Unit 1:Back to school • Grammar • 1.rất vui được gặp bạn • Nice to meet you rất vui được gặp bạn • Nice to meet you, again rất vui được gặp lại bạn • Nice to meet you, too mình cũng rấ
Trang 1Unit 1:
Back to school
• Grammar
• 1.rất vui được gặp bạn
• Nice to meet you( rất vui được gặp bạn)
• Nice to meet you, again ( rất vui được gặp lại bạn)
• Nice to meet you, too ( mình cũng rất vui được gặp bạn)
• I’m nice to meet you.
• => S + tobe + adj + to + V(inf)
Trang 22.H i v tr l i v s c kho : ỏi và trả lời về sức khoẻ: à trả lời về sức khoẻ: ả lời về sức khoẻ: ời về sức khoẻ: ề sức khoẻ: ức khoẻ: ẻ:
2.H i v tr l i v s c kho : ỏi và trả lời về sức khoẻ: à trả lời về sức khoẻ: ả lời về sức khoẻ: ời về sức khoẻ: ề sức khoẻ: ức khoẻ: ẻ:
How are you? Just fine: rất tốt
Pretty good: khá tốt
Not bad: không tồi
OK= I’m so so: bình thường
Trang 33 Trạng từ Also (cũng) , Still (vẫn) nằm sau tobe và trước Đông từ
thường
EX:
I’m still tired.
I also live in Hue.
=> S + (tobe) + also/still + (V-inf) + Noun or adj.
Trang 44 Comparative( So sánh hơn)
S1 + tobe adj(er) + than + S2
5.Superative( So sánh hơn nhất)
-Short adjective: tính từ ngắn
S + tobe + adj(est)+ …
Trang 56 Nói người này khác người kia, cái này khác cái kia.
Hoa is different from Mai
This pen is different from that pen
=> S1 + tobe + different from + S2.
Trang 67 A lot of, lots of, much, many.
A lot of + N : đếm được
Lots of + N : không đếm được
Many + N (đếm được – countable)
Much + N ( không đếm được –
uncountable)
I don’t have much money.
ohủ định để dịch là không nhiều.
Trang 78 hỏi về họ tên, tên đệm, tên
và tên đầy đủ
- What is your family name? My family name is Nguyen
What is your middle name? My middle name is Thi Kieu
What is your full name? My full name
is Nguyen Thi Kieu Thu
Trang 89 Hỏi và trả lời về địa chỉ:
- where do you live? I live at
15 Trang Tien street.
- What is your address? My address is 15 Trang Tien street.
Trang 910 Hỏi vả trả lời về khoảng cách
How far is it from Ha Noi to Ho Chi
=>How far is it from + N (điểm xuất phát) + to + N (điểm đến).
It is ( about) + distance.