1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chương 2 ĐÁNH GIÁ sản XUẤT SẠCH hơn

41 580 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG QUAN VỀ CPA CPA tập trung vào:  Chất thải và nguồn phát sinh chất thải  Các nguyên nhân làm phát sinh chất thải  Các biện pháp giảm thiểu chất thải  DESIRE = Desmontration in S

Trang 1

Chương 2 ĐÁNH GIÁ SẢN XUẤT SẠCH HƠN

Cleaner Production Assessment - CPA

NỘI DUNG

 Tổng quan về CPA

 Quy trình DESIRE

Trang 2

TỔNG QUAN VỀ CPA

 Để có thể tiến hành SXSH cần:

o Phân tích chi tiết quá trình vận hành sx

o Đánh giá cá trang thiết bị sử dụng

Công việc này gọi là Đánh giá SXSH (CPA)

 Vậy CPA là gì ?

o CPA = Cleaner Production Assesstment

 CPA còn được biết tới qua một số thuật ngữ khác:

o WMA = Waste Minimization Audit (Kiểm toán giảm thiểu chất thải)

o WMA = Waste Minimization Assesstment (Đánh giá giảm thiểu chất thải)

o PPG = Pollution Prevention Guide (Hướng dẫn phòng ngừa ô nhiễm

Trang 3

TỔNG QUAN VỀ CPA

 CPA tập trung vào:

 Chất thải và nguồn phát sinh chất thải

 Các nguyên nhân làm phát sinh chất thải

 Các biện pháp giảm thiểu chất thải

 DESIRE = Desmontration in Small Industries of Reducing Waste

 Trình diễn giảm thải tại các ngành công nghiệp nhỏ

 Do UB Năng suất quốc gia Ấn Độ thực hiện năm 1993

Trang 4

Thực hiện các giải pháp giảm

thiểu chất thải

Duy trì giảm thiểu chất thải

Quy trình này bao gồm 6 giai đoạn như trên hình vẽ

Trang 5

GIAI ĐOẠN 1: KHỚI ĐỘNG

Trang 6

GIAI ĐOẠN 1: KHỚI ĐỘNG

 Nhiệm vụ 1: Lập nhóm SXSH

o Nhóm SXSH hay nhóm Kiểm toán

o Là những người tham gia quá trình CPA

o Thành viên nhóm SXSH:

 Lãnh đạo doanh nghiệp

 Các chuyên gia SXSH

 Thành viên thuộc bộ phận sản xuất

 Các thành viên khác: tài chính, kỹ thuật…

o Thành viên nhóm phụ thuộc vào quy mô của công ty, doanh nghiệp

o Phải có một nhóm trưởng

o Mỗi thành viên phải đc phân công

Trang 7

 Nhiệm vụ 2: Liệt kê các công đoạn

 Xem xét tổng quan tất cả các công đoạn sản xuất

o Từ sơ chế nguyên liệu  sản phẩm đầu ra

o Cần phân chia các công đoạn một cách rõ ràng

 Chú ý tới các công đoạn mang tính chu kỳ

Trang 8

 Nhiệm vụ 2: Liệt kê các công đoạn

 Xem xét tổng quan tất cả các công đoạn sản xuất

o Từ sơ chế nguyên liệu  sản phẩm đầu ra

o Cần phân chia các công đoạn một cách rõ ràng

 Chú ý tới các công đoạn mang tính chu kỳ

Trang 9

 Nhiệm vụ 3: Xác định và chọn ra các công đoạn lãng phí

Trang 11

Phèn, dầu, nước, hơi nước

Hơi nước Nước ngưng

Nước thải có SS, BOD, COD cao

Nước rửa co SS, BOD, COD cao

Nước thải có độ màu, BOD, COD cao

Nước thải chứa tạp chất

Nguyên liệu thô (tre, nứa,

gỗ…)

Nước ngưng

Chất độn, phụ gia

Sản phẩm

 Lập sơ đồ khối cho các công

đoạn đã xác định ở giai đoạn 1

không đơn giản

 Đây là nhiệm vụ rất quan trọng

 VD sơ đồ dòng ngành SX Giấy

Trang 12

BÀI TẬP NHIỆM VỤ 2 + 3

 Nguyên liệu bao gồm các loại rau củ quả tươi được phân loại và tuyển

chọn nhằm loại bỏ các quả sâu, thối, hỏng hay dập nát trong quá trình vận chuyển Sau đó nguyên liệu được sơ chế để loại vỏ, hột, mắt và các đầu mẩu, rồi được qua quá trình rửa nhằm đảm bảo độ sạch cho nguyên liệu Nguyên liệu sau khi làm sạch được cắt, thái miếng (định hình), rồi được trần qua nước muối loãng để bảo đảm vệ sinh Tiếp theo chúng được ngâm tẩm các chất điều vị là muối biển và đường mía để tăng hương vị đậm đà cho sản phẩm Sản phẩm sau đó được chiên với dầu thực vật trong môi trường chân không và làm nguội nhanh ở 20 o C Cuối cùng các sản phẩm được đem đóng gói thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

 Hãy Liệt kê các công đoạn chính của quá trình sản xuất trên

 Thiết lập sơ đồ dòng cho quá trình sản xuất (mô tả yếu tố đầu vào, đầu ra)

Trang 13

 Nhiệm vụ 5: Lập cân bằng vật chất và năng lượng

 Đây thực chất là quá trình định lượng hóa sơ đồ dòng

 Điền các định mức tiêu thụ

 Định mức phát thải

 Nhằm xác định lượng phát thải

 Dựa vào định luật BTVC

 Giám sát thực hiện SXSH sau này

 Có thể tính CBVC cho cả nhà máy hoặc cho từng công đoạn sản xuất

Trang 14

 Nhiệm vụ 5: Lập cân bằng vật chất và năng lượng

o Các nguồn số liệu cần dùng:

 Báo cáo sản xuất

 Báo cáo tác động môi trường

 Báo cáo mua vào và bán ra

 Các đo đạc trực tiếp

o Các điều cần lưu ý:

 Số liệu phải tin cậy, chính xác

 Không bỏ qua dòng thải quan trọng

 Thống nhất đơn vị tính

 Kiểm tra chéo để phát hiện sai sót

 Chọn phương pháp ước tính tốt nhất

Trang 15

Dựa vào sơ đồ dòng đã cho ở trên: hãy viết cân bằng vật chất cho từng công đoạn và cho toàn bộ quá trình

BÀI TẬP NHỊÊM VỤ 5

Trang 16

Lò đốt

Chất thải rắn Bãi rác

Mực thải

Ni lông, mực in

Hơi dung môi Ni lông đã

in

Ni lông đã

in được cán

Ni lông, tấm nhôm, chất kết dính

Kho hàng

Công đoạn Ni lông đầu vào Tấm nhôm đầu vào Sản phẩm đầu ra

Trang 17

23.978 km Sản phẩm

Trang 18

 Nhiệm vụ 6: Tính toán chi phí dòng thải

 Chi phí dòng thải = Chi phí bên trong + chi phí bên ngoài

o Chi phí bên trong: chi phí sản xuất mất đi theo dòng thải

o Chi phí bên ngoài: chi phí xử lý chất thải, thuế, phí xả thải…

 Quá trình tính toán này nhằm:

o Xác định các tổn thất do chất thải gây ra

o Xếp hạng các vấn đề theo khía cạnh kinh tế

Trang 19

 BÀI TẬP NHIỆM VỤ 6:

 Cho một dòng thải tại công đoạn xeo giấy của nhà máy A như sau:

Stt Nguồn phát sinh nước

thải (m Khối lượng 3 /ngày đêm) Nồng độ chất ô nhiễm (mg/l)TSS COD

2 Nước chảy tràn tại hố dài 130 5.500 6.000

3 Nước chảy tràn tại hố dưới 400 1.200 1.500

4 Nước thải tại bộ lọc ngang 1.000 900 1.5000

 Cho biết giá thành của một số yếu tố như sau:

90% TSS là sơ, lượng nước thải bằng 85% nước cấp, Hiệu suất xử lý COD

Trang 20

Các nguồn phát sinh Thể tích (m3) TSS COD

Nước chảy tràn tại hố dài 130 715.000 780.000Nước chảy tràn tại hố dưới 400 48.000 60.000Nước thải tại bộ lọc ngang 1000 900.000 150.0000

Chi phí bên trong

Chi phí sơ mất đi (kg) 1.928.700 4.000 7.714.800.000

Chi phí bên ngoài

 Đặc điểm dòng thải:

 Chi phí dòng thải:

Trang 21

 Nhiệm vụ 7: Thẩm định quá trình & xác định

nguyên nhân phát sinh chất thải

 Phân tích các nguyên nhân

phát sinh chất thải

 Đề xuất các cơ hội cải thiện

 Để tìm ra nguyên nhân cần:

 Tại sao có dòng thải này?

 Tại sao lại tiêu tốn nguyên, nhiên

liệu cao như vậy

 Tại sao chất thải được tạo ra nhiều

 …

Sơ đồ thẩm định quá trình

Trang 22

GIAI ĐOẠN 3: ĐỀ XUẤT CÁC CƠ HỘI SXSH

Trang 23

 Nhiệm vụ 8: Xây dựng các cơ hội giảm thiểu chất thải

 Các cơ hội giảm thiểu đưa ra dự trên cơ sở:

 Suy nghĩ, kiến thức và sự sáng tạo của nhóm SXSH

 Có thể tham khảo ý kiến của các cá nhân bên ngoài

 Dựa trên khảo sát các thông tin về công nghệ

 Các giải pháp đưa ra phải được sắp xếp theo nhóm:

 Thay thế nguyên liệu

 Quản lý nội vi

 Kiểm soát quá trình

 Cải tiến thiết bị

 Thay đổi công nghệ

 Thu hồi và tuần hoàn tại chỗ

 Sản xuất sản phẩm phụ

 Cải tiến sản phẩm

Trang 24

 Nhiệm vụ 9: Lựa chọn các cơ hội có thể thực hiện

 Từ các cơ hội SXSH đưa ra cần tiến hành quá trình chọn lọc:

 Loại các giải pháp không thực tế

 Quá trình loại bỏ phải nhanh, dễ dàng và dễ hiểu

 Sắp xếp cac giải pháp theo thứ tự ưu tiên

 Các cơ hội phải được phân chia thành:

Cơ hội khả thi thấy rõ, có thể thực hiện ngay

 Cơ hội không khả thi thấy rõ loại bỏ ngay

 Các cơ hội còn lại sẽ xem xét kỹ hơn

Trang 25

GIAI ĐOẠN 4: LỰA CHỌN GIẢI PHÁP GIẢM THIỂU

Trang 26

 Nhiệm vụ 10: Đánh giá tính khả thi về kỹ thuật

 Cần chú ý tới 2 vấn đề sau:

 Tác động của biện pháp SXSH đến quá trình sản xuất

 Các yêu cầu kỹ thuật cần thay đổi để thực hiện biện pháp

 Thời gian lắp đặt, cải thiện

 Yêu cầu vận hành, bảo dưỡng

 Đào tạo, huấn luyện kỹ thuật

 Tính tương thích của thiết bị

 Tính an toàn

 Các lợi ích mà giải pháp đem lại cũng có thể coi như một

phần của đánh giá tính khả thi về kỹ thuật:

 Giảm nước, năng lượng

 Giảm nguyên nhiên liệu

Trang 27

 Nhiệm vụ 11: Đánh giá tính khả thi về kỹ tế

 Tại sao phải đánh giá về kinh tế ?

 Rất quan trọng

 Đặc biệt với doanh nghiệp nhỏ

 Nên ưu tiên các giải pháp chi phí thấp

 Thời gian hoàn vốn (t)

 Giá trị hiện tại dòng (NPV)

 Tỷ số hoàn vốn nội tại (IRR)

Trang 28

 Tiêu chí đánh giá kinh tế: Dòng tiền

 Dòng tiền bao gồm:

o Một khoản tiền đầu tư ban đầu (Hôm nay)

o Một dòng tiền vào và ra trong tương lai

 VD về dòng tiền

Dòng ra (Tiền tiêu đi) Dòng vào (Tiền thu về)

Một lần Chi phí đầu tư ban đầu Giá trị còn lại của thiết bị

Hàng năm Chi phí vận hành và thuế Doanh thu và tiết kiệm khi vận hành

Trang 29

 Tiêu chí đánh giá kinh tế: Dòng tiền

o Để so sánh dòng tiền ở các năm phải chuyển chung về giá trị ở

Trang 30

 Đối với các dự án đơn giản

o Thời gian hoàn vốn đơn giản:

o Thời gian hoàn vốn chiết khấu:

Sử dụng giá trị dòng tiền đã tính chiết khấu

 Chính xác hơn

 Thời gian hoàn vốn triết khấu > thời gian hoàn vốn đơn giản

Thời gian hoàn vốn càng ngắn thì biện pháp SXSH càng có tính khả thi cao

Trang 31

 Đối với các dự án phức tạp: Sử dụng 3 tiêu chí

 Giá trị hiện tại dòng (NPV: Net Present Value)

Quy các giá trị chi phí, lợi ích về cùng một thời điểm bằng phương pháp triết khấu

 Hiệu số giữa lợi ích và chi phí  giá trị hiện tại dòng

 NPV > 0 mới có hiệu quả kinh tế

 Công thức tính

Trong đó:

Bt: Lợi ích năm thứ t

Ct: Chi phí năm thứ t

Co : Chi phí đầu tư ban đầu

t: thời gian tính từ năm gốc

n: Vòng đời dự án

r: tỷ suất chiết khấu (hay lãi suất ngân hàng r)

Trang 32

 Đối với các dự án phức tạp: Sử dụng 3 tiêu chí

 Hệ số hoàn vốn nội tại (IRR: Internal Rate of Return)

IRR = r tại giá trị NPV = 0

 IRR > r thì giải pháp mới được thực hiện

 IRR càng cao giải pháp càng dễ chấp nhận

 Công thức tính

Giải phương trình trên  r và từ đó suy ra IRR (IRR = r, ứng với NPV

= 0)

Trang 33

 Đối với các dự án phức tạp: Sử dụng 3 tiêu chí

 Tỷ số lợi ích- chi phí (BCR: Benefits Cost Ratio)

chỉ ra tương quan giữa lợi ích, chi phí hiện tại

 BCR > 1 thì giải pháp được coi là khả thi về kinh tế

 Công thức tính

Trang 34

 Nhiệm vụ 12: Đánh giá khía cạnh môi trường

 Trong một số trường hợp hiệu quả MT của SXSH là rất rõ :

 Quản lý nội vi

 Cải tiến thiết bị

 …

Thông qua việc giảm thiểu lượng chất thải phát sinh

 Tuy nhiên trong một số trường hợp phức tạp, cần chú ý:

 Sự thay đổi số lượng và độc tính dòng thải

 Nguy cơ ô nhiễm chuyển sang môi trường khác

 Mức độ tiêu thụ năng lượng

 Các tiêu chí cải thiện MT gồm:

 Giảm tổng lượng thải

 Giảm độc tính

 Giảm sử dụng các nguyên liệu không tái tạo, độc hại

Trang 35

 Nhiệm vụ 13: Lựa chọn giải pháp thực hiện

Hiệu quả KT Hiệu quả MT

Hiệu quả

kỹ Thuật  Các giải pháp lựa chọn dựa

trên đánh giá tổng hợp về các khía cạnh: Kinh tế, môi trường

và kỹ thuật.

 Có thể sử dụng phương pháp lấy tổng trọng số để lựa chọn (ma trận trọng số)

Trang 36

GIAI ĐOẠN 5: THỰC HIỆN GIẢI PHÁP GIẢM THIỂU

Trang 37

 Nhiệm vụ 14: Chuẩn bị thực hiện

o Trong bước này nhóm SXSH phải đưa ra được một

 Thời gian thực hiện

o Kế hoạch hành động phải được các cấp có thẩm

quyền thông qua, trước khi thực hiện

Trang 38

 Nhiệm vụ 15: Thực hiện giải pháp

 Các điểm cần lưu ý

o Nhiệm vụ này là hàng đầu phải được tính toán trước

 Các giải pháp thực hiện phải phù hợp với mỗi cơ sở

 Nhiệm vụ 16: Giám sát và Kiểm tra

 Mục đích

o Báo cáo kịp thời với cấp quản lý để giải quyết

 Quá trình này thực hiện bằng cách so sánh kết quả trước và sau

Trang 39

GIAI ĐOẠN 6: DUY TRÌ GIẢI PHÁP GIẢM THIỂU

Trang 40

 Nhiệm vụ 17: Duy trì các giải pháp

 Người lao động hay có xu hướng quay trở lại với thói quen cũ

 Phải liên tục tạo ra các động lực khuyến khích SXSH:

o Thưởng tiền

o Tặng bằng khen, giấy khen

o Tạo các phong trào thi đua…

 Nhiệm vụ 18: Tiếp tục xác định và chọn ra các công đoạn lãng

phí

 Phát hiện, tìm kiếm các hạn chế mới

 Đưa ra các trọng taapm cho quá trình SXSH tiếp theo

 Tiến hành quá trình SXSH liên tục, không ngừng

Trang 41

 TỔNG KẾT CHƯƠNG II

 Hiểu biết cơ bản về CPA

 Các nội dung của quy trình

DESIRE

 6 bước và 18 nhiệm vụ

 Các công thức tính toán

 Nội dung chi tiết các nhiệm vụ

 Làm thông thạo các dạng bài tập

Ngày đăng: 07/12/2015, 18:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ thẩm định quá trình - Chương 2 ĐÁNH GIÁ sản XUẤT SẠCH hơn
Sơ đồ th ẩm định quá trình (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w