PHÒNG GD & ĐT KRÔNG ANA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II -NĂM HỌC 2010-2011TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH MÔN TOÁN LỚP 8 Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề Bài 1 2 điểm a Phát biểu định lí
Trang 1PHÒNG GD & ĐT KRÔNG ANA MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II -NĂM HỌC 2010-2011
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Mạch kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Phương trình bậc nhất một ẩn
(15 tiết)
2
(B.2.ab)
1
(B.4)
3
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
(8 tiết)
1
(B.3)
1
Tam giác đồng dạng
(17 tiết)
1
(B1.a)
1
(B.1b)
3
(B.5abc)
5
Hình lăng trụ đứng - Hình chóp đều
(15 tiết)
1
(B.6)
1
Tổng
Trang 2PHÒNG GD & ĐT KRÔNG ANA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II -NĂM HỌC 2010-2011
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2 điểm)
a) Phát biểu định lí về tính chất đường phân giác của tam giác.
b) Áp dụng : Tìm x trong hình vẽ dưới đây, biết AD là đường phân giác của
ABC
Bài 2(2 điểm)
Giải các phương trình sau:
a) 4x + 5 = 2x + 21 b) 5 1
x 4 = x
+
Bài 3(1 điểm)
Giải bất phương trình : 3x + 4 ≥ x + 4026
Bài 4 (1,5 điểm)
Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 40 km/h Lúc về ô tô chạy từ tỉnh B đến tỉnh A với vận tốc 60km/h, do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 1
2 h Tính quãng đường AB.
Bài 5 (2,5 điểm )
Cho hình thang ABCD (AB//CD), biết AB = 3cm; AD = 4cm; BD = 6cm và
DAB DBC =
a) Chứng minh rằng ∆ ADB ∆ BCD.
b) Tính BC.
c) Tính tỉ số diện tích của ∆ ADB và ∆ BCD.
Bài 6 (1 điểm)
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ Biết AA’= 10cm, AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’.
Võ Đăng Kha Dương Thị Nga
6 4
2 1
A
Trang 3PHÒNG GD & ĐT KRÔNG ANA ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II -NĂM HỌC 2010-2011
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
1
a) Trong một tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện
thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy
b) Vì AD là đường phân giác của µA nên theo tính chất đường phân giác
của tam giác ta có: DB ABhayx 4 x 4.3 2
DC = AC 3 = ⇒ =6 6 =
1,0
1,0
2
a) 4x + 5 = 2x + 21
⇔4x – 2x = 21 – 5
⇔ 2x = 16
⇔ x = 8
Phương trình có tập nghiệm: S = {8}
x 4 = x
+ ĐKXĐ : x≠ −4;x≠0
5x x 4
⇒ = +
⇔5x - x = 4 ⇔ 4x = 4
⇔x = 1 (TMĐK)
Phương trình có tập nghiệm: S = {1}
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
3 3x + 4 ≥ x + 4026
⇔3x – x ≥ 4026 – 4
⇔ 2x ≥ 4022
⇔ x ≥ 2011
Bất phương trình có tập nghiệm là : S = {x x≥2011}
0,25 0,25 0,25 0,25
4 Gọi x (km) là quãng đường AB (đk: x > 0)
Thời gian đi từ A đến B là: x
40(h) Thời gian đi từ B về A là: x
60(h)
Vì thời gian về ít hơn thời gian đi là 1
2h nên ta có phương trình:
40 60− = 2 ⇔3x - 2x = 60 ⇔x = 60 (TMĐK)
Vậy quãng đường AB dài 60 km
0,25 0,25 0,25
0,5 0,25
Trang 4GT ABCD là hình thang (AB//CD), AB = 3cm; AD = 4cm;
BD = 6cm ; · DAB DBC = ·
KL
a) ∆ ADB ∆ BCD.
b) BC = ? cm.
BCD
S c
S
∆
∆
=
6 cm
4 cm
3 cm
a) Ta có: ·DAB DBC=· (gt)
và AB // CD ⇒ ·ABD BDC= · (so le trong)
Vậy: ADB BCD
b) Vì ADB BCD nên AD AB
BC =BD ⇒
c) Vì ADB BCD nên
2 2 2 ADB
BCD
∆
∆
= ÷ ÷ ÷= = =
Vẽ hình,viế
t GT, KL đúng 0,5
1,0
0,5
0.5
6 Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’là:
-*Ghi chú:
- Mọi cách giải khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.