1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ VÀO 10+ ĐÁP ÁN

6 255 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 288 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm điểm cố định mà đường thẳng d luôn đi qua với mọi m.. Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng ô tô đến B sớm hơn xe máy 30 phút.. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB, kẻ

Trang 1

KỲ THI TUYỂN SINH THỬ LỚP 10

MÔN THI : TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể phát đề

(Đề thi gồm có : 01 trang)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho biểu thức:

a 1

, với a > 0 và a  1

a, Rút gọn A

b, Tìm các giá trị của a nguyên để biểu thức A nguyên

Câu 2: (2,0 điểm)

1) Cho đường thẳng (d): y = (m - 2)x + m + 3

a) Tìm giá trị của m để các đường thẳng y = -x + 2, y = 2x - 1 và đường thẳng (d) đồng quy

b) Tìm điểm cố định mà đường thẳng (d) luôn đi qua với mọi m

2) Cho phương trình : x2 - mx + 2m - 5 = 0

a) Tìm m để phương trình có một nghiệm là 3 Tìm nghiệm còn lại

b) Tìm m để phương trình có nghiệm x1 ; x2 thỏa mãn A = 1 2

1 2

x x

x x 2 có giá trị nguyên

Câu 3: (2,0 điểm)

Một xe máy đi từ A đến B dài 300km Sau 1 giờ một ô tô cũng đi từ A đến B với vận tốc nhanh hơn vận tốc của xe máy là 10km/h Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng ô tô đến B sớm hơn xe máy 30 phút

Câu 4: (3,5 điểm)

Gọi C là một điểm nằm trên đoạn thẳng AB (C  A, C  B) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB, kẻ tia Ax và By cùng vuông góc với AB Trên tia

Ax lấy điểm I (I  A), tia vuông góc với CI tại C cắt tia By tại K Đường tròn đường kính

IC cắt IK tại P

a) Chứng minh: Tứ giác CPKB nội tiếp được đường tròn

b) AI.BK = AC.BC và  APB vuông.

c) Cho A, I, B cố định Tìm vị trí của điểm C sao cho diện tích của tứ giác ABKI đạt giá trị lớn nhất

Câu 5: (0.5 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M =

2

2

  Hết

Trang 2

(Đề thi gồm có : 01 trang)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho biểu thức:

P = 1 4 a 1 a 1

  , với a > 0 và a  4

a) Rút gọn

b)Tìm các giá trị của a nguyên để biểu thức A nguyên

Câu 2: (2,0 điểm)

1) Cho hàm số y = -2x2 (P)

a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A và B thuộc (P) có hoành

độ lần lượt là -1 và 2

b) Tìm m để đường thẳng (d) : y4x m 2  tiếp xúc với (P) Tìm tọa độ tiếp điểm

2) Cho hệ phương trình : 2x y 2

x 2y 1 3m

 a) Giải hệ khi m = 2

b) Tìm m để hệ có nghiệm (x ; y) sao cho biểu thức A = 2 2

x y có giá trị nhỏ nhất

Câu 3: (2,0 điểm)

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể thì sau 44

5 giờ bể đầy Mỗi giờ lượng nước của vòi I chảy được bằng 11

2 lượng nước chảy được của vòi II Hỏi mỗi vòi chảy riêng thì trong bao lâu đầy bể ?

Câu 4: (3,5 điểm)

Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O) Từ A kẻ hai tiếp tuyến AM, AN và cát tuyến APQ đến đường tròn (tia AQ nằm trong góc MAO) Gọi K là trung điểm của PQ, H

là giao điểm của MN và OA

a) Chứng minh : MKON là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh : AP.AQ = AH.AO

c) Chứng minh : HM là tia phân giác của góc PHQ

Câu 5: (0.5 điểm)

Tìm các giá trị x, y là các số nguyên thỏa mãn: x2 - 2xy + 3 = 0

Hết

-ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN

Trang 3

ĐỀ 1

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Thay x = 1, y = 1 vào (d) tìm được m = 0 0,25

Thay m tìm được vào pt tìm được nghiệm còn lại x = 1 0,25 2b Chỉ ra > 0 với mọi m và viết được hệ thức Vi - ét 0,25

a 1

( a 1)( a 1) a ( a 1)

= ( a 2)( a 1) ( a 2)( a 1)2 a 1

( a 1)( a 1) a

( a 1)( a 1) a  = 2

a 1

0,25 0,25 0,5

b Gọi vận tốc của xe máy là x (km/h) , x > 0

Vận tốc của ô tô là x + 10 (km/h)

Thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là 300

x (h).

Thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là 300

x 10 (h)

Vì ô tô đi sau xe máy 1 giờ và đến B sớm hơn xe máy 30 phút ( 0,5

 h) nên thời gian xe máy đi hết quãng đường AB nhiều hơn thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là 1,5 giờ Ta có phương trình: 300

x -

300

x 10 = 1,5

0,25

0,25

KL: Vận tốc của xe máy là 40km/h, vận tốc của ô tô là 50km/h 0,25

- P nằm trên đường tròn tâm O1 đường kính IC  IPC 90 0 Mà

IPC CPK 180  (hai góc kề bù)  CPK 90 0

0,75

Trang 4

Nên  AIC   BCK (g.g)

 BCAI BKAC  AI BK = AC BC (1)

Trong (O1) có A1  (gnt cùng chắn cung PC)I2

Trong (O2) có B1 K 1(gnt cùng chắn cung PC)

2 1

I K 90

 (Vì  ICK vuông tại C)

1 1

A B 90 nên  APB vuông tại P

0,50

c Ta có AI // BK ( vì cùng vuông góc với AB, nên ABKI là hình

thang vuông

Do đó SABKI = 21 .AB.(AI + BK)

Vì A, B, I cố định nên AB, AI không đổi Suy ra SABKI lớn nhất

 BK lớn nhất

Từ (1) có AI BK = AC BC  BK = ACAI.BC

Nên BK lớn nhất  AC BC lớn nhất.

Ta có  AC  BC2  0  AC + BC  2 AC BC

 AC BC  AC 2 BC

 AC BC  AB2  AC BC  AB42

Vậy AC BC lớn nhất khi AC BC = AB42  AC = BC =

2 AB

 C là trung điểm của AB

Vậy SABKI lớn nhất khi C là trung điểm của AB

0,50

0,50

5

M =

2

2

2

(2x 4x 2) (x 4x 4)

x 2x 1

=

2

2

(x 2) (x 1)

   min M = 2 khi và chỉ khi x = 2

0,50

0,50

* Chú ý: HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN

P

K

I

A

2

1

1

1

1

O

2

x

O

1

Trang 5

ĐỀ 2

0,25 0,25

0,25 0,25

Viết đúng pt đường thẳng AB là y = y2x 4 0,25

Thay m = 4 vào pt hoành độ tìm được hoành độ tiếp điểm x = 1

 tung độ y = -2  tọa độ tiếp điểm (1 ; -2) 0,25 2a Giải hệ pt với m = 2  hệ có nghiệm (x = 3 ; y =-4) 0,50 2b Giải hệ theo m tìm được (x = m +1 ; y = -2m) 0,25

P = 1 4 a 1 a 1

= (

a 4 a 1)( a 2) ( a 1)( a 2)

= (a 2

a 4

a

= a 3 2

a

a

0,25 0,25

0,50

b Gọi thời gian vòi I chảy một mình đầy bể là x (giờ), vòi II chảy

một mình đầy bể là y (giờ) ĐK: x, y > 44

5. Một giờ vòi I chảy được lượng nước là : 1

x (bể) Một giờ vòi II chảy được lượng nước là : 1

y (bể) Một giờ cả hai vòi chảy được lượng nước là : 1: 44 5

524 (bể).

Theo bài ra ta có hệ phương trình:

1 3 1

x 2 y

0,25

0,25 Giải hệ phương trình tìm được x = 8, y = 12

Kết luận: Vòi I chảy riêng đầy bể hết 8 (giờ) Vòi II chảy riêng 0,50

Trang 6

P

O

N A

Chứng minh được tứ giác MKON nội tiếp đường tròn đk AO 0,75

b Chứng minh AP.AQ = AM2

Chứng minh AH.AO = AM2

 AP.AQ = AH.AO

0,50

0,50

c Từ AP.AQ = AH.AO  APH  AOQ (c.g.c)

 AHP OQA  tứ giác PQOH nội tiếp

 QHO QPO (hai góc nội tiếp cùng chắn cung OQ)

Mặt khác QPO OQP (do OPQ cân tại O) và AHP OQP

 AHP QHO  PHM QHM (hai góc cùng phụ với hai góc bằng nhau)

 HM là tia phân giác của góc PHQ

0,25

0,50

0,25 5

Từ x2 - 2xy + 3 = 0  2xy = x2 + 3  2y =

2

x

 

Vì y Z  2y  Z  3

Z

x Mà x  Z  x = -1 ; 1 ; -3 ; 3.

Thay x = -1 ; 1 ; -3 ; 3 vào biểu thức trên  y = -2 ; 2 Vậy có các cặp số :

(x = -1 ; y = -2), (x = 1 ; y = 2), (x = -3 ; y = -2), (x = 3 ; y = 2)

0,25

0,50 0,25

* Chú ý: HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 20/12/2015, 04:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w