1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng sinh thái học vực nước

6 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyển Chuyển hóa hóa vật vật chất chất:: ƒVật chất vô cơ, hữu cơ do rửa trôi, bồi tụ bởi chu trình nước và các chu trình khác vào trong môi trường nước.g ƒLà thành phần dinh dưỡng cho c

Trang 1

SINH THÁI HỌC

VỰC N

VỰC N

Bản đồ hệ sinh thái thủy vực trên thế giới

I.

I Chuyển Chuyển hóa hóa vật vật chất chất và và n năăng ng

llượ ượng ng trong trong môi môi tr trườ ường ng n nướ ướcc::

1 Chuyển Chuyển hóa hóa vật vật chất chất::

ƒVật chất vô cơ, hữu cơ do rửa trôi, bồi tụ bởi chu

trình nước và các chu trình khác vào trong môi

trường nước.g

ƒLà thành phần dinh dưỡng cho các sinh vật sản

xuất, rồi tiếp tục qua lưới thức ăn cho đến khi hoàn

trả vật chất trở lại môi trường dạng vô cơ và hữu cơ

ƒVật chất chuyển hóa, vận động tùy thuộc vào tính

chất thủy lực, kích thước của lưu vực, và lượng chất

dinh dưỡng

ƒTheo con đường thủy học (dòng chảy) vật chất đi theo các chu trình:

9Dạng vòng (trong ao, hồ nước đứng)

9Dạng xoắn ốc (sông, biển, ao, hồ nước chảy)

9Dạng vòng - xoắn ốc (hồ nước chảy)

ƒTheo con đường hóa sinh:eo co đườ g óa s

9Dòng vật chất từ dưới lên (bottom-up): từ các chất vô cơ Ö sinh vật đáy Ö thực, động vật

9Dòng vật chất từtrên xuống (top-down): động, thực vật Ö vi sinh Ö mùn bã Ö chất vô cơ

Lưới thức ăn trong hệ

sinh thái vực nước

Chuyển hóa vật chất theo con đường hóa sinh

Dòng Dòng vậtvật chấtchất từtừ trêntrên xuốngxuống

Trang 2

9Tạo thành sản phẩm thứ cấp.

9Mất đi qua quá trình sống như: hô hấp, vận

động, bài tiết …

9Tích tụ một phần trong bùn đáy

Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong hệ sinh thái vực nước

II.

II.Các Các hệ hệ sinh sinh thái thái thủy thủy vực vực::

A.

A Hệ Hệ sinh sinh thái thái n nướ ướcc ngọt ngọt nồng nồng độ độ muối muối

<

<1 1% %::Có 2 loại hệ sinh thái chính: nước đứng

(lentic) và nước chảy (lotic)

1 Hệ Hệ sinh sinh thái thái n nướ ướcc đứ đứng ng::

a.

a Ao Ao hồ hồ (pond (pond – (p – lake) lake):: ))

ƒYếu tố vô sinh: lực nước – dòng chảy, nền đáy,

chất d dưỡng, nhiệt độ, pH, độ đục, nồng độ ôxy …

ƒCó sự phân tầng do ảnh hưởng của ánh sáng theo

chiều đứng:lớp trên (photic zone) có đủ ánh sáng

quang hợp; lớp dưới (aphotic zone)

a.

a Ao Ao hồ hồ (pond (pond – – lake) lake) ((tt tt))::

ƒCác sinh vật sản xuất:là phiêu sinh thực vật, thực vật thủy sinh, phiêu sinh động vật;

ƒCác sinh vật tiêu thụ: giáp xác, côn trùng, các động vật ăn thịt lớn (cá, lưỡng cư, bò sát …)

ƒCác sinh vật phân giải: là các vi sinh vật ở vùng

nước sâu, thiếu oxy; chúng phân giải từ các vụn hữu

cơ và phóng thích các thành phần muối khoáng

Hồ Oregon’s Carter

Hồ Perkins Các Các hồ hồ ở Bang Idaho ở Bang Idaho Mỹ Mỹ Hồ Dawson

Trang 3

Mô hình lưới thức ăn ở hồ vùng Bắc cực

b.

b Đất Đất ngập ngập (wetlands) (wetlands)::

ƒBao gồm các kiểu sinh thái: đầm lầy, bãi bùn, vùng

nước cạn (thường có sự thay đổi theo mùa)

ƒCó đặc điểm nồng độ oxy hòa tan thấp, điều kiện

trầm tích giảm, thuận lợi cho sự phân giải sinh học

ƒHệ sinh vật với thành phần:

9Các loài thủy sinh thực vật

9Các loại chim, côn trùng, giáp xác

ƒChịu ảnh hưởng nhiều bởi sự thay đổi yếu tố môi

trường: chủ yếu nhiệt độ và sự khô cạn

ƒCó quan điểm wetlands = wastelands (sai) Hệ sinh thái đất ngập Great Meadow National Wildlife Refuge (Massachusetts)

2 Hệ Hệ sinh sinh thái thái n nướ ướcc chảy chảy::

a.

a Sông Sông suối suối::

ƒLưu dẫn và phân phối đồng đều theo một chiều

các yếu tố: nhiệt, nước, chất dinh dưỡng, chất ô

nhiễm, phù sa, và hệ sinh vật

ƒCác quần xã thủy sinh vật có thành phần không

đồng nhất, thay đổi theo thượng, trung, hạ lưu

ƒThành phần thực vật gồm: các loài tảo, rêu, rong,

thủy sinh thực vật; chúng kém phát triển ở các dòng

chảy tốc độ cao, hạ lưu sông thành phần thực vật

phong phú hơn

ƒThành phần động vật thay đổi theo yếu tố vô sinh:

9Thượng nguồn dòng chảy mạnh, nồng độ oxy cao thích hợp với các loài cá bơi giỏi

9Hạ lưu nước chảy chậm có nhiều động vật đáy, động vật nỗi, các loài cá đồng bằng

Trang 4

Hệ sinh thái cửa sông Chesapeak Bay ở

Bang Maryland

Rừng ngập mặn Cần Giờ

B.

B Hệ Hệ sinh sinh thái thái n nướ ướcc mặn mặn nồng nồng độ độ muối muối > >3 3% %::

biển, đại dương chiếm ¾ diện tích bề mặt trái đất, độ mặn cao Sinh khối lớn, điều hòa khí hậu

1 Thành Thành phần phần sinh sinh vật vật::thích ứng n.độ muối cao

ƒHệ thực vật nghèo so với thực vật môi trường cạn:

vi khuẩn, phiêu sinh thực vật, tảo (sinh khối rất lớn)

ƒHệ động vật phong phú hơn nhiều so với ở cạn

ƒDựa vào phương vận chuyển chia thành:

9Sinh vật đáy (benthos)

9Sinh vật trôi nỗi (plankton)

9Sinh vật bơi (nekton)

Hệ sinh thái biển được phân loại dựa trên 3 tiêu chuẩn vật lý: ánh sáng xuyên qua, độ sâu, đáy biển.

2 Các Các hệ hệ sinh sinh thái thái biển biển::

a.

a Hệ Hệ sinh sinh thái thái ven ven bờ bờ::

ƒBiến động nhiệt độ, độ mặn cao, tốc độ dòng chảy, hàm lượng ôxy thấp Đặc biệt ở cửa sông được bồi

tụ phù sa (bùn lỏng)

ƒHệ động, thực vật: tảo, rừng ngập mặn, động vật

đ d hầ lớ hị đượ ự th đổi h ủ

đa dạng; phần lớn chịu được sự thay đổi mạnh của các yếu tố vô sinh: thủy triều, độ mặn, nhiệt độ …

ƒHệ sinh thái gồm các dạng:

9HST cửa sông

9HST rừng ngập mặn

Trang 5

Hệ sinh thái cửa sông Chesapeak Bay ở

Bang Maryland

Hệ

Hệ sinhsinh tháithái san san hôhô

b.

b Hệ Hệ sinh sinh thái thái vùng vùng kh khơ ơii::

ƒĐộ sâu lớn, ánh sáng chỉ chiếu đến tầng trên

ƒHệ thực vật gồm vi sinh vật (tự dưỡng bằng hóa

chất = autochemotroph) phiêu sinh thực vật, rong,

tảo số lượng ít

ƒHệ động vật bao gồm các động vật vãng lai, và

phần lớn động vật đáy (benthos) ở các vực sâu

Quần thể sinh vật (giun đốt) trong hình tìm thấy ở độ sâu 2500m vào năm

1970 Các sinh vật này phân bố trên bề mặt đáy biển nơi có nhiều dung nham núi lửa làm nước xung quanh rất nóng.

Một Một đoạn đoạn phim phim minh minh họa họa đời đời sống sống sinh sinh vật vật dưới dưới đại đại dương dương

Trang 6

con người

ƒCác loại chất thải có trong nguồn nước:

9Hữu cơ

9Vô cơ

9Vi sinh vật

9Chất thải độc hại (tràn dầu, phóng xạ, hóa chất) Sự tích tụ DDT gia tăng trong chuỗi thức ăn

2 Tác Tác độ động ng sinh sinh thái thái do do ô ô nhiễm nhiễm nguồn nguồn n nướ ướcc::

ƒThay đổi mạnh quần xã sinh vật trong hệ sinh thái

(ví dụ sông Thị Vải)

ƒMột số loài sinh vật đặc biệt phát triển mạnh (nở

hoa tảo), trong khi số khác biến mất (cá chết)

ƒGiảm sút tính đa dạng sinh học

ƒVí dụ về sự phú dưỡng: tảo Anabaena nở hoa ở

thủy vực nước ngọt

ƒVí dụ về sự phú dưỡng: cát tảo Diatome

(Stramenopila) nở hoa ở thủy vực nước biển (từ 10

đến 100 triệu tế bào trong 1 lít nước biển)

3 Tiêu Tiêu chuẩn chuẩn chất chất llượ ượng ng nguồn nguồn n nướ ướcc::

ƒPhân loại nguồn nước: Nước ngầm, nước mặt

ƒTùy theo mục đích sử dụng: sinh hoạt, nông nghiệp, công nghiệp có các tiêu chuẩn và chất lượng riêng

ƒCó một kế hoạch chung về quản lý thủy vực:

9Rừng đầu nguồn

9Các hệ sinh thái nông nghiệp trong khu vực

9Các nhà máy công nghiệp và vấn đề xử lý nước thải

HẾT BÀI SINH THÁI

HỌC V

Ngày đăng: 06/12/2015, 23:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN