1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập trắc nghiệm xác suất thống kê

23 389 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 242,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một sinh viên A ước lượng rằng: xác suất ñạt môn thứ nhất là 0,8.. Nếu ñạt môn thứ nhất thì xác suất ñạt môn thứ hai là 0,6; nếu không ñạt môn thứ nhất thì xác suất ñạt môn thứ hai là 0

Trang 1

BÀI TẬP XÁC SUẤT THỐNG KÊ PHẦN I XÁC SUẤT

1 Trong hộp có 10 viên bi cùng kích cỡ, ñược ñánh số từ 1 ñến 10 Lấy ngẫu nhiên trong hộp ra 1

viên bi Xác suất ñể số viết trên viên bi lấy ra không vượt quá 10

Câu 2 Trong hộp có 15 viên bi cùng kích cỡ, gồm 5 trắng và 10 ñen Xác suất rút trong hộp ra

viên bi xanh

Câu 3 Trong hộp có 10 viên bi cùng kích cỡ, gồm 6 trắng và 4 ñen Lấy ngẫu nhiên trong hộp ra

2 viên bi Xác suất ñể cả 2 viên bi ñều trắng

Câu 4 Gieo 2 lần liên tiếp một ñồng xu cân ñối ñồng chất Xác suất ñể cả 2 lần ñều xuất hiện mặt

sấp

Câu 5 Trong hộp I có các viên bi ñánh số từ 1 ñến 5, hộp II có các viên bi ñánh số từ 6 ñến 10

Các viên bi cùng kích cỡ Lấy ngẫu nhiên ở mỗi hộp 1 viên bi Xác suất ñể tổng các số viết trên 2 viên bi lấy ra không nhỏ hơn 7

Câu 6 Trong hộp I có các viên bi ñánh số từ 1 ñến 5, hộp II có các viên bi ñánh số từ 6 ñến 10

Các viên bi cùng kích cỡ Lấy ngẫu nhiên ở mỗi hộp 1 viên bi Xác suất ñể tổng các số viết trên 2 viên bi lấy ra không lớn hơn 11

Câu 7 Có 2 hộp ñựng bi (kích cỡ như nhau), hộp I có 3 xanh và 7 ñỏ, hộp II có 5 xanh, 7 ñỏ

Chọn ngẫu nhiên 1 bi ở hộp I và 1 bi ở hộp II Xác suất ñể cả 2 bi ñều xanh

Câu 8 Trong hộp bi có 6 viên ñỏ và 4 viên ñen (cùng kích cỡ) Rút ra ngẫu nhiên 2 viên bi Xác

suất ñể trong 2 viên bi rút ra có ít nhất 1 viên ñỏ

Câu 9 Một lớp học có 30 sinh viên, trong ñó có 5 em giỏi, 10 em khá và 10 em trung bình Chọn

ngẫu nhiên 3 em trong lớp Xác suất ñể cả 3 em ñược chọn ñều là sinh viên yếu

Câu 10 Một hộp bi gồm 4 bi ñỏ và 6 bi xanh (cùng kích cỡ) ñược chia thành hai phần bằng nhau

Xác suất ñể mỗi phần ñều có cùng số bi ñỏ và bi xanh

Trang 2

Câu 15 Xác suất ñể một thiết bị bị trục trặc trong một ngày làm việc bằng α = 0,01 Xác suất ñể

trong 4 ngày liên tiếp máy làm việc tốt

Câu 18 Tín hiệu thông tin ñược phát 3 lần với xác suất thu ñược mỗi lần là 0,4 Xác suất ñể

nguồn thu nhận ñược thông tin ñó

Câu 19 Trong 10 sản phẩm có 2 phế phẩm Lấy ra ngẫu nhiên 2 sản phẩm (lấy có hoàn lại) Xác

suất ñể cả 2 sản phẩm lấy ra ñều là phế phẩm

Câu 20 Trong 10 sản phẩm có 2 phế phẩm Lấy ra ngẫu nhiên 2 sản phẩm (lấy không hoàn lại)

Xác suất ñể cả 2 sản phẩm lấy ra ñều là phế phẩm

Câu 21 Một ñề thi trắc nghiệm có 10 câu, mỗi câu có 4 cách trả lời trong ñó chỉ có 1 cách trả lời

ñúng Một thí sinh chọn cách trả lời một cách ngẫu nhiên Xác suất ñể người này thi ñạt, biết rằng

ñể thi ñạt phải trả lời ñúng ít nhất 8 câu

Câu 22 Một hộp có 10 vé trong ñó có 3 vé trúng thưởng Biết rằng người thứ nhất ñã bốc ñược 1

vé trúng thưởng Xác suất ñể người thứ hai bốc ñược vé trúng thưởng (mỗi người chỉ ñược bốc 1 vé) là

Câu 23 A và B là hai biến cố ñộc lập Xác suất P(A / B) bằng

Câu 24 Một xưởng có 2 máy hoạt ñộng ñộc lập Trong một ngày làm việc, xác suất ñể 2 máy này

bị hỏng tương ứng là 0,1; 0,05 Xác suất ñể trong một ngày làm việc xưởng có máy hỏng

Trang 3

a 1 b 15/28 c 9/28 d 3/5

Câu 27 Xác suất ñể một sinh viên thi hết môn ñạt lần 1 là 0,6 và lần 2 là 0,8 (mỗi sinh viên ñược

phép thi tối ña 2 lần) Xác suất ñể sinh viên ñó thi ñạt môn học

Câu 28 Một lớp học có 4 bóng ñèn, mỗi bóng có xác suất bị cháy là 0,25 Lớp học ñủ ánh sáng

nếu có ít nhất 3 bóng ñèn sáng Xác suất ñể lớp học không ñủ ánh sáng

Câu 31 Phải gieo ít nhất bao nhiêu con xúc xắc cân ñối ñồng chất ñể xác suất “có ít nhất 1 con

xúc xắc xuất hiện mặt 6 chấm” lớn hơn hay bằng 0,9

Câu 32 Một người bắn bia với khả năng bắn trúng của mỗi viên là 0,6 Người ñó phải bắn ít nhất

bao nhiêu viên ñể xác suất “có ít nhất 1 viên trúng bia” lớn hơn hay bằng 0,99

Câu 33 Gieo 6 lần một ñồng xu cân ñối ñồng chất Xác suất ñể ñồng xu sấp không quá 3 lần

Câu 34 Ba người cùng làm bài thi Xác suất làm ñược bài của sinh viên A là 0,8; của sinh viên B

là 0,7; của sinh viên C là 0,6 Xác suất ñể có 2 sinh viên làm ñược bài

Câu 35 Chia ngẫu nhiên 9 hộp sữa (trong ñó có 3 hộp kém phẩm chất) thành 3 phần bằng nhau

Xác suất ñể trong mỗi phần ñều có 1 hộp sữa kém chất lượng

Câu 36 Một trò chơi có xác suất thắng ở mỗi ván là 1/50 Nếu một người chơi 50 ván thì xác

suất ñể người này thắng ít nhất 1 ván

Câu 37 Một phân xưởng có 40 nữ công nhân và 20 nam công nhân Tỷ lệ tốt nghiệp phổ thông

trung học ñối với nữ là 15%, với nam là 20% Chọn ngẫu nhiên 1 công nhân của phân xưởng Xác suất ñể chọn ñược công nhân tốt nghiệp phổ thông trung học

Câu 38 Trong hộp I có 4 bi trắng và 2 bi ñen, hộp II có 3 bi trắng và 3 bi ñen Các bi có kích cỡ

như nhau Chuyển 1 bi từ hộp II sang hộp I, sau ñó lấy ngẫu nhiên 1 bi ở hộp I Xác suất ñể bi lấy

Trang 4

Câu 40 Một lô hàng do ba nhà máy I, II, III sản xuất Tỷ lệ sản phẩm do nhà máy I, II, III sản

xuất tương ứng là 30%, 20%, 50% và tỷ lệ phế phẩm tương ứng là 1%, 2%, 3% Chọn ngẫu nhiên sản phẩm từ lô hàng Xác suất ñể sản phẩm này là phế phẩm

Câu 41 Có ba hộp thuốc, hộp I có 5 ống tốt và 2 ống xấu, hộp II có 4 ống tốt và 1 ống xấu, hộp

III có 3 ống tốt và 2 ống xấu Lấy ngẫu nhiên 1 hộp và từ ñó rút ra 1 ống thuốc thì ñược ống tốt Xác suất ñể ống này thuộc hộp II

Câu 42 Một hộp bi gồm 3 trắng, 7 ñen Các bi có kích cỡ như nhau Lấy lần lượt 2 bi, mỗi lần 1

bi (lấy không hoàn lại) Xác suất ñể lần hai lấy ñược bi trắng

Câu 43 Một hộp bi gồm 3 ñỏ, 7 trắng Các bi có kích cỡ như nhau Rút ngẫu nhiên 1 bi (không

hoàn lại) và 1 bi khác màu (trong hai màu ñỏ và trắng) ñược bỏ vào hộp, rồi lại rút ra 1 bi Xác suất ñể bi rút ra lần hai là bi ñỏ

Câu 44 Có ba hộp ñựng bi, các bi có kích cỡ như nhau Hộp I có 20 trắng, hộp II có 10 trắng và

10 xanh, hộp III có 20 xanh Chọn ngẫu nhiên 1 hộp rồi từ hộp ñó rút ra 1 bi thì ñược bi trắng Xác suất ñể bi ñó của hộp I

Câu 45 Một lô sản phẩm gồm 8 loại I và 2 loại II Từ lô ñó lấy liên tiếp 3 lần, mỗi lần 1 sản

phẩm, sản phẩm lấy ra có hoàn lại X là số sản phẩm loại I lấy ñược Xác suất P[X=0]

Câu 46 Một lô hàng có 5 sản phẩm tốt và 4 phế phẩm Lấy ngẫu nhiên từ lô hàng 3 sản phẩm

Xác suất ñể lấy ñược 2 sản phẩm tốt

Câu 47 Một nhà máy sản xuất bóng ñèn có hai phân xưởng I và II Biết rằng phân xưởng II sản

xuất gấp 4 lần phân xưởng I, tỷ lệ bóng hư của phân xưởng I là 10%, phân xưởng II là 20% Mua

1 bóng ñèn của nhà máy thì ñược bóng hư Xác suất ñể bóng này thuộc phân xưởng I

Câu 48 Một nhà máy sản xuất bóng ñèn có hai phân xưởng I và II Biết rằng phân xưởng II sản

xuất gấp 4 lần phân xưởng I, tỷ lệ bóng hư của phân xưởng I là 10%, phân xưởng II là 20% Mua

1 bóng ñèn của nhà máy thì ñược bóng hư Xác suất ñể bóng này thuộc phân xưởng II

Câu 49 Theo thống kê, một người Mỹ 25 tuổi sẽ sống thêm trên 1 năm có xác suất là 0,992 và

xác suất người ñó chết trong vòng 1 năm tới là 0,008 Một công ty bảo hiểm ñề nghị người ñó bảo hiểm sinh mạng cho 1 năm với số tiền chi trả là 4500 USD, chi phí bảo hiểm là 50 USD Công ty thu lãi từ người ñó

a 14 USD b 13,9 USD c 14,3 USD d 14,5 USD

Câu 50 Xác suất bắn trúng bằng 0,7 Bắn 25 phát Số lần có khả năng bắn trúng nhất

Câu 51 Do kết quả nhiều năm quan trắc thấy rằng xác suất mưa rơi vào ngày 1 tháng 5 ở thành

phố này là 1/7 Số chắc chắn nhất những ngày mưa vào ngày 1 tháng 5 ở thành phố trong 40 năm

Trang 5

a 4 b 5 c 6 d 7

Câu 52 Xạ thủ bắn vào bia 3 phát Xác suất bắn trúng mỗi phát là 0,3 X là số lần bắn trúng Mốt

Mod[X] bằng

Câu 53 Trong hộp có 5 bi ñánh số từ 1 ñến 5 (các bi có cùng kích cỡ) Lấy ra ngẫu nhiên 2 bi X

là tổng số viết trên 2 bi lấy ra Kỳ vọng M(X) bằng

Câu 57 Một lô hàng gồm 7 sản phẩm, trong ñó có 3 phế phẩm Chọn ngẫu nhiên 4 sản phẩm từ

lô hàng X là số sản phẩm tốt lấy ñược Phương sai D(X)

Câu 58 Một phân xưởng có hai máy hoạt ñộng ñộc lập Xác suất trong một ngày làm việc các

máy ñó hỏng tương ứng là 0,1; 0,2 Gọi X là số máy hỏng trong một ngày làm việc Mốt Mod[X]

Câu 59 Thống kê cho thấy rằng cứ chào hàng 3 lần thì có 1 lần bán ñược hàng Nếu chào hàng

12 lần và gọi X là số lần bán ñược hàng thì X tuân theo quy luật

Câu 60 Xác suất ñể mỗi hành khách chậm tàu là 0,02 Tìm số khách chậm tàu có khả năng xảy

Câu 62 Tổng ñài ñiện thoại phục vụ 100 máy ñiện thoại Xác suất ñể trong mỗi phút mỗi máy

gọi ñến tổng ñài là 0,02 Số máy gọi ñến tổng ñài trung bình trong 1 phút

Trang 6

Câu 63 Một bà mẹ sinh 2 con (mỗi lần sinh 1 con) Xác suất sinh con trai là 0,51 Gọi X là số

con trai trong 2 lần sinh Kỳ vọng của X

Câu 64 Trong kho có 10 máy lốp xe, trong ñó có 3 cái hỏng Lấy ngẫu nhiên 4 cái lốp ñể lắp cho

một xe X là số lốp xe hỏng có thể ñược lấy ra thì X tuân theo quy luật

Câu 65 Một máy sản xuất sản phẩm với xác suất tạo phế phẩm là 0,005 Cho máy sản xuất 1000

sản phẩm và gọi X là số phế phẩm tạo ñược X có thể xấp xỉ bằng phân phối

Câu 66 Một xạ thủ có 4 viên ñạn Anh ta bắn lần lượt từng viên cho ñến khi trúng mục tiêu hoặc

hết cả 4 viên thì thôi Gọi X là số viên ñạn ñã bắn Mốt Mod[X] bằng

Câu 67 Cho Y = X2, biết X có luật phân phối

a P[Y = 1] = 0,5 b P[Y = 1] = 0,1 c P[Y = 1] = 0,4 d P[Y = 1] = 0,2

Câu 68 Cho Z = 2X − + Y 5 , biết

Câu 73 Một ñề thi trắc nghiệm có 10 câu, mỗi câu có 4 lựa chọn và chỉ có 1 lựa chọn ñúng Mỗi

câu sinh viên làm ñúng ñược 1 ñiểm Xác suất ñể sinh viên làm ñược ñúng 5 ñiểm

a 0,0584 b 0,25 c 0,0009 d 5/10

Câu 74 Có 3 nhóm học sinh Nhóm I có 5 nam 2 nữ, nhóm II có 4 nam 1 nữ, nhóm III có 3 nam

2 nữ Chọn ngẫu nhiên 1 sinh viên trong nhóm thì ñược sinh viên nam Xác suất ñể sinh viên ñó thuộc nhóm II

Trang 7

a 4/13 b 1/52 c 17/52 d 2/52

Câu 76 Một chuồng gà có 15 con gà mái và 10 con gà trống Bắt ngẫu nhiên 6 con Xác suất ñể

bắt ñược số gà trống bằng số gà mái

Câu 77 Ngân hàng ñề thi có 10 ñề khó và 20 ñề trung bình Bốc ra 4 ñề cho sinh viên thi học kì

Xác suất ñể ñược ít nhất 1 ñề trung bình

Câu 78 Gieo 20 lần một con xúc sắc cân ñối ñồng chất X là số mặt 6 chấm Kỳ vọng M(3X+2)

Câu 79 Một hộp ñựng 4 bi xanh và 6 bi ñỏ (cùng kích cỡ) Lấy lần lượt có hoàn lại 5 bi, mỗi lần

1 bi Gọi X là số bi xanh lấy ñược Kỳ vọng M(X) là

Câu 80 Xác suất ñể một người bị phản ứng từ việc tiêm huyết thanh là 0,001 Xác suất ñể trong

2000 người tiêm huyết thanh, có ñúng 3 người bị phản ứng

Bài 81 Trong một kỳ thi, mỗi sinh viên phải thi 2 môn Một sinh viên A ước lượng rằng: xác suất ñạt

ñạt cả 2 môn là :

Bài 82 Trong một kỳ thi, mỗi sinh viên phải thi 2 môn Một sinh viên A ước lượng rằng: xác suất ñạt

môn thứ nhất là 0,8 Nếu ñạt môn thứ nhất thì xác suất ñạt môn thứ hai là 0,6; nếu không ñạt môn thứ nhất thì xác suất ñạt môn thứ hai là 0,3 Thì xác suất ñể sinh viên A ñạt môn thứ hai là :

Bài 83 Trong một kỳ thi, mỗi sinh viên phải thi 2 môn Một sinh viên A ước lượng rằng: xác suất ñạt

môn thứ nhất là 0,8 Nếu ñạt môn thứ nhất thì xác suất ñạt môn thứ hai là 0,6; nếu không ñạt môn thứ nhất thì xác suất ñạt môn thứ hai là 0,3 Thì xác suất ñể sinh viên A ñạt ít nhất một môn là :

a 0,86 b 0,76 c 0,48 d 0,52

Bài 84 Trong một kỳ thi, mỗi sinh viên phải thi 2 môn Một sinh viên A ước lượng rằng: xác suất ñạt

môn thứ nhất là 0,8 Nếu ñạt môn thứ nhất thì xác suất ñạt môn thứ hai là 0,6; nếu không ñạt môn thứ nhất thì xác suất ñạt môn thứ hai là 0,3 Thì xác suất ñể sinh viên A không ñạt cả hai môn

Bài 85 Ba sinh viên cùng làm bài thi Xác suất làm ñược bài của sinh viên A là 0,8; của sinh viên B là

Bài 86 Ba sinh viên cùng làm bài thi Xác suất làm ñược bài của sinh viên A là 0,8; của sinh viên B là

bài là :

a 0,086 b 0,091 c 0,097 d 0,344

Bài 87 Trong một vùng dân cư tỷ lệ nữ là 55%, có một nạn dịch bệnh truyền nhiễm với tỷ lệ mắc dịch

của nam là 6%, của nữ là 2% Thì tỷ lệ mắc dịch chung của dân cư vùng ñó là :

Bài 88 Trong một vùng dân cư tỷ lệ nữ là 55%, có một nạn dịch bệnh truyền nhiễm với tỷ lệ mắc dịch

của nam là 6%, của nữ là 2% Chọn ngẫu nhiên một người của vùng ñó, ñược người mắc bệnh Thì tỷ lệ mắc bệnh nam là :

Bài 89 Ở một vùng dân cư, cứ 100 người có 30 người hút thuốc lá Biết rằng tỷ lệ bị viêm họng trong số

người hút thuốc lá là 60%, còn số người không hút thuốc lá là 30% Khám ngẫu nhiên 1 người thì thấy anh ta bị viêm họng Thì xác suất Người ñó hút thuốc lá là :

a 0,4615 b 0,4617 c 0,4618 d 0,4619

Trang 8

Bài 90 Ở một vùng dân cư, cứ 100 người có 30 người hút thuốc lá Biết rằng tỷ lệ bị viêm họng trong số

người hút thuốc lá là 60%, còn số người không hút thuốc lá là 30% Khám ngẫu nhiên 1 người thì thấy anh ta bị viêm họng Nếu người ñó không bị viêm họng thì xác suất người ñó hút thuốc lá là :

Bài 91 Có 3 hộp, mỗi hộp ñựng 5 viên bi, trong ñó hộp thứ nhất có 1 bi trắng; hộp thứ hai có 2 bi trắng;

hộp thứ ba có 3 bi trắng Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 1 viên bi Thì xác suất ñể lấy ñược 3 bi trắng là :

a 0,048 b 0,047 c 0,046 d 0,045

Bài 92 Có 3 hộp, mỗi hộp ñựng 5 viên bi, trong ñó hộp thứ nhất có 1 bi trắng; hộp thứ hai có 2 bi trắng;

hộp thứ ba có 3 bi trắng Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 1 viên bi Nếu trong 3 bi lấy ra có 1 bi trắng Thì xác suất ñể viên bi trắng ñó là của hộp thứ nhất

Bài 93 Có 3 hộp, mỗi hộp ñựng 5 viên bi, trong ñó hộp thứ nhất có 1 bi trắng; hộp thứ hai có 2 bi trắng;

hộp thứ ba có 3 bi trắng Chọn ngẫu nhiên một hộp rồi từ hộp ñó lấy ngẫu nhiên ra 3 bi (lấy không hoàn lại) Tìm xác suất ñể lấy ñược 3 bi trắng

Bài 94 Có 3 hộp, mỗi hộp ñựng 5 viên bi, trong ñó hộp thứ nhất có 1 bi trắng; hộp thứ hai có 2 bi trắng;

hộp thứ ba có 3 bi trắng Một người tham dự trò chơi sau: lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 1 viên bi, nếu

người ñó lời hay lỗ trong trò chơi này?

Bài 96 Một người có 3 chỗ ưa thích như nhau ñể câu cá Xác suất câu ñược một con cá ở chỗ thứ nhất,

thứ hai, thứ ba tương ứng là 0,6; 0,7; 0,8 Biết rằng ở mỗi chỗ, người ñó ñã thả câu 3 lần và có một lần câu ñược cá Tính xác suất ñể ñó là chỗ thứ nhất

a 2/7 b 1/3 c 8/21 d 2/21

Bài 97 Ba xạ thủ cùng bắn 1 con thú (mỗi người bắn 1 viên ñạn) Xác suất bắn trúng của từng người

tương ứng là 0,6; 0,7; 0,8 Biết rằng nếu trúng 1 phát ñạn thì xác suất ñể con thú bị tiêu diệt là 0,5; trúng 2 phát ñạn thì xác suất ñể con thú bị tiêu diệt là 0,8; còn nếu trúng 3 phát ñạn thì chắc chắn con thú bị tiêu diệt.Tính xác suất ñể con thú bị tiêu diệt

Bài 98 Ba xạ thủ cùng bắn 1 con thú (mỗi người bắn 1 viên ñạn) Xác suất bắn trúng của từng người

tương ứng là 0,6; 0,7; 0,8 Biết rằng nếu trúng 1 phát ñạn thì xác suất ñể con thú bị tiêu diệt là 0,5; trúng 2 phát ñạn thì xác suất ñể con thú bị tiêu diệt là 0,8; còn nếu trúng 3 phát ñạn thì chắc chắn con thú bị tiêu diệt.Tính xác suất ñể con thú bị tiêu diệt do trúng 2 phát ñạn

Bài 99 Có hai kiện hàng, kiện thứ nhất có 8 sản phẩm, trong ñó có 3 sản phẩm loại A; kiện thứ hai có 6

sản phẩm, trong ñó có 2 sản phẩm loại A Lần ñầu lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm ở kiện thứ nhất bỏ vào kiện thứ hai, sau ñó từ kiện thứ hai lấy ra 2 sản phẩm (lấy không hoàn lại) Gọi X là số sản phẩm loại A có trong 2 sản phẩm lấy ra từ kiện thứ hai Thì luật phân phối xác suất của X là :

112

242

312

Trang 9

Bài 100 Cĩ hai kiện hàng, kiện thứ nhất cĩ 8 sản phẩm, trong đĩ cĩ 3 sản phẩm loại A; kiện thứ hai cĩ 6

sản phẩm, trong đĩ cĩ 2 sản phẩm loại A Lần đầu lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm ở kiện thứ nhất bỏ vào kiện thứ hai, sau đĩ từ kiện thứ hai lấy ra 2 sản phẩm (lấy khơng hồn lại) Gọi X là số sản phẩm loại A cĩ trong 2 sản phẩm lấy ra từ kiện thứ hai Thì kỳ vọng, phương sai của X là :

Bài 101 Một hộp đựng 5 chai thuốc trong đĩ cĩ 1 chai thuốc giả Người ta lần lượt kiểm tra từng chai

cho đến khi phát hiện được chai thuốc giả thì thơi (giả thiết các chai thuốc phải qua kiểm tra mới xác định được là thuốc giả hay tốt) Thì luật phân phối xác suất của số chai thuốc được kiểm tra theo cơng thức

Câu 123 Cho luật phân phối hai chiều (X,Y) như sau:

Câu 124 Cho hàm mật độ của BNN X như sau: ( )= <

Trang 11

Tìm kỳ vọng của BNN g(X) = X2+ −X 2

Câu 134 X là BNN có hàm mật độ ( )= ( + ) < <

5 0

x

x

f x

Tìm kỳ vọng của g(X) = 4X+3

Câu 136 Cho hàm mật độ của BNN X như sau: ( )

x

x

f x

Tìm phương sai của g(X) = 4X+3

Câu 137 Một viên đạn súng trường bắn trúng máy bay với xác suất 0,001 Cĩ 5000 khẩu bắn lên một

lượt Ngưởi ta biết rằng máy bay chắc chắn bị hạ nếu cĩ ít nhất 2 viên đạn trúng Nếu cĩ 1 viên trúng thì xác suất bị hạ chỉ là 80% Tính xác suất để máy bay bị hạ

Câu 138 Một máy sản xuất sản phẩm, xác suất tạo phế phẩm là 0,005 Sản xuất 1000 sản phẩm Tính

xác suất để cĩ 1 phế phẩm; khơng quá 2 phế phẩm Tính số phế phẩm trung bình khi sản xuất 1000 sản phẩm

Câu 139 Trọng lượng các sản phẩm là một đại lượng ngẫu nhiên với trung bình 50g và phương sai

Ngày đăng: 06/12/2015, 23:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu sau - Bài tập trắc nghiệm xác suất thống kê
Bảng s ố liệu sau (Trang 21)
Bảng số liệu sau - Bài tập trắc nghiệm xác suất thống kê
Bảng s ố liệu sau (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w