- Hướng dẫn học sinh giải chính xác bài làm , rút kinh nghiệm để tránh những sai sót phổ biến , những lỗi sai điển hình.. - Giáo dục tính chính xác, khoa học, cẩn thận cho học sinh.. Vu
Trang 1Tuần 18
Tiết: 31
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
( Phần hình học)
I / Mục tiêu:
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh thông qua bài kiểm tra học kỳ I.
- Hướng dẫn học sinh giải chính xác bài làm , rút kinh nghiệm để tránh những sai
sót phổ biến , những lỗi sai điển hình
- Giáo dục tính chính xác, khoa học, cẩn thận cho học sinh
II / Chuẩn bị :
GV: Lời giải mẫu, đáp án, những lỗi sai cơ bản học sinh hay mắc
HS: Xem bài, ôn các kiến thức có liên quan
III / Tiến trình bài dạy:
Phát đề:
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy ghi ra giấy kiểm tra câu trả lời mà em cho là đúng.
1 Kết quả của phép tính
:
bằng:
A
6 5
8
8 5 8
10 5 8
7 5 8
2 Kết quả của 49là:
3 Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y biết rằng khi x=6 thì y=5 thì hệ số tỉ lệ a của y đối với x là:
A 6
4 Từ đẳng thức a.d=b.c thì tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?
A a c
ad
5 Đường trung trực của đoạn thẳng là đường:
A Vuông góc
với đoạn thẳng
ấy
B Cắt đường
thẳng ấy
C Vuông góc
với đoạn thẳng tại trung điểm…
D Đi qua trung
điểm của đoạn thằng ấy
6 Trường hợp nào sau đây đúng?
A. Nếu ABC và A'B'C'
AB=A'B'; B=B'; AC=A'C'
Thì ABC= A'B'C' (g-c-g)
B. Nếu ABC và A'B'C'
A=A'; AC=A'C'; C=C'
Thì ABC= A'B'C'(g-c-g)
Trang 2II/ Tự luận: (7 đi m) ểm)
Bài 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí (nếu có thể):
a 1 14 6 2 11
5 25 5 7 25 b 17, 25 17,75 c 4 3
5 7 d 1 2 1.
5 5 3
Bài 2: (1 điểm): Tìm x trong tỉ lệ thức:
a 21
10 15
x
3x 5 3 4
Bài 3: (1 điểm): Cho hàm số y = f(x) = 5x 2 + 1 Tính:
a f ( 1) ? b f(0) ? c f(1) ? d f(2) ?
Bài 4: (2 điểm): Tính độ dài các cạnh của một tam giác,
biết chu vi bằng 24cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với 3, 4, 5?
Bài 5: (2 điểm) Cho tam giác ABC có AB=AC Gọi M là trung điểm của
BC
a/ Chứng minh rằng AMBbằng AMC
b/ Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM=MD
Chứng minh rằng: AB//CD
HẾT
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I/ Trắc nghiệm: (3 đi m) (M i câu tr l i đúng đ c 0,5 đi m) ểm) ỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm) ả lời đúng được 0,5 điểm) ời đúng được 0,5 điểm) ược 0,5 điểm) ểm)
II/ Tự luận: (7 điểm)
Bài 5: (2 điểm) (Vẽ hình 0,5 đ; Nêu GT – KL 0,5 đ; Câu a 0,5 đ; câu b 0,5
đ)
GT
ABC
có AB=AC
M là trung điểm của BC MA=MD
KL a/ b/ AB//CDAMB= AMC
Chứng minh a/ Xét AMB và AMC có: AB=AC, AM là cạnh chung, MB=MC vì M là trung điểm của BC (gt) AMB= AMC
(c-c-c)
b/ Xét AMB và CMD có: AM=DM (gt), AMB DMC
(hai góc đối đỉnh), CM=BM (gt) Nên AMB= CMD (c-g-c) Từ đó suy ra BAM CDM Mà BAM và CDM là hai góc so le trong Theo dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song thì AB//CD
HẾT
A
C
B
M
D
Trang 32 Nhận xét :
a) Phần trắc nghiệm: Đa số các em làm bài khá tốt
b) Phần tự luận: Bài số 5 một số em làm tốt: Phát, Phúc, Huy, Ly, Mãi, Trân, Sơn, Còn một số em không biết chứng minh, thậm chí không biết vẽ hinh và ghi
GT – KL của bài toán: Phụng, Tài, Thúy Anh,
3 Củng cố:
Cho học sinh sửa lại những sai sót bị mắc phải
4 Hướng dẫn về nhà:
Làm các bài tập: Bài 36; 37; 38 SGK/123:
5 Rút kinh nghiệm:
7A4 30
Sông Đốc, ngày 20 tháng 12 năm 2010
Ký duyệt
Nguyễn Thị Thu Hà