1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tam giac

14 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là ba cạnh của tam giác là ba góc của tam giác... ba đỉnh của tam giác.. ba cạnh của tam giác... Đỉnh của tam giác là: A.. Có độ dài B.Không có độ dài Hãy khoanh tròn vào mỗi ý đúng tron

Trang 2

Cho hình vẽ

D

B

A

K

Đoạn BC = 4cm Đường tròn

(B; 3cm) và (C; 2cm) cắt nhau

tại A và

D Đường tròn tâm B và C lần

lượt cắt đoạn thẳng BC tại K

và I Hãy điền chữ Đ ( đúng)

chữ S (sai) vào ô vuông cạnh

các câu sau?

1 AB = 3cm

3 AB = AC

Đ Đ

S

Đ

Trang 3

CHƯƠNG II- GÓC

1 Tam giác ABC là gì?

C

B

A

Tam giác ABC là hình

khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng

gồm 3 đoạn thẳng AB, BC, CA

Các kí hiệu khác:

∆ACB, ∆ BAC, ∆ BCA, ∆ CAB, ∆ CBA

Ba điểm A,B,C

Ba đoạn thẳng AB, AC, BC

Ba góc BAC, CBA, ACB

là ba đỉnh của tam giác

là ba cạnh của tam giác

là ba góc của tam giác

(Ba góc A, B, C của tam giác)

Kí hiệu tam giác ABC : ∆ABC

Trang 4

Hãy chỉ ra trong các hình vẽ sau hình nào là tam giác ABC bằng cách điền Đ(đúng), S (sai)?

C A

C

B

C

A

B

A

B

S

Đ Đ

S Bài 1

Trang 5

Hãy chọn câu thích hợp điền vào chỗ (…)

trong các câu sau ?

ba đoạn thẳng MN, MP , NP khi ba điểm

M,N,P không thẳnghàng

2 Cho tam giác MNP Ba điểm M,N,P được gọi là

………

3.Cho tam giác MNP Ba đoạn thẳng MN, NP, PM gọi là

………

4.Tam giác TUV là hình:

………

1 Hình gồm………

……… được gọi là tam giác MNP

ba đỉnh của tam giác.

ba cạnh của tam giác.

tạo bởi ba đoạn thẳng TU, TV, UV khi ba điểm T, U, V

không thẳng hàng

Bài 43

Trang 6

1 Mỗi tam giác chỉ có:

A 3cạnh B 2 cạnh C, 3 đỉnh D.4 đỉnh E 3góc

2 Đỉnh của tam giác là:

A Điểm B.Đoạn thẳng C Tia

3 Cạnh của tam giác là:

A Tia B Đường thẳng C Đoạn thẳng

4 Cạnh của tam giác là:

A Có độ dài B.Không có độ dài

Hãy khoanh tròn vào mỗi ý đúng trong các câu sau

Bài 3

Trang 8

Xem hình 55(SGK) rồi

điền bảng sau :

A

Hình 55

AB, BI, IA

A, B, C

ABI, BIA, IAB

Tên tam

giác

Tên ba đỉnh

Tên ba góc

Tên ba cạnh

ABI

AIC

ABC

A, B, I

AB, BC, CA

AIC, ICA, CAI

CAB ABC, BCA,

Trang 9

CHƯƠNG II- GÓC

1 Tam giác ABC là gì?

A

Điểm M nằm bên trong tam giác (Điểm trong của tam giác)

E

Điểm E nằm trên cạnh của tam giác

M

N

Điểm N nằm bên ngoài tam giác (Điểm ngoài tam giác)

Trang 10

1 Điểm N,E nằm bên trong tam giác

2 Các điểm M,E,F nằm bên ngoài tam giác

3 Các điểm N,E,F nằm bên trong tam giác

4 Các điểm M,F nằm bên ngoài tam giác

Điểm N nằm bên trong tam giác Điểm E nằm trên cạnh của tam giác

C A

B

N

E

M

S S

Đ

Cho tam giác ABC và các điểm E, F, N, M như hình vẽ

Hãy điền chữ Đ(đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông cho

thích hợp:

Bài 4

Trang 11

CHƯƠNG II- GÓC

1 Tam giác ABC là gì?

2 Vẽ tam giác

C

B

A

a VD1: Vẽ ∆ABC b.VD2:Vẽ ∆ABC biết

BC=4cm;AB=3cm;AC=2cm

Tiến trình

Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.

Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3cm

Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 2cm.

Giao điểm của hai cung trên

chính là điểm A cần tìm

Nối A với B,A với C ta được tam

giác ABC thoả mãn điều kiện đề

bài

Trang 12

Nhóm 1 Nhóm 2

Vẽ MNP biết độ dài ba

cạnh

Vẽ MNP biết độ dài ba

cạnh

15cm

15cm 15cm

15cm 15cm 10cm

Thi Vẽ Nhanh

Bài 5

Trang 13

Yếu t

- Đỉnh (Điểm)

- Cạnh (Đoạn thẳng)

- Góc

-Cách vẽ - Com pa

-Thước kẻ,

- Ê ke

Trang 14

Hướng dẫn về nhà

Học sinh học lý thuyết SGK

và vở ghi

Làm bài tập 45,46,47 trang 95 (SGK)

Ngày đăng: 21/12/2015, 13:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w