1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 7Tuần 19 (Nguyễn Văn Thùy)

17 278 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiờu:- Thấy được sự cần thiết phải dựng cặp sốđể xỏc định vị trớ một điểm trờn mặt phẳng, biết vẽ hệ trục tọa độ.. - Biết xỏc định 1 điểm trờn mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nú

Trang 1

Tuần 19

Phần Đại số

I Mục tiêu:

Học sinh biết nhận ra đúng, sai trong bài kiểm tra của mình và rút kinh nghiệm cho các bài kiểm tra lần sau

II Tiến trình:

Ổn định lớp:(1p)

ĐÁP ÁN I/ Trắc nghịm: (3 điểm) (Mỡi cu trả lời đúng được 0,5 điểm).

II/ Tự lụn: (7 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

+ − + + = − ÷ + + ÷+ = − + + =

b 17.25 17.75 17(25 75) 17.100 1700 + = + = =

+

Bài 2: (1 điểm): Tìm x trong tỉ ḷ thức: (Mỡi câu đúng được 0,5 đ)

x

b 2 :1 1 :1 1 2 .5 4.4 10 16 16 8

3x 5 = 3 4 ⇔ 3x = 3 ⇔ 3 x= 3 ⇒ =x 10 = 5

Bài 3: (1 điểm): Cho hàm số y=f x =5x +1( ) 2 Tính: (Mỡi cu đúng được 0,25 đ)

a f( 1) 5.( 1) − = − 2 + = 1 5.1 1 5 1 6 + = + =

b f(0) 5.(0) = 2 + = 1 5.0 1 0 1 1 + = + =

c f(1) 5.(1) = 2 + = 1 5.1 1 5 1 6 + = + =

d f(2) 5.(2) = 2 + = 1 5.4 1 20 1 21 + = + =

Bài 4: (2 điểm): Giải: Gọi độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là a, b, c.

Ta có:

a = =b c và a b c+ + = 24cm.

Theo tính chất của dãy tỉ sớ bằng nhau ta có: 24 2

a = = =b c a b c+ + = =

3

a

a

4

b

b

5

c

c

= → =

Rút kinh nghiệm: .

Tuần: 18

Tiết: 35

§6: MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ

Sông Đốc, ngày … tháng … năm 2010

Ký duyệt

Trang 2

I Mục tiờu:

- Thấy được sự cần thiết phải dựng cặp sốđể xỏc định vị trớ một điểm trờn mặt phẳng, biết vẽ hệ trục tọa độ

- Biết xỏc định 1 điểm trờn mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nú

- Thấy được mối liờn hệ giữa toỏn học và thực tiễn

II Kiờ́n thức trọng tõm:

Biờ́t cách xác định mụ̣t điờ̉m trờn mặt phẳng tọa đụ̣ khi biờ́t tọa đụ̣ của nó và biờ́t các xác định tọa đụ̣ của mụ̣t điờ̉m trờn mặt phẳng tọa đụ̣

III Chuẩn bị:

- GV: Phấn màu, thước thẳng, com pa

- HS: Vở ghi, sổ nhỏp, sgk

IV Phương phỏp: phát hiợ̀n & giải quyờ́t vṍn đờ̀,

V Tiến trỡnh lờn lớp

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (2')

3 Bài mới:

- GV: Cho hs đọc cỏc

vd

? Hóy đọc tọa độ mũi

Cà Mau của bản đồ

? Toạ độ địa lớ được

xỏc định bới hai số

nào

GV: cho hs quan sỏt

hỡnh vẽ ở đầu chương

- GV: Trong toỏn học

để xỏc định vị trớ 1

điểm trờn mặt phẳng

người ta thường dựng

2 số

GV: Treo bảng phụ hệ

trục Oxy sau đú giỏo

viờn giới thiệu

+ Hai trục số vuụng

gúc với nhau tại gốc

của mỗi truc số

+ Độ dài trờn hai trục

chọn bằng nhau

+ Trục hoành Ox, trục

tung Oy

→ hệ trục Oxy

- HS đọc dựa vào bản đồ

- HS: kinh độ, vĩ độ

1 Đặt vấn đề (10')

VD1: Toạ độ địa lớ mũi Cà Mau

0 0

104 40'Đ

8 30'B





VD2:

Số ghế H1

1

H là số hàng

là số ghế trong một hàng

2 Mặt phảng tọa độ (8')

y

IV III

-3 -2 -1

1

3 2

1

- Ox là trục hoành

- Oy là trục tung

Trang 3

→ GV hướng dẫn vẽ.

- GV nờu cỏch xỏc

định điểm P

- GV: Cho hs làm ?1

- GV yêu cầu học sinh

quan sát hình 18

- GV nhận xét dựa vào

hình 18

- HS: Laứm ?1

- HS xác định theo

và làm ?2

3 Toạ độ một điểm trong mặt phẳng tọa độ (12')

Điểm P cú hoành độ 2 tung độ 3

Ta viết P(2; 3)

?1:

* chuự yự: SGK

?2: 0(o;o)

4 Củng cố: (10')

- Toạ độ một điểm thỡ hoành độ luụn đứng trước, tung độ luụn đứng sau

- Mỗi điểm xỏc định một cặp số, mỗi cặp số xỏ định một điểm

- Làm bài tập 32 (tr67 - SGK)

M(-3; 2) N(2; -3) Q(-2; 0)

- Làm bài tập 33 (tr67 - SGK)

Lưu ý: 2 1 0,5

4 = = 2

5 Dặn dũ : (2')

- Biết cỏch vẽ hệ trục 0xy

- Làm bài tập 33, 34, 35 (tr68 - SGK); bài tập 44, 45, 46 (tr50 - SBT)

* Lưu ý: Khi vẽ điểm phải vẽ mặt phẳng tọa độ trờn giấy ụli hoặc cỏc đường

kẻ // phải chớnh xỏc

6 Rỳt kinh nghiệm:

Sụng Đốc, ngày 20 thỏng 12 năm 2010

Ký duyệt

Nguyễn Thị Thu Hà

Trang 4

Tuần: 18

Tiết: 36

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Học sinh có kỹ năng thành thạo khi vẽ hệ trục toạ độ, xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó

- Biết tìm toạ độ của một điểm cho trước

II Kiến thức trọng tâm:

Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó và biết các xác định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ

III Phương pháp: Luyện tập & thực hành,…

IV Tiến trình lên lớp

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

Trang 5

- HS1: Vẽ mặt phẳng tọa độ biểu diễn điểm A(-3; 2,5) trên mặt phẳng

tọa độ

- HS2: Đọc tọa độ của B(3; -1); biểu diễ điểm đó trên mặt phẳng tọa độ

3 Luyện tập :

- Y/c học sinh làm bài

tập 34

- HD: Dựa vào mặt

phẳng tọa độ và trả lời

? Viết điểm M, N tổng

quát nằm trên 0y, 0x

- HS: M(0; b) thộc 0y;

N(a; 0) thuộc 0x

- Y/c học sinh làm bài

tập 35 theo đơn vị nhóm

- Mỗi học sinh xác định

tọa độ một điểm, sau đó

trao đổi chéo kết quả cho

nhau

- GV lưu ý: hoành độ

viết trước, tung độ viết

sau

- Y/c học sinh làm bài

tập 36

- GV lưu ý: độ dài AB là

2 đv, CD là 2 đơn vị, BC

là 2 đơn vị

- GV: Treo bảng phụ ghi

hàm số y cho bới bảng

- Lưu ý: hoành độ

dương, tung độ dương ta

vẽ chủ yếu góc phần tư

thứ (I)

- Các học sinh khác đánh

- Học sinh làm bài tập 34

- Học sinh làm bài tập 35 theo đơn vị nhóm

Nhóm 1 xác định điểm

A, B Nhóm 2 điểm C, D Nhóm 3 điểm Q, R, P

- HS 1: lên trình bày quá trình vẽ hệ trục

- HS 2: xác định A, B

- HS 3: xác định C, D

- HS 4: đặc điểm ABCD

- HS 1 làm phần a

- HS 1 làm phần a

- HS 2: lên biểu diễn các cặp số trên mặt phẳng tọa

độ

- Các học sinh khác đánh

BT 34 (tr68 - SGK)

a) Một điểm bất kì trên trục hoành thì tung độ luôn bằng 0 b) Một điểm bất kỳ trên trục tung thì hoành độ luôn bằng không

BT 35

Hình chữ nhật ABCD

A(0,5; 2) B2; 2) C(0,5; 0) D(2; 0) Toạ độ các đỉnh của VPQR Q(-1; 1) P(-3; 3) R(-3; 1)

BT 36 (tr68 - SGK)

0

-4 -3 -2 -1

-4 -3 -2 -1

x

y

B

D

A

C

ABCD là hình vuông

BT 37

Hàm số y cho bởi bảng

x 0 1 2 3 4

y 0 2 4 6 8

Trang 6

- GV tiến hành kiểm tra

vở một số học sinh và

nhận xét rút kinh

nghiệm

giá

0

8

6

4

2

4 3 2

y

4 Củng cố: (3')

- Vẽ mặt phẳng tọa độ

- Biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ

- Đọc tọa độ của điểm trên mặt phẳng tọa độ

5 Dặn dò : (2')

- Về nhà xem lại bài

- Làm bài tập 47, 48, 49, 50 (tr50; 51 - SBT)

- Đọc trước bài y = ax (a≠0)

6 Rút kinh nghiệm:

Sông Đốc, ngày 20 tháng 12 năm 2010

Ký duyệt

Nguyễn Thị Thu Hà

Tuần: 18

Tiết : 37

TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ

(Phần đại số)

I Mục tiêu:

Trang 7

- Nhận xét đánh giá kết quả toàn diện của học sinh qua bài làm tổng hợp phân

môn: Đại số

- Đánh giá kĩ năng giải toán, trình bày diễn đạt một bài toán

- Học sinh đợc củng cố kiến thức, rèn cách làm bài kiểm tra tổng hợp

- Học sinh tự sửa chữa sai sót trong bài

- Học sinh biết nhận ra đúng, sai trong bài kiểm tra của mình và rút kinh

nghiệm cho các bài kiểm tra lần sau

II Kiến thức trọng tâm: Rèn kỹ năng giải toán và cách trình bày bài toán.

III Phương pháp: Luyện tập & thực hành,…

IV Chuẩn bị:

- Giáo viên: chấm bài, đánh giá ưu nhược điểm của học sinh

- Học sinh: xem lại bài kiểm tra, trình bày lại bài KT vào vở bài tập

V Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (2')

- Giáo viên kiểm tra việc trình bày lại bài KT vào vở bài tập của HS

3 Trả bài:

Đề bài:

I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy ghi ra giấy kiểm tra câu trả lời mà em cho là đúng.

1 Kết quả của phép tính

:

   

 ÷  ÷

    bằng:

A

6

5

8

 

 ÷

8

5 8

 

 ÷

10

5 8

 

 ÷

7

5 8

 

 ÷

 

2 Kết quả của 49là:

3 Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y biết rằng khi x=6 thì y=5 thì hệ số tỉ lệ a của y đối với x là:

A 6

4 Từ đẳng thức a.d=b.c thì tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?

A a c

a =d

5 Đường trung trực của đoạn thẳng là đường:

A Vuông góc với

đoạn thẳng ấy

B Cắt đường thẳng

ấy

C Vuông góc với

đoạn thẳng tại trung điểm…

D Đi qua trung

điểm của đoạn thằng ấy

6 Trường hợp nào sau đây đúng?

A. Ńu ∆ ABC và ∆ A'B'C'

µ µ AB=A'B'; B=B'; AC=A'C'

Thì ∆ ABC=∆ A'B'C' (g-c-g)

B Ńu ∆ ABC và ∆ A'B'C'

A=A'; AC=A'C'; C=C'

Thì ∆ ABC=∆ A'B'C'(g-c-g)

II/ Tự luận: (7 điểm)

Trang 8

Bài 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí (nếu có thể):

a 1 14 6 2 11

5 25 5 7 25 + − + + b 17,25 17,75 + c 4 3

5 5 3 −

Bài 2: (1 điểm): Tìm x trong tỉ lệ thức:

a 21

10 15

x

3x 5 = 3 4

Bài 3: (1 điểm): Cho hàm số y = f(x) = 5x 2 + 1 Tính:

Bài 4: (2 điểm): Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi bằng 24cm và

các cạnh của tam giác tỉ ḷ với 3, 4, 5?

Bài 5: (2 điểm) Cho tam giác ABC có AB=AC Gọi M là trung điểm của BC

a/ Chứng minh rằng ∆ AMBbằng ∆ AMC

b/ Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM=MD Chứng minh rằng: AB//CD

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm).

II/ Tự luận: (7 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

+ − + + = − ÷ + + ÷+ = − + + =

b 17,25 17,75 35 + =

Bài 2: (1 điểm): Tìm x trong tỉ lệ thức: (Mỗi câu đúng được 0,5 đ)

x

b 2 :1 1 :1 1 2 .5 4.4 10 16 16 8

3x 5 = 3 4 ⇔ 3x = 3 ⇔ 3 x= 3 ⇒ =x 10 = 5

Bài 3: (1 điểm): Cho hàm số y=f x =5x +1( ) 2 Tính: (Mỗi câu đúng được 0,25 đ)

a f( 1) 5.( 1) − = − 2 + = 1 5.1 1 5 1 6 + = + =

b f(0) 5.(0) = 2 + = 1 5.0 1 0 1 1 + = + =

c f(1) 5.(1) = 2 + = 1 5.1 1 5 1 6 + = + =

d f(2) 5.(2) = 2 + = 1 5.4 1 20 1 21 + = + =

Bài 4: (2 điểm): Giải: Gọi độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là a, b, c.

Ta có:

a = =b c và a b c+ + = 24cm.

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: 24 2

a = = =b c a b c+ + = =

3

a

a

4

b

b

5

c

c

= → =

Trang 9

3 Nhận xét :

a) Phần trắc nghiệm: Đa số các em làm bài khá tốt

b) Phần tự luận:

- Bài 1,2,3: Một số em làm tốt, chính xác, trình bày khoa học tuy nhiên một

số em không biết áp dụng thứ thự thực hiện các phép tính để làm bài tập Ngoài ra một số em còn không biết rút gọn phân số về phân số tối giản hoặc bị nhầm dấu, và không biết thực hiện phép tính luỹ thừa

- Bài tập 4: Một số làm được, trình bày rõ ràng, sạch đẹp: Phát, Phúc, Huy,

Ly, Mãi, Trân, Sơn, Còn một số em ra đúng đáp số nhưng lập luận không chặt chẽ, trình bày cẩu thả, bẩn: Phụng, Tài, Thúy Anh,

4 Củng cố:(7')

- Học sinh chữa các lỗi, sửa chỗ sai vào vở bài tập

5 Hướng dẫn về nhà:(1')

- Làm các bài tập còn lại phần ôn tập

6 Rút kinh nghiệm:

7A4 30

Sông Đốc, ngày 20 tháng 12 năm 2010

Ký duyệt

Nguyễn Thị Thu Hà

Tuần: 19

Tiết: 38

§7: ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y=A X( A0)

I Mục tiêu:

- Hiểu được khái niệm đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax

- Biết ý nghĩa của đồ thị trong trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số

- Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax

Trang 10

II Kiờ́n thức trọng tõm:

- Biờ́t khái niợ̀m đụ̀ thị của hàm sụ́ Biờ́t dạng của đụ̀ thị hàm sụ́ y=ax (a ≠ 0).

IV Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi ?1, ?2

- HS: Thước thẳng, sgk,sổ nhỏp

IV Phương phỏp: Phát hiợ̀n & giải quyờ́t vṍn đờ̀,

V Tiến trỡnh lờn lớp

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

- HS1: Vẽ mặt phẳng tọa độ 0xy, biểu diễn điểm A(-1; 3) trờn mặt

phẳng tọa độ

3 Bài mới:

- GV treo bảng phụ ghi

?1

- Y/ c học sinh làm ?1

- Nếu nhiều học sinh

làm sai ?1 thỡ làm VD

- GV và học sinh khỏc

đỏnh giỏ kết quả trỡnh

bày

- GV: tập hợp cỏc

điểm A, B, C, D, E

chớnh là đồ thị hàm số

y = f(x)

? Đồ thị của hàm số y

= f(x) là gỡ

- Y/c học sinh làm ?2

- Cho 3 học sinh khỏ

lờn bảng làm lần lượt

?1

- HS 1 làm phần a

- HS 2 làm phần b

- HS: Đồ thị của hàm số

y = f(x) là tập hợp tất cả

các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x;

y) trên mặt phẳng tọa

độ

HS làm ?2

1 Đồ thị hàm số là gỡ (15')

?1 a) A(-2; 3) B(-1; 2) C(0; -1) D(0,5; 1) E(1,5; -2)

b)

x

y

3 2 1

-2 -1

3 2 1 0 -1 -2 -3

A B

D

E C

* Định nghĩa: SGK

* VD 1: SGK

2 Đồ thị hàm số y = ax (a≠0) Đồ thị hàm số y = ax (a≠0) là đường thẳng qua gốc tọa độ

Trang 11

phần a, b, c

GV:Nờu khỏi niệm về

đồ thị hàm số y =a x

- Y/c học sinh làm ?3:

giáo viên đọc câu hỏi

- HS: Ta cần biết 2

điểm thuộc đồ thị

- GV treo bảng phụ nội

dung ?4

? Cách vẽ đồ thị hàm

số y = ax

- HS: Xác định 2 điểm

thuộc đồ thị

B1: Xác định thêm 1

điểm A

B2: Vẽ đờng thẳng OA

HS : ẹoùc khaựi nieọm(sgk)

HS làm ?3

- HS1: làm phần a

- HS 2: làm phần b

* Cỏch vẽ đồ thị hàm số y = ax:

- Xỏc định một điểm khỏc gốc 0 thuộc đồ thị

- Kể đường thẳng qua điểm vừa xỏc định và gốc 0

* VD: Vẽ đồ thị y = -1,5 x Với x = -2 → y = -1,5.(-2) = 3

→ A(-2; 3)

0

y = -1,5x -2

3 y

x

4 Củng cố: (6')

- HS nờu cỏch vẽ đồ thị hàm số y = ax (a≠0)

- Làm bài tập 39 (SGK- tr71)

6

4

2

-2

-4

y =-x

q x ( ) = -x

y = -2x

h x ( ) = -2 ⋅ x

y = 3x

g x ( ) = 3 ⋅ x

y = x

f x ( ) = x

5 Dặn dũ : (2')

- Học thuộc khỏi niệm đồ thị hàm số

- Cỏch vẽ đồ thị y = ax (a≠0)

- Làm bài tập 40, 41, 42, 43 (sgk - tr71, 72)

6 Rỳt kinh nghiệm:

Sụng Đốc, ngày 27 thỏng 12 năm 2010

Ký duyệt

Trang 12

Nguyễn Thị Thu Hà

Tuần: 19

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm đồ thị của hàm số Đồ thị của hàm số y = a.x (a ≠ 0)

- Rèn kỹ năng vẽ đồ thị của àm số y = a.x (a ≠ 0) Biết kiểm tra một điểm thuộc đồ thị, điểm không thuộc đồ thị hàm số Biết cách xác định hệ số a khi biết

đồ thị của hàm số

- Thấy được ứng dụng của đồ thị trong thực tế

II Kiến thức trọng tâm:

Trang 13

Biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0).

III Phương pháp: Luyện tập & thực hành,…

IV Chuẩn bị:

- GV: thước thẳng có chia cm, phấn màu, bảng phụ

- HS: Thước thẳng, giấy kẻ ô vuông

V Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:(1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (6p)

Đồ thị của hàm số là gì?

Vẽ trên cùng một hệ trục đồ thị của các

hàm: y = 2x; y = x.

Hai đồ thị này nằm trong góc phần tư

nào?

Điểm M(0,5;1); N(-2;4) có thuộc đồ thị

của hàm y = 2x ?

Hs phát biểu định nghĩa đồ thị hàm số

điểm M thuộc đồ thị hàm

số y=2x

điểm N không thuộc đồ thị

hàm số y=2x

3 Bài mới: (37p)

Hoạt động 1: (32p)

Giới thiệu bài luyện tập:

Bài 1: (bài 41/ 72)

Gv nêu đề bài

Điểm M(x0; y0) thuộc đồ

thị của hàm số y = f(x) nếu

y0 = f(x0)

Xét điểm A 

 − ;1

3

1

Thay x =

3

1

vào y = -3.x

=> y = (-3) 

 −

3

1

= 1

Vậy điểm A thuộc đồ thị

hàm số y = -3.x

Tương tự như vậy hãy xét

điểm B?

Bài 2 :(bài 42)

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs vẽ đồ thị của

hàm trên vào vở

Đọc tọa độ của điểm A ?

Nêu cách tính hệ số a?

Tương tự như khi xét điểm

A, học sinh thay x =

3

1

− vào hàm số y = -3.x

=> y = (-3) 

 −

3

1

= 1 ≠ -1

Vậy B không thuộc đồ thị hàm số y = -3.x

Hs vẽ đồ thị vào vở

Toạ độ của A là A(2;1)

Hs nêu cách tính hệ số a:

Thay x = 2; y = 1 vào công thức y = a.x, ta có:

1 = a.2 => a =

2

1

Hs lên bảng xác định trên hình vẽ điểm B 

4

1

; 2

1

Hs khác lên bảng xác định điểm C (− 2 ; − 1).

Bài 1:

Xét điểm A 

 − ;1

3

1

Thay x =

3

1

− vào y = -3.x

=> y = (-3) 

 −

3

1

= 1

Vậy điểm A thuộc đồ thị hàm

số y = -3.x

Xét điểm B 

 − ;−1

3

1

Thay x =

3

1

− vào y = -3.x

=> y = (-3) 

 −

3

1

= 1 ≠ -1 Nên điểm B không thuộc đồ thị hàm số y = -3.x

Bài 2:

a/ Hệ số a ?

A(2;1) Thay x = 2; y = 1 vào công thức y = a.x, ta có:

1 = a.2 => a =

2

1

x y

-1 -2 -3 -3 -2 -1

3 2 1

3 2 1 0

Ngày đăng: 20/12/2015, 13:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ ở đầu chương - Đại 7Tuần 19 (Nguyễn Văn Thùy)
Hình v ẽ ở đầu chương (Trang 2)
1. Đồ thị hàm số là gì       (15') - Đại 7Tuần 19 (Nguyễn Văn Thùy)
1. Đồ thị hàm số là gì (15') (Trang 10)
Đồ thị hàm số y =a x - Đại 7Tuần 19 (Nguyễn Văn Thùy)
th ị hàm số y =a x (Trang 11)
Đồ thị của hàm số là gì? - Đại 7Tuần 19 (Nguyễn Văn Thùy)
th ị của hàm số là gì? (Trang 13)
Đồ thị của ba hàm số : a/ y = -x. - Đại 7Tuần 19 (Nguyễn Văn Thùy)
th ị của ba hàm số : a/ y = -x (Trang 16)
w