+ Ch ơng III :Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.. Mỗi hình gồm 4 đoạn thẳng , các đoạn thẳng có đặc điểm gì?. Hình 1a ,1b, 1c gồm 4 đoạn thẳng “khép kín “, trong đó bất kỳ 2 đoạn th
Trang 1Tiết 1
Người thực hiện : Võ Đăng Kha Trường THCS Lương Thế Vinh
Trang 2Tiết 1
Người thực hiện : Võ Đăng Kha Trường THCS Lương Thế Vinh
Trang 3Hình học lớp 7 , các em đã đ ợc học những vấn đề gì ?
3ch ơng : + Ch ơng I : Đ ờng thẳng vuông góc và đ ờng
thẳng song song
+ Ch ơng II : Tam giác
+ Ch ơng III :Quan hệ giữa các yếu tố
trong tam giác Các đ ờng đồng qui
Hình học lớp 8 : Học tiếp về tứ giác , đa giác
Gồm 4 ch ơng : +Ch ơngI :Tứ giác
+Ch ơng II:Đa giác , diện tích của đa giác +Ch ơng III: Tam giác đồng dạng
+Ch ơng IV:Hình lăng trụ đứng , hình chóp đều
Trang 4Quan sát các hình d ới đây gồm mấy đoạn thẳng ?Đọc tên
các đoạn thẳng ở mỗi hình ?
Mỗi hình gồm 4 đoạn thẳng , các đoạn thẳng có đặc điểm gì ?
Hình 1a ,1b, 1c gồm 4 đoạn thẳng “khép kín “, trong đó bất
kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đ ờng
thẳng
Mỗi hình 1a ,1b ,1c đ ợc gọi là một tứ giác Thế nào là một hình tứ giác ?
A
Hỡnh 2
c) b)
a)
Hỡnh 1
B
A
D
C A
B C D
A
D B
Trang 51/ Định nghĩa : Định nghĩa tứ giác ABCD ?Vẽ tứ giác đó
*Định nghĩa :(SGK-64)
*Tứ giác ABCD còn đ
ợc gọi tên là tứ giác
BCDA ,BACD ,
*Các điểm A,B,C,D gọi là các đỉnh
* Các đoạn thẳng AB ,BC,CD , DA gọi là các cạnh
Định nghĩa tứ giác MNPQ ?Nêu các yếu tố đỉnh và cạnh của nó
Khi đọc tên các đoạn thẳng
theo một thứ tự xác định
B
A
C D
Trang 6?1 Trong các tứ giác ở hình 1 , tứ giác nào luôn nằm trong
một nửa mặt phẳng có bờ là đ ờng thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác ?
Tứ giác ABCD gọi là tứ giác lồi Định nghĩa tứ giác lồi ?
*Định nghĩa : (SGK-65)
*Chú ý : Từ nay , khi nói đến tứ giác mà không chú thích gì thêm , ta hiểu đó là tứ giác lồi
A
Hỡnh 2
c) b)
a)
Hỡnh 1
B
A
D
C A
B C D
A
D
B
a)
Hỡnh 1
B
A
D
C
Trang 7?2 Quan sát tứ giác ABCD ở hình 3 rồi điền vào chỗ trống
D
C
Q
N
a) Hai đỉnh kề nhau A&B ,
Hai đỉnh đối nhau A&C ,
b) Đ ờng chéo (đoạn thẳng nối
hai đỉnh đối nhau ):AC ,
c) Hai cạnh kề nhau : AB và BC,
Hai cạnh đối nhau AB và CD ,
d) Góc: A ,
Hai góc đối nhau A&C ,
e) Điểm nằm trong tứ giác ( Điểm trong của tứ giác ):M,
Điểm nằm ngoài tứ giác ( Điểm ngoài của tứ giác ):N,
BC&CD , CD&AD , DA&AB
Đỉnh B &D
BD
AD và BC
B , C , D
P
Q
Đỉnh B &C , C & D , D & A
B& D
Trang 8Tổng các góc trong một tam giác bằng bằng bao nhiêu ?
Tổng các góc trong một tứ giác có bằng 180 0 ?
Có thể bằng bao nhiêu ?Hãy giải thích ?
2/ Tổng các góc của một tứ giác
?3
C D
Vẽ tứ giác ABCD , tính tổng
D C
B
Aˆ ˆ ˆ ˆ
*Trong tứ giác ABCD ,
vẽ đ ờng chéo AC
Có hai tam giác
0
2 1
2 1
0 2
2
0 1
1
360 D
C B
A
Hay
D C
C B
A A
có ABCD giác
tứ n
Nê
180 C
D A
có ADC
180 C
B A
có
ˆ ˆ
ˆ ˆ
180 180
ˆ ˆ
ˆ ˆ
ˆ ˆ
ˆ ˆ
ˆ Δ
ˆ ˆ
ˆ
0 0
ABC
1 2
1 2
(Định lý tổng các góc trong một tam giác )
Phát biểu định lý về tổng các góc của một tứ giác ?
Trang 9*Định lý : (SGK-65) Hãy nêu d ới dạng GT ,KL ?
Tứ giác ABCD GT
KL Aˆ Bˆ Cˆ Dˆ 3600
C D
Tự CM
Đây là định lý nêu lên tính chất về góc của một tứ giác
Nhận xét gì về hai đ ờng chéo AC ,BD của tứ giác ?
*Hai đ ờng chéo của tứ giác cắt nhau
3/ Luyện tập
Trang 10Bµi 1 (SGK-66)
x
d)
c)
b) a)
105
60
x 65
x x
80
110
120
A
D
B
D
N
M
I
K
H×nh 5
a) x=500
b) x=900
c) x=1150
d) x=750
a)
x
4x 2x
3x 95
65
x x
P
Q
R
a) x=1000
b) x=360
Trang 11Bài tập :
A
C
D
1
650
1170 710
Tứ giác ABCD có :
0 360 ˆ
ˆ ˆ
ˆ B C D
A
(Định lý tổng các góc của tứ giác )
650+1170+710+D=3600
D=3600-2530
2530+ D=3600
D=1070
Có D + D1=1800
D1=1800-D
D1=1800-1070=730
Tứ giác ABCD có Tính số đo góc ngoài tại đỉnh D
65 , 0 117 , 0 71 0
Trang 12Bài tập 2 :Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng tr ớc câu trả lời
đúng
* Một tứ giác có nhiều nhất
A 1 góc vuông
B 2 góc vuông
C 3 góc vuông
D 4 góc vuông
** Một tứ giác có nhiều nhất
A 4 góc tù
B 3 góc tù
C 2 góc tù
D 1 góc tù