1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 4 - tiết 1 - Bài toán và thuật toán

17 1,4K 23
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài toán và thuật toán
Tác giả Giáp Văn Hưng, Đặng Hữu Hoàng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông BC Lục Ngạn
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm bài toánLà việc nào đó ta muốn máy thực hiện để từ thông tin đ a vào INPUT tìm đ ợc thông tin ra OUTPUT.. Khái niệm thuật toánTừ INPUT làm thế nào để tìm ra OUTPUT?. Các em c

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BC LỤC NGẠN

TIN HỌC 10

Đặng Hữu Hoàng

GV: Gi¸p V¨n H ng

Trang 2

SBD Họ và tên Văn Toán Lí Anh Tổng Kết

quả

Ví dụ 1: Quản lí điểm trong một kì thi bằng máy tính

Yêu cầu :

Hãy xác định thông tin đ a vào (Input)

và thông tin cần lấy ra (Output)

42.5 Đỗ

33.5 Đỗ 22

Trang 3

VÝ dô 2: Gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc nhÊt ax + b = 0

Yªu cÇu :

Input: C¸c hÖ sè a, b.

 Output: NghiÖm cña ph ¬ng tr×nh.

 Input: C¸c hÖ sè a, b.

 Output: NghiÖm cña ph ¬ng tr×nh.

Víi a = 1, b = -5

 Ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm x = 5

Trang 4

1 Khái niệm bài toán

Là việc nào đó ta muốn máy thực hiện để từ thông tin

đ a vào (INPUT) tìm đ ợc thông tin ra (OUTPUT).

Ví dụ 3: Tìm ớc số chung lớn nhất của hai số nguyên d ơng M va N.

Ví dụ 4: Bài toán xếp loại học tập của một lớp.

Bài 4 Bài toán và thuật Toán

INPUT : Hai số nguyên d ơng M và N.

OUTPUT : ước số chung lớn nhất của M và N.

INPUT : Bảng điểm của học sinh trong lớp.

OUTPUT : Bảng xếp loại học lực của học sinh.

Input : L gi thi t, d ki n c a b i b i toán,à giả thiết, dữ kiện của bài bài toán, ả thiết, dữ kiện của bài bài toán, ết, dữ kiện của bài bài toán, ữ kiện của bài bài toán, ện của bài bài toán, ủa bài bài toán, à giả thiết, dữ kiện của bài bài toán, à giả thiết, dữ kiện của bài bài toán,

Output: L k t lu n, l yêu c u c a b i toán,à giả thiết, dữ kiện của bài bài toán, ết, dữ kiện của bài bài toán, ận, là yêu cầu của bài toán, à giả thiết, dữ kiện của bài bài toán, ầu của bài toán, ủa bài bài toán, à giả thiết, dữ kiện của bài bài toán,

Trang 5

2 Khái niệm thuật toán

Từ INPUT làm thế nào để tìm

ra OUTPUT ?

Các em cần tìm ra

cách giải của bài toán

Trang 6

Thuật toán để giải một bài toán là một dãy hữu hạn các thao tác đ ợc sắp xếp theo một trình tự xác

định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác ấy, từ Input của bài toán, ta nhận đ ợc Output cần tìm.

Có hai cách thể hiện một thuật toán:

 Cách 1: Liệt kê các b ớc

 Cách 2: Vẽ sơ đồ khối.

Trang 7

C¸ch 1: LiÖt kª c¸c b íc

- Trình bài trình tự các bước để giải một bài toán

- Từ Input Input của bài toán cho thực hiện các bước để giải

bài toán để tìm Output Output tương ứng.

Trang 8

Xét ví dụ 2: Giải ph ơng trình bậc nh t ax + b = 0 ất ax + b = 0

B1: Xác định hệ số a, b;

B2: Nếu a=0 và b=0 => Ph ơng trình vô số nghiệm =>B5;

B3: Nếu a=0 và b≠0 => Ph ơng trình vô nghiệm =>B5;

B4: Nếu a≠0 => Ph ơng trình có nghiệm x=-b/a =>B5;

B5: Kết thúc.

Thuật toán liệt kê

Trang 9

B7: KÕt thóc.

=> PT cã nghiÖm kÐp x = -b/2a => B7;

=> PT cã hai nghiÖm x1, x2 = (-b  )/2a

=> B7;

3 Mét sè vÝ dô vÒ thuËt to¸n

ThuËt to¸n gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc hai (a  0)

C¸ch 1: LiÖt kª c¸c b íc

Trang 10

Quy ớc các khối trong sơ đồ thuật toán

Kết thúc thuật toán

ĐK

đ

S

KT

Cách 2: Vẽ sơ đồ khối

Bắt đầu thuật toán

Dùng để nhập và xuất dữ liệu.

Dùng để gán giá trị và tính toán

Xét điều kiện rẽ nhánh theo một trong hai điều kiện đúng, sai

Quy định trình tự các thao tác thức hiện

Trang 11

Nhập vào a, b, c

= b - 4ac

BD

đ

s

Sơ đồ thuật toán giải ph ơng trình bậc hai

2

PT có 2 nghiệm x1,x2 = ( -b )/2a

B1

B2

B3

B4

B5

B6

s

đ

B7

Trang 12

a,b,c= 1 3 5

  

BD

-11

5 3

1

c b

a

S

PT cã 2 nghiÖm x1, x2 = (-b  )/2a

§

S

b*b4*a*c

nhËp vµo a,b,c

 

M« pháng thuËt to¸n gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc hai

Bé TEST 1:

Trang 13

a,b,c= 1 2 1

  

PT v« nghiÖm

BD

0

1 2

1

c b

a

S

PT cã 2 nghiÖm x1, x2 = (-b  )/2a

§

S

b*b4*a*c

nhËp vµo a,b,c

 

M« pháng thuËt to¸n gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc hai

Bé TEST 2:

§

Trang 14

a,b,c= 1 -5 6

   

PT v« nghiÖm

BD

1

6 -5

1

c b

a

S

PT cã 2 nghiÖm x1, x2 = (-b  )/2a

§

S

b*b4*a*c

nhËp vµo a,b,c

 

M« pháng thuËt to¸n gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc hai

Bé TEST 3:

§

 

PT cã nghiÖm x1 = 3 x2 = 2

Trang 15

Một số tính chất của Thuật Toán

Tính dừng: Thuật toán phải kết thúc sau một hữu hạn lần thực hiện các thao tác;

Tính dừng: Thuật toán phải kết thúc sau một hữu hạn lần thực hiện các thao tác;

Tính xác định: Sau khi thực hiện một thao tác thì

hoặc là thuật toán kết thúc hoặc có đúng một thao tác xác định để thực hiện b ớc kế tiếp;

Tính xác định: Sau khi thực hiện một thao tác thì

hoặc là thuật toán kết thúc hoặc có đúng một thao tác xác định để thực hiện b ớc kế tiếp;

Tính đúng đắn: Sau khi thuật toán kết thúc ta nhận

đ ợc Output cần tìm.

Tính đúng đắn: Sau khi thuật toán kết thúc ta nhận

đ ợc Output cần tìm.

Trang 16

Hãy nhớ!

Thuật toán Liệt kê

Thuật toán sơ đồ khối

Bài toán: Là việc nào đó ta

muốn máy thực hiện để từ thông tin đ a vào (INPUT) tìm đ

ợc thông tin ra (OUTPUT).

một dãy hữu hạn các thao tác đ ợc sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác ấy,

từ Input của bài toán, ta nhận đ ợc Output cần tìm.

-Bài toán

-Thuật toán

Trang 17

Thực hiện tháng 09 năm 2008

E_mail: hungvg_119@yahoo.com

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ thuật toán giải ph ơng trình bậc hai - Bài 4 - tiết 1 -  Bài toán và thuật toán
Sơ đồ thu ật toán giải ph ơng trình bậc hai (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w