Giáo trình Đại số và Số học Giáo sư Ngô Thúc Lanh, giúp sinh viên đại học bổ sung thêm kiến thức về đại số, số học và các kiến thức liên quan. Giáo trình này được rất nhiều bạn sinh viên khoa Toán nói chung và sư phạm nói riêng.
Trang 1Đã được hội đòìtq thấm âịnh sủa Bộ giảo dục
giới thiệu làm sách dùng chung
cho cấc trường đại học S!C phạm)
NHÀ XUẤT B Ả N GIÁO D i
Trang 2Biên soạn : N G Ô THỨC L A N H BU* tập : N G U Y Ề N K I M T H Ư
huật : T R Ầ N T H U NGA Trình Mỹ bid í
Sưa bản in
Trang 3đ ạ i số m ê n h đẽ và logic vi t ừ hep, h ì n h t h à n h VÈO nửa sau Cua t h ế kỷ X I X trong các công t r ì n h của Bun (G.Boo
le 1805 — 1864), B c m o o c g ă n g (A Eeroorgan l&'G — 1871)
Poretsky (n c riopeuKni 1846 - í%7) F r c g ơ (G f r e g e
1849 - 1925), Peano (G.Pearo 1858 — 1932)
Cách t r ì n h b à y ở đííy là sơ lượt: và phu cộp K ỏ nhằm
giời t h i ệ u nhũng khái n i ệ m cơ bốn của logic toán l à m
Ìíồa cho Sự suy luận và nhũng kí h i ệ u logic t h ô n g dờng
t f o n g n e giáo trình loến h é c hiện đ ạ i
§ I Đ Ạ I S Ổ MÌNH Đ Ì 1.1 Mệnh đi v à các p h é p t o á n logic
ỉ 1.1 Mệnh đề : K h ả i n i ệ m n ờ n h đ ề là m ộ t k h á i n i ê m
B|uyén t h ủ y Ta có thề quan n i ệ m mệnh đi n h ư một l á u
trong lít ôn ngữ thông t h ư ờ n g b i ê u thị n ộ i ý t r ọ n vẹn
làà khi nói lên hoặc v i ẽ t ra, ta co the k h ỉ n g định m ộ t Jẻẫth k h í c h quan là r ó rtđủng » hoặc (' tai » > hí ng ỉ an câu
Trang 4(•(Hai n ă m rổ mười).) là một m ệ n h đ ề đ ủ n g , c â u (Kít l i
m ộ t số nguyên » là một mệnh đ ề sai
Không phải m ọ i câu trong ngón ngCr t h ò n g t h ư ơ n g ỉh\
l à một mệnh đ ề xét trong logic toán Các c â u h ỏ i , câu than, câu m ệ n l i lệnh, c á c đ ị n h nghĩa trong t o á n học, và
nói chung các CUI k h ô n g n h ú n p h á n á n h tỉnh đ ú n g , sai của thực te khách quan, đ ề Ì k h ô n g phải l à n h ữ n g mệnh
đ ề của logic t o á n
Trong logic loàn, k h i xét m ộ t mệnh đ ề , ta k h ô n g quan
t à m đến cấu t r ú c ngữ p h á p cũng n h ư ỳ nghĩa n ộ i dung của nở, m à chỉ quan tà n đ ế n tính đ ú n g sai của nỏ mà
t h ó i Giá t r ị cc đúng;!) hay ( t s a i » của m ộ t mệnh đề g ọ i là
giá tri chăn li của t i T m h đ ề đ ó Ta quy ưỏrc kí h i ệ u giá
trị chân lí (-(đúng).) bồng sá Ì, gin trị ((sai » bồng số 0
| Ị ' M ộ t mệnh đ ì m à k h ô n g m } t bộ p h ậ n thực sự n à o của
n ỏ cũng là raện'i đ ề , g ọ i là một mệnh đề đơn giàn Ta
sẽ k i h i ệ u các ra ánh đồ đ ơ n giản b ồ n g các c h ữ cái la tinh n h ỏ (có t h ề v ớ i các chỉ sổ) a, b, c, p, q, r
X, y , z Hi, b i , CI, p i , qt, r i , Đày l à các b i ế n l ấ y g i ả
trị Ì hoặc 0 k h i ta thay c h ú n g bồng các m ệ n h đ ề cụ thề,
Vì vậy ta g ọ i c h ú n g là c á c biên mệnh đầ
T ừ các mệnh đ i đơn g i ả n , n h ờ cúc liên kết logic, cũng
g ọ i là cúc phép toán logic ta l ậ p đ ư yc những mênh 4ầ phức tạp Gác m i n h đề phức tạp cũng có m ộ t và chỉ m ộ t trong hai giá t r ị «dúng» hoặc « s a i » Tính « đ ú n g » ,
Trang 5e) phép tương đu ang t h o Yâi ir.ệnh đ ề a và b a
ítiơTK/ đương b, k í h i ệ u là a -H> 1), xà đọc tìlur the, l à một
m ệ n h đi- đ ú n g k h i a và b cùng đ ú n g , hoặc cùng sai, và
Trang 61.2 Công thức của dẹt số mệnh đ ề
1.2.1 N h ờ các p-lép toán logic t r o ' t ó mệnh đề đ ơ m
g i ả n , ta có thì dựng dược những m ; n ' i đồ m ớ i , ngà\y
càng phức tạp h ơ n , bằng cách tuực hiện trên các m ộ ni-1
đề đ à cho m ộ t sổ hữu hạn tùy Ỷ n h t h i j p h ' p toán logiic Các mệnh d ề dựng đirọc theo cách ợ y , k? cả cúc mệnh ố p
x u ợ t phút, ịiọi là các; công thức của đại số mệnh đĩ
1.2.2 Bề đ!n'ì nghĩa một c'xch chính x-'tc khái niệ n
n à y , ta sẽ xu'it p h á t t ừ m ộ t l ậ o hợp kí hiệu cơ han fị(;.)i
hi bảng chữ cái
Bảng chừ cúi trong đ ạ i số m ệ n h đ'ĩ ba Ì gôm
( i ) 0 Ì lù kí hiệu của các mệnh đ ồ cỏ giá t r ị chím lí
t ư ơ n g ú n g tà sai, hoặc đ ú n g Ta gọi chúng là các lìằiVỊ
cả các t ừ , ta xét lỏrp t ừ gọi là công ì hức và đ ư ợ c địịnhi
nghĩa bằng quy nạp n h ư sau :
( i ) Các hằng, các b i ế n mệnh đ è l à nìiững công thán-'., ( l i ) Nếu A là một ( ô n g thức t h i ( " I A ) là m ộ t công thávc.-( i ỉ i ) Nếu A và B la những công thức thì ( A V B),> (A A B) (A =»B) và (A «4 B ) là những công thức
( i v ) Mọi l ừ k h á c , k h à n g được xác định theo các q u w tắc ( i ) , ( ị i ) v à ( i ỉ i ) , t h ì không phải là công thức
Ta c h ú ý r ằ n g cúc dợu ngoặc trong đính nghĩa t r ộ m Ì
đ â y là cần thiết đ ề chỉ r ằ n g một công Ihửc đ ã cho đĩirọcc ĩ
t h i ế t l ậ p n ê n l ừ các công thức xiíẩt phút n h ư thế nĩâo),,
6
Trang 7"Và đe đó ta cỏ thề khẳng định được một từ đ ã cho c ỏ phái là một công thức hay không
Chẳng hạn, xét từ ((X Ả y) => ((x V y) V X- ) ) Vì X, y, X
lù những cồng thức theo (i), (ỉi) và (x V y), (x A y ) , í((x V y) V x) là những công thức theo (iii), nên vẫn theo l(iii) từ đ ã cho là một công thức Trái lại, từ (x A v ) =>
=>• ((x V y) không phải là một công thức vì nó dược thiết ìlập không phải chỉ theo các quy tắc (ỉ) (ii) và (iii)
Có thề đua ra một sấ quy ước cho phép lu'Ọ"0 bỏ một ỈSỐ dấu ngoặc, khi viết các công thức Nhưng điều này không tỉiật cằn thiết, nên ta sẽ không trình bày tỉ mĩ ử đây
T a sẽ chỉ quy ước k'Ịỏng viết các dấu ngoặc ngoài cùng
<của các công thức và không viết các dấu ngoặc đ ấ i với phép phủ định các biến mệnh đề
1 3 G i á t r ị của c ỏ n J t h ứ c - C ô n g t h ứ : h ã n g đ ú n g - C ô n g nhức h ã n g s a i T ư ơ n g đ t r v n g iogic- p h é p t h ế t r o n g m ộ t
với cúc biển mọn li đ ề cỏ mặt 'vong còng thức A
Giá trị cùa cỏny thức A trên dãy giá (rị e, kí hiệu
ỉ à Ale, được địnn nghĩa như sau;
— Nếu A là một biên mệnh đồ Pi thi A lo == ei
Trang 8thức, và nếu giá t r ị của B và c t r ê n e đ ã được xác định
t h ì giả t r ị của A t r ê n e cũng được xảo định v à việc Xi'cli
định giá trị của công thức  t r ê n dãy giá trị e phù
h ợ p v ớ i định nghĩa của các p h é p toán V , A, =*, <h> đi!
Trang 10Thỉ dụ Cho A là cô.ig thức p =*• (p V (ỉ ) v*à là cố:g thức) q A r) =» s Công thức nhận được l ừ A n h ờ \)hfiỊ)
Thụt vậy, già hử e la một dãy tùy ý những giá irị (.'lia
c X hií',1 mệnh đ ề cỏ mặt trong s i A Khi d ó giá trị V V
se A iron e là giá trị củ i c trên e đ ê u (hv-/o xáo ui,;!!
N ế u ta gựi e' là d ã y giũ i n của các biến nv;nh ú ' I r o p j i
A đirự-c chựn tương ứng nlnr t r o n g e, t r ừ gi;'), trị của bít',í
mệnh d ề Ị) được chựn bằng c ị e, thì biến nhiên A Ị é' =
— Sp A I e ư ơ n g tự la có Bịe' = Sp i í / e Tíieo giá i ! ũ ế
A ị e = B ị é' Vì vậy s£ A le = Sịr tì Ị e V ớ i m ự i dãy g i ;
t r ị của cúc b i ế n mệnh d ề Do đ ó Sp Ả = s i B
T ư ơ n g tự ta c'u'mg m i n h đưc/c t í n h c'ltit
b) Giả sử A là một công thức chứa biền mệnh đề Ị)
vá lì và c lá hai công thức tươnq đương lotjtc Khi đó
A = Sp A
c) Gia sử A lờ mội vông thức chứa Liên mệnh đ ề 1>
và B là một công thức tùy ỳ Khi đó nếu 1= A thì
| = S > A
Thật v ậ y , g i ả sử e là m ộ t dãy bíỈL k i những giá trị của cốc b i ế n mệnh l ề có mặt trong công thức A N ế u
Trang 11t ừ d ỏ suy ra rằng sị? À l ấ y giá trị Ì trên m ọ i d ã y giá trị của các b i ế n mệnh ớ?, vì vậy 1= Sp A
ả) Giã sử A ưa B là hai còng thức Khi đồ, A = B nén và ch' nêu 1= (.1 ±= B)
(=*) Giả s ử A — B Khi đu A Ị e = B I e v ớ i m ọ i dãy giá trị e của các biến mệnh đ ề cỏ m ạ i trong A và B Theo
định nghĩa của p h é p toán 4=>, ta có ( A B) ị e == Ì t r ê n
m ọ i d ã y giá trị e Vì v ậ y 1 = (A 4=> B )
{«=) Đảo lại.,, n í u (A •*"•> B) thì ( \ ^ B|e = Ì , v ò i lấiọi dãy giá trị e Theo định ag'ũa (A 4= B ) Ị e = 1 nếu
vá c ! - f h i l l A | e — B ị * T ừ đ ó suy ra A = lí •
í.3.6 Mót sô cóm/ thức hằng đúng đơn gián
Dựa vào cúc dị nil nghĩa và các t ú f i C i ĩ í l trên, ta có Lhê đe dàng chửng m i n ' i m ộ t sợ công 1'ìửc hằng dứng
đ ư a giản sau đây :
X ^ X L u ậ t đỏng nhất
X A I « x Luật lũy đấng của h ộ i
X V X *Ạ X L u ậ t l ũ y dẳng của tuyên
( ĩ A y ) ^ ( j A x ) • L u ậ t giao Iioản của h ộ i
(X V y ) ^ ( y V x) Luật giao hoán của tuyên ( X A (y A z j ) ^ ( ( X A y) V z) L u ậ t kết họp của h ộ i
(x V (y V z) ( (x V y) V z L u ậ t kết hợp của t u y ê n
X A (y V ( (x A y ) V (x ^ z) ) L u ậ t p h â n p h ợ i của hội
đ ợ i v ớ i tuyền (x V ( y A z)) ^ ( (x V y) V z)) L u ậ t phàn p h ợ i của ì uyển
đ ợ i v ớ i hội
l l x ^ x L u ậ t phủ định kép
( x ^ y ) ệ * (y ^» x) L u ậ t giao ho Ún củía lưo-ng
đ ư ơ n g (x => y ) ("Ì y => "Ì x) L u ậ t phản đảo
ì ( x A y ) ^ ( l x v " l y ) L u ậ t phủ định h ộ i
l i
Trang 12f ( e i , Ẽ2, , en) = A I e vói m ọ i d ã y giá trị e
Ta nói r ằ n g h à m f định nghĩa n h ư vậy là h à m hợp nhất vói công thức A Còn công thức A thì gọi là c ò n g thức thề hiện h à m f Bằng cách định nghĩa n h ư t r ê n ,
m ọ i công thức đ ề u có một h à m h ọ p nhất vói n ó
N h ư vậy b á m f ( x i , X 2 , X a ) nhận giá trị Ì hoặc 0 k h i
các biế n nhận các giá t r ị Ì hoặc 0 Nhũn g h à m f như thế
gọi là hàm Bun hay hàm dụi số logic,
Đối v ớ i một h à m Bun n hiến, số róc dãy giá Irị của các biến bằng 2n \ ó ' i m ỗ i dày giá trị của các b i ế n , hàm f
nhấn g i ả t r ị 0 hoặc 1 Do đ ó số c á c hầm Bun khúc n^au chứa lì biến bẵng 22 n
12
Trang 13ÍÂ.2, Vài hám Bun sơ cấp
Trôn k i a ta đ ã thấy rằng m ỗ i còng thức của đ ạ i số
một công t h ứ c của đ ạ i số mệnh trô the h i ệ n n ó
M ệ n h d è Giả sử f(xi, %2> Xa) là một hàm Ban n
biín, và e= Cei, e>, ea> vời e, 6 ịo, lị (( =t,2, ,n)
13
Trang 14và le < tì -Khi đó f(Xi, to) có the bưu duĩn
t r o n g t r ư ờ n g h ọ p n à y X j ' = Ì k h i v à c h ỉ k h i X i = Ì =
= ei V ậ y t r o n g cả hai t r ư ờ n g h ọ p , xt e i nhận £>iầ trí? Ì
k h i v à chi k h i X i n h ậ n giá t r ị bằng ei T ừ đ ó suy ra rẳ»ng lích sơ cấp X j ' , x f2 xị k n h ậ n giả t r ị Ì k h i và chỉ kklii
Trang 15' T h ậ t vậy, giả sử < et, e2, ek > là m ộ t dãy b ấ t k ì
n h i ting giũ t r ị của các b i ế n X I , X 2 , Xk Dĩiy này trùng
v ố n m ộ t duy số mũ trong các tích so- cấp ở vế phải của
(1)) K h i thay dãy giá t r ị này vào các b i ế n x2, Xít
troong đ*ng t h ú c (1), thí c h ỉ một tích sơ cấp nhận íịià
trịt Ì, còn c;'\c tích so- cấp khúc nhận giá t r ị 0, cho nên ta cỏ
ĩ(eữị, ek, X k + 1 , ••• x » ) = 1 • f ( e i , ek, Xk+1, x ) ==
= f ( e 1 } ek, X k + 1 , , X n )
^Vì ( e i de) là mót d ã y b ấ t k ì , nê;i đẳng thức (1) đ ã đin-ọc chứng minh Q]
ĩHệ q u à 1 Đổi với mỗi hàm Bun khàng dòng nhốt ớ
rỏm tại một còng thức chỉ chứa cái- ph<''p toán logic A
' V ế phải của đ ẳ n g thức (2) chinh là công thức chỉ chứa
'Me p h é p toàn A, V , "Ì thề hiện hàm Bun f ( xl t X 2 , X n ) Q
Tà c h ú ỷ r ằ n g trong v ể phải của đẳng thức ( 2 ) , m ỗ i
í c ì h s ơ c ấ p c h ứ a đ u n g n b i ê n va m ỗ i b i ế n c h ỉ x u ấ t h i ệ n
m ệ ộ t l ầ n t r o n g m ỗ i l í c h s ơ c ấ p L á c t í c h s ơ c ấ p d ì u k h á c
íihiau, v i chúng c ó d ã y số m ũ khỉiC nhau
Trang 16Vè' p h ả i của đẳng thức (2) g ọ i là dạng clìiiằn lắc tuyên hoàn loàn của hàm Bun / " ( t i , x 2 , X n )
Thí dụ: T i m dạng chuẵn t á c tuyên h o à i l o à n của ' â m hun f ( x i , x2, x3) cho bời bảng sau
k h ô n g thề biếu d i ễ n đir.ro d ư ớ i dạng chuầu tấc t u y ê n
h o à n toàn Còn m ộ i h à m Bun n biến đ ò n g nhất b ằ n g Ì
t h i hiền d i ễ n được d ư ớ i dạng clmần tảe t u y ê n h o à n toàn
chứa đ ú n g 2n tích sơ cấp
Bày g i ờ g i ả sử f ( x i , X 2 , X n ) là một h à m Bun n b i ế n
k h ô n g đỏng n h ấ t bằng 1 K h i đó h à m f ( x i , X 2 , xn) không đ ò n g nhất bằng 0 V ậ y theo đ ị n h lí t r ê n , ta cỏ
f ( x i , X 2 M ! * ) = V x ® l x * 2 X *DT ( e i , e i , e « )
í?6
Trang 17V ế phải của đ ẳ n g thức (3) g ọ i là dạitCỊ chuàn lắc hội
hoàn toàn cùa hàm Bun f(xi, x 2 , Xa)
N h ư vậy ta đ ã chửng m i n h đ ư ợ c
H ệ quả 2 Đỗi với mọi hàm Ban khónq đòng nhát
bằng í , lỏn lụi một cống thức dụng chuồn tắc hội hoàn
toàn thì hiện nỏ [ j
Thỉ dụ Công thức dạng chuẫn tác h ộ i hoàn loàn thế
h i ệ n h à m Boole x2, x 3 ) đ ã cho trong thí dụ i r ê n l à :
f ( n , x2, X j ) = :
= ( x i v x2v x3) A (XIVX2VX3) A (Xivx7vx 3 ) A ( X i V X 2 V X 3 )
-b i ê u d i ê n i t i r / Y f r l i i - T r i r l n n r r f i l l ! f
2 - 1 2 9
Trang 18h ọ p nhất v ớ i hai công thức t ư ơ n g đ ư i r n g : logic đ ư ọ c
biêu d i ễ n hỏi cung m ộ t công thức dạng chuần tắc t u y ề n
( h ộ i ) hoàn l o à n
1.5 Hệ quả logic
1.5.1 a) Định n g h í a Già sử A và B là hai công Ihức
Ta nói công thức B là hệ quả logic của công thức A , k í
h i ệ u là A ỗ = B, nếu và chỉ nếu v ớ i m ọ i d ã y giả t r ị của
các biến mệnh đ ề có m ặ t trong A và B, m ỗ i k h i giá t r ị
của À bằng Ì t h ì giả {rị của B cũng b ằ n g 1
T ừ đ ị n h nghĩa suy ra ngay rằng nếu B l à hệ quả logic của A thì l ậ p h ọ p các d ã y giá trị của các biển m ệ n h
đ ề l à m cho g i á trị của A bằng Ì b ị chửa trong tập hợp các giá t r ị của các biến mệnh đ ề làm cho giá t r ị của B
bằng 1
Thí dụ : p =• q là hệ quả logic của q, vì m ỗ i k h i q
bằng Ì thì ỗ) => q cũng bằng 1
G i ả sử A = ( A i , A 2 , A m ) là một d ã y h ữ u h ạ n
những công thức Ta nói r ằ n g cócg thức B i a hệ quả
logic cùa dãy A, k i h i ệ u là A 1 = B, n ế u v à chỉ nếu B l à
h ệ quả logic của công (hức A i A A2 A A Am
Trang 19BỊe a= 1 N h ư vậy, M o theo A =* B nhận gù', trị Ì t r ê n m ọ i
d ã y giá t r ị e Do đ ó 1 = (A =» B )
(«=•> Đảo l ạ i giả sử 1 = ( A =* B) Nếu B không phải là
h è quả logic của A thì tồn t ạ i ít nhất một dãy giá trị e của các b i ế n mệnh đ ề chửa trong A v à B sao cho AỊe 3= Ì và B | e = 0
Khi đ ỏ theo đỉnh nghĩa của giá Irị của m ộ i công thức,
ta có ( A =» B ) | e — 0 Do đ ó A =* B không ị h ả i là m ộ t công thức hằng đ ú n g •
b) Mọi công thức đêa là hệ quả logic cùa một công thức hằng sai
— Mọi công thức hăng đúng đều lồ hệ quả logic của một công thức bát kì
Ta k i h i ệ u m ộ t công Ihức hằng sai là s v à m ộ t công thức hằng đ ú n g là Đ Ta phải chửng minh rằng nếu A l à một công thức bất kì thì s 1 = A và A Ị = Đ
T h ậ t v ậ y vì 1 = (S =» A ) và 1 = ( A ri Đ) theo đỉnh nghĩa
của p h é p =», nén theo tính chất a, ỉa có S | = A v à
A 1 = Đ •
c) Giả sử A — ( A u Á 2 , , A m ) lá một dãy hữu hợn
những công thức Khi đỏ, mọi cồng Ihức trong Á đều
là hệ quá logic của A
Theo t i n h chai a), ta sẽ chửng m i n h rằng
1 = A i A Ả 2 A A A m =* A i ( i = Ì, 2 , , m )
Gỉả sử e là m ộ t dãy b ấ t kì nhờng giả trị của tóc biển
m ệ n h đ ề có m ã i trong các cóng thức của d â y A Theo
đ ị n h nghĩa (ủa p h é p kéo theo ta chỉ cần X<H t r ư ờ n g h ọ p
Ai|e = 0 N ế u Ai'e = 0 t h i hiền nhiên ( A i A A ỉ A Ai
Am) | e = 0, v ì vậy giá trị của cong thức ( A i , A Â 2 A
A Am) ==* A i t r ê n d ã y e bằng 1 Do đ ó công thức ( A i A
A2 A A Am ) =» A i là hằng đ ú n g •
19
Trang 20d) Nến A I = 4 thi với mọi cõng thức B, ta có A | =
(B => A), tức là nhi A là hệ quả lo'jic của A / A i B =* 1
là hệ quả logic cũn A, vời mọi cônq thức B
Ta g ọ i l ậ p hợp dãy giũ trị e của các biến mệnh (tồ
có m ặ t trong một công thức làm cho công thức đ ó nhím
giũ t r ị Ì là miền đúng của còng thức đ ó
Theo g i ả thiết A 1 = A , v ạ y miền đ ú n g của còng thức A b ị
c h ử a trong micii đ ú n g của công thức A N h ư n g v ử i m ỗ i Ả
d ẫ y g i á trị e, nếu A''e = Ì t h ì (B => A)|e = 1 , tức là m i ề n
đ ú n g của công thức A bị chứa trong m i ề n đ ú n g của công
e) Nếu A \=A ihì A, B \— Ả, tức là nhi A là hệ quả - í
logic của A thì Ả cũng là hệ quả logic của mọi tập hợp
Trang 21/ ) Nếu công thức hằng sai s là hệ quả logic cùa các
công thức Ai, A 2 , An, ~1 B thì cổng ihửc B là hệ
quả logic cùa các công thức Ai, A 2 , ,Ả D
T h ậ t vậy, theo giả t h i ế t ta có Ai, A2, An, ì B 1 = s,
do đ ó theo t í n h chất g) : A i , A 2 , A n 1 = ( H B =» S ) Già
sử e là một d ã y giũ t r ị của các biế n mệnh đ ề chứa trong
các công thức trên sao cho ( A i A A2 A Ả An)Ị = 1
K h i đ ó vì A i , A2 An 1 = ( - | ú =>S) nen ( 1 B = > S ) | e = 1
T ừ đ ỏ suy ra ~1 H|e = í), do đ ó B|e = 1 Nhu- v ậ y miÊn
đ ú n g của A i A A ỉ \ A An bị chứa trong m u n đ ú n g của công thức B Do đ ó theo đ ị n h nghĩa, ta có A i ,
1.6- L ư ơ e đ ồ chứng minh
1.(5.1 Xét một dãy h ữ u hạn cổng thức, m ỗ i cóng thức hoặc l à hằng đúng, hoặc đước suy ra từ các công t h ú c
đ ú n g t r ư ó c nhờ n h ù n g quy tác nhất đ ị n h Ta n ó i d ã y
công thức đ ó là íược đỏ chứncỊ minh của cồnP thức c u ố i
cùng trong dãy đ ã cho
1.6.2 D ư ớ i đây là một số quy tắc t h ư ờ n g d ù n g Thay
cho Ci.ch v i ế t A 1 = lì ta ghi l i ề n đe A trên d ấ u gạch
Trang 22li) • quy tác đưa tương đương vào
dễ dàng, nhất là khi số biến mệnh đ ề là khá lớn
22
Trang 23Đe chứng m i n h một còng thức là hằng đ ú n g ta cũng cỗ
t h ề dựa v à o đ ị n h nghĩa và các tinh chất của k h ả i n i ệ m
hệ quả logic Ta hãy xét m ấ y thí d ụ sau :
Thỉ dụ í : Chứng minh răng công {hức p => (q => Ị)) là
Trang 24công thức c sao cho c A n e (công thúc hằng sai) là h ệ
q u ả logic của cúc công thức A i , A2, Am, ~1B Dựa v à o
t í n h c l ' ấ t k) của h ệ quả logic, ta k ế t luận r ằ n g B là hệ
q u ả logic của các cóng thức A i , A2, Am
1.7.2 Phương pháp chứng minh bâng tuyền các
Trang 25Cơ sở của lập luận n à y l à công thức hằng đ ú n g sau5
Cơ sở của l ậ p luận này là luật bắc cầu
1= (p =* q) A (q =* r ) => (p => r ) Ngoài các p h ư ơ n g p h á p chửng minh t r ê n , còn nhiều
p h ư ơ n g p h á p chứng minh khác Song v i c h ú n g ít t h ò n g dụng hon, nên ta không đ ề r ậ p đạn
§ 2 L O G I C V Ị T ừ
B ạ i sạ mệnh đ è lá bộ phận cư bản v à sơ cấp nhất
của logic toán Các phượng tiên của nỏ là ríu cần t h i ế t
n h ư n g c h ư a đ ủ dề phân tích nhiêu suy l u ậ n loàn học Chẳng hạn, chỉ trong khuôn k h ạ của d ạ i sạ m ệ n h đ ề thì không thế thiết l ậ p được tính đúng đản của suy l u ậ n sau:
M ọ i sạ h ữ u tỉ đ ề u là sạ thực, 3/5 là m ộ t sạ h ữ u tỉ, v ậ y 3/5 là một hạ thực
Nguyên nhân của tình hình này là các mệnh de đ ơ n
g i ả n đưọ-c xem là không pliíin tích được, v á c h ú n g k h ô n g
Trang 27V ì m ọ i mAi ự i đ è chì n h ậ n ruột trong hai g i ả trị Ì hoặc 0 nên ta c ó thề xem F(x) là m ộ t h à m xác định t r ê n t ậ p hợp M v à lây giá trị trong t ậ p hợp ì = Ị 0 Ì Ị Ta g ọ i
F(x) là một oi từ một ngôi xác định trên M Trong Hú
d ụ t r ê n , F ( x ) là vị l ừ « X lá m ộ i số nguyên ló», M là tập
hợp số tự nhiên
T ư ơ n g tự, ta có thê định nghĩa các vị t ừ hai ngôi, ba
ngôi n ngôi t r ê n một tập b ợ p M : Một oi từ lì ngôi trên
m ộ t t ậ p h ọ p M là một h à m xúc định trên H y thừa Đêcác (Descarles> Mn và l ấ y giá trị trong tập hợp ì == ị 0, l ị
Bản t iân các mệnh đ ề cũng đ ư ợ c xem là những vị từ không nqôi Các vỉ t ừ một n g ô i b i ế u thị tính chai cằa các đ ổ i t ư ợ n g , các vị t ừ hai n g ồ i , , l i ngòi biêu thị quan
hệ giữa các đói t ư ợ n g Ta k í h i ệ u cúc vị t ừ hai n g ô i ,
t ừ M ộ t dụng mệnh đ ề là một biíhi thức chứa biế n và
t r ở t h à n h m ộ t mệnh đ ề khi ta thay các giá trị thuộc
£7
Trang 28M v à o các b i ế n N h i ề u đạitg m ệ n h đ ề khác nhau cỏ th?
ứ n g v ó i cùng m ộ t vị t ừ Chẳng hạn cúc dạng mệnh đì*
t r ê n R : X 1 > 0 v à X 4 > 0 r ổ ràng là khác nhím, song chúng ú n g với cùng một VỊ t ử , lấy giá trị Ì v ó i tất cả
cúc số thực khác không
Cần c h ú ý r ằ n g k h i cho m ộ t vị t ừ t h i p h ả i chỉ l õ l ậ p
h ọ p M t r ẽ n đ ỏ n ó đ i r ọ c xr.c đ ị n h , vì các vị t ừ xúc định
h ở i cấng m ộ t b i ê u thức, n h ư n g t r ê n những tập họp khác
nhau, n ó i chung l à k h á c nhai} Chẳng hạn vị t ừ cho b ả i •*
phirong t r ì n h X 2 -Ị- Ì — 0 t r ê n R không l ấ y giá trị Ì v ớ i
bất ki phần tử X n à o thuộc, R Cũng vị từ ấy trên L thì lấy giá trị Ì tại X = H- i
Íi2, > an) Mệnh đ ì1 n à y c ỏ giá t r ị hằng Ì hoặc bììiiq (ì
VỊ t ử F(xi» x 2 X n ) gọi là hằriịỊ đúng trên M nếu và
c h ỉ n ế u F ( X 1 , x2, x„) n h ậ n giá t r ị Ì trên m ọ i h ộ giá trị cấa các h i ế n đ ố i t ư ợ n g
VỊ t ừ F ( x s x2, X n ) gọ>i là hằng sai trên M, n ế u và
chỉ n í u n ó n h ậ n giá t r ị <() trên m ọ i L ộ giá t r ị cấa cúc
b i ế n đ ố i ttrọ-ng
Vị t ừ F(x ít *2> •••» X n ) g ' ọ i l à thực hiện được trên lí
nếu và c h ỉ nếu tòn t ạ i íit n h ấ t m ộ t bộ giá trị cấi) Ci'.c
b i t n đ ố i l ư ợ n g đồ cho F(X|1» x 2 , X n ) nhận giá trị bằng 1
Tấ' đ ị n h nghĩa n à y suy ra ngay r ằ n g m ộ t vị l ừ hằng
sai t r ẽ n t ậ p hợp M thì khiỏng thực h i ệ n đ ư ợ c trên t ậ p
h ạ p Ẵy
2.1.5 F a i vị t ừ F ( x i , x2 í, sn) v à G x j , x2, X n ) chửa
c ù n g m ộ t số l m n đ ố i t ư ọ m g n h ư nhau v à xúc định trên
28
Trang 29cùng một t ậ p hợp M g ọ i lỉi lương dương logic, kí h i ệ u
ca các bộ giá t r ị của cúc biến đ ố i t i r ợ n g sao cho t r ê n
các bộ giá trị đ ó F(xi X a ) l ấ y giá t r ị 0, v à n h ậ n giá
t r ị 0 t r ê n t ấ t cả các bộ giá trị sao cho t r ê u đ ò F ( x i , , xn)
l ấ y giá t r ị 1
b) Hội của hai vị tù- F ( x ị , X n ) và G ( x i , X n ) là
m ộ i vị t ừ , k í h i ệ u l à F ( x i , X a ) A G ( v i , X a ) , xác đ ị n h
t r ê n M , \ à nhận giá t r ị Ì t r ê n t ấ t cả các bộ giá t r ị
của các biến đ ó i tiro-rig sao cho t r ê n đ ó F ( x i , X a ) và
G ( X ỉ , Xa) cùng lấy giá t r ị Ì, v à nhậu g i ' i trị 0 t r o n g
các t r ư ờ n g hợp còn l ụ i
c) Tuyên của hai oi lừ F ( M , X a ) v à G ( x i , X n ) , l à
m ộ t vị t ừ , kí h i ệ u là F ( x i , xn) V G ( x i , X a ) , xác đ ị n h
trên M , và n h ậ n giá t r ị 0 t r ê n l ấ t cả các bộ giá t r ị
của cúc biến đ ố i t ư ợ n g sao cho t r ê n đ ó F ( x i , X a ) vù
G ( x i , S n ) cùng l ấ y giá trị 0, và nhận gi'1 trị Ì trong
Trang 30của cốc Liến đ ố i tượng taic^Ịip trên đ ó F ( x j , , x n ) lấy gi;' 1 , trị Ì còn G(xi, X i ) l ẫ ỳ - ^ i á h i 0, và nhận giá (rị
Ì trong các trường họp CÒI lạpi
e) Tương đương của hai vị từ F ( x i x„) và
G(xi, X n ) là một vị tt, k í hiệu là F(xi X o ) <!=>
G ( x l 5 Xn), xác định trênM v à nhận g i á trị Ì trên t í í t
cả các bộ giả trị của các liến đ ố i tượng sao cho trên đó hai vị từ đ ã cho lấy cùng" m ộ t giá trị như nhau, và nhận giả trị u trong các trrờiỊg h ợ p còn l ạ i
Tron g o í c định nghĩa írêr tả đ ã giử thiết F(xi, , x n ) và
G ( x l f X o ) chúa cùng i r ộ t s ố biển đối tượng n h ư nhau Nhưng trong trường hợp t&ig quát các tập hợp biến
đ ố i tượng trong hai 7ị fx đ à cho cò thề không trùng
nhau Khi đ ó hội, tuy^n, kk> theo hoặc t u ô n g đ ư ơ n g của hai vị từ là nhũng vị từ chửa các biến đ ố i tượng có mặt trong các vị từ đ ã ch*
Chẳng hạn, giả sử F ( x i là một vị từ một ngôi và G(x, y ) là mội vị từ hai ngôi xác định trên một tập h ọ p
M Khi đ ỏ F(x) A G(x, y) là một vị từ hai ngoi N ê u
M = ịa, bị, và trên M giá trị của cúc vị tử đã cho đ ư ọ c xác định, thì giả trị của F ( x ) AG(x, y ) cũng đ ư ọ c xác định Chẳng hạn :
Trang 31lượng từ- Các p h é p n à y đ ỏ n g m ộ t vai t r ò bết sức quan
trọng Chinh n h ờ cỏ chúng i r à logic vị t ừ t r ở nên phong
p h ú h ơ n n h i ề u so v ớ i đ ạ i s<ổ mệnh đ ề
Cỏ hai l ư ợ n g l ừ , lượng t ừ tồn tại, k i h i ệ u l à 3, v à
l ư ợ n g t ừ phô biên, k í hiệu Hà V Hai l ư ợ n g t ừ n à y g ọ i l à
đối nqẫu v ó i nhau Chúng; ứ n g v ó i đ i ề u đ ư ợ c biÊu thị
trong n g ô n n g ữ thông thưòcmg b ở i các t ừ «cỏ rr.ột» và
VỊ t ừ (1) n h ậ n gi.'-, t r ị Ì, t r ê n bộ giá t r ị (ai a i - u
ai, a„>, k h i v à c h ì k h i vị t ừ m ộ t ngôi F(aj a u i ,
X, a i + 1 , a n ) l à h ằ n g đ ú n g t r ê n M
N h ư vậy, đ ố i v ớ i m ộ t VỊ t ừ m ộ t ngôi F(x) xác định
l i ê n M V ĩ F ( x ) l à m ọ i V Ị t ừ k h ô n g ngoi, íưc là m ộ t
31
Trang 32b) Lượnq từ tòn tại Giả sư F ( x i , X2, Xn) là m ộ t
vị t ừ n ngôi xúc đ ị n h trên m ộ t tập hợp M Xét một biển
đ ố i t ư ợ n g X i ( i = Ì , n) Á p dọng lượng l ừ tòn tại váo
Trang 33t h ô n g p h ụ thuộc v à o b i ế n đ ố i t i r ợ n g X ị M ộ t b i ế n đ ố i
t ư ợ n g n h ư t h ế gọi là m ộ t biến rđ/ỉ;7 buộc, còn c:'ic b i ế n
đ ố i t ư ợ n g X i , , X i _ i , Xi+1, x „ t h ì g ọ i l à biên tự do
2.2.3 Một số l i n h c h á t
à) Vị từ Tì — í ngôi Y X i F ( T j , Xo) (ì = 1 , n ) là
hằng đủng trên một tập hợp M khi vá chỉ khi ui từ n
ngôi F(xu x a ) là hằng đúng trên tập hợp đó
b) VỊ từ lĩ — í ngòi 3 r i F(Xị, Xa) ( ĩ = / , lĩ) là
hằng sai trên mội tập hợp M khi và chỉ khi vị lử n
ngôi F(x it , T o ) là hẵng sai trên tập hợp đỏ
Trang 34Thi dụ: (3y (V xF(x) A B(y)) t * C) là một công thức
Miền tấc dụng (.-lìa lượng tứ V theo biến X là F(x), còn
m i ề n tảc dụng của lượng tử 3 theo biến y là V xF(x) A
A B(y)
2.3.2 Các công thức tương đương logic
Giả sử A và B là hai công thửc bệt k i trong loigic vị
l ừ và M là một tập họp bất kì Ta nói etc công thức A
v à B là tuông đương logic trên tập hợp M, và kí h i ệ u
A , E B, nếu và chỉ nếu khi tjHay cệc biến V Ị từ có mặt
34
Trang 35Hai cộng thức A và B gọi là lương đương logic k i
h i ệ u A = B, nếu v à c h i nfai, v ớ i m ọ i t ậ p h ọ p M la đ ê u cồ* A = B
a) Nếu A = B t h i V XA = V x B , 3 X À = 3 xB
b ) -ị (V XA) = 3 x ( 1 A )
c ) 1 ( 3 x A ) = v x ( 1 A )
d ) Nếu A chửa b i ế n l ự (Bo X và k h ô n g chửa b i ế n y ,
v à nếu À' là công t h ú c n h ậ n đ ư ủ c t ừ A k h i thay m ỗ i
x u ấ t h i ệ n của biến X hởi bíẽp y, t h ì
Trang 362.3.3 Công / A r c hằn 7 đán J, cốnj ỉỉvic hằn] sai
G i ả sử A là m ộ t c â n g thức trong logic vị t ừ Ta nói
Cóng thức A gọi là hãng sai trên tập hợp ít/, nếu và
chỉ nếu, v ' r i m ọ i cách thay t h í cúc b i ế n vị t ừ trong A
bổng các vị t ừ xúc định t r ê n M , các biến đ ố i t ư ợ n g b ằ n g các đ ố i tượng cụ thề thuộc M , ta đ ì u nhận dư/vi m ộ t
công thức sai Công thức A gọi là hări'1 sai nếu và c h i
nếu n ó l à hằng sai t r ê n m ọ i tập h ợ p
D ư ớ i đ ì y ta nêu, k h ô n g chứng m i n h , một sổ còng t h ứ c hang đúiig Itniờng dùng trong cúc l ậ p l u ậ n toún h ọ c
Trang 382.4.5 Bi'.y g i ờ ta xét đ ế n ý ngVTa của các lượng l ừ theo
M , sao cho v ớ i m ỗ i p h à n t ử c ó , t ò n tại m ộ t cỗp (x, V )
^ Cp Đối v ớ i m ỗ i cọp ( x0, y ) , x 0 gọi là hình chiếu t h ử
n h ấ t của n ó Đ ố i VÓI m ộ t t ậ p Lựp cỗp ( \ , y), hình c h i ế u
thứ nhĩít của nó là t ậ p họp cúc h ì n h chiêu t h ư nhất của
tất cả các cỗp thuộc no N h ư vậy ta thấy r ằ n g Cự là hình
chiĩu thứ nhất cùa Cp Ta viết :
tức là miên đúng của F(x) = V y p(x, ly) là phân bù
trong M của hình chiêu thứ nhất của phần bù trong Si 2 1
của Cp
2.5 Áp dụng logic vị từ v à o việc viết các mệnh đề
toán họe dưới dạng công thức
Trang 39T ấ t nhiên các phương t i ệ n ít ỏ i m à ta đ ã cỏ cho t ớ i nay không cho p h é p la f i ế t b ổ i kì mệnh đ ề toán học n à o
d ư ớ i dạng những công thức n h ư t h ế Song c h ú n g c ữ r g tam đ ủ cho các vêu càu của ta
Đề xây dựng ngón ngừ kí h i ệ u của p h é p tính vị l ừ
(theo nghĩa h ẹ p ) , nhằm mò tả các tính chất, các quan
hệ v à di n tả cúc mệnh (tề của một lí thuyết toán học nào
đ ó , ta x u ấ t p h á t t ừ một sụ không l ụ n vị t ừ cơ bản Cúc tính chai và quan hệ khác: sẽ được đ ư a vào d ư ớ i dạng định nghĩa viết t h à n h công thức trong đ ó cỏ m ặ t
Iihủng vị tú' cơ hun và một so biến tự do
V ị t ừ :í|y (x chia hết y) đưọ'c định nghĩa qua các T ị
t ừ cơ bản bang c ò n g thức sau
x[y <a 3 z(y = xz)
N h ừ vị t ừ x | v ta định nghĩa điroc vị t ừ một ngôi « X
Trang 40Đề d i ê n ta rằng d ã y sổ t h ự c ( a i ) i ^ N cỏ g i ớ i bạn là số
thực a, la v i ế t
l i m (ai) = a ^ (v e > 0) (3 k £ N)
(V i € N A i > k ) ( | a - ail < e) Các đ ị n h nghĩa của h à m số liên lục t ạ i m ộ t d i ễ m , liên tục t r ê n một khoảng, l i ê n lục đen trên n ọ t k h o ả n g
k h ô n g ? Vì trong p h é p tỉnh n à y , các b i ể n tham gia trong các công thức chì liên hệ v ớ i các phàn t ử của m ộ i t ậ p hợp*
m à t h ậ t ra t h i trong toán học ta l ạ i t h ư ờ n g phải nói đòng