1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề ôn thi học sinh giỏi phương trình hàm.

11 616 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 249,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu phương trình hàm phân dạng và lời giải chi tiết A. PHƯƠNG TRÌNH DẠNG f(A)=B Dạng : Tìm f(x) , biết Đặt t = u(x) , tính x theo t : Thế vào biểu thức đã cho ta được Khi đó thay t bởi x ta được : Kiểm tra lại xem hàm số tìm được thỏa mãn đk đề bài chưa. (vì pp này mới chỉ là đk cần) • Lưu ý : Nếu việc rút x theo t phức tạp, ta có thể biến đổi . Ví dụ 1: Tìm hàm số f(x) biết : a) b) Hướng dẫn giải a) Đặt t = 2x + 1 Hệ thức đã cho trở thành : f(t) = . Vậy f(x) = b) Đặt t = Do đó f(t) = . Vậy f(x) = Bài tập tự luyện:

Trang 1

A PHƯƠNG TRÌNH DẠNG f(A)=B

Dạng : Tìm f(x) , biết f u x  v x 

Đặt t = u(x) , tính x theo t : 1 

xut

Thế vào biểu thức đã cho ta được   1

( )

f t  v u  t 

Khi đó thay t bởi x ta được : f x  Kiểm tra lại xem hàm số tìm được thỏa mãn đk đề bài chưa (vì pp này mới chỉ là đk cần)

 Lưu ý : Nếu việc rút x theo t phức tạp, ta có thể biến đổi v x k u x   

Ví dụ 1: Tìm hàm số f(x) biết :

a) f 2x 1 7x 5 b) f x 1 x2 12 khi x 0

Hướng dẫn giải

a) Đặt t = 2x + 1  1

2

t

x 

Hệ thức đã cho trở thành : f(t) = 7 1 5 7 3

t

t

2x 2

b) Đặt t = x 1 t2 x2 12 2  x2 12  t2 2

Do đó f(t) = t2 Vậy f(x) =2 2

2

x

Bài tập tự luyện:

Bài 1: Tìm hàm f(x) biết :

a) f :\ 0  và  2  2

f xx   x x  (Nhân lượng liên hợp xx2 ĐS:1 f x( ) 1

x

 

b) : \ 2, 3

3

f   

4 ( )

x

f x

x

c) f :\ 0  và 1 2 

x

 

2

f t

t t

 

d) f :\ 1  và 1 2  

x

2 2

2 ( )

( 1)

x x

f x

x

 

f) f :\ 0  và 2 4 21 

0 1

  

4

2 1

x x

1

x x

 ĐS:  2 

1

f x x

Bài 2: Tìm f x 1

x

  biết với x 1,

2

2

1 1

x

f

B PHƯƠNG TRÌNH DẠNG a.f(A)+b.f(B)=C

Dạng : Tìm f(x) biết a f u x  ( ) b f v x  ( ) r x( )

Từ hệ thức đã cho suy ra hệ thức mới chỉ chứa f u x ( ) và f v x ( )

Ta được hệ pt chứa 2 ẩn f u x ( ) và f v x ( )

Giải hệ này ta đưa bài toán về dạng 1

Trang 2

* a.f(x) + b.f(–x) = C Thay x bởi – x ta được a.f(–x) + b.f(x) = C

* a.f(x) + bf( )1

x = C Thay x bởi

1

x ta được a.f

1

x

 

 

  ta được a.f

1

x

 

 

 + b.f(x) = C

Ví dụ 1: Tìm hàm số f(x) biết :

1

 

Hướng dẫn giải

a) Ta có : 2.f(x) – f(–x) = x412x34 (1)

Thay x bởi – x thì đẳng thức trở thành: 2 (f  x) f x( ) x412x3 4 (2)

Nhân 2 vào hai vế của (1) xong cộng với (2) theo từng vế ta được

3 ( ) 3f xx 12x 12  f x( )  x 4x  4

1

 

Thay x bởi 1

x thì đẳng thức này thành:

1 1

f f x

x

      

1

Nhân 1 x

x

vào hai vế của (3) ta được:

2

( )

f x f

 

Lấy (4) trừ (5) theo từng vế ta được:

2

1

f x

Suy ra : ( ) 1

1

f x

x

Ví dụ 2: Cho hàm số f(x) xác định với 1

2

x  Tìm hàm số này biết rằng    

x

f x xf

Hướng dẫn giải

1 2

u 

Thay

x

u

x

u x u

Từ (1), (2) Ta được hệ :

x

f x xf

x

* x 1 ( ) 2(2 1)

1

x

f x

x

 * x = 1 ta thay x = 1 vào (1) : f(1) + f(1) = 2  f(1) =1

Tóm lại:

1

x

x

Trang 3

Ví dụ 3: Tìm hàm số f :\ 0;1  thỏa mãn:   1

x

x

Hướng dẫn giải Đặt x1  x1,(1) f x    f x1  1 x

1

1

1

x

2

x

Ta được hệ :

 

 



1

f x f x x

x x x

f x f x x

Thử lại thấy đúng, vậy hàm số cần tìm là:      

Bài tập tự luyện:

Bài 1: Tìm hàm f(x) biết :

b) f :\ 0  và   1

x

 

2 2 ( )

3

x

f x

x

c*) f :\ 0  và   1 1

( )

7

x

f x

x

d) : \ 2

3

 

x

x

( )

x x

f x

x

e) f : và     2

2

( )

3

x x

f x   

2

2

7 ( )

2 1

x x

f x

x

g*) f :\1; 0;1 và   1

1

x

x

2

( )

x x

f x

x x

 

Bài 2: Tìm hàm số f(x) biết f(x) là một đa thức bậc ba thỏa: (0) 0 2

( ) ( 1)

f

f x f x x x

HD: Vì f(0) = 0  f x( )ax3bx2cx (1)

f x a x b x c x

        = ax33ax23ax a bx  22bx b cx c  

= ax3(3a b x ) 2(3a2b c x )  (a b c  ) (2)

Từ (1), (2) và giả thiết  f x( ) f x(   1) (b 3a b x ) 2(2b3 )a x (a b c  ) x2

Đồng nhất hệ số tìm được:

( )

x x x

f x   

Cách khác :

1

1

9

a

b

 



Trang 4

C HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Dạng: Tìm hai hàm f(x) và g(x) biết:

Khử f hoặc g để đưa về dạng 2 hoặc dạng 1 f x( ) và g(x)

Ví dụ : Khử f :

Trong (1) đặt t = u(x) thì x u t 1( ) nên (1) thành

af( )tbg v u t ( ( ))  r u t  ( ) (3)

Trong (2) cũng đặt t = p(x) thì xp t1( ) nên (2) thành

cf tdg q p t    s p t  

Từ (3) và (4) khử f(t )

Ví dụ 1: Tìm hai hàm f(x) và g(x) sao cho:

2

( 1) ( 1) 2 ( 1) 11 (1)

2

xf x g x x x

x x

Hướng dẫn giải Đặt t = x + 1  x = t – 1 và do đó (1) trở thành:

( 1) ( )tf tg t( )  2( 1)tt 11  ( 1) ( )tf tg t( )  2t2  2t 11 (3)

Lại đặt t 1 x 1

   do đó (2) trở thành:

2

2 10 2

1

t t

t

 

Cộng (3) và(4) theo từng vế ta được: (2 1) ( ) (2 1)tf tt 2

Suy ra f(t) = 2t – 1 với 2t – 1 0 1

2

t

   Vậy f(x) = 2x – 1 1

2

x

Mặt khác thay f(t) = 2t – 1 vào (4) ta được:

Vậy g(x) = x + 10

Bài tập: Tìm các hàm f(x) và g(x), biết:

1

2 ,

2

a

x



Hướng dẫn giải

Đặt u = x + 6  x = u – 6

Thay x = u – 6 vào (1) ta có : ( ) 2 (2 3) 4 (3)

2

u

f ug u  

2

x

t    x t

Thay x = 2t – 2 vào (2) , ta có: f(t) + g(2t+3) = 2t + 2 (4)

Đổi u và t thành x, ta có:

Trang 5

x

 

Giải hệ ta được ( ) 7 12

2

x

f x   và (2 3) 3 8

2

x

g x  

Đặt y = 2x + 3 3

2

y

 

Thay vào biểu thức của g ta được:

g y    g x   

Tóm lại ta đã tìm được f(x) và g(x) như sau:

7 12 ( )

4

( )

4

x

f x

x

g x



 



b)

1

x

Đặt u = 2x – 1 1

2

u

x

 

1 – x = 1 1 1

u u

f u g    f x g   

Từ (1),(2)

( ) 1

2

x

Thay vào (1) ta có : 1 3 3

g     x

        g t( )   1 t g x( )  1 x

Trang 6

Bài 3

Tìm ( xác định) h/số f(x) thỏa: f x y(  ) f x f y( ) ( )  2002x y với mọi x, y R (*)

Hướng dẫn giải

Thay x = 0 , y= 0 vào (*) ta có : f(0) f(0)2 20020 1 (1)

Với f(0) f(0)2  0 f(0) 1 (2)

Từ (1), (2) f(0) 1

Thay y = – x vào (*) f(0) f x f x( ) ( )  20020 1  f x f x( ) ( ) 1  (3)

Lại cho y = 0  f x( )  f x( ) 2002 (4) x

( ) 2002

x x

f x

Từ (4) và (6) ta suy ra : f x ( ) 2002x Đảo lại xem h/số f x ( ) 2002x

Ta nhận thấy f(x) thỏa yêu cầu của bài toán

Vậy f x ( ) 2002x

BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 1: Tìm hàm số y = f(x) biết rằng:

f(x.y) + f(x – y) + f(x + y + 1) = x.y + 2x +1 x y R, 

Hướng dẫn giải

Xét pt : f(x.y) + f(x – y) + f(x + y + 1) = x.y + 2x +1 (1)

Từ (1) cho y = – 1 , y = 0 ta được:

Từ (2), (3)  f x( )  f(0)  x

Đặt t = – x  f t( ) f(0) t f t( ) t f(0) 0

Đặt g(t) = f(t) – t ta có g(t) = f(0) – 0 = g(0) t

Để tính g(0) ta viết (1) dưới dạng

Lấy x = y = 0 2 (0)gg(1) 0

Do g(t) = g(0) t

Do đó : f t( )  t 0  t f x( )  xx

Bài 2:

Cho hàm f(x) với biến số thực x, không đồng nhất 0 thỏa pt:

f(x).f(y) = f(x – y) x y, (*)

Tìm f(x)

Hướng dẫn giải

Cho x = a với f a ( ) 0 ta có : (*) f a f y( ) ( )  f a y(  ) (1)

a tồn tại vì f(x) không đồng nhất 0

Thay y = 0 ta có : (1) f a f( ) (0)  f a( )  f(0) 1

Thay y = x từ (*)  f x( )2  f(0) 1 (2)

f x f   f   f xf 

Trang 7

Từ (2) và (3)

2

( ) 1

0 2

f x

x f

  

  

  

Vậy f(x) = 1 x

Bài 3: Tìm hàm số f(x) nếu:

2

f x y f x y f x y x y

f f 

 

 

Hướng dẫn giải

Trong (1) cho x = 0 , y = t ta có: f t( )  f t( ) 2 cost (2)

Trong (1) cho x = ,

2 t y 2

 

ta có: f(   t) f t( ) 0 (3)

Trong (1) cho ,

x y  t ta có: f(  t)  f t( )  2sint (4) Cộng (2) với (3) ta được: f(   t) 2 ( )f tf t( )  2 cost (5)

Lấy (5) trừ (4) ta được : 2 ( ) 2(cosf ttsin )tf t( )  cost sint (6)

Rõ ràng (6) thỏa mãn (1) và (0) 1

2

ff    

 

Vậy hàm cần tìm là: f x( ) cos xsinx

Bài 4: Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa điều kiện

f xf x  x R Tìm hàm số f(x)

Hướng dẫn giải

Theo đề bài suy ra: ( ) 2

f xf     f    f 

Khi n   thì 0

2n

x

Mà f(x) là hàm liên tục nên (0)

2n

x

f  f khi n 

 

Tức là : lim ( ) lim (0)

2n

x

 

Điều đó chứng tỏ f(x) không đổi với mọi x hay f(x) = c = hằng số

Thử lại ta được f(x) = c thỏa điều kiện đề bài

Bài 5: Tìm hàm f(x) biết 3 ( ) 1 82 8 (1)

1

x

f x f

x x

  

  Hướng dẫn giải

Đặt

2

2

8 8

u

u

2

1

u u

 

Trang 8

Hay 3 1 ( ) 8(1 2) (2) 0

1

x x

 

Như thế f(x) và f 1

x

 

 

  là nghiệm của hệ:

2

2

1

x

Giải hệ (1) và (2) bằng cách khử f 1

x

 

 

1

x

Bài 6: Cho hàm số f(x) xác định trên R và bị chặn trong ( ; )a a với a là số dương cho trước và

x

f xf   xx R

 

Hãy tìm hàm số f(x)

Hướng dẫn giải

x

f   x

  

 

f   f 

f  f  

2n 2n 2n 2n 2 n

f   f  

Cộng các đẳng thức trên vế theo vế ta được:

x

f x   f     x    

Với bất kỳ x nào, ta chỉ cần chọn n đủ lớn , ta sẽ có: 1

2n

x

Mặt khác vì f(x) bị chặn trong khoảng ( ; )a a nên tồn tại số c sao cho 1

2n

x

f     c x

Từ (2) ta cho n   thì ta được : ( ) . 1 4

1 4

Vậy ( ) 4

3

f xx Thử lại thấy hàm số này thỏa yêu cầu đề bài

Bài 7: Tìm các hàm số f xác định và đồng biến trên R thỏa hệ thức sau:

4

f f yx x y 

Hướng dẫn giải

4

x  y vào (1) ta có : 1 ( ) 1 1

f f yy

Thay x = y =0 1 (0) 1

4

ff

Trang 9

Từ (2) và (3) 1 ( ) 1 1 (0)

ff y yff

Do f đồng biến trên R nên

4 f y 2y 4 f y R

Do đó f y( ) 2 y f (0)  y R (5)

Thay x = 1 ( )

8 f y

 vào (1) ta được:

y f y

Từ (5) f(0) = f(y) – 2y (7)

Từ (6) , (7) ( ) 2 2 2 ( ) ( ) 2 2

y f y

Thử lại thấy f(x) = 2x + 2

3 thỏa yêu cầu đề ra

Bài 8: Tìm hàm số y = f(x) thỏa điều kiện

1 2 ( ) '( )

( ) (0) 1

x

f x f

Giải

Từ ( ) '( ) 1 2

( )

x

f x

( ) 3 ( ) '( )

2

3

Vậy f x( )  33x3x21

Bài 9: Hãy tìm hàm số y = f(x) biết rằng

'



Giải

'

1 1

1 '( )

c

f x

x x

Do f’(1) = 1  1

1

2

x

Trang 10

Vậy ( ) 1 12 1

4

f x

Bài 10:

Cho P(x) là một đa thức bậc n thỏa mản điều P(x)  0 x

CMR: P(x) + P’(x) + P”(x) + + P(n)(x)  0 x

Giải

Do P(x)  0 x vậy nếu gọi P(x) = anxn+ an – 1xn – 1 + + a1x + ao thì n là số chẵn và an> 0 Xét hàm số : F(x) = P(x) + P’(x) + P”(x) + + P(n)(x) Khi đó F(x) cũng là một đa thức bấc n,

với hệ số của xncũng chính là an

Do F(x) là hàm liên tục và an> 0 n chẵn, nên F(x) phải đạt giá trị bé nhất

Giả sử minF(x) = F(xo) khi đó ta có F’(xo) = 0

Do P(n + 1)(x)  0  F’(x) = P’(x) + P”(x) + + P(n)

(x)

 F’(x) = F(x) – P(x)

Như vậy từ F’(xo) = 0  F(xo) = P(xo)

Do P(x)  0 x  F(xo) = P(xo)  0

Hiển nhiên ta có F(x)  F(xo) x  F(x)  0 x  đfcm

ĐỀ HỌC SINH GIỎI CÁC NĂM TRƯỚC

Đề 1: ( 2008)

Cho hàm số f : R  R thỏa mãn 3 tính chất sau:

1 f(1) = 1

2 f( x + y ) – f(x) – f(y) = 2xy

3 f(1

x) = 4

Tính f 2008

Giải

Từ tính chất 2 cho x = 0  f(y) – f(0) – f(y) = 0  f(0) = 0 (1)

Đặt x = y = 2t ta được : f(t) – 2f( 2t ) =

2

2

tt

(2)

Tương tự đặt x = y =1

t ( t 0) ta được : 2

Theo tính chất 3 ta suy ra 1 24 2 24

 

2

t f

f

t t t

 

 

 

 

 

 

2

t f

t

t

 

 

 

 

 

 

 

2

2

16

2

t f

 

 

 

Trang 11

Từ (2) và (3) ta có hệ

2

2

( ) 2 ( )

2

t





2

2

8 ( ) 4 ( ) 2 2

8 ( ) ( ) 2

t

t

f f t t



 



Thử lại hàm số nầy thỏa mãn cả ba tính chất

Vậy f 2008  2008

Đề 2:

Cho tam thức bậc hai f(x) = x2+ px + q với p, q là các số nguyên

CMR Tồn tại số nguyên K để

f (K) = f( 2009 ) f( 2010 )

Giải

Ta chứng minh: f [ f(x) + x ] = f(x) f( x + 1)

Thật vậy :

f [ f(x) + x ] = [ f(x) + x ]2 + p [ f(x) + x ] + q

= f2(x) + 2f(x).x + x2+ p.f(x) + p(x) + q

= f(x) [ f(x) + 2x + p ] + x2+ px + q

= f(x) [ f(x) + 2x + p ] + f(x)

= f(x) [ f(x) + 2x + p + 1 ]

= f(x) [ x2+px + q +2x + p + 1 ]

= f(x) [ (x +1)2 + p(x + 1) + q ]

= f(x) f(x + 1)

Vậy f [ f(x) + x ] = f(x) f(x + 1) Với x = 2009 đặt K = f (2009) + 2009 ( K )

Thế thì:

f ( K ) = f [ f( 2009) + 2009 ] = f ( 2009).f ( 2009 + 1)

= f ( 2009).f ( 2010) Vậy số K cần tìm là K = f ( 2009) + 2009

Hết

Ngày đăng: 15/06/2015, 18:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w