Lưu ý: Nội dung chính của chương này là các công thức biến đổi lượng giác và cách giải các dạng phương trình lượng giác cơ bản.. Đường tròn lượng giác và các giá trị lượng giác – Đường
Trang 11 GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
1 Độ và rađian
– Để đổi từ độ sang rađian hoặc ngược lại, ta cần ghi nhớ rằng: cung tròn có số đo bằng 180 thì sẽ có số đo bằng 1 rad Để tính các giá trị khác, ta dùng quy tắc tam suất là có thể tính được ngay
3 Góc lượng giác
– Để khảo sát việc quay tia Om quanh
điểm O, ta cần chọn chiều quay cho
tia Om Thông thường, ta chọn chiều
ngược kim đồng hồ là chiều dương,
và ngược lại, chiều theo kim đồng hồ
là chiều âm
– Cho hai tia Ou, Ov Nếu tia Om quay
chỉ theo chiều dương (hay chỉ theo
chiều âm) xuất phát từ tia Ou đến
trùng với tia Ov thì ta nói: Tia Om quét
một góc lượng giác có tia đầu Ou, tia
cuối Ov Ta kí hiệu góc lượng giác giữa hai tia Ou, Ov là: (Ou, Ov)
Lưu ý: Nội dung chính của chương này là các công thức biến đổi lượng giác và cách giải các dạng phương trình lượng giác cơ bản Đây là những nội dung thường xuất hiện trong đề thi THPT Quốc gia và chiếm từ 0,5 đến 1 điểm Nội dung này không phải là những phần khó lấy điểm, do đó chúng ta phải học thật tốt chương này để không bị mất điểm oan uổng trong bài thi
+
O
U V
M
v
u
m
Trang 2– Khi tia Om quay góc a (hay rad) thì ta nói góc lượng giác mà tia đó quét nên có số đo a (hay rad)
4 Đường tròn lượng giác và các giá trị lượng giác
– Đường tròn lượng giác
là một đường tròn đơn vị
(bán kính bằng 1), định
hướng, trên đó có một
điểm A gọi là điểm gốc
– Sau này, ta luôn xét
đường tròn lượng giác
trong hệ toạ độ vuông
góc gắn với nó
– Trục Ox trên hệ toạ độ
trong lượng giác được
gọi là trục sin Như vậy,
hoành độ của một điểm
E trên đường tròn lượng giác chính là sin của tia OE hợp với tia Ox
– Trục Oy trên hệ toạ độ trong lượng giác được gọi là trục cos (côsin) Như
vậy, tung độ của một điểm E trên đường tròn lượng giác chính là cos của tia
OE hợp với tia Ox
– Trục tan trên đường tròn lượng giác là trục song song với trục Oy (trục sin) và đi qua điểm có tung độ bằng 1 Để tìm tan của điểm E trên đường tròn
lượng giác, ta tìm giao điểm của OE với trục tan Giao điểm đó chính là
Trang 32 CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1 Công thức cơ bản
Trang 43 Công thức cộng
sin(a b ) sin cos a bcos sina b
cos(a b ) cos cos a bsin sina b
sin2a2sin cosa a
cos2a cos2asin2a 1 2sin2a 2 cos2a1
tan2
1 tan
a a
a
sin3a3sina4sin3a
cos3a 4cos3a3cosa
3 2
3tan tantan3
2
a a
6 Công thức biến đổi tổng thành tích
Trang 5 sin sin 2sin cos
1
t a
t
2 2
1cos
1
t a
1
t a
2
t a
t
Trang 6Hệ quả: Nếu ta đặt ttana thì
2
2sin2
1
t a
t
2 2
1cos2
1
t a
1
t a
2
t a
t
9 Một số biến đổi lượng giác thường gặp
sin 2a (sinacos )a 2 1 (sinacosa1)(sinacosa1)
1 sin 2 x (sinxcos )x 2
cot tan 2 cot 2
sin3 xcos3x (sinxcos ).(1 sin cos )x x x
sin3 xcos3 x (sinxcos )(1 sin cos )x x x
Với các dạng bậc cao khác, ta cũng làm tương tự
Trang 73 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1 Hàm số y sinx
– Tập xác định:
– Tập giá trị: [–1; 1], nghĩa là 1 sinx 1
– Là hàm số lẻ
– Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π
– Đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2 ( )
– Tập giá trị: [–1; 1], nghĩa là 1 cosx1
– Là hàm số chẵn
– Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π
2 π
π 2
O y
x
Trang 8– Đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k (k )
– Nghịch biến trên mỗi khoảng k2 ; k2(k )
– Bảng biến thiên của hàm số trên đoạn [–π; π]:
– Là hàm số lẻ
– Hàm số tuần hoàn với chu kì π
– Đồng biến trên mỗi khoảng ; ( )
x k k làm một đường tiệm cận
– Bảng biến thiên:
2
π π
2
O y
x
Trang 9x 0
4
2
y = tanx
0 – Đồ thị:
π 3π
2
π 2
O y
x
Trang 10– Hàm số tuần hoàn với chu kì π
– Nghịch biến trên mỗi khoảng k ; k (k )
– Nhận mỗi đường thẳng x k k( ) làm một đường tiệm cận
– Bảng biến thiên:
x 0
4
2
3π
2
π 2
O y
x
Trang 114 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
thì ta viết arcsin m Khi đó ta viết các
nghiệm của phương trình (1) như sau:
x
Trang 12thì ta viết arccos m Khi đó ta viết các
nghiệm của phương trình (2) như sau:
Trang 131) cos 3 cos cos 2 4 ( )
cos2 1 2 cos2 cos 0
2 cos 2 cos2 cos 0
2 cos (cos cos2 ) 0
22
thì ta viết arctan m Khi đó ta viết các
nghiệm của phương trình (3) như sau:
tanx m x arctanm k (k)
1
-1
O y
x
Trang 14Ví dụ: Giải các phương trình sau:
x
x x
O y
x
Trang 15thì ta viết arccot m Khi đó ta viết các
nghiệm của phương trình (4) như sau:
cotx marccotm k k ( )
Ví dụ: Giải các phương trình sau:
– Để tính arcsinm, arccosm m 1 , arctanm bằng máy tính, ta chọn các phím
sin–1, cos–1, tan–1
– Trong máy tính của chúng ta không có nút cot hoặc nút arccot, do đó để tính được cot của một góc hoặc giải phương trình cot bằng máy tính thì ta dựa vào tan để tính, có thể dùng công thức cơ bản để suy ra cot hoặc dùng cung phụ để chuyển từ tan thành cot
– Không viết kiểu “nửa nạc nửa mỡ” Chẳng hạn viết 30 k.360 chứ không viết 30 k2
Trang 166 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx asinx b cosx c (1) với
– Điều kiện có nghiệm của phương trình (1) là a2 b2 c2
– Ngoài cách biến đổi theo sin, ta vẫn có thể dùng công thức cộng để biến đổi phương trình theo cos
Ví dụ: Giải phương trình: sinx 3 cosx 1
7 Phương trình bậc hai chứa một hàm số lượng giác
Là phương trình có dạng: aX2 bX c 0
– X là các ẩn sin, cos, tan, cot
– Ta xem phương trình trên như một phương trình bậc hai bình thường theo ẩn
sin, cos, tan và cot
– Lưu ý: Khi đặt sin ( ) ,
cos ( )
u x t
Trang 17Ví dụ: Giải phương trình: sin2 x2sinx 3 0
8 Phương trình đẳng cấp
– Là phương trình có dạng f(sin , cos ) 0x x trong đó các số hạng trong phương trình phải cùng bậc với nhau
– Ví dụ: asin2 x b sin cosx x c cos2 x 0 (đẳng cấp bậc 2)
a x b x x c x x d x (đẳng cấp bậc 3)
– Cách giải: Xét xem cosx có là nghiệm của phương trình hay không 0Sau đó chia hai vế của phương trình cho cosk x 0 (k là số mũ cao nhất), ta được phương trình ẩn là tanx
Ví dụ: Giải phương trình: 7cos2 x4sin2xsin2 x 0
Giải
Nhận xét: cosx 0 không là nghiệm của chương trình
Xét cosx 0, chia hai vế của phương trình cho cos2 x, phương trình trở thành:
Trang 189 Phương trình đẳng cấp dạng asin2 x b sin cosx x c cos2 x d
d d x x rồi đưa về dạng phương trình đẳng cấp bậc hai
đối với sinx và cosx
Ví dụ: Giải phương trình: 4 cos2 x3 3 sin 2x2sin2 x 4
4 cos 3 3 sin 2 2sin 4
2sin 6 3 sin cos 4 cos 4 sin cos
6sin 6 3 sin cos 0
Nhận xét: cosx 0 không là nghiệm của phương trình
Xét cosx 0, chia hai vế của phương trình cho cos2 x, phương trình trở thành:
10 Phương trình đối xứng dạng a(sinxcos )x bsin cosx x c 0 (3)
– Để giải phương trình trên ta sử dụng phép đặt ẩn phụ:
– Thay vào (3) ta được phương trình bậc hai theo t
Ví dụ: Giải phương trình: 3(sinxcos ) 2sin cosx x x 3 0
Giải
3(sinxcos ) 2sin cosx x x 3 0 (1)
Đặt t sinxcos x 2 t 2
t2 1 2sin cosx x t2 1 2sin cosx x
2
(1)3t t 1 3 0
Trang 1911 Phương trình đối xứng dạng a sinxcosx bsin cosx x c 0
– Để giải phương trình trên ta sử dụng phép đặt ẩn phụ:
– Sau đó làm tương tự dạng trên Khi tìm x cần lưu ý phương trình chứa dấu
giá trị tuyệt đối
Ví dụ: Giải phương trình: sinxcosx sin 2x 1 0
Giải
sinxcosx sin 2x (1) 1 0
Đặt t sinxcos 0x t 2
t2 1 sin 2x sin2x t 2 1
2 2
Trang 201sin cos
sin 22
– Sau đó bình phương và làm tương tự dạng trên
– Ngoài các phương trình đối xứng trên, ta còn gặp một số dạng phương trình đối xứng như sau:
Trang 2113 Phương trình dạng sin 2x cos2x sinx cosx 0
Ta biến đổi phương trình trên về dạng:
cos ( sin ) ( sin )( sin ) 0
Hoặc msin ( cosx a x b )n a( cosx b c )( cosx d ) 0
Ví dụ: Giải phương trình: sin 2x2 cos 2x 1 sinx4 cosx
Giải
2
sin 2 2 cos2 1 sin 4 cos
(2sin cos sin ) (2 cos2 4 cos 1) 0
sin (2 cos 1) 4 cos 4 cos 3 0
sin (2 cos 1) (2 cos 3)(2 cos 1) 0
(2 cos 1)(sin 2 cos 3) 0
1cos
(A F )sin x(B E )cos x(C E)sin xcosx(D F )cos xsinx 0
Đến đây ta dễ dàng giải phương trình theo dạng đẳng cấp bậc 3
Ví dụ: Giải phương trình: sin3 x3cosx 3sin2 xcosx2sinx
sin 3cos 3sin cos 2sin
sin 3sin cos (2sin 3cos ) sin cos
Trang 22Nhận xét: cosx 0 không là nghiệm của phương trình Chia hai vế của phương trình trên cho cos3 x, ta được:
00
A
A B
16 Phương pháp loại nghiệm khi giải phương trình lượng giác có điều kiện
Giả sử nghiệm mà chúng ta tìm được trong phương trình có dạng: k2 ,
n
trong đó , k n Khi đó ta có n giá trị riêng, nghĩa là khi biểu diễn các
nghiệm này lên đường tròn lượng giác thì ta biểu diễn được n điểm
Để loại nghiệm, ta lần lượt thay các giá trị k = 0; k = 1;…; k = n – 1 Với mỗi giá trị k ta tìm được một nghiệm Sau đó ta thay các nghiệm này vào
điều kiện để so sánh
Giả sử ta nhận một nghiệm x i nào đó, như vậy kết luận nghiệm của chúng
ta là x x i k2 ( k )
Trang 235 BÀI TẬP TỰ LUYỆN
1 Tính các giá trị biểu thức
1.1 Cho góc thoả mãn:
(Trích đề thi minh hoạ THPT Quốc gia năm 2015)
1.2 Tính giá trị của biểu thức P (1 3cos2 )(2 3cos2 ) biết sin 2
3
(Trích đề thi THPT Quốc gia năm 2015)
1.3 Cho góc thoả mãn: 3
(Trích đề thi thử lần 3 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội năm 2015)
1.4 Tính giá trị của biểu thức P sin4 cos4, biết sin 2 2
3
(Trích đề thi dự bị THPT Quốc gia năm 2015)
1.5 Cho góc thoả mãn tan 2 Tính
3 3
sin 2 cos
.cos 2sin
1.7 Biết rằng số thực ;
biểu thức A cos2 4 cos 4 sin2 4sin 4
(Trích đề thi thử lần 3 Chuyên Đại học Vinh năm 2015)
1.8 Cho sin 1(90 180 )
3
.tan cot
Trang 24cos cos5 sin 7 sin 5
sin 4 sin 2 1 2sin 3
2.2 sin sin 2 cos5 cos2 1
sin(x y)sin(x y) cos y cos x
2.5 8sin cos cos(30x x 2 )cos(30x 2 ) sin6x x
2.6 1 cos2 cot
sin 2
x
x x
Trang 252.7 8sin4 x 3 4cos2xcos4x
2.8 4 cos15 cos21 cos24 cos12 cos18 1 3
cos 240 x cos 240 x cos x
3.4 tan 9 tan 27 tan 63 tan 81
Trang 264 Giải các phương trình sau: (dạng cơ bản)
Trang 275.17 3sin 3x 3 cos9x 1 4sin 33 x
5.18 2 cos2x 1 3 (cos xsin )x
5.22 sinxcosx 2 2 sin cosx x
5.23 sin 8xcos6x 3(sin 6xcos8 )x
x x
Trang 285.28 cos5xsin3x 3(sin5xcos3 )x
5.29 sinx2sin 2xsin3x 2 2
3 3 sin3
5.32 2 cos3 x2sin3 x2sin2 xcosx2 cos2 xsinx 2 0
5.33 5(cosxsin ) sin 3x xcos3x 2 2(2 sin 2 ) x
6 Giải các phương trình sau: (dạng phương trình bậc hai, bậc ba)
6.8 tan2 xcot2 x2(tanxcot ) 6x
6.9 sin3 x3sin2 x2sinx 0
Trang 296.13 2sin 22 6sin cos 2 0
x x
6.20 cos 4x12sin cosx x 5 0
x x
x
x x
x
6.27 cos8xsin3 xcosxcos3 xsinx 1 0
6.28 sin4 cos4 2sin 2 3sin 22 0
Trang 307 Giải các phương trình sau: (dạng đẳng cấp)
7.1 3sin2 x 4sin cosx x7cos2 x 0
7.2 5cos2 x2sin 2x3sin2 x 2
4sin x3 3 sin 2x2 cos x 4
7.4 2sin3 xsin2 xcosx4sin cosx 2 x2 cos3 x 0
7.5 4sin3 x3cos3 x3sinx sin2 xcosx 0
7.6 4 cos2 x3 3 sin 2x2sin2 x 4
3 sin x 1 3 sin cosx x cos x 1 3 0
3cos x4sin xsin cosx x 4
7.9 2 cos3 x sin cosx 2 x4sin2 xcosx2sin3 x 0
7.10 3cos2 x 2sin 2xsin2 x 2 3
7.11 sin2 3 sin cos 2 cos2 3 2
7.15 sin sin 2x xsin3x 6 cos3 x
7.20 3cos4 x4sin2 xcos2 xsin4 x 0
Trang 31sin 2x2sin x 2 cos2x
7.25 6sin 2 cos3 5sin 4 cos
6sinx2 cos x 5sin 2 cosx x
8 Giải các phương trình sau: (dạng đối xứng)
8.1 sinxsin 2xcosx 1 0
8.2 cosxsinx6sin cosx x 1
8.3 1 sin3 cos3 3sin 2
8.7 2 2(sinxcos ) 3 sin 2x x
8.8 1 2 (sin xcos ) sin2x x 1 2 0
8.9 (1 sin )(1 cos ) 2 x x
8.10 4 sinxcosx 9sin 2x 4
8.11 1 2 (sin xcos ) 2sin cosx x x 1 2 0
Trang 328.12 (sinxcos )x 2 cosxsinx
8.13 2(sinxcos ) tanx xcotx
8.14 2sin3 xsinx 2 cos3 x cosx cos2x
Trang 3310 Giải các phương trình sau: (phân tích thành tích – tổng hợp – nâng cao)
10.1 cos4 xsin4 xcos4x 0
10.2 sin 2 sin cos5 cos2 1 cos8
2
x
10.3 cos3 tan 5x x sin 7x
10.4 sin6 cos6 2sin2
10.8 cos2x(1 2 cos )(sin x x cos )x 0
10.9 cos3 xsin3 x2sin2 x 1
10.15 tanx cotx4 cos 22 x
10.16 sin5 sin 2sin
cos2
x
Trang 3410.17 cos2 cos cot 4 cot
10.22 (2sin 1)(cos2 sin 1) 3 2 cos
10.23 2 cos 22 xcos2 sin3x x3sin 22 x 3
10.24 9sinx6 cosx3sin 2xcos2x 8
Trang 35cos sin
1 sin cotsin sin
10.34 (sinx1)cos2xsin2 x 1
10.35 sin 2x(sinxcosx1)(2sinxcosx3) 0
10.37 (2sinx1)(3cos 4x2sinx4) 4 cos 2 x 3
10.38 sin 2xcosx2sinx cos2x3sin2 x
10.39 3cos2 xsinx 1 cosxsin 2xsin2 x
10.40 cos cos2 cos 4 cos8 1
16
10.41 cos5 cosx x cos4 cos2x x3cos2 x1
10.42 5cos3 sin sin5
8 sin xcos x 3 3 cos2x 11 3 3 sin 4 x9sin 2x 0
Trang 3610.47 2 sin 2 sin 3cos 2
10.48 cos 4x3sin 4x9 cos2x3sin 2x5 0
10.49 1 sin x (sinxcos ) cosx x
10.50 sinxsin 2xsin 3x cosxcos2xcos3x
10.51 sin 2x 2 cosx 3 sinx 3 0
10.58 2 cos5 cos3x xsinx cos8x
10.59 2sin3 xcos2xcosx 0
10.60
2
sin sin 2 2sin cos sin cos
6 cos2sin
4
x x
Trang 3711.8 (A-05) cos 3 cos22 x xcos2 x 0
11.9 (B-05) 1 sin xcosxsin 2xcos2x 0
11.18 (CÑ KTCN TP.HCM-07) cos3 tan 5x x sin 7x
11.19 (CÑ KTCN II-07) sin2 xsin 22 x sin 32 xsin 42 x
11.20 (CÑ KT-07) sin 2 sin cos5 cos2 1 cos8
Trang 3811.24 (CÑTC-HQ-07) cos cos2 sin3 1sin 2
11.28 (ÑHSG-D-07) sin4 cos4 1 sin 2
11.30 (B-08) sin3 x 3 cos3 x sin cosx 2 x 3 sin2 x.cosx
11.31 (D-08) 2sin (1 cos2 ) sin 2x x x 1 2 cosx
11.32 (CÑ-08) sin 3x 3 cos3x 2sin 2x
11.33 (A-09) (1 2sin ).cos 3
11.38 (B-10) (sin 2x cos2 ).cosx x2 cos2xsinx 0
11.39 (D-10) sin2xcos2x3sinxcosx 1 0
11.40 (CÑ-10) 4 cos5 cos3 2(8sin 1)cos 5
Trang 3911.42 (B-11) sin2 cosx xsin cosx x cos2xsinxcosx
11.43 (D-11) sin 2 2 cos sin 1 0
11.45 (A-A1-12) 3 sin 2xcos2x 2 cosx 1
11.46 (B-12) 1 cos x 3 sinx.cosx cosx 3 sinx 1
11.47 (D-12) sin 3xcos3xsinxcosx 2 cos2x
11.48 (CĐ-12) 2 cos2xsinx sin3x
11.49 (A-A1-13) 1 tan 2 2 sin
11.53 (A-A1-14) sinx4 cosx 2 sin 2 x
11.54 (B-14) 2(sinx2cos ) 2 sin2x x
12 Giải các phương trình sau: (trích đề thi dự bị đại học)
12.1 (A2-02) tan cos cos2 sin 1 tan tan
cos2xcosx 2 tan x1 2
Trang 4012.6 (A2-03) 3 tan (tan x x2sin ) 6 cosx x 0
12.7 (B1-03) 3cos 4x8cos6 x2 cos2 x 3 0
12.11 (A1-04) 4 sin 3xcos3 xcosx3sinx
12.12 (A2-04) 1 sin x 1 cos x 1
12.14 (B2-04) sin 4 sin 7x x cos3 cos 6x x
12.15 (D1-04) 2sin cos2x xsin 2 cosx x sin 4 cosx x
12.16 (D2-04) sinxsin2x 3(cosxcos2 )x
Trang 4112.23 (D2-05) tan 3tan2 cos22 1
12.27 (B2-06) cos2x(1 2 cos )(sin x xcos )x 0
12.28 (D1-06) cos3 xsin3 x2sin2 x 1
12.29 (D2-06) 4sin3x4sin2x3sin2x6 cosx 0
2sin sin 2
12.31 (A2-07) 2 cos2 x2 3 sin cosx x 1 3 sin x 3 cosx
12.35 (D2-07) (1 tan )(1 sin 2 ) 1 tan x x x
12.36 (A1-08) tanx cotx4 cos 22 x
Trang 4212.39 (B2-08) 3sin cos2 sin 2 4sin cos2
12.44 (B1-10) cos2x2 cosxsinx cos (cos 2x xsin 2 )x
cos
x
12.48 (A1-12) 3 sinx2 cosxcos2x 1 0
13 Giải các phương trình sau: (trích đề thi thử đại học)
13.1 (ĐH Vinh lần 4-15) sin 2x2sin2 x sinxcosx
13.4 (SGD-Thanh Hoá-15) 2 cos2x8sinx 5 0
13.5 (ĐH Vinh lần 1-15) cos3xcosx 2 3 cos 2 sinx x
13.6 (SGD-Quảng Ninh-15) 1 cos2 xcos 4xcos 6x 0
sin 2x2 3 cos x2 cosx 0