Là cam kết của tổ chức tín dụng với bên bảo lãnh về việc sẽ thực hiện nghĩa vụ tài chính cho bên bảolãnh, trong trường hợp bên bảo lãnh thực hiện bảo lãnh và phải trả thay cho khách hàng
Trang 1BỘ CÂU HỎI ĐỀ THI MÔN TÍN DỤNGYêu cầu: Anh (chị) lựa chọn 01 phương án được cho là đúng nhất
Câu 1 Theo Quy chế cho vay đối với khách hàng được ban hành kèm theo quyết định1627/2001/QĐ-NHNN, thời hạn cho vay là khoảng thời gian được tính từ khi:
a Từ khi phát hành bảo lãnh cho đến thời điểm chấm dứt bảo lãnh được ghi trong cam kết bảo lãnh
b Từ khi cam kết bảo lãnh có hiệu lực cho đến thời điểm chấm dứt bảo lãnh được ghi trong cam kết bảolãnh
c Từ khi ngày được xác định trong cam kết bảo lãnh cho đến thời điểm chấm dứt bảo lãnh được ghi trongcam kết bảo lãnh
Câu 8 Theo Luật các Tổ chức tín dụng 2010, tổ chức tín dụng bao gồm các loại hình nào?
a Ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và quỹ tín dụng nhân dân
b Ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng
nhân dân
c Ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng nhân dân
Câu 9 Theo Luật các Tổ chức tín dụng 2010, cấp tín dụng là việc thỏa thuận để tổ chức, cánhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyêntắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ sau:
a Cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng, thanh toán qua tài khoản vàcác nghiệp vụ cấp tín dụng khác
b Cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, thanh toán qua tài khoản, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụcấp tín dụng khác
c Cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ cấp tíndụng khác
Câu 10 Theo Luật các Tổ chức tín dụng 2010, cổ đông lớn của tổ chức tín dụng cổ
phần là cổ đông sở hữu trực tiếp, gián tiếp từ:
a 5% vốn cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của tổ chức tín dụng cổ phần đó
a Nhận tiền gửi; Cấp tín dụng; Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản
b Nhận tiền gửi; Cấp tín dụng; Cung ứng dịch vụ chuyển tiền
c Nhận tiền gửi; Cấp tín dụng; Cung ứng dịch vụ ngoại hối
Câu 12 Theo Luật các Tổ chức tín dụng 2010, tổng mức dư nợ cấp tín dụng (bao gồm cảtổng mức đầu tư vào trái phiếu do khách hàng phát hành) đối với một khách hàng khôngđược vượt quá:
a 15% vốn tự có của ngân hàng thương mại
Trang 2b 15% vốn điều lệ của ngân hàng thương mại.
c 15% vốn chủ sở hữu của ngân hàng thương mại
Câu 13 Theo Luật các Tổ chức tín dụng 2010, cho vay là:
a Hình thức cấp tín dụng, theo đó bên cho vay giao hoặc cam kết giao cho khách hàng một khoản tiền để
sử dụng vào mục đích xác định trong một thời gian nhất định theo thỏa thuận với nguyên tắc có hoàn trả cảgốc và lãi
b Hình thức cấp tín dụng, theo đó bên cho vay giao khách hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đíchxác định trong một thời gian nhất định theo thỏa thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi
c Cả a và b đều sai
Câu 14 Theo Luật các Tổ chức tín dụng 2010, nghiệp vụ nào dưới không phải là hình thứccấp tín dụng:
a, Chiết khấu
b Cho thuê tài chính
c Bao thanh toán
d Phát hành trái phiếu
Câu 15 Theo Luật các Tổ chức tín dụng 2010, trường hợp nào không được cấp tín dụng:
a Cổ đông lớn, cổ đông sáng lập
b Người thẩm định, xét duyệt cấp tín dụng
c Con gái của Phó Tổng Giám đốc
Câu 16 Theo Luật các Tổ chức tín dụng 2010, những đối tượng nào là đối tượng hạn chếcấp tín dụng:
a Cổ đông lớn, cổ đông sáng lập của TCTD đó
b Mẹ đẻ của Phó Tổng Giám đốc của TCTD đó
c Kế toán trưởng của TCTD đó
a Cấp tín dụng không có đảm bảo bằng tài sản
b Cấp tín dụng với điều kiện ưu đãi về lãi suất
c a và b
Câu 18 Theo Luật các Tổ chức tín dụng 2010, đối với đối tượng hạn chế cấp tín dụng thìngân hàng được:
a Cấp tín dụng không có đảm bảo bằng tài sản
b Cấp tín dụng với điều kiện ưu đãi về lãi suất
26/2006/QĐ-a Khách hàng đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với bên nhận bảo lãnh;
b Tổ chức tín dụng đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo cam kết bảo lãnh;
c Thời hạn của bảo lãnh đã hết;
d Trong thời hạn bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
Câu 20 Theo quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo quyết định 26/2006/QĐ NHNN, bảo lãnh đối ứng là:
Trang 3-a Là cam kết của tổ chức tín dụng với bên bảo lãnh về việc sẽ thực hiện nghĩa vụ tài chính cho bên bảolãnh, trong trường hợp bên bảo lãnh thực hiện bảo lãnh và phải trả thay cho khách hàng của lên bảo lãnhđối ứng với bên nhận bảo lãnh.
b là cam kết bảo lãnh của tổ chức tín dụng đối với bên nhận bảo lãnh, về việc bảo đảm khả năng thực hiệnnghĩa vụ bảo lãnh của bên bảo lãnh đối với khách hàng
b Cam kết của tổ chức tín dụng với bên nhận bảo lãnh, bảo đảm việc thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa
vụ của khách hàng theo hợp đồng đã ký kết với bên nhận bảo lãnh Trường hợp khách hàng vi phạm hợpđồng và phải bồi thường cho bên nhận bảo lãnh mà không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ thì tổchức tín dụng sẽ thực hiện thay
c Cam kết của tổ chức tín dụng với bên nhận bảo lãnh về việc bảo đảm nghĩa vụ hoàn trả tiền ứng trướccủa khách hàng theo hợp đồng đã ký kết với bên nhận bảo lãnh Trường hợp khách hàng vi phạm hợp đồng
và phải hoàn trả tiền ứng trước mà không hoàn trả hoặc hoàn trả không đầy đủ thì tổ chức tín dụng sẽ thựchiện thay
Câu 22 Theo quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo quyết định NHNN, bảo lãnh thực hiện hợp đồng là:
26/2006/QĐ-a Cam kết của tổ chức tín dụng với bên nhận bảo lãnh, về việc sẽ thực hiện nghĩa vụ thanh toán thay chokhách hàng trong trường hợp khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ thanh toáncủa mình khi đến hạn
b Cam kết của tổ chức tín dụng với bên nhận bảo lãnh, bảo đảm việc thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa
vụ của khách hàng theo hợp đồng đã ký kết với bên nhận bảo lãnh Trường hợp khách hàng vi phạm hợpđồng và phải bồi thường cho bên nhận bảo lãnh mà không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ thì tổchức tín dụng sẽ thực hiện
c Cam kết của tổ chức tín dụng với bên nhận bảo lãnh về việc bảo đảm nghĩa vụ hoàn
trả tiền ứng trước của khách hàng theo hợp đồng đã ký kết với bên nhận bảo lãnh Trường
hợp khách hàng vi phạm hợp đồng và phải hoàn trả tiền ứng trước mà không hoàn trả
hoặc hoàn trả không đầy đủ thì tổ chức tín dụng sẽ thực hiện thay
Câu 23 Theo quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo quyết định NHNN, bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước là:
26/2006/QĐ-a Cam kết của tổ chức tín dụng với bên nhận bảo lãnh, về việc sẽ thực hiện nghĩa vụ thanh toán thay chokhách hàng trong trường hợp khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ thanh toáncủa mình khi đến hạn
b Cam kết của tổ chức tín dụng với bên nhận bảo lãnh, bảo đảm việc thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa
vụ của khách hàng theo hợp đồng đã ký kết với bên nhận bảo lãnh.Trường hợp khách hàng vi phạm hợpđồng và phải bồi thường cho bên nhận bảo lãnh mà không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ thì tổchức tín dụng sẽ thực hiện thay
c Cam kết của tổ chức tín dụng với bên nhận bảo lãnh về việc bảo đảm nghĩa vụ hoàn trả tiền ứng trướccủa khách hàng theo hợp đồng đã ký kết với bên nhận bảo lãnh Trường hợp khách hàng vi phạm hợp đồng
và phải hoàn trả tiền ứng trước mà không hoàn trả hoặc hoàn trả không đầy đủ thì tổ chức tín dụng sẽ thựchiện thay
Câu 24 Theo Luật các Tổ chức tín dụng 2010, ngân hàng không được:
a Cấp tín dụng cho doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh chứng khoán
b Cấp tín dụng trên cơ sở nhận bảo đảm bằng cổ phiếu
c Cấp tín dụng cho doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh chứng khoán mà tổ chức tín dụnggóp vốn
d Cấp tín dụng trên cơ sở nhận bảo đảm bằng cổ phiếu của chính tổ chức tín dụng
Trang 4c 5 % vốn điều lệ của ngân hàng.
d 10 % vốn điều lệ của ngân hàng
Câu 26 Theo Luật các Tổ chức tín dụng 2010, tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với mộtCông ty con không được vượt quá:
a 5 % vốn tự có của ngân hàng
b 10 % vốn tự có của ngân hàng
c 5 % vốn điều lệ của ngân hàng
d 10 % vốn điều lệ của ngân hàng
e.
Câu 27 Theo Luật các Tổ chức tín dụng 2010, tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với mộtkhách hàng và người có liên quan không được vượt quá:
a 25% vốn tự có của ngân hàng thương mại
b 25% vốn điều lệ của ngân hàng thương mại
c 50% vốn tự có của ngân hàng thương mại
d 50% vốn điều lệ của ngân hàng thương mại
Câu 28 Theo Quy chế cho vay đối với khách hàng được ban hành kèm theo quyết định1627/2001/QĐ-NHNN, các thể loại cho vay nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinhdoanh, đời sống và các dự án đầu tư phát triển gồm:
a Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
b Cho vay từng lần, cho vay theo hạn mức tín dụng
c Cho vay vốn lưu động và cho vay đầu tư dự án
Câu 29 Theo Quy chế cho vay đối với khách hàng được ban hành kèm theo quyết định1627/2001/QĐ-NHNN, phương thức cho vay gồm:
a Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
b Cho vay từng lần, cho vay theo hạn mức tín dụng
c Cho vay vốn lưu động và cho vay đầu tư dự án
b Cam kết của tổ chức tín dụng với bên nhận bảo lãnh, bảo đảm việc thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa
vụ của khách hàng theo hợp đồng đã ký kết với bên nhận bảo lãnh.Trường hợp khách hàng vi phạm hợpđồng và phải bồi thường cho bên nhận bảo lãnh mà không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ thì tổchức tín dụng sẽ thực hiện thay
c Cam kết của tổ chức tín dụng với bên nhận bảo lãnh về việc bảo đảm nghĩa vụ hoàn trả tiền ứng trướccủa khách hàng theo hợp đồng đã ký kết với bên nhận bảo lãnh Trường hợp khách hàng vi phạm hợp đồng
và phải hoàn trả tiền ứng trước mà không hoàn trả hoặc hoàn trả không đầy đủ thì tổ chức tín dụng sẽ thựchiện thay
Câu 31 Chiết khấu là việc mua có kỳ hạn hoặc mua có bảo lưu quyền truy đòi các công cụ
Trang 5chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của người thụ hưởng sau khi đến hạn thanh toán.
Câu 33 Giới hạn tín dụng đối với dự án đầu tư trung dài hạn là:
a, Dư nợ cho vay, bảo lãnh của dự án
b Doanh số cho vay, bảo lãnh, mở L/C tối đa đối với một dự án
c Doanh số cho vay, bảo lãnh (trừ phần bảo lãnh thanh toán dự kiến thanh toán bằng vốn vay), mở L/C (trừphần ký quỹ và phần L/C dự kiến thanh toán bằng vốn vay) tối đa đối với một dự án trung dài hạn
Câu 34 Cho vay/bảo lãnh có bảo đảm 100% bằng cầm cố sổ tiết kiệm, chứng từ có giáhoặc tiền gửi thì Báo cáo đề xuất tín dụng:
a Không cần phân tích tình hình chung của khách hàng
b Chỉ cần phân tích ngắn gọn tình hình tài chính của khách hàng
c Không cần phân tích tình hình tài chính của khách hàng
Câu 35 Điều chỉnh tín dụng bao gồm các nội dung nào dưới đây:
a Gia hạn nợ, điều chỉnh kỳ hạn nợ/Điều chỉnh thời gian hiệu lực của Thư bảo lãnh
b Điều chỉnh điều kiện tín dụng; Điều chỉnh biện pháp bảo đảm/Tài sản bảo đảm
c Điều chỉnh Hạn mức/Số tiền cho vay, bảo lãnh
d Cả a, b và c
Câu 38 Các trường hợp chuyển nợ quá hạn:
a Khách hàng không trả nợ (bao gồm gốc, lãi, phí) đúng hạn mà không được BIDV cho gia hạn nợ/Điềuchỉnh kỳ hạn nợ
b Khách hàng phải nhận nợ vay bắt buộc khi BIDV đã thực hiện thay các nghĩa vụ bảo
a Các khoản cho vay, ứng trước, thấu chi và cho thuê tài chính
b Các khoản chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá khác
c Các khoản bao thanh toán
d Các khoản cam kết ngoại bảng bao gồm các khoản bảo lãnh, chấp nhận thanh toán và cam kết cho vaykhông huỷ ngang vô điều kiện và có thời điểm thực hiện cụ thể
e Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 143 Đối với khách hàng không thuộc đối tượng xếp hạng theo Hệ thống xếp hạng tíndụng nội bộ, các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ ba chưa bị quá hạn được phânloại vào nhóm nợ nào sau đây:
Trang 6a Các khoản nợ quá hạn 90 ngày
b Các khoản nợ điều chỉnh kỳ hạn trả nợ lần đầu
c Các khoản nợ gia hạn lần đầu
c Khả năng phát mại của tài sản
d Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 51 Theo Điều 6 QĐ 493/2005/QĐ-NHNN và QĐ 18/2007/QĐ-NHNN, khi khách hàng códấu hiệu nào sau đây thì dư nợ của khách hàng bị coi là nợ xấu:
a Có nợ quá hạn đến 90 ngày
b Bị điều chỉnh kỳ hạn trả nợ lần đầu
c Có nợ gia hạn lần đầu
d Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 52 Theo Điều 6 QĐ 493/2005/QĐ-NHNN và QĐ 18/2007/QĐ-NHNN, các khoản nợ nàosau đây không được phân loại vào nhóm 3:
a Các khoản nợ quá hạn từ 91 đến 180 ngày
b Các khoản nợ được miễn hoặc giảm lãi do khách hàng không đủ khả năng trả lãi đầy
Trang 7sản bảo đảm đưa vào để khấu trừ khi tính số tiền dự phòng cụ thể phải đáp ứng điều kiệnnào sau đây:
a Ngân hàng có quyền phát mại tài sản bảo đảm theo hợp đồng bảo đảm khi khách hàng không thực hiệnnghĩa vụ theo cam kết
b Thời gian tiến hành phát mại tài sản bảo đảm theo dự kiến là không quá sáu (06) tháng đối với tài sảnbảo đảm không phải là bất động sản và không quá một (01) năm đối
với tài sản bảo đảm là bất động sản, kể từ khi bắt đầu tiến hành việc phát mại tài sản bảo
đảm
c Thời gian tiến hành phát mại tài sản bảo đảm theo dự kiến là không quá một (01) năm đối với tài sản bảođảm không phải là bất động sản và không quá hai (02) năm đối với tài sản bảo đảm là bất động sản, kể từkhi bắt đầu tiến hành việc phát mại tài sản bảo đảm
d Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 56 Tỷ lệ khấu trừ tối đa đối với TSĐB là số dư trên tài khoản tiền gửi bằng ngoại tệ do
a Chứng khoán của doanh nghiệp
b Giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng khác phát hành được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán vàTrung tâm giao dịch chứng khoán
c Bất động sản
d Trái phiếu chính phủ có thời hạn còn lại từ 1 năm trở lên
Câu 61 QĐ 493/2005/QĐ-NHNN và QĐ 18/2007/QĐ-NHNN, các khoản nợ khoanh, nợ chờ xử
lý được phân loại vào nhóm nợ nào sau đây:
Câu 63 Ngân hàng sử dụng nguồn nào để xử lý rủi ro tín dụng?
a Lợi nhuận để lại của Ngân hàng
b Chi phí hoạt động của Ngân hàng
c Quỹ dự phòng rủi ro Trường hợp số tiền dự phòng không đủ để xử lý toàn bộ rủi ro tín dụng của cáckhoản nợ phải xử lý, tổ chức tín dụng hạch toán trực tiếp phần chênh lệch thiếu của số tiền dự phòng vàochi phí hoạt động
Trang 8d Vốn điều lệ của Ngân hàng
Câu 64 Theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, thứ tự sử dụng quỹ dựphòng rủi ro được quy định như thế nào?
a Sử dụng dự phòng chung trước, nếu thiếu sử dụng dự phòng cụ thể
b Sử dụng dự phòng cụ thể; Phát mại tài sản bảo đảm để thu nợ, Trường hợp phát mại tài sản không đủ bùđắp cho rủi ro tín dụng của khoản nợ thì được sử dụng dự phòng chung để xử lý đủ
c Sử dụng dự phòng cụ thể trước, nếu không đủ thì được sử dụng dự phòng chung
d Dự phòng cụ thể hoặc dự phòng chung đều được
Câu 65 Trường hợp số tiền dự phòng không đủ để xử lý toàn bộ rủi ro tín dụng của cáckhoản nợ phải xử lý, tổ chức tín dụng sử dụng nguồn nào để xử lý rủi ro tín dụng?
a Nguồn vốn chủ sở hữu của Ngân hàng
b Hạch toán trực tiếp phần chênh lệch thiếu của số tiền dự phòng vào chi phí hoạt động
Câu 66 Trường hợp số tiền dự phòng đã trích còn lại lớn hơn số tiền dự phòng phải trích, tổchức tín dụng xử lý như thế nào?
a Hoàn nhập phần chênh lệch thừa theo quy định của pháp luật về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng
b Hạch toán trực tiếp phần chênh lệch thừa của số tiền dự phòng vào Nguồn vốn của Ngân hàng
Câu 67 Ngân hàng thực hiện xử lý rủi ro tín dụng nhằm mục đích gì?
a Xử lý nợ xấu, làm trong sạch bảng tổng kết tài sản của ngân hàng
b Xóa nợ không có khả năng thu hồi
Câu 68 Việc xử lý rủi ro tín dụng đối với một khoản nợ có làm thay đổi nghĩa vụ của kháchhàng với ngân hàng hay không?
Câu 70 Khoản nợ đã được xử lý rủi ro tín dụng được theo dõi hạch toán ở đâu?
a Tài khoản ở ngoại bảng cân đối kế toán
b Tài khoản ở trong bảng cân đối kế toán
Câu 71 Khoản nợ đã xử lý rủi ro tín dụng được tính lãi như thế nào?
a Ngừng tính lãi
b Thực hiện theo đúng quy định tại Hợp đồng tín dụng và các phụ lục hợp đồng (nếu có)
c Áp dụng theo lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước công bố trong từng thời kỳ
Câu 72 Việc sử dụng dự phòng được thực hiện định kỳ:
a Một quý một lần
b Một tháng một lần
c Bất kỳ khi nào ngân hàng có nhu cầu
Câu 73 Mọi khoản tiền thu hồi được từ các khoản nợ đã được xử lý rủi ro tín dụng bằng dựphòng rủi ro được hạch toán vào đâu?
a Thu nhập của Ngân hàng
b Hoàn nhập quỹ dự phòng của Ngân hàng
c Vốn chủ sở hữu của Ngân hàng
Câu 74 Theo quy định hiện hành của NHNNVN, một trong các nguyên tắc để các TCTDquyết định miễn, giảm lãi vốn vay phải trả đối với khách hàng là: điều 23 qđ1627
a Khách hàng vay bị tổn thất về tài sản dẫn đến khó khăn về tài chính
b Khách hàng vay bị tổn thất về tài sản có liên quan đến vốn vay dẫn đến bị khó khăn về
tài chính
Trang 9Câu 75 Việc đăng ký giao dịch bảo đảm:
a) Là điều kiện có hiệu lực của các giao dịch bảo đảm
b) Xác định quyền ưu tiên thanh toán của Bên nhận bảo đảm
d) Đăng ký giao dịch bảo đảm
Câu 78 Rủi ro đối với tài sản thế chấp trong thời gian thực hiện giao dịch bảo đảm thuộc về
b) Thế chấp tàu bay, tàu biển;
c) Thế chấp một tài sản để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ;
d) Không đáp án nào đúng
Câu 80 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm do bên nào trả:
a) Bên nhận bảo đảm
b) Bên bảo đảm
c) Bên vay trong trường hợp bảo đảm bằng tài sản của bên thứ ba
d) Theo thoả thuận của các bên tại Hợp đồng bảo đảm
Câu 81 Thời hạn hiệu lực của đăng ký giao dịch bảo đảm (tính từ thời điểm đăng ký):
a) Không quá 5 năm đối với tài sản bảo đảm là động sản
b) Khi xoá đăng ký đối với tài sản bảo đảm là bất động sản
c) Khi xoá đăng ký giao dịch bảo đảm
d) cả a và b
Câu 82 Theo quy định pháp luật về giao dịch bảo đảm (Nghị định 163/2006/NĐ-CP), tài sảnchỉ được bảo đảm cho phạm vi nghĩa vụ:
a) Nhỏ hơn hoặc bằng giá trị tài sản
b) Lớn hơn giá trị tài sản
c) cả a và b
d) không đáp án nào đúng
Câu 83 Trường hợp một tài sản để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ thì giá trị tài
sản bảo đảm phải:
a) Lớn hơn tổng giá trị các nghĩa vụ được bảo đảm, trừ trường hợp có thỏa thuận khác
hoặc pháp luật có quy định khác
b) Nhỏ hơn tổng giá trị các nghĩa vụ được bảo đảm
c) Tối đa là bằng tổng giá trị nghĩa vụ được bảo đảm
d) Không bị hạn chế bởi tổng giá trị nghĩa vụ được bảo đảm
Câu 85 Thứ tự ưu tiên thanh toán từ việc xử lý tài sản bảo đảm tại nhiều TCTD căn cứ vào:
a) Thứ tự đăng ký giao dịch bảo đảm
Trang 10b) Thứ tự xác lập giao dịch bảo đảm
c) Khoản nợ vay của TCTD nào đến hạn trước
d) cả a và c
Câu 86 Thời hạn cầm cố, thế chấp tài sản:
a) Không quá 5 năm kể từ thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm
b) Được tính cho đến khi chấm dứt nghĩa vụ được bảo đảm
c) Theo thoả thuận của các bên
d) Theo quy định của pháp luật
Câu 87 Trường hợp tài sản bảo đảm cho nhiều nghĩa vụ:
a) Bắt buộc phải công chứng và đăng ký giao dịch bảo đảm
b) Không bắt buộc phải công chứng, đăng ký giao dịch bảo đảm
c) Chỉ bắt buộc công chứng, không bắt buộc đăng ký giao dịch bảo đảm
d) Không bắt buộc công chứng, nhưng bắt buộc đăng ký giao dịch bảo đảm
Câu 88 Hợp đồng tín dụng vô hiệu, thì Hợp đồng bảo đảm tiền vay sẽ:
a) Vô hiệu
b) Không vô hiệu nếu các bên đã thực hiện một phần Hợp đồng tín dụng
c) Vô hiệu nếu các bên có thoả thuận
d) cả b và c
Câu 89 Số tiền thu được được từ việc xử lý tài sản bảo đảm được thanh toán cho nghĩa vụnào trước trong các chi phí sau:
a) Nợ thuế của khách hàng vay
b) Thanh toán nghĩa vụ cho bên nhận bảo đảm;
c) Thanh toán các khoản nợ vay khác đến hạn của khách hàng vay
Câu 91 Theo quy định pháp luật, mức lãi suất nợ quá hạn tại Hợp đồng tín dụng:
a) Do các bên thoả thuận
b) Bằng 150% lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước công bố từng thời kỳ
c) Bằng 150% lãi suất cho vay
d) Do các bên thoả thuận, những không vượt quá 150% lãi suất cho vay
Câu 92 Ai là đại diện theo pháp luật của Công ty cổ phần:
a) Chủ tịch Hội đồng quản trị
b) Tổng Giám đốc
c) Một người khác theo quy định tại Điều lệ Công ty
d) Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Tổng Giám đốc được quy định tại Điều lệ Công ty
Câu 93 Nhận định nào sau đây đúng:
a) Công ty tài chính không được huy động vốn ngắn hạn
b) Định chế tài chính nước ngoài không được cấp phép hoạt động tại Việt Nam không được nhận bảo đảmtiền vay bằng quyền sử dụng đất tại Việt Nam
c) TCTD được quyền ký kết, thực hiện tất cả các Hợp đồng vay vốn nước ngoài
d) TCTD được phép thành lập Công ty kinh doanh bất động sản
Câu 94 Trường hợp giải thể doanh nghiệp, khoản nợ nào được ưu tiên xử lý trước
Trang 11trong các khoản nợ sau:
a) Nợ thuế
b) Nợ có tài sản bảo đảm
c) Nợ lương người lao động
Câu 95 Cơ quan nào có thẩm quyền ra Quyết định tuyên bố phá sản doanh nghiệp:
a) Toà án
b) Cơ quan thi hành án
c) Cơ quan đăng ký kinh doanh
d) Doanh nghiệp tự ra quyết định tuyên bố phá sản
Câu 102 Những khoản mục chi phí nào sau đây không thuộc tổng mức đầu tư của dự án:
a Lãi vay trong thời gian hoạt động
a Lợi nhuận thu được từ hoạt động kinh doanh;
b Những khoản tiền trả cho việc cung cấp kỹ thuật, dịch vụ, sở hữu trí tuệ;
c Doanh thu thu được từ hoạt động kinh doanh;
d Tiền gốc và lãi các khoản vay nước ngoài;
e Đáp án a và d là đúng
f Đáp án a, b và d là đúng
g Đáp án a, b, c, d là đúng
Câu 104 Đầu tư gián tiếp là hình thức đầu tư:
a Do nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư và tham gia quản lý hoạt động đầu tư
b Thông qua việc mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu, các giấy tờ có giá khác mà nhà đầu tư không trực tiếptham gia quản lý hoạt động đầu tư
c Thông qua quỹ đầu tư chứng khoán và thông qua các định chế tài chính trung gian khác mà nhà đầu tưkhông trực tiếp tham gia quản lý hoạt động đầu tư
d Đáp án a, b và c là đúng
e Đáp án b và c là đúng
Câu 105 Hợp đồng hợp tác kinh doanh được gọi tắt là hợp đồng:
a BCC Business cooperation contract
a Được thành lập hợp pháp; Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ;
b Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó;
Trang 12c Nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập.
d Tất cả các phương án trên
Câu 110 Phân tích độ nhạy dự án với mục đích chính là:
a Xác định sự thay đổi của NPV và IRR, thời gian trả nợ khi có sự thay đổi các biến số
đầu vào và đầu ra của dự án
b Tìm đối tác đầu tư
c Đánh giá nguồn nhân lực dự án
d Tất cả các câu trên
Câu 111 Mục đích của phân tích độ nhạy trong thẩm định dự án?
a Là bước đầu tiên trong phân tích rủi ro dự án
b Kiểm tra sự biến động của các kết quả NPV, IRR, thời gian trả nợ khi các giả định đầu vào (chi phí, giábán…) để tính toán hiệu quả dự án thay đổi
c Để kiểm định xem biến nào có tầm quan trọng như là nguồn gốc của rủi ro
d Cả 3 phương án trên
Câu 113 Nguồn vốn dùng để trả nợ trung và dài hạn cho ngân hàng là:
a Lợi nhuận sau thuế
b Khấu hao tài sản cố định
b Khả năng tham gia vốn đối ứng của khách hàng
c Tài sản đảm bảo cho khoản vay
d Doanh nghiệp chi trả cổ tức đúng hạn
Câu 115 Chi phí khấu hao có trong tính toán hiệu quả dự án nhằm mục đích gì:
a Để tính giá trị còn lại trong lịch khấu hao tài sản và dự kiến giá trị thanh lý trong dòng thu cuối đời dự án
b Để hạch toán tính thuế trong Báo cáo thu nhập
c Để lập báo cáo ngân lưu theo phương pháp gián tiếp nếu cần
a Giá mua thực tế phải trả cộng các khoản thuế (không bao gồm các khoản thuế được hoàn lại);
b Lãi vay phát sinh trong quá trình đầu tư mua sắm tài sản cố định;
c Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, chi phí nâng cấp, chi phí lắp đặt, chạy thử, lệ phí trước bạ và các chi phí liênquan trực tiếp khác
d Tất cả các đáp án trên đều đúng
Trang 13Câu 123 Giá trị còn lại của tài sản cố định là:
a Hiệu số giữa nguyên giá của TSCĐ sau khi trừ đi số khấu hao luỹ kế của TSCĐ tính đến thời điểm báocáo
b Hiệu số giữa nguyên giá của TSCĐ sau khi trừ đi số khấu hao trong năm của TSCĐ tính đến thời điểmbáo cáo.;
c Là giá trị đánh giá TSCĐ tại thời điểm hiện tại
Câu 124 Gói thầu EPC là gói thầu bao gồm toàn bộ các công việc:
a Thiết kế và xây lắp
b Cung cấp thiết bị, vật tư và xây lắp
c Thiết kế, cung cấp thiết bị, vật tư và xây lắp
d Lập báo cáo đánh giá khả thi, thiết kế và xây lắp
Câu 125 Việc thẩm định dự án/phương án vay vốn của ngân hàng nhằm:
a Đánh giá tính khả thi, hiệu quả về mặt tài chính, khả năng trả nợ của dự án đầu tư và những rủi ro có thểxảy ra để phục vụ cho việc xem xét cấp tín dụng
b Làm cơ sở tham gia góp ý, tư vấn cho Chủ đầu tư, tạo điều kiện để đảm bảo hiệu quả cho vay, thu được
nợ gốc và lãi đúng hạn, hạn chế, phòng ngừa rủi ro
c Làm cơ sở để xác định giá trị cho vay, thời gian cho vay, dự kiến tiến độ giải ngân, mức độ thu nợ hợp
lý, các điều kiện cho vay, tạo tiền đề cho khách hàng hoạt động có hiệu quả và đảm bảo mục tiêu đầu tư củaNgân hàng
Câu 128 Trong phân tích tài chính dự án đầu tư, chỉ tiêu NPV phản ánh:
a Tổng giá trị thu nhập ròng của dự án
b Tổng giá trị thu nhập ròng của dự án sau chiết khấu tại thời điểm hiện tại
c Hiệu quả tài chính của dự án đầu tư
d Khả năng trả nợ của dự án
Câu 129 Theo quy định của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, chủđầu tư là:
a Người sở hữu vốn và bỏ vốn để đầu tư xây dựng công trình
b Người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình
c Người chủ sở hữu vốn hoặc người đại diện theo quy định của pháp luật
d Không ý nào đúng
Câu 130 Để giảm thời gian hoàn vốn phương án đầu tư thiết bị A, công ty đã quyết địnhgiảm thời gian khấu hao thiết bị từ 5 năm xuống 3 năm (Thời gian khấu hao nằm trong giớihạn được phép của Bộ Tài Chính) Giả định các điều kiện khác không đổi, theo bạn khi đóchỉ tiêu hiệu quả tài chính NPV của phương án đầu tư thiết bị A sẽ thay đổi như thế nào:
Trang 14b Mặc dù dự án có hiệu quả nhưng chưa chắc có khả năng trả nợ trong thời gian vay vốn.
c Khả năng trả nợ phụ thuộc vào việc xây dựng đúng kế hoạch trả nợ phù hợp không phụ thuộc vào kết quảtính toán hiệu quả tài chính NPV và IRR
d Mặc dù dự án có hiệu quả nhưng cần bổ sung tài sản bảo đảm để đảm bảo khả năng
trả nợ
Câu 135 Cho các phát biểu sau:
1, Thay đổi phương pháp khấu hao sẽ làm thay đổi dòng tiền ròng trước thuế;
2, Thay đổi phương pháp khấu hao sẽ làm thay đổi dòng tiền ròng sau thuế;
3, Thay đổi phương pháp khấu hao sẽ không làm thay đổi dòng tiền ròng trước thuế;
4, Thay đổi phương pháp khấu hao sẽ không làm thay đổi dòng tiền ròng sau thuế
Những phát biểu nào sau đây là đúng
a) Phát biểu 1,2
b) Phát biểu 3,4
c) Phát biểu 1,4
d) Phát biểu 2,3
Câu 136 Những chi phí nào dưới đây chủ đầu tư được trích khấu hao?
a) Lãi vay trong thời gian thi công;
b) Chi phí nhà xưởng, văn phòng;
c) Chi phí thiết bị thuê tài chính;
d) Tất cả các chi phí trên
Câu 137 Ngân hàng áp dụng lãi suất nợ quá hạn bằng 150% lãi suất cho vay trong hạn đãđược ghi trong hợp đồng tín dụng Cặp lãi suất cho vay trong hạn và lãi suất nợ quá hạnnào dưới đây là đúng ?
a, Lãi suất cho vay trong hạn là 0,9%/tháng - lãi suất nợ quá hạn là 1,40%/tháng
b, Lãi suất cho vay trong hạn là 1,0%/tháng - lãi suất nợ quá hạn là 1,30%/tháng
c, Lãi suất cho vay trong hạn là 1,2%/tháng - lãi suất nợ quá hạn là 1,80%/tháng
d, Lãi suất cho vay trong hạn là 1,2%/tháng - lãi suất nợ quá hạn là 1,60%/tháng
Câu 138 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a) Trong tài trợ dự án, Ngân hàng chỉ xem xét nguồn thu từ dự án là nguồn thu nợ duy nhất;
b) Ngân hàng không yêu cầu người vay vốn góp nhiều vốn tự có vào dự án;
c) Rủi ro được chia sẻ bằng nhau giữa Ngân hàng và người vay vốn
d) Tất cả đều sai
Câu 139 Nguồn trả nợ của khách hàng đối với 1 dự án không bao gồm các nguồn nào trongnhững nguồn sau:
a Lợi nhuận sau thuế của dự án;
b Khấu hao cơ bản;
c Nguồn thu từ hoạt động kinh doanh khác của chủ đầu tư;
d Cam kết trả nợ thay của Công ty mẹ;
e Tất cả các phương án trên đều sai;
Câu 142 Nhận định nào sau đây về NPV là sai:
a) Không phụ thuộc vào tỷ lệ chiết khấu được lựa chọn;
b) NPV là tiêu chí dùng để lựa chọn các dự án có thời gian khác nhau;
c) NPV tính toán dựa trên cơ sở dòng tiền có chiết khấu;
Trang 15b) Huy động tiền cổ tức đã trả cho cổ đông;
c) Trì hoãn thanh toán cho nhà cung cấp;
d) Giữ lại lợi nhuận
e) Vay ngân hàng;
Câu 145 Một trong những nội dung của thẩm định tài chính dự án là:
a) Thẩm định phương án kiến trúc;
b) Thẩm định công nghệ;
c) Thi công xây lắp công trình;
d) Thẩm định nguồn nguyên liệu;
e) Phân tích độ nhạy của NPV;
f) Các phương án trên đều sai;
Câu 146 NPV của dự án lớn hơn 0 thì IRR của dự án đó:
a) Chắc chắn lớn hơn tỷ suất chiết khấu;
b) Chắc chắn nhỏ hơn tỷ suất chiết khấu;
c) Đúng bằng tỷ suất chiết khấu;
d) Các phương án trên đều sai;
Câu 147 Yếu tố nào sau đây không phải là dòng tiền ra đối với 1 dự án:
a) Đúng
b) Sai
Câu 149 Tại các Tổ chức tín dụng, việc phân tích hiệu quả tài chính theo quan điểm chủđầu tư nhắm đánh giá lợi ích tài chính mà chủ đầu tư nhận được từ việc thực hiện dự án Tỷsuất sinh lời nội bộ của dự án khi thực hiện phân tích theo quan điểm này sẽ được so sánhvới chỉ tiêu nào dưới đây:
a Chi phí sử dụng vốn bình quân theo trọng số
b Mức lãi suất vay vốn cao nhất tại các TCTD mà dự án phải chịu
c Suất sinh lợi theo yêu cầu đối với chủ đầu tư
d Một phương án khác ngoài 03 phương án trên
Câu 150 Theo quy định của Ngân hàng Nhà nước, trong hoạt động cho vay đồng tài trợ, tổchức đầu mối đồng tài trợ là:
a Tổ chức tín dụng có tỷ lệ vốn tài trợ cao nhất
b Tổ chức tín dụng được người vay lựa chọn làm tổ chức đầu mối
c Tổ chức tín dụng được các đơn vị tham gia đồng tài trợ thống nhất lựa chọn
d Tổ chức tín dụng có uy tín và kinh nghiệm trong việc đồng tài trợ
Câu 151 Việc đưa ra quyết định trong hoạt động đồng tài trợ được thực hiện trên nguyêntắc:
a Biểu quyết dựa trên cơ sở tỷ lệ vốn tham gia của các TCTD
Trang 16b Biểu quyết dựa trên cơ sở tỷ lệ vốn tham gia của các TCTD nhưng phải có sự chấp thuận của kháchhàng.
c Thỏa thuận giữa các TCTD và được ghi trong hợp đồng đồng tài trợ
d Quyền lợi và nghĩa vụ của các TCTD tham gia đồng tài trợ
Câu 152 Đồng tài trợ là quá trình thực hiện cấp tín dụng của bên đồng tài trợ với sự thamgia của tối thiểu:
Câu 153 Việc thẩm định dự án trong hoạt động đồng tài trợ do bên nào thực hiện?
a Do TCTD đầu mối thực hiện
b Do từng TDTD thực hiện sau đó họp bàn thống nhất kết quả cuối cùng
c Thành lập Tổ thẩm định chung giữa các TCTD để thẩm định dự án
d Thực hiện theo thỏa thuận giữa các TCTD tham gia
Câu 154 Trong hoạt động đồng tài trợ, tổ chức đầu mối thanh toán là:
a Tổ chức đầu mối đồng tài trợ
b Tổ chức được các đơn vị tham gia đồng tài trợ chỉ định
c Tổ chức được các đơn vị tham gia đồng tài trợ chỉ định và khách hàng chấp thuận
d Tổ chức được các đơn vị tham gia đồng tài trợ chỉ định và được phép cung ứng dịch vụ thanh toán.Câu 155 Quyền lợi nào mà Ngân hàng đầu mối được hưởng toàn bộ đối với những lợi íchthu được từ một dự án đồng tài trợ:
a Phí đầu mối
b Phí cam kết rút vốn
c Mua bảo hiểm trong quá trình đầu tư
d Doanh thu từ dự án
Câu 156 Trường hợp nào sau đây là đồng tài trợ:
a Ngân hàng A, Ngân hàng B, Công ty Tài chính C cùng cho vay đối với 01 dự án, trong đó Ngân hàng A làm đầu mối
b Ngân hàng A, Ngân hàng B, Công ty Tài chính C cùng cho vay đối với 01 dự án, trong đó Công ty Tài chính C làm đầu mối
c Chi nhánh Ngân hàng A, Ngân hàng B, Công ty Tài chính C cùng cho vay đối với 01 dự án, trong đó Chinhánh Ngân hàng A làm đầu mối
d a và c đúng
Câu 165 Điều kiện về hàng hoá khi tài trợ nhập khẩu đảm bảo bằng lô hàng nhập là gì:
a Mua bảo hiểm mọi rủi ro (điều khoản bảo hiểm “All Risks”) trong quá trình vận chuyển về Việt Nam vớimức tối thiểu bằng 110% trị giá lô hàng tính theo giá CIF
b Mua bảo hiểm với điều khoản bảo hiểm tối thiểu loại C trong quá trình vận chuyển về Việt Nam với mứctối thiểu bằng 110% trị giá lô hàng tính theo giá CIF
c Mua bảo hiểm mọi rủi ro (điều khoản bảo hiểm “All Risks”) trong quá trình vận chuyển về Việt Nam vớimức tối thiểu bằng 100% trị giá lô hàng tính theo giá CIF
d Mua bảo hiểm với điều khoản bảo hiểm tối thiểu loại C trong quá trình vận chuyển về Việt Nam với mứctối thiểu bằng 100% trị giá lô hàng tính theo giá CIF
Câu 168 Công ty X được BIDV cấp hạn mức thấu chi Công ty sẽ được chi vượt số
dư trên tài khoản tiền gửi: