1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Công nghệ sau thu hoạch rau quả

34 326 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công nghệ sau thu hoạch rau quả Công nghệ sau thu hoạch rau quả Công nghệ sau thu hoạch rau quả Công nghệ sau thu hoạch rau quả Công nghệ sau thu hoạch rau quả Công nghệ sau thu hoạch rau quả Công nghệ sau thu hoạch rau quả Công nghệ sau thu hoạch rau quả Công nghệ sau thu hoạch rau quả Công nghệ sau thu hoạch rau quả

Trang 1

L/O/G/O

CÔNG NGHỆ

SAU THU HOẠCH

GIẢNG VIÊN: HOÀNG THỊ TRÚC QUỲNH Email: quynhhtt@cntp.edu.vn

Website: hoangthitrucquynh.weebly.com

Trang 2

Chương 2

Các phương pháp hạn chế biến đổi nguyên

liệu sau thu hoạch

2.1 Các phương pháp hạn chế biến đổi hóa

học, hóa sinh của nguyên liệu sau thu hoạch

Trang 3

Có thể có hoặc không có hệ thống kiểm soát khí quyển

Trang 4

POST-HARVEST TECHNOLOGY

2.1.1 Phương pháp vật lý

Đối tượng

• Chủ yếu là RQT và các sản phẩm chế biến từ rau quả (RQT có khả năng miễn dịch cao hơn thịt động vật )

Thời gian bảo quản

• Không lâu dài

• Từ vài ngày đến vài tháng

2.1.1.1 Bảo quản lạnh:

Trang 5

2.1.1 Phương pháp vật lý

2.1.1.2 Bảo quản lạnh đông:

Trang 6

2.1.1.2 Bảo quản lạnh đông:

• Khi hạ nhiệt độ xuống thấp hơn nhiệt độ đóng băng, nước trong nguyên vật liệu kết tinh, làm khối vật liệu từ mềm chuyển sang cứng gọi là lạnh đông

• Quá trình làm lạnh đông làm cho sự sống của vi sinh vật và hoạt động của enzim bị kiềm chế rất rõ, bảo quản nguyên vật liệu thực phẩm được lâu dài

POST-HARVEST TECHNOLOGY

2.1.1 Phương pháp vật lý

Trang 7

2.1.1 Phương pháp vật lý

2.1.1.2 Bảo quản lạnh đông:

Trang 8

COFFEE TECHNOLOGY

2.1.1 Phương pháp vật lý

2.1.1.2 Bảo quản lạnh đông:

Trang 9

2.1.1.2 Bảo quản lạnh đông:

• Trong quá trình làm lạnh đông, một phần nước trong nguyên sinh bị tách ra khỏi tế bào Khi làm rã đông các chất keo trong chất nguyên sinh hút nước làm cho nguyên liệu trở lại trạng thái ban đầu, hiện tượng thuận nghịch này xảy ra ở thịt cá thuận lợi hơn ở rau quả

• Khi làm lạnh đông ở nhiệt độ quá thấp, độ thẩm thấu của thực phẩm bị giảm, khi rã đông nguyên vật liệu thực phẩm không còn giữ được tính chất ban đầu nữa

2.1.1 Phương pháp vật lý

Trang 10

• Làm lạnh đông nhanh tinh thể nước đá tạo thành nhỏ, ít chèn ép tế bào khi rã đông nước trong tế bào chảy ra ít, không làm hao tổn chất dinh dưỡng Mặt khác nhiều vi sinh vật không kịp thích nghi với

sự thay đổi nhiệt độ đột ngột nên mức độ nhiễm trùng sẽ ít hơn làm lạnh đông chậm

• Để bảo quản thịt, cá trước hết hạ nhiệt độ của thịt,

cá thấp xuống -32  -350C , sau đó đưa vào trữ đông lâu dài ở nhiệt độ -180C  -200C

• Cấp đông rau quả ở nhiệt độ -25  -200C, sau đó trữ đông ở nhiệt độ -180C

POST-HARVEST TECHNOLOGY

2.1.1 Phương pháp vật lý

Trang 12

2.1.1.2 Bảo quản lạnh đông

• Chất lượng ít bị biến đổi

• Khối lượng bảo quản lớn

•Thời gian bảo quản dài

thương mại…)

Trang 13

2.1.1.3 Làm khô nông sản thực phẩm

• Sử dụng nguồn năng lượng tự nhiên (Phơi)

• Sử dụng nguồn năng lượng nhân tạo (Sấy)

2.1.1 Phương pháp vật lý

Trang 14

2.1.1.3 Làm khô nông sản thực phẩm

• Sấy thăng hoa (sấy lạnh)

POST-HARVEST TECHNOLOGY

2.1.1 Phương pháp vật lý

Trang 15

2.1.2.1 Bảo quản trong điều kiện kiểm soát thành phần không khí (Controled Atmosphere-CA):

• Là phương pháp bảo quản trong điều kiện thành phần môi trường khí được chủ động kiểm soát, điều chỉnh, khác với khí quyển bình thường

2.1.2 Phương pháp hóa học

Trang 16

2.1.2.1 Bảo quản trong điều kiện kiểm soát thành phần không khí (Controled Atmosphere-CA)

POST-HARVEST TECHNOLOGY

2.1.2 Phương pháp hóa học

O2, 21

CO2, 0.03

Trang 17

• Nồng độ khí CO2 tăng thì cường độ hô hấp giảm, dẫn đến việc làm chậm các quá trình sinh lý, sinh hóa xảy ra trong tế bào rau quả Kết quả cho thấy thời gian bảo quản tăng

• Sự ảnh hưởng của CO2 và O2 lên các quá trình sinh

lý của rau quả rất khác nhau:

2.1.2 Phương pháp hóa học

Trang 18

POST-HARVEST TECHNOLOGY

2.1.2 Phương pháp hóa học

[O 2 ]

Tác dụng hóa học với các thành phần có

trong nguyên liệu

Ảnh hưởng trực tiếp đến cường độ hô

hấp của nguyên liệu

Quyết định trực tiếp loại hô hấp của

phát triển của các loại nấm mốc

2.1.2.1 Bảo quản trong điều kiện kiểm soát thành phần không khí (Controled Atmosphere-CA):

Trang 19

2.1.2 Phương pháp hóa học

[CO 2 ]

Ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất

của nguyên liệu Đặc biệt là RQT

[CO 2 ] cao + thiếu ánh sáng: cố định trong

tổ chức tế bào của nguyên liệu

Khi [CO 2 ] > 20% sẽ ức chế sự phát triển

của nấm mốc

Tạo thành các axit hữu cơ, tăng độ chua

của nguyên liệu

Tác dụng ức chế càng tăng khi nhiệt độ

môi trường thấp 2.1.2.1 Bảo quản trong điều kiện kiểm soát thành

phần không khí (Controled Atmosphere-CA):

Trang 21

2.1.2.1 Bảo quản trong điều kiện kiểm soát thành phần không khí (Controled Atmosphere-CA):

- Quá trình điều chỉnh kéo dài

- Việc kiểm tra thường xuyên trong quá trình bảo quản khó thực hiện

Trang 22

• Có thể rút bớt O 2 bằng cách cho không khí tiếp xúc với CH 4 hoặc C 3 H 8

Phương

pháp

nhân

tạo • Điều chỉnh [CO2] bằng chính lượng CO 2

sinh ra từ quá trình hô hấp của nguyên liệu

• Khi [CO 2 ] vượt quá giá trị cho phép dùng Ca(OH) 2 hoặc NaOH để hấp thụ lượng dư

Trang 23

2.1.2.1 Bảo quản trong điều kiện kiểm soát thành phần không khí (Controled Atmosphere-CA):

Tại Việt Nam, CA chưa phải là phương pháp bảo quản được ứng dụng rộng rãi

Trang 24

2.1.2.2 Bảo quản trong điều kiện thành phần môi trường không khí thay đổi (MAP)

• Dùng túi chất dẻo như Polyethylen (PE), Polyvinyl Cloride (PVC)… để đựng và bảo quản Trong các túi kín, khí quyển của túi thay đổi do hô hấp của quả bên trong

• Tùy theo lượng chiếm chỗ của rau quả so với thể tích túi, độ chín của quả, nhiệt độ môi trường và tính thấm của túi mà sự hô hấp, sự bốc hơi cũng như thời gian bảo quản khác nhau

POST-HARVEST TECHNOLOGY

2.1.2 Phương pháp hóa học

Trang 25

2.1.2.2 Bảo quản trong điều kiện thành phần môi trường không khí thay đổi (MAP)

MAP can do

Hạn chế sự phát triển của VSV

Kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm

Duy trì thành phần

dinh dưỡng Làm chậm sự thay

MAP can’t do

Thay thế cho vai trò của nhiệt độ

Chấm dứt sự phát triển của VSV Tăng chất lượng nguyên liệu BQ

Trang 26

2.1.2.2 Bảo quản trong điều kiện thành phần môi trường không khí thay đổi (MAP)

POST-HARVEST TECHNOLOGY

Trang 27

2.1.2.2 Bảo quản trong điều kiện thành phần môi trường không khí thay đổi (MAP)

Trang 28

2.1.2.2 Bảo quản trong điều kiện thành phần môi trường không khí thay đổi (MAP)

Trang 29

• Tính thẩm thấu của các màng khác nhau tùy thuộc vào loại màng và độ dày của màng

• Bao PE và Butadien styren đục lỗ, có khả năng điều hòa khí quyển trong bao bì nhằm hạn chế cường độ

hô hấp của nông sản

• Mức độ thấm khí qua bao bì phụ thuộc số lỗ trên bề mặt bao, độ ẩm tương đối của khí quyển trong bao phụ thuộc vào môi trường bên ngoài

• Cần phải xác định số lỗ trên một diện tích bề mặt nhất định phù hợp với từng loại rau quả cần bảo quản

2.1.2 Phương pháp hóa học

Trang 30

2.1.2.3 Dùng chất chống oxy hóa (antioxidant)

POST-HARVEST TECHNOLOGY

Quá trình oxi hóa một số thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm do tác dụng với oxi

tự do trong khí quyển bảo quản

Quá trình oxi hóa một số thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm

do tác dụng với oxi tự do trong khí quyển bảo quản

Chất chống oxi

hóa tự nhiên

Chất chống oxi hóa tổng hợp

Trang 31

2.1.2.3 Dùng chất chống oxy hóa (antioxidant)

Trang 32

2.1.2.3 Dùng chất chống oxy hóa (antioxidant)

Chất chống oxi hóa cho thực phẩm – Yêu cầu

Hạn chế hoặc loại bỏ quá trình oxy hóa các chất dễ bị oxy hóa trong thực phẩm

Tăng khả năng ổn định về chất lượng thực phẩm

Bảo toàn giá trị dinh dưỡng, cảm quan của thực phẩm

Sản xuất, bảo quản, tiêu thụ phải được thuận lợi khi bổ sung chất chống oxy hóa

Trang 33

Số hiệu Tên gọi Thực phẩm có thể bổ sung

E 300

E 301

E 302

Ascorbic acid (Vtm C) Sodium ascorbate Calcium ascorbate

Đồ uống “mềm”, mứt trái cây,

Dầu mỡ dùng cho sản xuất công nghiệp, chất béo chiên rán, gia vị,

viên soup, kẹo nhai…

E 320

E 321

Butyl hydroxy anisol

(BHA) Butyl hydroxy toluene

Trang 34

Soft drinks, jams, condensed milk, sausage

E 310

E 311

Propyl gallate Octyl gallate

Fats and oils for professional manufacture, frying oils and fats, seasoning, dehydrated soups, chewing-gum

Ngày đăng: 10/12/2015, 02:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành qua  con đường tổng  hợp hóa học - Công nghệ sau thu hoạch rau quả
Hình th ành qua con đường tổng hợp hóa học (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w