V – PHƯƠNG PHÁP “SỬ DỤNG TÍNH CHẤT ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ” Phương pháp giải Sử dụng tính chất đơn điệu của hàm số để giải BPT vô tỉ thường được áp dụng theo hai hướng sau: 1> Hướng1: Ta thực hiện theo các bước sau: +> Bước 1: Biến đổi BPT đã cho về dạng: f(x) < k (1) +> Bước 2: Chứng minh tính đơn điệu của hàm số f(x). +> Bước 3: Ta đi chứng minh •> f(x) là hàm số đồng biến •> f(x) là hàm số nghịch biến Thật vậy: f(x) là hàm số đồng biến ta có: .Với vô nghiệm .Với nghiệm đúng f(x) là hàm số nghịch biến ta có: .Với vô nghiệm .Với nghiệm đúng +> Bước 4: Kết luận nghiệm cho BPT đã cho. 2> Hướng2: Ta thực hiện theo các bước sau: +> Bước 1: Biến đổi BPT đã cho về dạng: f(u) < f(v) (2) +> Bước 2: Chứng minh tính đơn điệu của hàm số f(x) +> Bước 3: Khi đó ta có: •> f(x) là hàm số đồng biến •> f(x) là hàm số nghịch biến +> Bước 4: Kết luận nghiệm cho BPT đã cho. VI – PHƯƠNG PHÁP “ĐÁNH GIÁ” Phương pháp giải 1> Kiến thức cần nhớ: a> Các BĐT cơ bản: Côsi, Bunhiacôpxki, … b> Các tính chất của giá trị tuyệt đối. c> Đạo hàm và sự biến thiên của hàm số. 2> Bài Toán: Giải BPT: f(x) g(x) (1) Bài giải: +> Bước 1: Tìm TXĐ. Giả sử TXĐ của BPT (1) là D. +> Bước 2: Ta tìm cách chỉ ra: •> Nếu f(x) > g(x) với . Khi đó BPT (1) vô nghiệm. •> Nếu f(x) g(x) với . Khi đó (1) f(x) = g(x). •> Nếu f(x) g(x) với . Khi đó BPT (1) nghiệm đúng với . +> Bước 3: Kết luận nghiệm cho BPT (1). Phần I: – BPT VÔ TỶ CÓ THAM SỐ. I. Sử dụng pp hàm số, kết hợp đạo hàm. + Chú ý : Điều kiện: pt: m f(x) có nghiệm trên miền D m mìnf(x) trênD. Điều kiện: pt m f(x) có nghiệm với mọi x trên D m maxf(x) trên D. Điều kiện : pt m f(x) có m minf(x) trên D. Điều kiện : pt m f(x) có nghiệm trên D m maxf(x). VD1: Tìm m để: bpt: . 1. Có nghiệm . 2. Có nghiệm . Hd: đặt : . Bpt 2t2 – mt >2m +3. () m < với t . 1. Yêu cầu bài toán m < f(t) có nghiệm t . dựa vào bảng biến thiên ta có : bpt có nghiệm : . 2. bpt có nghiệm : hay bpt() có nghiệm : t m minf(t) với t m 32. Cách 2: dùng định lý đảo về dấu tam thức bậc hai. 1. Yêu cầu bài toán: g(t) = 2t2 –mt 2m 3 = 0 có nghiệm t . Có : ∆ < 0 thì g(t) > 0 với t R suy ra thoả mản. ∆ = 0 tương tự trên thoả mản. ∆ > 0 nghiện g(t) có dạng: t< t¬¬1 hoặc t.> t¬¬¬2 giải ra luôn nên thoả mản yêu cầu. KL : thoả mản với mọin m. VD2: giải và biện luận theo m > 0: .(1) HD: đặt: Th1: n chẳn: TXĐ : x .nên f(x) nghịch biến trên . Ta có : xm < x do m >0 nên Vậy bpt f(x) m x 2m. Th2: n lẻ: TXĐ : . f’(x) = 0 do: n 1 chẳn dấu f’(x): . Ta thấy VT(1) = f(2m); bpt f(x) > f(2m) từ bảng biến thiên : bpt ??? 2. +, 2m < 2 m >1 nên bpt có nghiệm: . +, 0 < 2m < 2 1 < m < 0 nên nghiệm bpt: x và . Hoành độ giao điểm 2 đồ thị là nghiệm pt: xét : x0 = . VD4: Tìm m để bpt sau thoả mản với x. x4 + 2mx2 +m > 0. HD: bpt : . Theo yêu cầu bài toán : m > maxf(x) Khoả sát f(x) ta có : . Vậy m > 0. VD5: Cho biểu thức : f(x) = x3 + 3mx 2. Tìm tham số m để : f(x) . HD: bpt trở thành(do x>0 chia 2 vế cho 3x) ta có : . Yêu cầu bài toán : m . Khảo sát g(x) ta có :
Trang 1Một số bài toán “lượm lặt” trên Facebook
Bài 1 Giải bất phương trình
3 1 1 2 3 1 1 3 2
1
2
2x2 x x2 x x2 x
Bài 2 Cho các số thực dương a, b, c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
c a
c b b
c a a
c
b
P
3 2
12 3
3 4 2
3
Bài 3 Giải phương trình lượng giác
2 cos
1
2 cos cos
10 sin
10
x
x x
x
Bài 4 Giải phương trình
0 1
1 2 1
1
2
2
x x
x x
x
x
Bài 5 Giải hệ phương trình
4 1
2
2
x x xy
y
x
y y x xy
y
x
xy
Bài 6 Giải phương trình lượng giác
2 sin 2 1 sin
2 cos sin
2 sin
1
cos
x x
x x
x x
Bài 7 Giải bất phương trình
16 5 12
3 8 3
3
4x x2 x x3 xx3 x2
Bài 8 Giải hệ phương trình
Trang 2
2 2 4
1
1 1
1 1
1
y x
y x y
y x
x
Bài 9 Giải hệ phương trình
x y
y
x
x yx y x
y
x
8 4 8
3
4 7 7
2
2
2 2 3
Bài 10 Giải hệ phương trình
0 2
2 3
0 2 2
1
2
3 2
3 2
2
2
x x
xy
y
y y x
y
y
x
Bài 11 Giải hệ phương trình
4 5 6 4
8 4 1 2
3
2 2
3
2
2
3
y y xy
x
y
y x
x
y
Bài 12 Giải hệ phương trình
2 2 4 2
1 3
3
1
3 3
2
3 2
y x
y
x
x y
x y
x
y
Bài 13 Giải phương trình
5 3
13 2 log 44 3
2
5
Bài 14 Giải hệ phương trình
0 4 5
16
2 2 1
3 2
y x
xy
y x xy
y xy
x
Bài 15 Giải hệ phương trình
Trang 3Bài 16 Cho 0a,b,c2,abc3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
c b
a
Bài 17 Cho 3 số thực a,b,c khác 0 thỏa mãn abc0 Chứng minh rằng:
4
15
2
2
2
b
ca
a
bc
c
ab
Bài 18 Giải phương trình
3 4
5
1x x x3x2
Bài 19 Giải hệ phương trình
0 9
1
9
1 6
2
2
y xy
x
y y
x
Bài 20 Giải hệ phương trình
x xy x
y
y x x
x
y
1 2 2
1
1 3 1
2
2
2
3
Bài 21 Giải bất phương trình
x1 x2x6 x7x27x12
Bài 22 Giải hệ phương trình
4 3 1
2
6 3
1 5
3
2 2
x y y
y
y x x y x
x
Bài 23 Giải hệ phương trình
5 1 2
2
2 5
2
2
xy
y
x
x
y
x
Trang 4Bài 24 Giải bất phương trình
1
2 4
2
x x x
Bài 25 Giải phương trình
4x3x x x
Bài 26 Giải phương trình
2 3
10 2
1
Bài 27 Giải hệ phương trình
6
2
8 3
2
3
2
y
x
y
x
Bài 28 Giải hệ phương trình
y x
y
x
x
y x
x
4 3 2
3
2
2
2 4
3
Bài 29 Giải hệ phương trình
5 1 14
3 13
6 8
3
x y
y
x
x xy y x y y
x
Bài 30 Giải bất phương trình
x
x25 41 32 24
Bài 31 Giải hệ phương trình
0 3
2 3 2
3
2
2
2 3
y y
x
y y x y y x
Trang 5Bài 32 Giải hệ phương trình
2 2 1
8
12 12
12
2
2
y x
x
x y y
x
Bài 33 Giải hệ phương trình
4 1 1
4
x y
y
x
y x y
y
x
x
Bài 34 Giải bất phương trình
24 4
5
2 x x
x
Bài 35 Giải hệ phương trình
x x y x
x
x x x y
x
2 2
3 2 2
2
2
1
3
2 2
1
Bài 36 Giải hệ phương trình
y y
x
y x
x
3 24 7
4
3 24 7
3
2 2
2 2