Những linh kiện điện tử dùng trong mạch số làm việc ở một trong hai trạng thái ON hoặc OFF.. + Mỗi ô tương ứng với một tổ hợp biến + các ô kề nhau, hoặc đối xứng nhau chỉ khác nhau 1 giá
Trang 1Tr-ờng đại học kỹ thuật công nghiệp thái nguyên
Khoa điện tử - Bộ môn Kỹ thuật điện tử
Trang 2
o0o Ch-ơng I
Cơ sở đại số logic và các
phần tử logic cơ bản
Trang 3I CƠ sỞ đại số logic (đại số boole)
Trong mạch số các tín hiệu th-ờng cho ở hai mức
điện áp 0(v) và 5(v) Những linh kiện điện tử dùng trong mạch số làm việc ở một trong hai trạng thái (ON hoặc OFF) Do vậy để mô ta mạch số ng-ời ta dùng hệ nhị phân (Binary) hai trạng thái trong mạch
đ-ợc mã hoá t-ơng ứng là "1" hoặc "0" Hệ nhị phân thể hiện đ-ợc trạng thái vật lý mà hệ thập phân không thể hiện đ-ợc.
Môn đại số mang tên ng-ời sáng lập ra nó - đại
số Boole hay còn đ-ợc gọi là đại số logic.
Trang 4I.1 C¸c kh¸i niệm cơ bản I.1.1 TÝn hiệu số
0
20,8
5
Không xác định
0
Trang 5•Như vậy:
TÝn hiệu số là những tín hiệu gi·n đoạn mà:
Biên độ của nó chỉ có hai giá trị là mức cao
UH và mức thấp UL.
Thời gian chuyển từ mức cao xuống mức thấp
và ngược lại rất ngắn cã thể coi là tức thời
Trang 6I.1.2 Biến và hàm logic
Hàm logic: Biểu diễn nhóm các biến logic liên hệ với
đơn gian hay phức tạp cũng chỉ nhận giá trị hoặc là "1" hoặc
là "0".
Trang 7Các phép toán logic: Có 3 phép toán cơ bản.
Phép nhân (và) - kí hiệu là AND.
Phép cộng (hoặc) - kí hiệu là OR.
Phép phủ định (đảo) - kí hiệu là NOT
Trang 8I.2.1 Biể u diễn bằng đại số
I.2 Biểu diễn biến và hàm logic:
Dạng tuyển: Hàm đ-ợc cho d-ới dạng tổng của tích các biến
• Tuyển không chính quy
Số hạng
Số hạng
Nếu mỗi số hạng không chứa đầy đủ mặt các biến hay phủ
(1.1)
Trang 9• TuyÓn chÝnh quy
• Nhận xÐt: T ừ (1.3) ta thấy để F = 1 thi chỉ cần Ýt nhất
Trang 10• Chó ý: cã thể biÓu diÔn tuyÓn chÝnh quy d¹ng sè.
f(X,Y,Z) = (m1,m2,m3,m5,m7)
1 F(1,1,1)1
11
7
1 F(1,0,1)1
01
5
1 F(0,1,1)1
10
3
1 F(0,1,0)0
10
2
1 F(0,0,1)1
00
1
Y = F(X,Y,Z)Z
YX
m
(t¹i c¸c gi¸ trÞ tæ hîp 1, 2, 3, 5, 7 cña biÕn vµo hµm nhËn trÞ
"1")
(1.4)
Trang 11Thõa sè
Trang 12( Với M2 = 0 x= 0, y= 1, z= 0)
Trang 13• Chó ý: cã thể BiÓu diÔn hội chÝnh quy d¹ng sè.
f(x,y,z) = (X + Y +Z).(X+ Y + Z ).(X +Y +Z)
f(x,y,z) = П(m6M2M4)
(t¹i c¸c tæ hîp biÕn 2, 4, 6 hµm logic nhËn trÞ "0" )
0 F(1,1,0)0
11
6
0 F(1,0,0)0
01
4
0 F(0,1,0)0
10
2
Y = F(A,B,C)Z
YX
STT
Trang 14I.2.2 Biểu diễn bằng bảng trạng th¸i ( bảng sự thật)
1
10
1
11
0
00
0
f(A,B)B
Trang 1511
1
1
01
1
1
10
1
1
00
1
1
11
0
1
01
0
1
10
0
0
00
0
f(A,B,C)
CB
Phương ph¸p nµy tuy
đơn giản, dễ lµm nhưng
dµi vµ cồng kềnh
Trang 16I.2.3 Biể u diễn bằng bảng các nô ( bảng Karnaught)
thông qua một bảng
thành hinh vuông hoặc hinh chữ nhật.
+ Mỗi ô tương ứng với một tổ hợp biến
+ các ô kề nhau, hoặc đối xứng nhau chỉ khác nhau 1 giá trị
của biến.
+ Trong mỗi ô ghi giá trị thực của hàm tại tổ hợp biến đó
Trang 17Vd: Hàm 3 biến
Hai cạnh này trùng nhau
Hai cạnh này trùng nhau
F
Trang 18Vd: Hàm 4 biến
Gi á trị của hàm bằng 1 t ại tổ hợp 0 111
1
F
Trang 19Vd: Hàm 6 biến
Trục đối xứng
Y
Trang 20D = (x1+x2 )(x3+X4)
I.2.4 Mối quan hệ giữa các cách biểu diễn hàm logic
Tìm mối quan hệ giữa D và các x i D = 1 : Đèn sáng
Trang 211 1
1 1
1
0 1
1 1
1
1 0
1 1
0
0 0
1 1
1
1 1
0 1
1
0 1
0 1
1
1 0
0 1
0
0 0
0 1
1 0 1 0 1 0 1 0
X4
1
1 1
0
1
1 1
0
1
0 1
0
0
0 1
0
0
1 0
0
0
1 0
0
0
0 0
0
0
0 0
Trang 22I.3 Tối thiểu hoá các hàm logic
I.3.1.Ph-ơng pháp đại số
Biến đổi biểu thức logic dựa trên cơ sở tính chất của đại số Boole.
Cơ sở tính chất của đại số Boole.
Định lý Demogran: Đảo của một tổng bằng tích các đảo,
đảo của một tích bằng tổng các đảo
Tr-ờng hợp tổng quát :
Y X Y
X X .Y X Y
] , , x [ f ]
, , x [
f i i
Trang 23X X
X X
X
X X
X
X X
X X
0
Tính chất của phép nhân:
Trang 24) 1
Trang 25I.3.2.Ph-ơng pháp bảng cỏc nụ
Biểu diễn hàm bằng bảng các nô
Thực hiện nhóm các ô tại đó hàm nhận trị "1" hoặc
"0" kề nhau hoặc đối xứng thành hỡnh vuụng hoặc
giá trị "1", dạng hội nhóm các ô có giá trị "0"). Sao cho:
đó hàm có thể lấy giá trị "1" hoặc "0" tuỳ từng tr-ờng hợp cụ thể cú lợi cho cỏch nhúm
Trang 26 Trong một nhóm dán các biến có trị thay đổi ta loại, các biến có trị không đổi ta giữ lại
nhận trị "1" ta giữ nguyên, nhận trị "0" ta lấy phủ định,
bằng số nhóm dán
Trang 270
1011
11
Ví dụ: Tèi giản hµm logic b»ng bảng c¸c n« sau:
1
0
1011
11
3 2
1 X X X
FT FH ( X1 X 2 )( X1 X 3)
III
II
I
I
T H
H H
F X
X X
F
X X
X X
X X
X X
F
X X
X X
1
3 2
2 1
3 1
1 1
3 1
2
(
Trang 28Ví dụ: Tèi giản hµm logic b»ng bảng c¸c n« sau:
11
11
10
00
00
11
10
11
01
10
11
00
1011
01
00AB
CD F
Trang 29C A D
A B
A III
II I
C A III
D A
II
B A I
11
11
10
00
00
11
10
11
01
10
11
00
1011
01
00AB
Trang 30) (
)
(
D C
A II
B A
11
10
00
00
11
10
11
01
10
11
00
1011
01
00AB
CD
III
FH
D¹ng hội
Trang 31Nhận xÐt
F= FT = FH
lo¹i cµng tăng (2 « - lo¹i 1 biÕn, 4 « - lo¹i 2 biÕn 2m
« - lo¹i m biÕn) khi đó hàm càng đơn giản
) )(
( II A B A C D I
D B C
B A
B D
A C
A A
A
D B A D
B A C
B A C
B A B
A D
A C
Trang 321x
10
x1
00
11
01
1x
01
0x
10
00
1011
01
00AB
CD F
Ví dụ: Tèi giản hµm logic b»ng bảng c¸c n« sau:
Trang 33ABC C
B A D
A III
II I
ABC III
C B
A II
D A
D¹ng tuyÓn
00
1x
10
x1
00
11
01
1x
01
0x
10
00
1011
01
00AB
CD F
Trang 34BCD D
C B D
A III
II I
BCD III
D C
B II
D A
00
1x
10
x1
00
11
01
1x
01
0x
10
00
1011
01
00AB
CD F
II
Có thể nhóm theo cách khác , mà kết quả hàm không thay đổi
Trang 35D¹ng hội
00
1x
10
x1
00
11
01
1x
01
0x
10
00
1011
01
00AB
CD F
I
II
) (
)
(
C B
A III
C B
II
D I
)(
(
II III D B C B C A B C I
Trang 36II.các hệ thống số đếm th-ờng sử dụng trong
kỹ thuật số.
II.1 Hệ thập phân (Decimal Number System)
*Cấu tạo : Dùng 10 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 để biểu diễn con
số đếm và tính toán
* Tính chất: Khi có một số đếm đ-ợc viết bởi hệ cơ số 10 mà có 2 chữ
số bất kỳ kề nhau và giống nhau thỡ chữ số bên trái có giá trị gấp 10 lần chữ số bên phải
* Khả năng thao tác toán học: có thể thực hiện mọi phép toán +, -,
Trang 37II.2 Hệ nhị phân (Binary number System)
* Cấu tạo: Chỉ dùng hai chữ số "0" và "1" để biểu diễn số đếm và tínhtoán
*Tính chất: Khi có một số đếm đ-ợc viết bởi hệ cơ số 2 có hai chữ sốbất kỳ kề nhau và giống nhau thỡ chữ số bên trái có giá trị gấp 2 lầnchữ số bên phải
* Khả năng thao tác toán học: Rất thích ứng với các phép toán trong
đại số logic
* Mọi số đếm hệ cơ số 2 (nhị phân) đều có thể tách thành tổng các sốluỹ thừa cơ số 2
Ví dụ: [10101,11] B [1.24 0.23 1.22 0.21 1.20 1.21 1.22 ] B
Trang 38* PhÐp céng hai sè nhÞ ph©n:
0 + 1 = 1
0 + 0 = 0
1 + 0 = 1
1 + 1 = 0 nhí 1 göi lªn phÐp céng bÝt cao h¬n tiÕp theo
1 + 1 + 1 = 1 nhí 1 göi lªn phÐp céng bÝt cao h¬n tiÕp theoThÝ dô : Sè nhí 0010 1110
Sè h¹ng thø nhÊt 0101 0111
Sè h¹ng thø hai 1001 0101
Trang 39* PhÐp trõ hai sè nhÞ ph©n:
0 - 0 = 0
1 - 1 = 0
1- 0 = 1
0 - 1 = 1 nhí 1 (m-în) göi lªn phÐp trõ bÝt cao h¬n tiÕp theo
1 - 1 - 1 = 1 nhí 1 (m-în) göi lªn phÐp trõ bÝt cao h¬n tiÕp theo
* ThÝ dô: Sè m-în 1 1 0 0 1 0 0
Sè bÞ trõ 1 0 0 1 1 0 1
Sè trõ 1 1 0 0 1 0HiÖu sè 0 0 1 1 0 1 1
Trang 401 0 1 .
1 1 1 1 0x
Trang 413 Hệ cơ số 16: (Hexa Decimal System).
*Cấu tạo.:Dùng 16 ký hiệu : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F
để biểu diễn con số đếm và tính toán
* Tính chất:
Khi có một số đếm đ-ợc viết bởi hệ cơ số 16 mà có 2 chữ số bất kỳ kềnhau và giống nhau thỡ chữ số bên trái có giá trị gấp 16 lần chữ sốbên phải
* Khả năng thao tác toán học:
Thực hiện mọi phép toán +, - , *, và các phép toán logic
* Mọi số đếm hệ 16 đều có thể viết bằng tổng các số lũy thừa cơ số 16.Thí dụ :
[3A2F]16 = [3.163 + 10.162 + 2.161 + 15.160]10
Trang 424 Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Kết qua [254]10 = [1111 1110]2
*Chuyển đổi số thập phân sang số nhị phân ( Hệ 10 2 )Thí dụ: Chuyển đổi [254]10 =[ ? ]2
Trang 43D B
] BDF [
1111 1101
Trang 44+ N10 = 1999 = 1.103 +9.102 +9.101 +9.100
+ N2 = [101101.01]2
= [1.25 +0.24 +1.23+1.22 +0.21 +1.20 +0.2-1 +1.2-2 ]10.
Trang 451111 1111FF
9
1 0 0 08
8
0 1 1 17
7
0 1 1 06
6
0 1 0 15
5
0 1 0 04
4
0 0 1 13
3
0 0 1 02
2
0 0 0 11
1
0 0 0 0 0
0
HÖ 2
HÖ 16
HÖ 10
Trang 46III các phần tử logic cơ bản
Các phần tử logic cơ bản là các phần tử thực hiện cỏc phép toán cơ bản của đại số logic
Cấu tạo bằng các mạch khoá điện tử (Tranzitor hoặc IC) dưới dạng tớch hợp.
Các phần tử này cú một hoặc nhiều đầu vào và chỉ
cú một đầu ra
Trang 47FNOT
III.1.Phần tử phủ định logic (phần tử đảo - NOT).
- Phần tử phủ định có 1 đầu vào biến và 1 đầu ra thực hiện hàmphủ định logic: FNOT =
01
10
FNOTX
Ta thấy FNOT = 1 khi x = 0 hoặc ng-ợc lại FNOT = 0 khi x = 1
Bảng trạng thái
Ký hiệu
Giản đồ điện áp minh hoạ
Trang 481,6K 130
X
+ E
Trang 49III.2.Phần tử và (AND)
Là phần tử có ớt nhất từ hai đầu vào biến trở lờn và một đầu ra
thực hiện hàm nhân logic :FAND = x1 x2 x3 xn
FAND = 1 khi và chỉ khi tất cả các biến xi nhận trị 1
FAND = 0 khi ít nhất 1 trong các biến xi nhận trị 0
X1
X2
FAND
t1
11
11
00
1
01
0
00
Giản đồ thời gian
Chỳ ý: Với cỏc phấn tử NAND cú nhiều đầu vào thỡ khi sử dụngcác đầu nào không dùng phải đ-ợc nối với mức 1 để tránh nhiễu vớicác đầu vào khác đang làm việc
Trang 501 ,
0
1 ,
0
2 1
1 2
2 1
X X
X X
X X
Nhờ E qua phõn ỏp R1 R2
có UA > 0 các điôt D1 D2 đều
mở, điện áp ra ở mức thấp(cỡ bằng sụt áp thuận của
A R
R R
E U
FAND = 1
ở thế cao
Trang 51III.3.Phần tử hoặc (OR)
Là phần tử có ớt nhất từ hai đầu vào biến trở lờn và một đầu ra
thực hiện hàm cộng logic :For = x1 + x2 + x3 + xn
FOR = 1 khi ít nhất 1 trong các biến xi nhận trị 1
FOR = 0 khi và chỉ khi tất cả các biến xi đều nhận trị 0
1
10
1
11
0
00
ký hiệu quy -ớc Bảng trạng thái Giản đồ thời gian
Chỳ ý: Với cỏc phấn tử OR cú nhiều đầu vào thỡ khi sử dụng các
đầu nào không dùng phải đ-ợc nối với mức 0 để tránh đ-ợc nhiễu vớicác đầu vào khác đang làm việc
Trang 52Sơ đồ nguyên lý mạch OR dựa trên điôt
• Khi x1 = x2 = 0 các điôt D1, D2 đều khoá, trên R không có
dòng điện UA = 0 FOR = 0
• Khi ít nhất một đầu vào có xung d-ơng điôt t-ơng ứng mở tạo dòng trên R do đó UA ở mức cao FOR = 1
Trang 53III.4 Phần tử và phủ định (NAND)
Là phần tử nhiều đầu vào biến, một đầu ra thực hiện hàm logic và - phủ
định: FNAND x1x 2 x n
FNAND = 0 khi tất cả các đầu vào biến có trị 1
FNAND = 1 trong các tr-ờng hợp còn lại
X1
X2
FNAND
01
1
10
1
11
0
10
1
tt
Giản đồ thời gian
X1
X2
FNAND
FAND
Trang 54III.4 Phần tử hoặc - phủ định (NOR)
Là phần tử nhiều đầu vào biến, một đầu ra thực hiện hàm logic hoặc phủ định: FNO R x1 x2 xn
-FNOR = 1 khi tất cả các đầu vào biến có trị 0
FNAND = 0 trong các tr-ờng hợp còn lại
01
1
00
1
01
0
10
Trang 55III.5 Chú ý:
tại ở dạng độc lập riêng lẻ mà nó được tích hợp trong một IC Thông thường mỗi IC chứa 4 phần tử cùng loại.
về dạng có số các linh kiện ít nhất
các phần tử NOR hoặc NAND Vì một trong hai phần tử này có thể thay thế cho các phần tử logic khác.
Trang 5674LS08
1 2 3 4 5 6 7
14 13 12 11 10 9 8 +U
Trang 57 NAND thay thế cho các phần tử logic khác.
X
Trang 58 NAND thay thế cho NOR
NAND thay thế cho AND
2 1 2
1x x x
x
Trang 59 NOR thay thế cho các phần tử logic khác.
NOR thay thế cho NOT
Trang 60 NOR thay thế cho AND
X1
X2
X1.X2
2 1
2 1 2
2 1
Trang 61III.6 Ví dụ: Vẽ mạch thực hiện hàm logic sau:
C B A C
B A
C B A
C B
A C
B A
C B A
ABC
Trang 62IV mét sè phÇn tö logic th«ng dông
IV.1 PhÇn tö kh¸c dÊu- XOR (céng modul 2).
Lµ phÇn tö logic cã hai ®Çu vµo biÕn và mét ®Çu ra
Quan hÖ cña hµm ra víi c¸c biÕn vµ nh- sau:
- Khi X1 = X2 hµm ra nhËn trÞ “0” FKD = 0
- Khi X1 X2 hµm ra nhËn trÞ “1” FKD = 1
01
1
10
1
11
0
00
GND
74LS136
Trang 632 1
2
1 X X X X X X
PhÐp céng modul 2 cã tÝnh chÊt sau:
NÕu X1 X2 = X3 thì X1 X3 = X2 vµ X3 X2 = X1
Trang 64IV.2 PhÇn tö cùng dÊu- NXOR (tương đương)
Lµ phÇn tö logic cã hai ®Çu vµo biÕn và mét ®Çu ra
Quan hÖ cña hµm ra víi c¸c biÕn vµ nh- sau:
1
00
1
01
0
10
Trang 652 1
2
1 X X X X X X
Tõ bảng tr¹ng th¸i ta cã:
KD CD
CD CD
F X
X X
X F
X X
X X
X X
X X
F
X X
X X
X X
X X
2 1
2 2
2 1
2 1
1 1
2 1
2 1
2 1
2
Trang 66trạng thái mô tả quy
luật của hàm logic:
Liệt kê toàn bộ tổ
hợp của biến đầu
vào và ép kết quả
hàm ra theo đúng yêu
cầu công nghệ
Bước 3: chuyểnkết quả từ bảng trạng thái sang bảng các nô và thực hiện tối giản hàm trên bảng Các nô
Bước 4: Từ hàm tốigiản ta cố gắng biến đổi hàm về dạng có sốlinh kiện ít nhất
(thường là các phần tửNAND hoặc NOR 2 đầu vào)
Bước 5 :
Vẽ mạch logic theo hàm đã tối giản
Các Bước
Trang 67Ví dụ: Hai công tắc điều khiển một bóng đèn
Hãy thiết kế mạch logic
Nhận xét: DS sáng hay tắt phụ thuộc vào quyluật đóng cắt của các công tắc
DS là hàm
Xi là biến
Trang 681
00
1
01
0
10
Trang 69 Mạch điện dùng NAND
2 1
2 1
2 1
2
1 X X X X X X X X
2 1
Trang 70 Mạch điện dùng NOR
2 1
2 1
2 1
2
1 X X X X X X X X
Trang 71Ví dụ: Ba công tắc điều khiển một bóng đèn
1
0
01
1
0
10
1
1
00
1
0
11
0
1
01
0
1
10
0
0
00
Trang 72 Bảng tr¹ng Các nô
1
0
1011
0100
X1
X2X3
01
01
DS
3 2
3 2
1 1
3 2
3 2
1 3
2 3
2 1
3 2
1 3
2 1
3 2
1 3
2 1
3 2
1 3
2 1
3 2
1 3
2 1
X X
X X
A
A X
A X
D
) X X
X X
( X )
X X
X X
( X D
X X
X X
X X
X X
X X
X X
D
X X
X X
X X
X X
X X
X X
Trang 74Ch-¬ng 2
C¸c mẠCH logic tỔ hỢp
Trang 75C¸c mẠCH logic tỔ hỢp
Là mạch mà trạng thái đầu ra chỉ
phụ thuộc vào tổ hợp các trạng thái
đầu vào mà không phụ thuộc vào trình
tự tác động của các đầu vào
Như vậy, mạch tổ hợp là mạch hở,
hệ không có phản hồi, trạng thái đóng
mở của các phần tử trong mạch hoàn
toàn không bị ảnh hưởng của tín hiệu
đầu ra
Cấu trúc của mạch là các cổng logic
mẠCH tỔ hỢp
Trang 76IV Bộ biến đổi mã và giải mã
IV.1 Bộ biến đổi mã nhị phân sang mã " 1 từ n ".
1
0 0
0 0
0 0
0 0
0
1 0
0 1
9
0
1
0 0
0 0
0 0
0 0
0 0
0 1
8
0 0
1
0 0
0 0
0 0
0
1 1
1 0
7
0 0
0
1
0 0
0 0
0 0
0 1
1 0
6
0 0
0 0
1
0 0
0 0
0
1 0
1 0
5
0 0
0 0
0
1
0 0
0 0
0 0
1 0
4
0 0
0 0
0 0
1
0 0
0
1 1
0 0
3
0 0
0 0
0 0
0
1
0 0
0 1
0 0
2
0 0
0 0
0 0
0 0
1
0
1 0
0 0
1
0 0
0 0
0 0
0 0
0
1 0
0 0
0 0
Trang 770 1 2 3
y
0 1 2 3
1 x x x x
y
0 1 2
2 x x x
y
0 1 2
3 x x x
y
0 1 2
y
0 1 2
5 x x x
y
0 1 2
6 x x x
y
0 1 2
7 x x x
y
0 3
y
0 3
Trang 78Bé giải m· "1 tõ 10" cÊu tróc kiÓu ma trËn ®i«t ®iÖn trë
Trang 7900
00
00
0
11
10
7
0
1
00
00
00
01
10
6
00
1
00
00
0
10
10
5
00
0
1
00
00
00
10
4
00
00
1
00
0
11
00
3
00
00
0
1
00
01
00
2
00
00
00
1
0
10
00
1
00
00
00
0
10
00
Bảng trạng thái bộ chuyển đổi mã nhị - thập phân sang mã "1 từ 8"
Bộ biến đổi mã nhị phân sang mã "1 từ 8".
Trang 8012 13
14 15 16
74LS138
B C /G2A /G2BG1 Y7
Y0 Y1 Y2 Y3 Y4 Y5 Y6+UCC
Trang 81Lèi raLèi vµo
Trang 82IV.2 Bộ giải mã nhị phân BCD - mã thập phân 7 dấu.
Bộ chỉ thị 7 dấu đ-ợc dùng phổ biến để biểu thị kết quả
thông tin bằng số thập phân nhờ đặc điểm có cấu tạo điôt phát
quang (LED) hay tinh thể lỏng
LED bẩy thanh có Anốt chung
abcdefg.
g
fe
dc
b
D
TR
+Ucc
Trang 8301
11
11
00
1
9
11
11
11
10
00
1
8
01
00
10
11
11
0
7
11
11
01
10
11
0
6
11
01
01
11
01
0
5
01
01
11
00
01
0
4
11
01
10
11
10
0
3
10
11
10
10
10
0
2
01
00
10
01
00
0
1
11
10
11
10
00
0
0
gf
ed
cb
T
Bảng tr¹ng th¸i bé giải m·
Trang 84Ví dụ: Xây dựng mạch giải mã cho thang a
xx
11
10
xx
xx
11
11
1
0
01
11
0
100
1011
2 0
3
1 X X X X X X
Trang 851 0
0 0
1 0 0
0.X C X C X C XC
Bé chän kªnh (Multiplexl) lµ m¹ch logic cã nhiÒu ®Çu vµo, mét
®Çu ra, cho phÐp chän mét trong c¸c ®Çu vµo ®-îc nèi víi ®Çu ra
1/ Bé chän kªnh 2 ®Çu vµo:
X11
X00
Trang 862/ Bộ chọn kênh 4 đầu vào
X0, X1, X2, X3: 4 đầu vào biến
C0, C1: 2 đầu vào biến địa chỉ
Y: Hàm ra, sẽ đ-ợc nối với một trong
4 đầu vào thông tin đ-ợc chọn
1
X20
1
X11
0
X00
2
0 1 1
0 1 0
0
1.C X C C X C C X C C XC
Trang 87Chän kªnh
NhËn
Trang 88 Thông tin nhị phân 4 bit (A = A3A2A1A0) đồng thời đ-a tới cáclối vào, d-ới sự điều khiển của C1, C0 (phù hợp nh- hỡnh vẽ) tín
hiệu ở đầu ra y sẽ xuất hiện trỡnh tự (A0- A1- A2- A3)
3 Chuyển đổi (tín hiệu) song song nối tiếp