Thứ năm , ngày 16 tháng 12 năm 2010
Toán
Kiểm
tra bài
cũ
Trong các số sau: 125; 890; 333; 444; 908; 239
a) Những số chia hết cho 2?
890; 444; 908.
b) Những số khơng chia hết cho 2?
125; 333; 239.
Trang 2Tieát 84 :
Trang 320 : 5
30 : 5
40 : 5
15 : 5
25 : 5
35 : 5
0 0 0 5 5 5
32 : 5
53 : 5
44 : 5
41 : 5
46 : 5
37 : 5
28 : 5
19 : 5
1 2 3 4
7 8 9
A
= 4
= 6
= 8
= 3
= 5
= 7
= 8 (dư 1)
= 6 (dư 2)
= 10 (dư 3)
= 8 (dư 4)
= 9 (dư 1)
= 7 (dư 2)
= 5 (dư 3)
= 3 (dư 4)
Các số có co chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5
co
Thứ năm , ngày 16 tháng 12 năm 2010
Toán
Ti t 85 ết 85 Dấu hiệïu chia hết cho 5
B
Trang 4130
Trang 5Thứ năm , ngày 16 tháng 12 năm 2010
Toán
Ti t 85 ết 85 Dấu hiệïu chia hết cho 5
Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4 674 ;
3 000 ; 945 ; 5 553
b) Số không chia h t cho 5 là: ết 85
a) Số chia h t cho 5 là: ết 85
3 000 945
5 553 Bài tập 1
Trang 6Ti t 85 ết 85 Daáu hieäïu chia heát cho 5
Trong các s sau: 35; 8; 57; 660; 945; ố sau: 35; 8; 57; 660; 945;
5 553; 3 000 5 553 3 000 35 8 57 660 945 Bài tập 4
Trang 7CỦNG CỐ :
Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 cĩ
ch s tận cùng là mấy ? ữ số tận cùng là mấy ? ố sau: 35; 8; 57; 660; 945;
0
Thứ năm , ngày 16 tháng 12 năm 2010
Toán