= 15.(64 + 36) + 100.(25 + 60)

= 15.100 + 100.85

= 100.(15 + 85)

= 100.100

= 10 000

Giải

Trang 6

Bài của bạn Thái được giải tiếp như sau: x.(x 3 - 9x 2 + x - 9)

=x.[(x 3 - 9x 2 ) + (x - 9)]

= x.[x 2 (x - 9) + (x - 9)]

= x.(x - 9).(x 2 +1)

Bài của bạn Hà được giải tiếp như sau: (x - 9).(x 3 + x)

= (x - 9) x(x 2 + 1)

= x (x - 9).(x 2 + 1)

Trang 7

Luyện tập Phân tích đa thức sau thành nhân tử

x 2 + 4x – y 2 + 4

Giải

Ta có: x 2 + 4x – y 2 + 4

= (x 2 + 4x + 4) – y 2

= (x + 2) 2 – y 2

= (x + 2 – y)(x + 2 + y)

Trang 8

2

3

Trò chơi

Trang 9

Phân tích đa thức thành nhân tử

x 2 – xy + x – y

a/ (x – y)(x + 1) b/ (x – y)(x – 1) c/ (x – y)(x + y)

46 0123456789 10

Vì: x 2 – xy + x - y = (x 2 – xy) + (x – y) = x(x – y) + (x – y) = (x – y)(x + 1)

Chọn phương án trả lời đúng

Trang 10

Phân tích đa thức thành nhân tử

5x – 5y + ax – ay

a/ (x – y)(5 – a) b/ (x – y)(5 + a) c/ (x + y)( 5 – a)

46 0123456789 10

Vì: 5x – 5y + ax – ay

= (5x – 5y) + (ax – ay)

= 5(x – y) + a(x – y)

= (x – y)(5 + a)

Chọn phương án trả lời đúng

Trang 11

Phân tích đa thức thành nhân tử

x 2 + 6x + 9 – y 2

b/(x + 3 + y)(x +3 - y) c/ x(x + 3)

a/ (x +3)(x – 4)

46 0123456789 10

Vì: x 2 + 6x + 9 – y 2

= (x 2 + 6x + 9) – y 2

= (x + 3) 2 – y 2

= (x + 3 + y)(x + 3 – y)

Chọn phương án trả lời đúng

Trang 12

Hướng dẫn bài tập

Bài 48b: 3x 2 + 6xy + 3y 2 – 3z 2

= 3(x 2 + 2xy + y 2 – z 2 )

= 3[(x 2 + 2xy + y 2 ) – z 2 ]

= 3[(x + y) 2 – z 2 ]= ….

Bài 48c: x 2 – 2xy + y 2 – z 2 + 2zt – t 2

= (x 2 – 2xy + y 2 ) – (z 2 – 2zt + t 2 )

= (x - y) 2 - (z – t) 2= …

Bài 50: Tìm x, biết: x(x – 2) + x – 2 = 0

x(x – 2) + (x – 2) = 0 (x – 2)(x + 1) = 0

Ngày đăng: 17/12/2015, 22:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w