1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và Đáp án thi THPT năm học 2010 2011

3 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính các cạnh của hình chữ nhật đó.. Kẻ hai đường cao BB’ và CC”.. a/ Chứng minh tứ giác BCB’C’ nội tiếp... Chứng minh 2 Điều này luôn đúng... Kẻ hai đường cao BB’ và CC”.. a/ Chứng min

Trang 1

Sở GD&ĐT Yên Bái KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 PTTH

NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài 120’ không kể giao đề

Đề chính thức

Câu 1: (2 điểm)

Giải các phương trình sau:

a/ 5x + 7 = 12

b/ 3x2 + 8x – 11 = 0

Câu 2: (1 điểm)

Giải hệ phương trình:

3x y 3

+ =

 + = −

Câu 3: (2 điểm)

a/ Cho 2 số dương a và b Chứng minh

a + ≥b a b

+ b/ Không dùng máy tính hãy so sánh: 5 - 15 và 4 - 5

Câu 4: (2 điểm)

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 84 cm và diện tích bằng 425 cm2 Tính các cạnh của hình chữ nhật đó

Câu 5: (3 điểm)

Cho ∆ABC nội tiếp đường tròn (O) Kẻ hai đường cao BB’ và CC”

a/ Chứng minh tứ giác BCB’C’ nội tiếp

b/ Chứng minh AC’.AB = AB’.AC

c/ Giả sử ·ABC 60 ;BAC 45= 0 · = 0 và BC = 2a Tính diện tích ∆ABC

……… hết ………

Trang 2

GỢI Ý CÁCH LÀM

Câu 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:

a/ 5x + 7 = 12  5x = 5  x = 1

b/ 3x2 + 8x – 11 = 0 Có a + b + c = 3 + 8 – 11 = 0 => x1 = 1 ; x2 = 11

3

Câu 2: (1 điểm) Giải hệ phương trình:

Câu 3: (2 điểm)

a/ Cho 2 số dương a và b Chứng minh

( )2

Điều này luôn đúng Vậy 1 1 4

a + ≥b a b

+ Đẳng thức xảy ra  a = b

Có thể xét hiệu hoặc dùng BĐT Côsy cũng được

b/ Không dùng máy tính hãy so sánh: 5 - 15 và 4 - 5

5 15 < 4 5 <4 5 ⇒ − < −

Câu 4: (2 điểm)

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 84 cm và diện tích bằng 425 cm2 Tính các cạnh của hình chữ nhật đó

Giải: Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là x (đơn vị: cm; đk 0<x ≤21)

Trang 3

Ta có chiều dài của hình là 42 – x (cm) Vì diện tích của hình là 425cm2 nên ta có phương trình: x(42 – x) = 425  42x – x2 = 425  x2 – 42x + 425 = 0

∆’ = (-21)2 – 425 = 441 – 425 = 16 => ∆' = 4

=> x1 = 21 + 4 = 25 ; x2 = 21 – 4 = 17

Có x = 17 thoả mãn đk của bài toán Vậy chiều rộng hình chữ nhật là 17(cm)

và chiều dài hình chữ nhật là 42 – 17 = 25 (cm)

Câu 5: (3 điểm)

Cho ∆ABC nội tiếp đường tròn (O) Kẻ hai đường cao BB’ và CC”

a/ Chứng minh tứ giác BCB’C’ nội tiếp

b/ Chứng minh AC’.AB = AB’.AC

c/ Giả sử ·ABC 60 ;BAC 45= 0 · = 0 và BC = 2a Tính diện tích ∆ABC

a/ Tứ giác BCB’C’ có 2 đỉnh kề nhau là B’

và C’ cùng nhìn đoạn thẳng nối 2 đỉnh còn

lại dưới cùng góc 900 nên B’ và C’ thuộc

cung chứa góc 900 vẽ qua BC hay tứ giác

BCB’C’ nội tiếp đường tròn đường kính BC

b/ Vì tứ giác BCB’C’ nội tiếp nên ta có

B =C (cùng chắn cung B’C’)

=> ∆ABB’ ∼∆ACC’ (g.g) => AB AB'

AC =AC' => AC’.AB = AB’.AC

1 1

O

C

C'

B' B

A

c/ Giả sử ·ABC 60 ;BAC 45= 0 · = 0 và BC = 2a => ∆ACC’ vuông cân tại C’

=> AC’ = CC’ và ∆BCC’ là nửa tam giác đều có cạnh huyền BC = 2a => BC’ = a ; CC’ = a 3 => AB = BC’ + AC’ = BC’ + CC’ = a + a 3

Vậy diện tích ∆ABC là S =1

2 AB.CC’ =

1

2(a + a 3 )a 3 = 1

2a

2( 3 + 3) (đvdt)

Ngày đăng: 20/12/2015, 02:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w