1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án thi thử ĐH số 35

5 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 255 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu III 1,0 điểm Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cà các cạnh đều bằng a .Tính thể tích của hình lăng trụ và diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ theo a.. PHẦ

Trang 1

ĐỀ 35

( Thời gian làm bài 150 phút )

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

Câu I ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y x 3

x 2

=

− có đồ thị (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

b Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) : y = mx + 1 cắt

đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt

Câu II ( 3,0 điểm )

a Giải bất phương trình ln (1 sin )2 2

2

π +

b Tính tìch phân : I = 2 x x

(1 sin )cos dx

0

π +

c Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số e x

y x

= +

trên đoạn [ln2 ; ln4]

Câu III ( 1,0 điểm ) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cà các cạnh đều bằng a Tính thể tích của hình lăng trụ và diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ theo a

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó

1 Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 2,0 điểm ) : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường

thẳng

x 2 2t (d ) : y 3 1

z t

= −

 =

 =

(d ) : 2

a Chứng minh rằng hai đường thẳng (d ),(d ) 1 2 vuông góc nhau nhưng không cắt nhau

b Viết phương trình đường vuông góc chung của (d ),(d ) 1 2

Câu V.a ( 1,0 điểm ) : Tìm môđun của số phức z 1 4i (1 i) = + + − 3.

2 Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :

Trang 2

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (α) : 2x y 2z 3 0− + − =

và hai đường thẳng (d1 ) : x 4 y 1 z

− , (d2 ) : x 3 y 5 z 7

a Chứng tỏ đường thẳng (d1) song song mặt phẳng (α) và (d2) cắt mặt phẳng (α)

b Tính khoảng cách giữa đường thẳng (d1) và (d2 )

c Viết phương trình đ th(∆) song song với m phẳng (α) , cắt đường thẳng (d1)

và (d2 ) lần lượt tại M và N sao cho MN = 3

Câu V.b ( 1,0 điểm ) : Tìm nghiệm của phương trình z z = 2, trong đó z là số phức liên hợp của số phức z

.Hết

HƯỚNG DẪN ĐỀ 35

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

Câu I ( 3,0 điểm )

a) 2đ

b) 1đ Phương trình hoành độ của (C ) và đường thẳng y mx 1= + :

x 3 mx 1 g(x) mx2 2mx 1 0 , x 1

x −∞ 2

+∞

y′ + +

+∞

1 −∞ 1

Trang 3

Để (C ) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt ⇔ phương trình (1) có hai nghiệm

phân biệt khác 1 ⇔

m 0 2

m m 0 m 0 m 1

m 1

∆ =′ − > ⇔ < ∨ > ⇔ <



Câu II ( 3,0 điểm )

e −log (x +3x) ≥ ⇔ −0 2 log (x +3x) ≥ 0 (1) Điều kiện : x > 0 ∨ < − x 3

(1) ⇔ log (x2 2 + 3x) ≤ ⇔ 2 x2 + 3x 2 ≤ 2 ⇔ x2+ 3x 4 0 − ≤ ⇔ − ≤ ≤ 4 x 1

So điều kiện , bất phương trình có nghiệm : − ≤ < − 4 x 3 ; 0 < x 1 ≤

b) 1đ I =

2 1 1

c) 1đ Ta có :

x e

+

+ miny y(ln2) 2

2 e [ln2 ; ln4] = = + +

4

4 e

Câu III ( 1,0 điểm )

V lt AA '.S ABC a.

 Gọi O , O’ lần lượt là tâm của đường tròn ngoại tiếp

∆ ABC , A 'B'C' ∆ thí tâm của mặt cầu (S) ngoại

tiếp hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ là trung điểm

I của OO’

Trang 4

Diện tích : a 21 7 a 2

π

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó

1 Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :

a) 1đ Thay x.y.z trong phương trình của (d1) vào phương trình của (d2) ta được :

2t 3 1 t

Vậy (d ) 1 và (d ) 2 không cắt nhau

Ta có : (d ) 1 có VTCP u r 1 = − ( 2;0;1) ; (d ) 2 có VTCP u r 2 = − (1; 1;2)

Vì u u r r 1 2 = 0 nên (d ) 1 và (d ) 2 vuông góc nhau

b) 1đ Lấy M(2 2t;3;t) (d ) − ∈ 1 , N(2 m;1 m;2m) (d ) + − ∈ 2

Khi đó : MN (m 2t; 2 m;2m t) uuuur = + − − −

MN vuông với (d ),(d ) 1 2

M(2;3;0), N( ; ; )

MN.u 2 0

uuuur r

uuuur r

(MN) :

⇒ = = là phưong trình đường thẳng cần tìm

Câu V.a ( 1,0 điểm ) :

Vì (1 i) − 3 = − + 1 3 3i 3i 2 − = − − + = − − i 3 1 3i 3 i 2 2i

Suy ra : z = − + ⇒ = 1 2i z ( 1) − 2 + 2 2 = 5

2 Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :

a) 0,75đ

(d ): qua A(4;1;0) , (d ): qua B( 3; 5;7) ,

1   VTCP u 1 = (2;2; 1) − 2   VTCP u − − 2 = (2;3; 2) −

n (2; 1;2) r = −

Do u n 0 r r 1 = và A ( ) ∉ α nên (d1) // (α)

Trang 5

Do u n r r 2 = − ≠ 3 0 nên (d1) cắt (α)

b) 0,5 đ Vì [u ,u ] ( 1;2;2) , AB ( 7; 6;7) r r 1 2 = − uuur = − − ⇒

[u ,u ].AB 1 2

[u ,u ] 1 2

uuur

r r

r r c) 0,75đ phương trình qua (d ) 1

// ( )



α



    Gọi N (d ) ( ) = 2 ∩ β ⇒ N(1;1;3) ;

M (d ) ∈ 1 ⇒ M(2t 4;2t 1; t),NM (2t 3;2t; t 3) + + − uuuur = + − −

Theo đề : MN 2 = ⇔ = − 9 t 1

Vậy ( ): qua N(1;1;3) ( ): x 1 y 1 z 3

VTCP NM (1; 2; 2)

= − −

   

Câu V.b ( 1,0 điểm ) :

Gọi z = a + bi , trong đó a,b là các số thực ta có : z a bi = − và

z = (a − b ) 2abi +

Khi đó : z z = 2 ⇔ Tìm các số thực a,b sao cho : a 2 b 2 a

 − =

= −



Giải hệ trên ta được các nghiệm (0;0) , (1;0) , ( 1 3 ; )

2 2

,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,

Ngày đăng: 21/12/2015, 00:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w