1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HHTuần 16 (Nguyễn Văn Thùy)

3 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 586 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: − HS tiếp tục được khắc sâu các kiến thức của chương I, II.. − Biết vận dụng cách chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau.. Kiến thức trọng tâm: Biết vận dụng cách chứng min

Trang 1

Tuần 16

I Mục tiêu:

− HS tiếp tục được khắc sâu các kiến thức của chương I, II

− Biết vận dụng cách chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau

− Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm toán

II Kiến thức trọng tâm: Biết vận dụng cách chứng minh hai tam giác vuông bằng

nhau

III Chuẩn bị:

- GV: Dụng cụ: thước thẳng

- HS: Vở ghi, sổ nháp, sgk, thước thẳng

IV Phương pháp: Luyện tập & thực hành, …

V Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:(1’)

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Lí thuyết.(10’)

GV cho HS nhắc lại các

phương pháp đã ghi ở tiết

trước

HS nhắc lại

Hoạt động 2: Bài tập.(32’)

Bài 1: Cho hình vẽ Biết

xy//zt, OAx¼ =300, OBt¼

=1200 Tính ¼AOB CM:

OA⊥OB

Bài 2: cho ∆ABC vuông

tại A, phân giác )B cắt AC

GT xy//zt

¼

OAx=300

¼

OBt=1200

KL ¼AOB=?

OA⊥OB

Giải:

Qua O kẻ x’y’//xy

=> x’y’//zt (xy//zt)

Ta có: xy//x’y’

=> ¼xAO=¼ 'AOy (sole trong)

=> ¼ 'AOy =300

Ta lại có: x’y’//zt

=> ¼'y OB+OBt¼ =1800 (2 góc trong cùng phía)

=> ¼'y OB=1800-1200=600

Vì tia Oy’ nằm giữa 2 tia

OA và OB nên:

¼

AOB=¼ 'AOy +¼'y OB

=300+600

=> ¼AOB=900

=> OA⊥OB (tại O)

Trang 2

tại D Kẻ DE ⊥BD

(E∈BC)

a) Cm: BA=BE

b) K=BAIDE Cm:

DC=DK

Bài 3: Bạn Mai vẽ tia

phân giác của góc xOy

như sau: Đánh dấu trên

hai cạnh của góc bốn

đoạn thẳng bằng nhau:

OA=AB=OC=CD

(A,B∈Ox, C,D∈Oy) AD

IBD=K

CM: OK là tia phân giác

của ¼xOy

GV gọi HS lên vẽ hình,

ghi giả thiết, kết luận và

nêu cách làm

GV hướng dẫn HS chứng

minh:

∆OAD=∆OCB Sau đó

chứng minh:

∆KAB=∆KCD Tiếp

theo chứng minh:

∆KOC=∆KOA

GT ∆ABC vuông tại A BD: phân giác

¼

ABC

DE⊥BC

DEIBA=K

KL a)BA=BE b)DC=DK

GT OA=AB=OC=CD

CBIOD=K

KL OK:phân giác

¼

xOy

Bài 2:

a) CM: BA=BE Xét ∆ABD vuông tại A

và ∆BED vuông tại E: BD: cạnh chung (ch)

¼

ABD=EBD¼ (BD: phân giác )B) (gn)

=> ∆ABD= ∆EBD (ch-gn)

=> BA=BE (2 cạnh tương ứng)

b) CM: DK=DC Xét ∆EDC và ∆ADK: DE=DA (∆ABD=∆EBD)

¼

EDCADK(đđ) (gn)

=> ∆EDC=∆ Adgóc(cgv-gn)

=> DC=DK (2 cạnh tương ứng)

Bài 3:

Xét ∆OAD và ∆OCB: OA=OC (c)

OD=OB (c) )

O: góc chung (g)

=> ∆OAD=∆OCB (c-g-c)

=> ODK¼ =¼ABK

CKD¼ =¼AKB (đđ)

=>DCK¼ =BAK¼

=> ∆CDK=∆ABK (g-c-g)

=> CK=AK

=> ∆OCK=∆OAK(c-c-c)

=> COK¼ =¼AOK

=>OK: tia phân giác của

¼

xOy

4 Dặn dò: (2’)

− Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài tập đã làm để chuẩn bị thi học kì I

5 Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 3

Sông Đốc, ngày 06 tháng 12 năm 2010

Ký duyệt

Nguyễn Thị Thu Hà

Ngày đăng: 20/12/2015, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w