1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đại số logic. bài giảng về điện tử số

155 759 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Số Logic. Bài Giảng Về Điện Tử Số
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện Tử
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những linh kiện điện tử dùng trong mạch số làm việc ở một trong hai trạng thái ON hoặc OFF.. + Mỗi ô tương ứng với một tổ hợp biến + các ô kề nhau, hoặc đối xứng nhau chỉ khác nhau 1 giá

Trang 1

Tr-ờng đại học kỹ thuật công nghiệp thái nguyên

Khoa điện tử - Bộ môn Kỹ thuật điện tử

Trang 2

o0o Ch-ơng I

Cơ sở đại số logic và các

phần tử logic cơ bản

Trang 3

I CƠ sỞ đại số logic (đại số boole)

Trong mạch số các tín hiệu th-ờng cho ở hai mức

điện áp 0(v) và 5(v) Những linh kiện điện tử dùng trong mạch số làm việc ở một trong hai trạng thái (ON hoặc OFF) Do vậy để mô ta mạch số ng-ời ta dùng hệ nhị phân (Binary) hai trạng thái trong mạch

đ-ợc mã hoá t-ơng ứng là "1" hoặc "0" Hệ nhị phân thể hiện đ-ợc trạng thái vật lý mà hệ thập phân không thể hiện đ-ợc.

Môn đại số mang tên ng-ời sáng lập ra nó - đại

số Boole hay còn đ-ợc gọi là đại số logic.

Trang 4

I.1 C¸c kh¸i niệm cơ bản I.1.1 TÝn hiệu số

0

20,8

5

Không xác định

0

Trang 5

•Như vậy:

TÝn hiệu số là những tín hiệu gi·n đoạn mà:

 Biên độ của nó chỉ có hai giá trị là mức cao

UH và mức thấp UL.

 Thời gian chuyển từ mức cao xuống mức thấp

và ngược lại rất ngắn cã thể coi là tức thời

Trang 6

I.1.2 Biến và hàm logic

 Hàm logic: Biểu diễn nhóm các biến logic liên hệ với

đơn gian hay phức tạp cũng chỉ nhận giá trị hoặc là "1" hoặc

là "0".

Trang 7

Các phép toán logic: Có 3 phép toán cơ bản.

Phép nhân (và) - kí hiệu là AND.

Phép cộng (hoặc) - kí hiệu là OR.

Phép phủ định (đảo) - kí hiệu là NOT

Trang 8

I.2.1 Biể u diễn bằng đại số

I.2 Biểu diễn biến và hàm logic:

 Dạng tuyển: Hàm đ-ợc cho d-ới dạng tổng của tích các biến

• Tuyển không chính quy

Số hạng

Số hạng

Nếu mỗi số hạng không chứa đầy đủ mặt các biến hay phủ

(1.1)

Trang 9

• TuyÓn chÝnh quy

Nhận xÐt: T ừ (1.3) ta thấy để F = 1 thi chỉ cần Ýt nhất

Trang 10

Chó ý: cã thể biÓu diÔn tuyÓn chÝnh quy d¹ng sè.

f(X,Y,Z) =  (m1,m2,m3,m5,m7)

1 F(1,1,1)1

11

7

1 F(1,0,1)1

01

5

1 F(0,1,1)1

10

3

1 F(0,1,0)0

10

2

1 F(0,0,1)1

00

1

Y = F(X,Y,Z)Z

YX

m

(t¹i c¸c gi¸ trÞ tæ hîp 1, 2, 3, 5, 7 cña biÕn vµo hµm nhËn trÞ

"1")

(1.4)

Trang 11

Thõa sè

Trang 12

( Với M2 = 0  x= 0, y= 1, z= 0)

Trang 13

Chó ý: cã thể BiÓu diÔn hội chÝnh quy d¹ng sè.

f(x,y,z) = (X + Y +Z).(X+ Y + Z ).(X +Y +Z)

f(x,y,z) = П(m6M2M4)

(t¹i c¸c tæ hîp biÕn 2, 4, 6 hµm logic nhËn trÞ "0" )

0 F(1,1,0)0

11

6

0 F(1,0,0)0

01

4

0 F(0,1,0)0

10

2

Y = F(A,B,C)Z

YX

STT

Trang 14

I.2.2 Biểu diễn bằng bảng trạng th¸i ( bảng sự thật)

1

10

1

11

0

00

0

f(A,B)B

Trang 15

11

1

1

01

1

1

10

1

1

00

1

1

11

0

1

01

0

1

10

0

0

00

0

f(A,B,C)

CB

Phương ph¸p nµy tuy

đơn giản, dễ lµm nhưng

dµi vµ cồng kềnh

Trang 16

I.2.3 Biể u diễn bằng bảng các nô ( bảng Karnaught)

thông qua một bảng

thành hinh vuông hoặc hinh chữ nhật.

+ Mỗi ô tương ứng với một tổ hợp biến

+ các ô kề nhau, hoặc đối xứng nhau chỉ khác nhau 1 giá trị

của biến.

+ Trong mỗi ô ghi giá trị thực của hàm tại tổ hợp biến đó

Trang 17

Vd: Hàm 3 biến

Hai cạnh này trùng nhau

Hai cạnh này trùng nhau

F

Trang 18

Vd: Hàm 4 biến

Gi á trị của hàm bằng 1 t ại tổ hợp 0 111

1

F

Trang 19

Vd: Hàm 6 biến

Trục đối xứng

Y

Trang 20

D = (x1+x2 )(x3+X4)

I.2.4 Mối quan hệ giữa các cách biểu diễn hàm logic

Tìm mối quan hệ giữa D và các x i D = 1 : Đèn sáng

Trang 21

1 1

1 1

1

0 1

1 1

1

1 0

1 1

0

0 0

1 1

1

1 1

0 1

1

0 1

0 1

1

1 0

0 1

0

0 0

0 1

1 0 1 0 1 0 1 0

X4

1

1 1

0

1

1 1

0

1

0 1

0

0

0 1

0

0

1 0

0

0

1 0

0

0

0 0

0

0

0 0

Trang 22

I.3 Tối thiểu hoá các hàm logic

I.3.1.Ph-ơng pháp đại số

Biến đổi biểu thức logic dựa trên cơ sở tính chất của đại số Boole.

 Cơ sở tính chất của đại số Boole.

Định lý Demogran: Đảo của một tổng bằng tích các đảo,

đảo của một tích bằng tổng các đảo

Tr-ờng hợp tổng quát :

Y X Y

X   X .Y  X  Y

] , , x [ f ]

, , x [

f i    i  

Trang 23

X X

X X

X

X X

X

X X

X X

0

Tính chất của phép nhân:

Trang 24

) 1

Trang 25

I.3.2.Ph-ơng pháp bảng cỏc nụ

Biểu diễn hàm bằng bảng các nô

Thực hiện nhóm các ô tại đó hàm nhận trị "1" hoặc

"0" kề nhau hoặc đối xứng thành hỡnh vuụng hoặc

giá trị "1", dạng hội nhóm các ô có giá trị "0"). Sao cho:

đó hàm có thể lấy giá trị "1" hoặc "0" tuỳ từng tr-ờng hợp cụ thể cú lợi cho cỏch nhúm

Trang 26

 Trong một nhóm dán các biến có trị thay đổi ta loại, các biến có trị không đổi ta giữ lại

nhận trị "1" ta giữ nguyên, nhận trị "0" ta lấy phủ định,

bằng số nhóm dán

Trang 27

0

1011

11

Ví dụ: Tèi giản hµm logic b»ng bảng c¸c n« sau:

1

0

1011

11

3 2

1 X X X

FT   FH  ( X1  X 2 )( X1  X 3)

III

II

I

I

T H

H H

F X

X X

F

X X

X X

X X

X X

F

X X

X X

1

3 2

2 1

3 1

1 1

3 1

2

(

Trang 28

Ví dụ: Tèi giản hµm logic b»ng bảng c¸c n« sau:

11

11

10

00

00

11

10

11

01

10

11

00

1011

01

00AB

CD F

Trang 29

C A D

A B

A III

II I

C A III

D A

II

B A I

11

11

10

00

00

11

10

11

01

10

11

00

1011

01

00AB

Trang 30

) (

)

(

D C

A II

B A

11

10

00

00

11

10

11

01

10

11

00

1011

01

00AB

CD

III

FH

D¹ng hội

Trang 31

Nhận xÐt

 F= FT = FH

lo¹i cµng tăng (2 « - lo¹i 1 biÕn, 4 « - lo¹i 2 biÕn 2m

« - lo¹i m biÕn) khi đó hàm càng đơn giản

) )(

( II A B A C D I

D B C

B A

B D

A C

A A

A

D B A D

B A C

B A C

B A B

A D

A C

Trang 32

1x

10

x1

00

11

01

1x

01

0x

10

00

1011

01

00AB

CD F

Ví dụ: Tèi giản hµm logic b»ng bảng c¸c n« sau:

Trang 33

ABC C

B A D

A III

II I

ABC III

C B

A II

D A

D¹ng tuyÓn

00

1x

10

x1

00

11

01

1x

01

0x

10

00

1011

01

00AB

CD F

Trang 34

BCD D

C B D

A III

II I

BCD III

D C

B II

D A

00

1x

10

x1

00

11

01

1x

01

0x

10

00

1011

01

00AB

CD F

II

Có thể nhóm theo cách khác , mà kết quả hàm không thay đổi

Trang 35

D¹ng hội

00

1x

10

x1

00

11

01

1x

01

0x

10

00

1011

01

00AB

CD F

I

II

) (

)

(

C B

A III

C B

II

D I

)(

(

II III D B C B C A B C I

Trang 36

II.các hệ thống số đếm th-ờng sử dụng trong

kỹ thuật số.

II.1 Hệ thập phân (Decimal Number System)

*Cấu tạo : Dùng 10 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 để biểu diễn con

số đếm và tính toán

* Tính chất: Khi có một số đếm đ-ợc viết bởi hệ cơ số 10 mà có 2 chữ

số bất kỳ kề nhau và giống nhau thỡ chữ số bên trái có giá trị gấp 10 lần chữ số bên phải

* Khả năng thao tác toán học: có thể thực hiện mọi phép toán +, -,

Trang 37

II.2 Hệ nhị phân (Binary number System)

* Cấu tạo: Chỉ dùng hai chữ số "0" và "1" để biểu diễn số đếm và tínhtoán

*Tính chất: Khi có một số đếm đ-ợc viết bởi hệ cơ số 2 có hai chữ sốbất kỳ kề nhau và giống nhau thỡ chữ số bên trái có giá trị gấp 2 lầnchữ số bên phải

* Khả năng thao tác toán học: Rất thích ứng với các phép toán trong

đại số logic

* Mọi số đếm hệ cơ số 2 (nhị phân) đều có thể tách thành tổng các sốluỹ thừa cơ số 2

Ví dụ: [10101,11] B[1.24  0.23 1.22  0.21 1.20 1.21 1.22 ] B

Trang 38

* PhÐp céng hai sè nhÞ ph©n:

0 + 1 = 1

0 + 0 = 0

1 + 0 = 1

1 + 1 = 0  nhí 1 göi lªn phÐp céng bÝt cao h¬n tiÕp theo

1 + 1 + 1 = 1  nhí 1 göi lªn phÐp céng bÝt cao h¬n tiÕp theoThÝ dô : Sè nhí 0010 1110

Sè h¹ng thø nhÊt 0101 0111

Sè h¹ng thø hai 1001 0101

Trang 39

* PhÐp trõ hai sè nhÞ ph©n:

0 - 0 = 0

1 - 1 = 0

1- 0 = 1

0 - 1 = 1  nhí 1 (m-în) göi lªn phÐp trõ bÝt cao h¬n tiÕp theo

1 - 1 - 1 = 1  nhí 1 (m-în) göi lªn phÐp trõ bÝt cao h¬n tiÕp theo

* ThÝ dô: Sè m-în 1 1 0 0 1 0 0

Sè bÞ trõ 1 0 0 1 1 0 1

Sè trõ 1 1 0 0 1 0HiÖu sè 0 0 1 1 0 1 1

Trang 40

1 0 1 .

1 1 1 1 0x

Trang 41

3 Hệ cơ số 16: (Hexa Decimal System).

*Cấu tạo.:Dùng 16 ký hiệu : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F

để biểu diễn con số đếm và tính toán

* Tính chất:

Khi có một số đếm đ-ợc viết bởi hệ cơ số 16 mà có 2 chữ số bất kỳ kềnhau và giống nhau thỡ chữ số bên trái có giá trị gấp 16 lần chữ sốbên phải

* Khả năng thao tác toán học:

Thực hiện mọi phép toán +, - , *,  và các phép toán logic

* Mọi số đếm hệ 16 đều có thể viết bằng tổng các số lũy thừa cơ số 16.Thí dụ :

[3A2F]16 = [3.163 + 10.162 + 2.161 + 15.160]10

Trang 42

4 Chuyển đổi giữa các hệ đếm

Kết qua [254]10 = [1111 1110]2

*Chuyển đổi số thập phân sang số nhị phân ( Hệ 10 2 )Thí dụ: Chuyển đổi [254]10 =[ ? ]2

Trang 43

D B

] BDF [

1111 1101

Trang 44

+ N10 = 1999 = 1.103 +9.102 +9.101 +9.100

+ N2 = [101101.01]2

= [1.25 +0.24 +1.23+1.22 +0.21 +1.20 +0.2-1 +1.2-2 ]10.

Trang 45

1111 1111FF

9

1 0 0 08

8

0 1 1 17

7

0 1 1 06

6

0 1 0 15

5

0 1 0 04

4

0 0 1 13

3

0 0 1 02

2

0 0 0 11

1

0 0 0 0 0

0

HÖ 2

HÖ 16

HÖ 10

Trang 46

III các phần tử logic cơ bản

Các phần tử logic cơ bản là các phần tử thực hiện cỏc phép toán cơ bản của đại số logic

Cấu tạo bằng các mạch khoá điện tử (Tranzitor hoặc IC) dưới dạng tớch hợp.

Các phần tử này cú một hoặc nhiều đầu vào và ch

cú một đầu ra

Trang 47

FNOT

III.1.Phần tử phủ định logic (phần tử đảo - NOT).

- Phần tử phủ định có 1 đầu vào biến và 1 đầu ra thực hiện hàmphủ định logic: FNOT =

01

10

FNOTX

Ta thấy FNOT = 1 khi x = 0 hoặc ng-ợc lại FNOT = 0 khi x = 1

Bảng trạng thái

Ký hiệu

Giản đồ điện áp minh hoạ

Trang 48

1,6K 130 

X

+ E

Trang 49

III.2.Phần tử và (AND)

Là phần tử có ớt nhất từ hai đầu vào biến trở lờn và một đầu ra

thực hiện hàm nhân logic :FAND = x1 x2 x3 xn

FAND = 1 khi và chỉ khi tất cả các biến xi nhận trị 1

FAND = 0 khi ít nhất 1 trong các biến xi nhận trị 0

X1

X2

FAND

t1

11

11

00

1

01

0

00

Giản đồ thời gian

Chỳ ý: Với cỏc phấn tử NAND cú nhiều đầu vào thỡ khi sử dụngcác đầu nào không dùng phải đ-ợc nối với mức 1 để tránh nhiễu vớicác đầu vào khác đang làm việc

Trang 50

1 ,

0

1 ,

0

2 1

1 2

2 1

X X

X X

X X

Nhờ E qua phõn ỏp R1 R2

có UA > 0 các điôt D1 D2 đều

mở, điện áp ra ở mức thấp(cỡ bằng sụt áp thuận của

A R

R R

E U

 FAND = 1

ở thế cao

Trang 51

III.3.Phần tử hoặc (OR)

Là phần tử có ớt nhất từ hai đầu vào biến trở lờn và một đầu ra

thực hiện hàm cộng logic :For = x1 + x2 + x3 + xn

FOR = 1 khi ít nhất 1 trong các biến xi nhận trị 1

FOR = 0 khi và chỉ khi tất cả các biến xi đều nhận trị 0

1

10

1

11

0

00

ký hiệu quy -ớc Bảng trạng thái Giản đồ thời gian

Chỳ ý: Với cỏc phấn tử OR cú nhiều đầu vào thỡ khi sử dụng các

đầu nào không dùng phải đ-ợc nối với mức 0 để tránh đ-ợc nhiễu vớicác đầu vào khác đang làm việc

Trang 52

Sơ đồ nguyên lý mạch OR dựa trên điôt

• Khi x1 = x2 = 0 các điôt D1, D2 đều khoá, trên R không có

dòng điện UA = 0  FOR = 0

• Khi ít nhất một đầu vào có xung d-ơng điôt t-ơng ứng mở tạo dòng trên R do đó UA ở mức cao  FOR = 1

Trang 53

III.4 Phần tử và phủ định (NAND)

Là phần tử nhiều đầu vào biến, một đầu ra thực hiện hàm logic và - phủ

định: FNAND  x1x 2 x n

FNAND = 0 khi tất cả các đầu vào biến có trị 1

FNAND = 1 trong các tr-ờng hợp còn lại

X1

X2

FNAND

01

1

10

1

11

0

10

1

tt

Giản đồ thời gian

X1

X2

FNAND

FAND

Trang 54

III.4 Phần tử hoặc - phủ định (NOR)

Là phần tử nhiều đầu vào biến, một đầu ra thực hiện hàm logic hoặc phủ định: FNO R  x1  x2  xn

-FNOR = 1 khi tất cả các đầu vào biến có trị 0

FNAND = 0 trong các tr-ờng hợp còn lại

01

1

00

1

01

0

10

Trang 55

III.5 Chú ý:

tại ở dạng độc lập riêng lẻ mà nó được tích hợp trong một IC Thông thường mỗi IC chứa 4 phần tử cùng loại.

về dạng có số các linh kiện ít nhất

các phần tử NOR hoặc NAND Vì một trong hai phần tử này có thể thay thế cho các phần tử logic khác.

Trang 56

74LS08

1 2 3 4 5 6 7

14 13 12 11 10 9 8 +U

Trang 57

 NAND thay thế cho các phần tử logic khác.

X  

Trang 58

 NAND thay thế cho NOR

 NAND thay thế cho AND

2 1 2

1x x x

x

Trang 59

 NOR thay thế cho các phần tử logic khác.

 NOR thay thế cho NOT

Trang 60

 NOR thay thế cho AND

X1

X2

X1.X2

2 1

2 1 2

2 1

Trang 61

III.6 Ví dụ: Vẽ mạch thực hiện hàm logic sau:

C B A C

B A

C B A

C B

A C

B A

C B A

ABC

Trang 62

IV mét sè phÇn tö logic th«ng dông

IV.1 PhÇn tö kh¸c dÊu- XOR (céng modul 2).

 Lµ phÇn tö logic cã hai ®Çu vµo biÕn và mét ®Çu ra

Quan hÖ cña hµm ra víi c¸c biÕn vµ nh- sau:

- Khi X1 = X2 hµm ra nhËn trÞ “0” FKD = 0

- Khi X1  X2 hµm ra nhËn trÞ “1” FKD = 1

01

1

10

1

11

0

00

GND

74LS136

Trang 63

2 1

2

1 X X X X X X

PhÐp céng modul 2 cã tÝnh chÊt sau:

NÕu X1  X2 = X3 thì X1 X3 = X2 vµ X3  X2 = X1

Trang 64

IV.2 PhÇn tö cùng dÊu- NXOR (tương đương)

 Lµ phÇn tö logic cã hai ®Çu vµo biÕn và mét ®Çu ra

 Quan hÖ cña hµm ra víi c¸c biÕn vµ nh- sau:

1

00

1

01

0

10

Trang 65

2 1

2

1 X X X X X X

 Tõ bảng tr¹ng th¸i ta cã:

KD CD

CD CD

F X

X X

X F

X X

X X

X X

X X

F

X X

X X

X X

X X

2 1

2 2

2 1

2 1

1 1

2 1

2 1

2 1

2

Trang 66

trạng thái mô tả quy

luật của hàm logic:

Liệt kê toàn bộ tổ

hợp của biến đầu

vào và ép kết quả

hàm ra theo đúng yêu

cầu công nghệ

Bước 3: chuyểnkết quả từ bảng trạng thái sang bảng các nô và thực hiện tối giản hàm trên bảng Các nô

Bước 4: Từ hàm tốigiản ta cố gắng biến đổi hàm về dạng có sốlinh kiện ít nhất

(thường là các phần tửNAND hoặc NOR 2 đầu vào)

Bước 5 :

Vẽ mạch logic theo hàm đã tối giản

Các Bước

Trang 67

Ví dụ: Hai công tắc điều khiển một bóng đèn

Hãy thiết kế mạch logic

 Nhận xét: DS sáng hay tắt phụ thuộc vào quyluật đóng cắt của các công tắc

 DS là hàm

 Xi là biến

Trang 68

1

00

1

01

0

10

Trang 69

 Mạch điện dùng NAND

2 1

2 1

2 1

2

1 X X X X X X X X

2 1

Trang 70

 Mạch điện dùng NOR

2 1

2 1

2 1

2

1 X X X X X X X X

Trang 71

Ví dụ: Ba công tắc điều khiển một bóng đèn

1

0

01

1

0

10

1

1

00

1

0

11

0

1

01

0

1

10

0

0

00

Trang 72

 Bảng tr¹ng Các nô

1

0

1011

0100

X1

X2X3

01

01

DS

3 2

3 2

1 1

3 2

3 2

1 3

2 3

2 1

3 2

1 3

2 1

3 2

1 3

2 1

3 2

1 3

2 1

3 2

1 3

2 1

X X

X X

A

A X

A X

D

) X X

X X

( X )

X X

X X

( X D

X X

X X

X X

X X

X X

X X

D

X X

X X

X X

X X

X X

X X

Trang 74

Ch-¬ng 2

C¸c mẠCH logic tỔ hỢp

Trang 75

C¸c mẠCH logic tỔ hỢp

 Là mạch mà trạng thái đầu ra chỉ

phụ thuộc vào tổ hợp các trạng thái

đầu vào mà không phụ thuộc vào trình

tự tác động của các đầu vào

 Như vậy, mạch tổ hợp là mạch hở,

hệ không có phản hồi, trạng thái đóng

mở của các phần tử trong mạch hoàn

toàn không bị ảnh hưởng của tín hiệu

đầu ra

 Cấu trúc của mạch là các cổng logic

mẠCH tỔ hỢp

Trang 76

IV Bộ biến đổi mã và giải mã

IV.1 Bộ biến đổi mã nhị phân sang mã " 1 từ n ".

1

0 0

0 0

0 0

0 0

0

1 0

0 1

9

0

1

0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

0 1

8

0 0

1

0 0

0 0

0 0

0

1 1

1 0

7

0 0

0

1

0 0

0 0

0 0

0 1

1 0

6

0 0

0 0

1

0 0

0 0

0

1 0

1 0

5

0 0

0 0

0

1

0 0

0 0

0 0

1 0

4

0 0

0 0

0 0

1

0 0

0

1 1

0 0

3

0 0

0 0

0 0

0

1

0 0

0 1

0 0

2

0 0

0 0

0 0

0 0

1

0

1 0

0 0

1

0 0

0 0

0 0

0 0

0

1 0

0 0

0 0

Trang 77

0 1 2 3

y 

0 1 2 3

1 x x x x

y 

0 1 2

2 x x x

y 

0 1 2

3 x x x

y 

0 1 2

y 

0 1 2

5 x x x

y 

0 1 2

6 x x x

y 

0 1 2

7 x x x

y 

0 3

y 

0 3

Trang 78

Bé giải m· "1 tõ 10" cÊu tróc kiÓu ma trËn ®i«t ®iÖn trë

Trang 79

00

00

00

0

11

10

7

0

1

00

00

00

01

10

6

00

1

00

00

0

10

10

5

00

0

1

00

00

00

10

4

00

00

1

00

0

11

00

3

00

00

0

1

00

01

00

2

00

00

00

1

0

10

00

1

00

00

00

0

10

00

Bảng trạng thái bộ chuyển đổi mã nhị - thập phân sang mã "1 từ 8"

Bộ biến đổi mã nhị phân sang mã "1 từ 8".

Trang 80

12 13

14 15 16

74LS138

B C /G2A /G2BG1 Y7

Y0 Y1 Y2 Y3 Y4 Y5 Y6+UCC

Trang 81

Lèi raLèi vµo

Trang 82

IV.2 Bộ giải mã nhị phân BCD - mã thập phân 7 dấu.

 Bộ chỉ thị 7 dấu đ-ợc dùng phổ biến để biểu thị kết quả

thông tin bằng số thập phân nhờ đặc điểm có cấu tạo điôt phát

quang (LED) hay tinh thể lỏng

LED bẩy thanh có Anốt chung

abcdefg.

g

fe

dc

b

D

TR

+Ucc

Trang 83

01

11

11

00

1

9

11

11

11

10

00

1

8

01

00

10

11

11

0

7

11

11

01

10

11

0

6

11

01

01

11

01

0

5

01

01

11

00

01

0

4

11

01

10

11

10

0

3

10

11

10

10

10

0

2

01

00

10

01

00

0

1

11

10

11

10

00

0

0

gf

ed

cb

T

Bảng tr¹ng th¸i bé giải m·

Trang 84

Ví dụ: Xây dựng mạch giải mã cho thang a

xx

11

10

xx

xx

11

11

1

0

01

11

0

100

1011

2 0

3

1 X X X X X X

Trang 85

1 0

0 0

1 0 0

0.X C X C X C XC

 Bé chän kªnh (Multiplexl) lµ m¹ch logic cã nhiÒu ®Çu vµo, mét

®Çu ra, cho phÐp chän mét trong c¸c ®Çu vµo ®-îc nèi víi ®Çu ra

1/ Bé chän kªnh 2 ®Çu vµo:

X11

X00

Trang 86

2/ Bộ chọn kênh 4 đầu vào

 X0, X1, X2, X3: 4 đầu vào biến

 C0, C1: 2 đầu vào biến địa chỉ

 Y: Hàm ra, sẽ đ-ợc nối với một trong

4 đầu vào thông tin đ-ợc chọn

1

X20

1

X11

0

X00

2

0 1 1

0 1 0

0

1.C X C C X C C X C C XC

Trang 87

Chän kªnh

NhËn

Trang 88

 Thông tin nhị phân 4 bit (A = A3A2A1A0) đồng thời đ-a tới cáclối vào, d-ới sự điều khiển của C1, C0 (phù hợp nh- hỡnh vẽ) tín

hiệu ở đầu ra y sẽ xuất hiện trỡnh tự (A0- A1- A2- A3)

3 Chuyển đổi (tín hiệu) song song nối tiếp

Ngày đăng: 24/10/2013, 03:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trạng thái - Đại số logic. bài giảng về điện tử số
Bảng tr ạng thái (Trang 21)
Bảng các nô - Đại số logic. bài giảng về điện tử số
Bảng c ác nô (Trang 21)
Hỡnh chữ nhật (khi viết hàm dạng tuyển ta nhóm các ô có giá trị "1", dạng hội nhóm các ô có giá trị "0") - Đại số logic. bài giảng về điện tử số
nh chữ nhật (khi viết hàm dạng tuyển ta nhóm các ô có giá trị "1", dạng hội nhóm các ô có giá trị "0") (Trang 25)
Bảng trạng tháiKý hiệu - Đại số logic. bài giảng về điện tử số
Bảng tr ạng tháiKý hiệu (Trang 47)
Bảng trạng thái - Đại số logic. bài giảng về điện tử số
Bảng tr ạng thái (Trang 49)
Sơ đồ nguyên lý mạch AND dựa trên điôt - Đại số logic. bài giảng về điện tử số
Sơ đồ nguy ên lý mạch AND dựa trên điôt (Trang 50)
Sơ đồ nguyên lý mạch OR dựa trên điôt - Đại số logic. bài giảng về điện tử số
Sơ đồ nguy ên lý mạch OR dựa trên điôt (Trang 52)
Bảng trạng thái - Đại số logic. bài giảng về điện tử số
Bảng tr ạng thái (Trang 53)
Bảng trạng thái Giản đồ thời gian - Đại số logic. bài giảng về điện tử số
Bảng tr ạng thái Giản đồ thời gian (Trang 54)
Bảng trạng thái - Đại số logic. bài giảng về điện tử số
Bảng tr ạng thái (Trang 62)
Bảng trạng thái ký hiệu quy -ớc - Đại số logic. bài giảng về điện tử số
Bảng tr ạng thái ký hiệu quy -ớc (Trang 64)
Bảng trạng thái bộ chuyển đổi mã nhị - thập phân sang mã "1 từ 8" - Đại số logic. bài giảng về điện tử số
Bảng tr ạng thái bộ chuyển đổi mã nhị - thập phân sang mã "1 từ 8" (Trang 79)
Bảng trạng thái bộ giải mã - Đại số logic. bài giảng về điện tử số
Bảng tr ạng thái bộ giải mã (Trang 83)
Bảng trạng thái các trigơ đếm của bộ đếm nhị phân lùi 3 bit mô đun 8 - Đại số logic. bài giảng về điện tử số
Bảng tr ạng thái các trigơ đếm của bộ đếm nhị phân lùi 3 bit mô đun 8 (Trang 121)
Sơ đồ nguyên lý bộ đếm 4 bit môđun 10 sử dụng trigơ J-K. - Đại số logic. bài giảng về điện tử số
Sơ đồ nguy ên lý bộ đếm 4 bit môđun 10 sử dụng trigơ J-K (Trang 142)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w