Mục tiêu: - Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, hàm số - Rèn kĩ năng giải các bài toán tỉ lệ, tính giá trị của hàm số - Học sinh thấy được ứng dụng của toán học vào đời sống..
Trang 1Tuần 15
Tiết: *
ÔN TẬP
I Mục tiêu:
- Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, hàm số
- Rèn kĩ năng giải các bài toán tỉ lệ, tính giá trị của hàm số
- Học sinh thấy được ứng dụng của toán học vào đời sống
II Kiến thức trọng tâm: Giải các bài toán tỉ lệ, tính giá trị của hàm số
III Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, nội dung các bài tập
- HS: Vở ghi, sgk ,sổ nháp
IV Phương pháp: Luyện tập & thực hành,
V Tiến trình lên lớp
1 ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (')
3 Ôn tập:
? Khi nào 2 đại lượng y và x tỉ lệ thuận
với nhau Cho ví dụ minh hoạ
- Học sinh trả lời câu hỏi, 3 học sinh
lấy ví dụ minh hoạ
? Khi nào 2 đại lượng y và x tỉ lệ
nghịch với nhau Lấy ví dụ minh hoạ
- Giáo viên : ôn tập về đại lượng tỉ lệ
thuận, tỉ lệ nghịch và nhấn mạnh sự
khác nhau tương ứng
- Học sinh chú ý theo dõi
- Giáo viên đưa ra bài tập
- Học sinh thảo luận theo nhóm và làm
ra phiếu học tập (nhóm chẵn làm câu a,
nhóm lẻ làm câu b)
- Giáo viên thu phiếu học tập của các
nhóm đưa lên máy chiếu
- Học sinh nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chốt kết quả
1 Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
(27')
- Khi y = k.x (k ≠ 0) thì y và x là 2 đại lượng tỉ lệ thuận
- Khi y = a
x thì y và x là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch
Bài tập 1: Chia số 310 thành 3 phần a) Tỉ lệ với 2; 3; 5
b) Tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5 Bg
a) Gọi 3 số cần tìm lần lượt là a, b, c ta có:
310 31
a = = =b c a b c+ + = =
+ +
→ a = 31.2 = 62
b = 31.3 = 93
Trang 2? Nêu khái niệm hàm số.
? Nêu cách tính giá trị của hàm số
c = 31.5 = 155 b) Gọi 3 số cần tìm lần lượt là x, y, z ta cĩ:
2x = 3y = 5z
→ 1 1 1 1 1 1 31031
x = y = z = x y z+ + =
+ +
→
1
300 150 2
1
300 100 3
1
300 60 5
x y z
2 Ơn tập về hàm số (15')
- Khái niệm hàm số Bài tập : 29, 30/ sgk trang 64
4 Củng cố: (3')
- Nhắc lại cách làm các dạng tốn hai phần trên
5 Hướng dẫn học ở nhà :(1')
- Ơn tập theo các câu hỏi
- Làm lại các dạng tốn đã chữa trong 2 tiết trên
6 Rút kinh nghiệm:
Sơng Đốc, ngày 29 tháng 11 năm 2010
Ký duyệt
Nguyễn Thị Thu Hà
Trang 3Tuần: 16
I Mục tiêu:
Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh
III Chuẩn bị:
- GV: Đề kiểm tra 45p
- HS: Giấy kiểm tra và các dụng cụ học tập
IV Nội dung kiểm tra:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung Mức độ kiến thức Tổng
Đại lượng tỉ lệ
thuận , đại lượng tỉ lệ
nghịch
2 1
2
1 Bài toán về đại
lượng tỉ lệ thuận
1
3
1
3 Hàm số, căn bậc hai,
số thực
1 0,5
2 1
1 0,5
1 2
5
4 Tính chất cơ bản của
Tỉ lệ thức
1 2
1
2
0,5
2 1
3 1,5
3 7
9 10
Trang 4ĐỀ 1 ĐÁP ÁN
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm)
Hãy ghi ra giấy kiểm tra câu trả lời mà em cho
là đúng
1 Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x, khi
x=3, y=6 Hệ số tỉ lệ là:
A 1
3
2 Hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau,
biết 3, =1
2
x= y Hệ số tỉ lệ là:
A 2
3
2
−
3 Cho hàm số y= f x( ) = − 3x, kết quả nào sau
đây đúng?
A
(1) 3
f = B.f( 1) 3 − = C.f(3) = − 6 D.f(( 3) 6 − =
4 16 + 25 có kết quả là:
5 0,36 có căn bậc hai là:
6 Các số 2; 3; 0,(3); 1
2; là số:
A Số
thực
B Số hữu tỉ C nhiênSố tự
D Số vô tỉ
II/ Tự luận: (7 điểm)
7 Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, khi
3, 4
x= y= .
a Tìm hệ số tỉ lệ:
b Biểu diễn y theo x
c Tính giá trị của y khi x= 3, x= 5.
8 Cho hàm số y= f x( ) 5 = x+ 1.
Tính: f(0); (1); ( 1); (2)f f − f ?
9 Học sinh của ba lớp 7 phải trồng và chăm sóc
48 cây xanh Lớp 7A1 có 32 học sinh, Lớp 7A2
có 28 học sinh, lớp 7A3 có 36 học sinh Hỏi mỗi
lớp phải trồng và chăm sóc bao nhiêu cây
xanh? Biêt rằng số cây xanh tỉ lệ với số học
sinh
HẾT
I/ Trắc nghiệm:
II/ Tự luận:
7
a/ Hệ số tỉ lệ:
3.4 12
a x y= = = b/ y 12
x
=
c/ Khi x=3 thì 12 4
3
Khi x=5 thì 12
5
y= =2,4
8 Hàm số: y= f x( ) 5 = x+ 1 (0) 5.0 1 1
(1) 5.1 1 6
( 1) 5.( 1) 1 4
f − = − + = − ; (2) 5.2 1 11
9 Gọi số cây mỗi lớp trồng và chăm sóc lần lượt là a, b, c Theo
đề bài ta có:
32 28 36
a = b = c và
48
a b c+ + = Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
48 1
32 28 36 32 28 36 96 2
a = b = c = a b c+ + = =
1
16
32 2
a
a
= → = (cây xanh) 1
14
28 2
b
a
= → = (cây xanh) 1
19
36 2
c
a
= → = (cây xanh)
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) I/ Trắc nghiệm:
Trang 5Hãy ghi ra giấy kiểm tra câu trả lời mà em cho
là đúng
1 Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x, khi
x=3, y=6 Hệ số tỉ lệ là:
A 1
3
2 Hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau,
biết 3, =1
2
x= y Hệ số tỉ lệ là:
A 2
3
2
− A
(1) 3
f = B.f( 1) 3 − = C.f(3) = − 6 D.f(( 3) 6 − =
3 16 + 25 có kết quả là:
4 Cho hàm số y= f x( ) = − 3x, kết quả nào sau
đây đúng?
5 0,36 có căn bậc hai là:
6 Các số 2; 3; 0,(3); 1
2; là số:
A Số
thực
B Số hữu tỉ C nhiênSố tự
D Số vô tỉ
II/ Tự luận: (7 điểm)
7 Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, khi
3, 4
x= y= .
a Tìm hệ số tỉ lệ:
b Biểu diễn y theo x
c Tính giá trị của y khi x= 3, x= 5.
8 Cho hàm số y= f x( ) 5 = x+ 1.
Tính: f(0); (1); ( 1); (2)f f − f ?
9 Học sinh của ba lớp 7 phải trồng và chăm sóc
48 cây xanh Lớp 7A1 có 32 học sinh, Lớp 7A2
có 28 học sinh, lớp 7A3 có 36 học sinh Hỏi mỗi
lớp phải trồng và chăm sóc bao nhiêu cây
xanh? Biêt rằng số cây xanh tỉ lệ với số học
sinh
HẾT
II/ Tự luận:
7
a/ Hệ số tỉ lệ:
3.4 12
a x y= = = b/ y 12
x
=
c/ Khi x=3 thì 12 4
3
Khi x=5 thì 12
5
y= =2,4
8 Hàm số: y= f x( ) 5 = x+ 1 (0) 5.0 1 1
(1) 5.1 1 6
( 1) 5.( 1) 1 4
f − = − + = − ; (2) 5.2 1 11
9 Gọi số cây mỗi lớp trồng và chăm sóc lần lượt là a, b, c Theo
đề bài ta có:
32 28 36
a = b = c và
48
a b c+ + = Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
48 1
32 28 36 32 28 36 96 2
a = b = c = a b c+ + = =
1
16
32 2
a
a
= → = (cây xanh) 1
14
28 2
b
a
= → = (cây xanh) 1
19
36 2
c
a
= → = (cây xanh)
V Dặn dò:
Chuẩn bị ôn tập học kì I
VI Rút kinh nghiệm:
Trang 6Lớp SS Giỏi Khá TB Yếu Kém Trên TB
7A4 30
Sông Đốc, ngày 06 tháng 12 năm 2010
Ký duyệt
Nguyễn Thị Thu Hà Tuần: 16
I Mục tiêu:
Củng cố các kiến thức cơ bản trong học kì I
Chuẩn bị kiểm tra học kì I
II Kiến thức trọng tâm:
Kiến thức cơ bản và áp dụng làm được các bài tập theo yêu cầu
III Chuẩn bị:
- GV: Đề cương ôn tập
- HS: Chuẩn bị theo hướng dẫn
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp: (1p)
2 Bài mới: (42p) (tiết 1) Ôn tập lý thuyết
Hoạt động 1: (20p)
Cộng, trừ, nhân, chia số
hữu tỉ, lũy thừa của số
hữu tỉ.
Yêu cầu hs viết công thức
Sau đó cho học sinh làm
các bài tập: 40, 41, 42
<>23 SGK
HS viết các công thức:
Cộng, trừ, nhân, chia số hữu
tỉ, lũy thừa của số hữu tỉ
Phép cộng: a + b =a+b.
1 Cộng, trừ, nhân chia số hữu tỉ, lũy thừa của số hữu tỉ:
Với a, b, c∈Z, m>0.
Phép cộng:
a b a+b
Phép trừ:
Trang 7Hoạt động 2: (10p)
Số hữu tỉ – số vô tỉ - số
thực:
Thế nào là số hữu tỉ?
Thế nào là số vô tỉ?
Nêu khái niệm số thực?
Nêu khái niệm về căn bậc
hai
Lấy ví dụ về căn bậc hai
Thế nào là tỉ lệ thức?
Nêu tính chất của tỉ lệ
thức?
Phép trừ: a - b =a - b.
a c ac = (b, d 0)
a c a d : = (b, c, d 0)
Phép lũy thừa:
Với x, y Q, m,n N: ∈ ∈
m n m - n
n
x x =x
x :x =x (x 0, m n) (x ) =x
(x.y) =x y
x x
= (y 0)
y y
÷
Hs nêu khái niệm về số hữu
tỉ, số thực
VD: 25 5 = ; 16 4 = ; 9 3 = ;
…
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a c
b =d
HS nêu tính chất của tỉ lệ thức
a b a - b
- =
Phép nhân:
a c ac = (b, d 0)
b d bd ≠ Phép chia:
a c a d : = (b, c, d 0)
Phép lũy thừa:
Với x, y Q, m,n N: ∈ ∈
m n m - n
n
x x =x
x :x =x (x 0, m n) (x ) =x (x.y) =x y
x x
= (y 0)
y y
÷
2 Số hữu tỉ -số vô tỉ
- số thực:
- Số hữu tỉ và số vô
tỉ được gọi chung là
số thực
- Căn bậc hai của một số a không âm
là số x sao cho 2
x =a VD: 25 5 = ; 16 4 = ;
9 3 = ;…
3 Tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức: Tính chất 1:
Trang 8Nêu tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau?
HS nêu
Nếu a c
b =d thì ad=bc.
Tính chất 2:
Nếu ad = bc và a,b,c,d ≠ 0 thì ta co tỉ lệ thức:
= ; = ; = ; =
Tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau
V Hướng dẫn – bài tập về nhà: (3p)
Ôn lại bài và làm các bài tập phần ôn tập (SGK)
VI Rút kinh nghiệm:
Sông Đốc, ngày 06 tháng 12 năm 2010
Ký duyệt
Nguyễn Thị Thu Hà
Tuần: 16
I Mục tiêu:
Làm được các bài tập SGK trên cơ sở kiến thức cơ bản, chuẩn bị cho thi học kì
I sắp tới
II Kiến thức trọng tâm:
Kĩ năng vận dụng kiến thức cơ bản vào làm bài tập
III Chuẩn bị:
GV: Soạn nội dung một số bài tập từ cơ bản đến trung bình khó
HS: Học kĩ lí thuyết theo yêu cầu của giáo viên và chuẩn bị đầy đủ các dụng cụ học tập
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:(1p)
3 Tiến hành ôn tập: (43p)
Hoạt động 1:
Trang 9Bài 1: Thực hiện phép tính
Gv nêu đề bài
Yêu cầu hs nhắc lại thứ tự
thực hiện phép tính trong
dãy tính có ngoặc ?không
ngoặc?
Nhận xét bài tập 1?
Gọi Hs lên bảng giải
Gv gọi Hs nhận xét bài giải
của bạn
Gv nhận xét chung Nhắc lại
cách giải
Tương tự cho các bài tập
còn lại
Hoạt động 2:
Bài 2: Tính nhanh
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs đọc kỹ đề, nêu
phương pháp giải ?
Gọi Hs lên bảng giải
Gv nhận xét đánh giá
Hoạt động 3:
Bài 3: Tìm x biết
Gv nêu đề bài
Gv nhắc lại bài toán cơ bản:
a x = b => x = ?
a : x = b => x = ?
Vận dụng vào bài tập tìm x?
Hs nhắc lại thứ tự thực hiện dãy tính không ngoặc:
Luỹ thừa trước, rồi đến nhân chia rồi cộng trừ sau
Đối với dãy tính có ngoặc làm từ trong ngoặc ra ngoài ngoặc
Dãy tính không ngoặc và có thể tính nhanh được
Một Hs lên bảng giải, các hs còn lại làm vào vở
Kiểm tra kết quả, sửa sai nếu có
Hs đọc đề
Ta thấy: 0,4.2,5 =1, do đó dùng tính chất giao hoán và kết hợp gom chúng thành tích
Tương tự : 0,125.8 = 1 0,375.8 = 3
Hs lên bảng giải
b
a x a
b x
=
=
Hs lên bảng giải bài 1 và 2
Các Hs còn lại giải vào vở
Hs lên bảng giải
Nhận xét cách giải của bạn
Bài 1: Thực hiện phép tính
3
23 21 23 21
4 4 5 16
23 23 21 21
1 1 0,5 2,5
3 1 3 1 2) 19 33
7 3 7 3
19 33 ( 14) 6
4) 15 : 25 :
15 25
= − ÷ + + ÷+
= + = =
−
= − ÷= − = −
+ = + = −
÷
−
− −
= − : 5 10. 7 14
−
= − =
Bài 2: Tính nhanh
1/ (-6,37.0,4).2,5
= -6,37 (0,4.2,5) = -6,37 2/ (-0,125).(-5,3).8
= [(-0,125).8].(-5,3) = 5,3 3/ (-2,5).(-4).(-7,9)
= 10.(-7,9) = -79 4/ (-0,375)
3
1
4 (-2)3
= 3
3
13
= 13
Bài 3: Tìm x biết
Trang 10Gv nêu bài tập 3,4.
Gọi Hs lên bảng giải
Kiểm tra kết quả, nhận xét
cách giải
Nêu các bước giải tổng
quát
Nhắc lại định nghĩa giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỷ?
Quy tắc xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỷ?
x = 2,5 => x = ?
x = -1,2 => x = ?
x+ 0,573 = 2 => x = ?
Gv nhắc lại cách giải bài 8
Xem x +
3
1
= X => đưa về
bài tập 7
Giá trị tuyệt đối của một số
a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
x nếu x ≥ 0
x= - x nếu x < 0
x= 2,5 => x = ± 2,5
Không tìm được giá trị của x
x= 2 – 0,573 = 1,427
x = ± 1,427
Hs lên bảng giải
3
1 3 3
3
1
*
3
2 2 3
3
1
*
3 3
1 1
4 3
1 / 8
427 , 1 573
, 0 2
2 573 , 0 / 7
2 , 1 /
6
5 , 2 5
, 2 / 5
11
7 12
11 : 12 7
4
1 6
5 12 11
6
5 25 , 0 12
11 / 4
49
43 5
7 : 35 43 7
3 5
4 5 7
5
4 7
3 5
2 1 / 3
11
8 8
3 33 64 33
31 1 8
3 : / 2
5 , 3 5
3 : 10 21 10
21 5
3 / 1
−
=
=>
−
= +
=
=>
= +
=>
= +
=>
−
=
− +
±
=
=>
−
=
=>
= +
∅
∈
=>
−
=
±
=
=>
=
−
=
=>
−
=
−
=
−
= +
−
−
=
=>
−
=
−
−
=
−
= +
−
=
=>
−
=
−
=
−
=
=>
−
=
=
−
x x
x x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x
x x
x
V Hướng dẫn – bài tập về nhà: (1p)
Ôn lại phần lí thuyết và xem l
Chuẩn bị cho tiết kiểm tra sắp tới
VI Rút kinh nghiệm: