1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP LUẬN ĐÁNH GIÁ SẢN XUẤT SẠCH HƠN

45 464 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Luận Đánh Giá Sản Xuất Sạch Hơn
Thể loại Luận văn
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 418,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bưc 1 - Khi ựngNhim v 3: Xác ựịnh và chọn ra các công ựoạn gây lãng phắ đánh giá din rng tất cả các công ựoạn của quá trình sản xuất về lượng chất thải, mức ựộ tác ựộng ựến môi trường

Trang 1

CHƯƠNG 2

CHƯƠNG 2

PHƯƠNG PH ÁP LU Ậ N ðÁNH

GIÁ SXSH

Trang 2

SXSH THỰC HIỆN NHƯ THẾ NÀO

 Ở ñâu phát sinh ra chất thải và khí thải?

 Tại sao chất thải và khí thải ñược tạo thành?

 Làm thế nào ñể loại bỏ ñược nguyên nhân?

Các kỹ thuật SXSH (xem tài liệu 2)

Trang 3

 Ý tưởng chính của SXSH: tng quan toàn b

quy trình sn xut ca 1 nhà máy ñ nhn ra

c s tiêu th tài nguyên, các nguyên liu ñc h i và s phát sinh cht thi.

Sơ ñ các bưc kim toán gim thiu cht thi DESIRE (tài liu 1)

Trang 5

 Quy mô và thành phần của nhóm công tác phù hợp với cơ cấu tổ chức của doanh

Trang 7

Bưc 1 - Khi ựng

Nhim v 3: Xác ựịnh và chọn ra các công ựoạn

gây lãng phắ

 đánh giá din rng tất cả các công ựoạn của quá

trình sản xuất về lượng chất thải, mức ựộ tác

ựộng ựến môi trường, các cơ hội SXSH dự kiến, các lợi ắch dự ựoán,

 Tắnh toán các ựịnh mức (benchmark)

Tiêu thụ nguyên liệu: tn nguyên liu/tn sn

phm

Tiêu thụ năng lượng: kWh/tn sn phm

Tiêu thụ nước: m3 nưc/tn sn phm

Lượng nước thải: m3 nưc thi/tn sn phm

Lượng phát thải khắ: kg/tn sn phm,

Trang 8

 So sánh các ñịnh mức với BAT => ước tính tiềm năng SXSH của ñơn vị kiểm toán

 Các tiêu chí xác ñịnh trọng tâm kiểm toán:

Gây ô nhiễm nặng (ñịnh mức nước thải/phát thải cao),

Tổn thất nguyên liệu cao, tổn thất hóa chất, ðịnh mức tiêu thụ nguyên liệu/năng lượng cao,

Có sử dụng các hóa chất ñộc hại,

ðược lựa chọn bởi ña số các thành viên

trong nhóm SXSH

Trang 9

 Sơ bộ xác ñịnh thứ tự ưu tiên giữa các bước

ưu tiên thứ tự công nghệ:

Trang 10

Tóm tắt bước 1:

Trang 11

Bưc 2 - Phân tích các công ño n

Nhim v 4: Chuẩn bị sơ ñồ dòng của quá

trình sản xuất

 Lập ra một sơ ñồ dòng giới thiệu các công ñoạn của quá trình => xác ñịnh tất cả các công ñoạn và nguồn gây ra chất thải

 Trong sơ ñồ dòng cần liệt kê và mô tả dòng vào - dòng ra ñối với từng công ñoạn

Sơ ñồ: (trang 13, 14 – tài liệu 1 )

Trang 12

Bưc 2 - Phân tích các công ño n

Nhim v 5: Lập cân bằng vật chất và năng lượng

 Mục ñích: lượng hóa dòng vật chất vào ra =>

nhận ra các tổn thất cũng như chất thải trong quá trình sản xuất

 Cân bằng vật chất (CBVC) : cân bằng cho toàn bộ

hệ thống hay cân bằng cho từng công ñoạn thậm chí từng thiết bị, từng nguyên liệu

 ðể thiết lập cân bằng vật chất và năng lượng, các nguồn số liệu cần thiết:

Báo cáo sản xuất

Các báo cáo mua vào và bán ra

Báo cáo tác ñộng môi trường

Các ño ñạc trực tiếp tại chỗ.

Trang 13

 Những ñiều cần lưu ý khi lập cân bằng vật chất

Trang 14

Khi lập cân bằng vật chất và năng lượng cần lưu ý ñịnh luật bảo toàn vật chất:

Nếu không có phản ứng hóa học tồn ñọng thì:

VD: Cân bng vt cht cho toàn b quá

trình sn xut 1 kg xi măng (tr 15 – tl1)

Trang 15

Nhim v 6: Xác ñịnh chi phí cho các

dòng thải

 Ước tính sơ bộ có bằng cách tính toán chi

phí nguyên liệu và các sản phẩm trung gian mất theo dòng thải

 Phân tích chi tiết hơn => tìm ra chi phí bổ

sung của nguyên liệu tạo ra chất thải, chi phí của sản phẩm nằm trong chất thải, chi phí

thải bỏ chất thải, thuế chất thải,

 Việc xác ñịnh chi phí cho dòng thải hay tổn thất giúp tạo ra khả năng xếp hạng các vấn

ñề theo tầm mức kinh tế và chỉ ra cần ñầu tư bao nhiêu ñể giải quyết hay giảm nhẹ vấn ñề

Trang 16

Bưc 2 - Phân tích các công ño n

Nhim v 7: Thẩm ñịnh quá trình ñể xác

ñịnh nguyên nhân sinh ra chất thải

 Mục ñích: phân tích tìm ra các nguyên nhân thực tế hay ẩn gây ra các tổn thất => ñề xuất các cơ hội tốt nhất cho các vấn ñề thực tế

 ðể tìm ra nguyên nhân, cần ñặt ra các câu

hỏi “Tại sao ?”

Tại sao tồn tại dòng chất thải này?

Tại sao tiêu thụ nguyên liệu, hóa chất và

năng lượng cao như vậy?

Tại sao chất thải ñược tạo ra nhiều ?

Trang 17

 Các nguyên nhân khi xem xét quá trình: Quản lý nội vi chưa tốt

Cẩu thả trong bảo dưỡng và vận hành

Chất lượng nguyên liệu ñầu vào kém.

Sơ ñồ bố trí nhà xưởng chưa hợp lý

Công nghệ SX lạc hậu

Thiết bị máy móc và bố trí dây chuyền SX chưa hợp lý

Hiệu suất quá trình thấp

Kỹ năng, tay nghề của cán bộ công nhân chưa cao

Trang 18

Bưc 3- ð xut các cơ hi (gii

pháp) gim thiu cht thi

 Nhim v 8: Xây dựng các cơ hội giảm thiểu

chất thải (GTCT)

 Các cơ hội GTCT ñược ñưa ra trên cơ sở

Sự ñộng não, kiến thức và tính sáng tạo của các thành viên trong nhóm,

Tranh thủ ý kiến từ các cá nhân bên ngoài nhóm (người làm việc ở các dây chuyền tương tự, các nhà cung cấp thiết bị, các kỹ sư tư vấn, ),

Khảo sát công nghệ và thu thập thông tin về các ñịnh mức từ các cơ sở ở nước ngoài.

Trang 19

 Phân loại các cơ hội GTCT cho mỗi quá trình/dòng thải vào các nhóm:

 Thay thế nguyên liệu

 Quản lý nội vi tốt hơn

 Kiểm soát quá trình tốt hơn

 Cải tiến thiết bị

 Thay ñổi công nghệ

 Thu hồi và tuần hoàn tại chỗ

 Sản xuất sản phẩm phụ hữu ích

 Cải tiến sản phẩm

Trang 20

Bưc 3 - ð xut các cơ hi (gii

pháp) gim thiu cht thi

Nhim v 9: Lựa chọn các cơ hội có thể

thực hiện ñược

 Các cơ hội SXSH ñề ra ở trên ñược sàng lọc

ñể loại ñi các trường hợp không thực tế

 Các cơ hội sẽ ñược phân chia thành:

Cơ hội khả thi thấy rõ, có thể thực hiện ngay,

Cơ hội không khả thi thấy rõ, loại bỏ ngay,

Các cơ hội còn lại - sẽ ñược nghiên cứu tính khả thi chi tiết hơn.

Trang 21

Tóm tắt bước 3:

Trang 22

Bước 4: La ch!n gii pháp

gim thiu cht thi

Nhim v 10: đánh giá tắnh khả thi về kỹ thuật

 Phải ựánh giá tác ựộng của cơ hội SXSH dự kiến ựến quá trình sản xuất, sản phẩm, tốc ựộ sản xuất, ựộ an toàn, Ngoài ra, cũng cần phải liệt kê ra những thay ựổi kỹ thuật

ựể thực hiện cơ hội SXSH này.

 Danh mục các yếu tố kỹ thuật ựể ựánh giá:

Chất lượng sản phẩm

Công suất

Yêu cầu về diện tắch

Thời gian ngừng sản xuất ựể lắp ựặt

Tắnh tương thắch với các thiết bị ựang dùng

Các yêu cầu về vận hành và bảo dưỡng

Nhu cầu huấn luyện kỹ thuật

Khắa cạnh an toàn và sức khỏe nghề nghiệp

Trang 23

 Lập bảng liệt kê những thay ñổi kỹ thuật cần thiết ñạt ñược:

Trang 24

Bước 4: La ch!n gii pháp

gim thiu cht thi

 Nhiệm vụ 11: đánh giá tắnh khả thi về kinh tế

 Tắnh khả thi về kinh tế ựược tắnh toán dựa trên cơ sở ựầu tư và tiết kiệm dự tắnh

Thời gian hoàn vốn:

Thời gian thu hồi vốn = Vốn ựầu tư/Dòng tiền thu ựược

Trang 25

 Thời gian hoàn vốn là thời gian cần thiết ñể các dòng tiền tương lai dự tính có thể hoàn lại ñược dòng tiền ñầu tư ban ñầu.

 Thời gian hoàn vốn ñược sử dụng chủ yếu ñể ñánh giá các ñầu tư về thiết bị khi thời gian hoàn vốn ngắn (1-3 năm) và không cần thiết phải dùng ñến các phương pháp ñánh giá chi tiết hơn

 Nếu các dòng tiền tương lai của các năm ước tính không bằng nhau thì sử dụng phương pháp cộng dồn

 Thời gian hoàn vốn càng ngắn thì cơ hội SXSH xem xét càng khả thi

=> Phương pháp này gọi là hoàn vốn ñơn giản vìkhông tính ñến chiết khấu của các dòng tiền tương lai

Trang 26

 Với các giải pháp có chi phí cao, cần phải chi tiết hơn - tức là phải tính ñến lãi suất/chiết khấu

 Khi ñó người ta thường dùng 3 tiêu chí sau:

- Giá trị hiện tại ròng của ñầu tư cho SXSH

(NPV = Net Present Value):

+ Hiệu số của hiện giá lợi ích và chi phí

+ Cho biết quy mô của khoản thu nhập ròng mà ñầu tư cho SXSH có thể mang lại sau khi ñã hoàn ñủ vốn ñầu tư ban ñầu tính theo thời giá hiện tại.

Trang 27

B t : Lợi ích năm thứ t

C t : Chi phí năm thứ t

Co : Chi phí ñầu tư ban ñầu

t: thời gian tính từ năm gốc

Trang 28

- Tỷ số thu hồi vốn nội tại hay hệ số hoàn vốn nội tại (IRR = Internal Rate of Return)

+ IRR chính là lãi suất chiết khấu (r) mà ứng với nó tổng giá trị hiện tại của các khoản thu lợi bằng tổng hiện giá vốn ñầu tư:

+ IRR phải lớn hơn lãi suất ngân hàng r thì giải pháp SXSH mới ñược thực hiện và IRR càng cao thì giải pháp SXSH càng dễ chấp nhận.

Trang 29

- Tỷ số lợi ích-chi phí (BCR = Benefits Cost Ratio)

Cho biết mối tương quan giữa giá trị hiện tại của

thu nhập (doanh thu) và giá trị hiện tại của chi phí (giá thành)

Nếu BCR > 1 thì giải pháp xem xét là khả thi về kinh tế

Trang 30

Bước 4: La ch!n gii pháp

gim thiu cht thi

Nhim v 12: đánh giá khắa cạnh môi trường

Những tiêu chắ cải thiện môi trường:

Giảm tổng lượng chất ô nhiễm

Giảm ựộc tắnh của dòng thải hay phát thải còn lại Giảm sử dụng nguyên liệu không tái tạo hay ựộc hại

Giảm tiêu thụ nước

Giảm tiêu thụ năng lượng.

Nhim v 13: Lựa chọn giải pháp sẽ thực hiện

Tổng hợp các kết quả ựánh giá về ký thuật, tài chắnh

và môi trường => chọn ra giải pháp khả thi nhất

Trang 31

 Tóm tắt bước 4:

Trang 32

Bước 5 - Thc thi gii pháp

gim thiu cht thi

Nhim v 14: Chuẩn bị thực hiện

ðể bảo ñảm thực hiện tốt các cơ hội SXSH => xây dựng kế hoạch hành ñộng gồm:

Các hoạt ñộng gì sẽ ñược tiến hành?

Các hoạt ñộng phải tiến hành như thế nào?

Các nguồn tài chính và các nhu cầu về nhân lực

Trang 33

Ví dụ: giải pháp thay ñổi thiết bị, các nội dung chuẩn bị gồm:

 Ghi ra các tính năng kỹ thuật chi tiết của thiết bị

 Chuẩn bị một kế hoạch xây dựng chi tiết

 So sánh và lựa chọn thiết bị từ các nhà cung cấp khác nhau

 Lập kế hoạch thích hợp ñể giảm thiểu thời

gian lắp ñặt

Trang 34

Nhim v 15: Thực hiện giải pháp giảm

thiểu chất thải

 Giám sát công tác xây dựng và lắp ựặt

+ Kiểm soát tiến ựộ làm việc

+ Kiểm soát các thông số lắp ựặt và thiết bị

 Chuẩn bị ựưa vào hoạt ựộng

+ Mua hóa chất, phụ tùng

+ Lập kế hoạch bảo dưỡng, phòng ngừa

+ đào tạo nhân công và cán bộ kỹ thuật

Trang 35

Nhim v 16: Giám sát và ñánh giá kết

quả

 Tìm ra các nguyên nhân làm sai lệch (nếu có) của kết quả ñạt ñược so với kết quả

dự kiến và thông tin ñến cấp quản lý ñể

duy trì sự cam kết của họ với SXSH.

 So sánh kết quả trước và sau khi thực

hiện giải pháp SXSH về tiêu thụ nguyên liệu, năng lượng, sự phát sinh chất thải,

Trang 36

Tóm tắt bước 5:

Trang 37

Bưc 6 - Duy trì gii pháp gim

Trang 38

Tóm tắt bước 6:

Trang 39

Các rào cản khi thực hiện SXSH

Có 6 rào cản sau ñây:

Trang 40

Rào cản về mặt nhận thức

 Các rào cản:

 Thái ñộ tắc trách ñối với quản lý mặt bằng sản xuất và các vấn ñề môi trường

 Trở ngại ñối với sự thay ñổi, sợ thất bại nên

không muốn thay ñổi cái hiện có

Trang 41

Rào cản thuộc về hệ thống

Trang 42

Các rào cản mang tính tổ chức

 Các rào cản:

 Tập trung nhiều quyền lực ở cấp cao

 Chú trọng quá mức ñối với sản xuất

 Thiếu sự tham gia của các nhân viên

 Biện pháp khắc phục:

 Công khai rộng rãi thông tin về chi phí sản xuất

 Tổ chức một nhóm ñánh giá có ñầy ñủ năng lực

 Ghi nhận và khen thưởng các cố gắng thực hiện

 ðịnh mức chi phí sản xuất và phát sinh chất thải

Trang 43

Các rào cản về mặt công nghệ

 Các rào cản:

 Năng lực kỹ thuật còn hạn chế

 Các thông tin kỹ thuật bị thiếu

 Công nghệ cao còn xa tầm tay

 Biện pháp khắc phục:

Tạo ñược ñội ngũ cán bộ có chuyên môn cao về mặt kỹ thuật

Cải tiến và tận dụng các thiết bị cũ bởi các cơ

sở gia công tại chỗ

Tuyên truyền kết quả ñạt ñược của công nghệ sản xuất sạch

Trợ giúp cơ bản cho các nghiên cứu triển khai

về môi trường

Trang 44

Các rào cản thuộc về tài chính

 Các rào cản:

 Chỉ quan tâm sản lượng ñầu ra

 Mua các nguyên liệu rẻ tiền, sẵn có

 Thiếu các chính sách ñầu tư ñặc biệt

 Chi phí cao thường thiếu vốn ñầu tư

 Biện pháp khắc phục:

 ðảm bảo tài chính ổn ñịnh, vững vàng

 ðưa ra các biện pháp tài chính hấp dẫn

 Lập kế hoạch phân phối chi phí hợp lý

 Có các chính sách công nghiệp dài hạn

 ðặt ra chế ñộ khen thưởng về tài chính

Ngày đăng: 19/06/2014, 12:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w