AM– ðiều chế biên ñộ là tuyến tính Chỉ di chuyển sang một băng tần mới, dạng phổ không thay đổi.. Instantaneous Frequency•ðiều chế góc có 2 dạng - Frequency modulation FM: thông tin ñượ
Trang 1TR ƯỜ NG ðẠ I H Ọ C KHOA H Ọ C T Ự NHÊN
Trang 3FM Basics
thành công vào năm 1949
QPSK, 8PSK,…)
QPSK, 8PSK,…)
Trang 4Angle Modulation vs AM
– ðiều chế biên ñộ là tuyến tính
Chỉ di chuyển sang một băng tần mới, dạng phổ không thay đổi Không có tần số mới được tạo ra
Trang 5Angle Modulation
– Giảm nhiễu tốt hơn
– Cải thiện chất lượng hệ thống
– ðiện thoại tế bào
– Thông tin Vi ba và vệ tinh
Trang 6Instantaneous Frequency
•ðiều chế góc có 2 dạng
- Frequency modulation (FM): thông tin ñược biểu diễn theo
sự thanh ñổi của tần số tức thời của sóng mang
- Phase modulation (PM): ): thông tin ñược biểu diễn theo sự thanh ñổi của pha tức thời của sóng mang
f t
dt
θπ
Trang 8angle ( ) 2 ( )
f
i c f t
Trang 10Relations between FM and PM
Trang 11FM/PM Example (Time)
Trang 121
Trang 13FM/PM Example (Frequency)
2 4 6 8 10
Trang 14fc=1000; Ac=1; % carrier frequency (Hz) and magnitude
fm=250; Am=0.1; % message frequency (Hz) and magnitude
k=4; % modulation parameter
% generage single tone message signal
t=0:1/10000:0.02; % time with sampling at 10KHz
mt=Am*cos(2*pi*fm*t); % message signal
% Plot the signal
subplot(311), plot(t,mt,'b'), grid, title('message m(t)')
subplot(312), plot(t,sf,'r'), grid, ylabel('FM s(t)')
subplot(313), plot(t,sp,'m'), grid, ylabel('PM s(t)')
Trang 15% spectrum
w=((0:length(t)-1)/length(t)-0.5)*10000;
Pm=abs(fftshift(fft(mt))); % spectrum of message
Pp=abs(fftshift(fft(sp))); % spectrum of PM signal
Pf=abs(fftshift(fft(sf))); % spectrum of FM signal
% plot the spectrums
Trang 16angle ( ) 2 ( )
f
i c f t
d f t d
Trang 17t 0
for k ) t ( m k ) t ( is frequency ous instantane The
t -T ) -(t -d ) m( d ) m( d ) m( ,
1 m(t)
T t for and t d ) m(
, 1 m(t)
t 0 For 0 t at starts m(t) Assume ) d ) m( k t cos( A ) t (
2 T f c f c i 2 T 2 T t 0 t 0 2 T t 0 2 T t -f c FM 2 T 2 T ≤ ≤ + ω = + ω = ω = = λ λ + λ λ = λ λ = ≤ ≤ = λ λ = ≤ ≤ = λ λ + ω = ϕ ∫ ∫ ∫ ∫ ∫ ∞ Consider m(t)- a square wave- as shown The FM wave for this m(t) is shown below m(t) 0 T 2T t →
k
and
k T t for k ) t ( and
t 0 for k )
t ( m k )
t ( is frequency ous
instantane The
f c min i f
c max i
2
T f c i
2 f
c f
c i
− ω
= ω +
ω
= ω
≤
≤
− ω
= ω
≤
≤ +
ω
= +
ω
= ω
→
t
) t (
FM
ϕ
Trang 19Modulation Index
thay ñổi xung quanh tín hiệu chưa ñiều chế ( tần số thông tin)
β =
∫−∞
= t m d t
cos )
(
! 2
sin ) ( cos
)) ( Re(
)
2 2
2
t w t
a
k t w t
a
k t w t
a k t w A
t
ϕ
Trang 20Narrow Band Angle Modulation
1 )
Thời gian: AM: tần số không ñổi
FM: biên ñộ không ñổi
Kết luận: tín hiệu NBFM thì
tương tự như tín hiệu AM
NBFM có băng thông 2W
(hai lần băng thông của tín
hiệu thông tin)
Trang 21Example
Trang 22Block diagram of a method for generating a narrowband FM
signal.
Trang 23A phasor comparison of narrowband FM and AM waves for
sinusoidal modulation (
sinusoidal modulation (a a) Narrowband FM wave ( ) Narrowband FM wave (b b) AM wave ) AM wave.
Trang 25Example
Trang 26Bessel Function of First Kind
0 1
Trang 29– Băng thông của tín hiệu FM bằng với băng thông của yêu
– Băng thông của tín hiệu FM bằng với băng thông của yêu
cầu của truyền dẫn ( kênh truyền)
– Carson’s Rule (cho biết sự ràng buộc)
Trang 30Carson’s Rule
Gần như tất cả công suất nằm trong một băng thông
– ðối với tín hiệu thông tin ñơn tần có tần số fm
– ðối với tín hiệu tổng quá m(t) có băng thông (hoặc tần số cao
Trang 31FM Modulator and Demodulator
Trang 32FM Direct Modulator
– Tần số sóng mang thay ñổi trực tiếp với thông tin thông qua bộ
dao ñộng thế kiểm (voltage-controlled oscillator (VCO))
– VCO: tần số ngõ ra thay ñổi tuyến tín với ñiện thế ngõ vào
– A simple VCO: thực hiện bởi “variable capacitor”
– Máy phát FM dùng tụ và Microphone
– Máy phát FM dùng tụ và Microphone
Trang 33FM Direct Modulator cont.
ứng dụng ở năng lượng thấp, không ổn ñịnh tại tần số sóng mang
0
Capacitance changes with
the applied voltage:
VCO
0 0
0 0
0 0
1
2 2
Trang 34Indirect FM
multiplier
f1Crystal Controlled Oscillator
frequency
Trang 35frequency
Trang 36Indirect FM cont.
– Tần số tức thời ñược nhân bởi n
– Như vậy, tần số sóng mang ∆f, và β
– Băng thông bao nhiêu?
(t) Nonlinear Bandpass
Trang 37Analysis of Indirect FM
1 2
f n
Trang 38A simple electronic implementation of frequency multiplier
C1:100pF, L1:2.7µH D:1N914L2:.22µH, L3:1.8µH, L4:330µHC2:120pF, C3:10pF
30 MHz output X3 (x5)
Trang 39Armstrong FM Modulator
Phát minh bởi E Armstrong, một bộ “indirect FM”
Thực hiện phổ biến cho thương mại
m(t)
(W<15kHz)
200 kHz carrier (crystal)
c1(t)
filter #1
Bandpass frequency
multiplier x72
c2(t) 13.15 MHz carrier (crystal)
Bandpass Filter #2
Frequency Multiplier X72
s(t)
carrier 1.44 MHz
carrier 1.25 MHz
Trang 40FM Demodulator
– Khác biệt về ñường bao/ñộ dốc
Bộ chuyển FM sang AM
– Phân biệt sự dịch pha / Tách sóng tỉ lệ
Ước lượng sự thay đổi Ước lượng sự thay đổi
– Phát hiện ñiểm Zero
– Hồi tiếp tần số
Phase lock loops (PLL)
Trang 41FM Slope Demodulator
biệt tần số, ñiều này thực hiện việc ñổi tần số sang ñiện thế
range f
Trang 42FM Slope Demodulator cont.
circuit + envelope detector)
Trang 43Slope Detector
Magnitude frequencyresponse of
transformer BPF
Trang 44Ratio Detector
– Sử dụng hai bộ chuyển từ tần số tức thời sang biên ñộ tức thời Biên ñộ thay ñổi ñược hiệu chỉnh ñể tạo ñiện thế DC ở ngõ ra có biên ñộ và cực với tần số tín hiệu vào
– Ví dụ
Trang 45Zero Crossing Detector
Trang 46FM Demodulator PLL
– Một mạch ñiều khiển hồi tiếp vòng, tạo một tín hiệu có pha (
và tần số) liên quan ñến tín hiệu tham chiếu
Dò sự thay đổi tần số ( hoặc pha) của ngõ vào
Hoặc thay đổi tần số ( hoặc pha) theo ngõ vào
– PLL có thể sử dụng cả ở ñiều chế và giải ñiều chế FM
– PLL có thể sử dụng cả ở ñiều chế và giải ñiều chế FM
Cũng là như IC điều chế cân bằng được dùng cho cả gỉ điều chế
AM và FM
Trang 47PLL FM
– Si=Acos(w c t+ φ 1 (t)), Sv=A v cos(w c t+ φ c (t))
– Sp=0.5AA v [sin(2w c t+ φ 1 + φ c )+sin( φ 1 - φ c )]
– So=0.5AA v sin( φ 1 - φ c )=AA v ( φ 1 - φ c )
s(t) VCO
m(t) +
− +
freqency devided
by N LP
Reference Carrier
r(t)
Filter Loop
VCO
Trang 48Phase-Locked Loop Demodulator
(a) Block diagram for a PLL FM demodulator; (b) PLL FM demodulator using the XR
(a) Block diagram for a PLL FM demodulator; (b) PLL FM demodulator using the XR 2212 PLL 2212 PLL
Trang 491 Phi tuyến mạnh, , ñiều chế luật bình phương, nhân tần
2.Phi tuyến yếu, , không hoàn hảo
mối quan hệ input-output phi tuyến
) ( )
( )
( )
Nonlinear Effects in FM Systems
Một hệ thống FM là cực kỳ nhạy ñối với phi tuyến về pha
Những loại nguồn cơ bản : chuyển AM sang PM
Nonlinear Channel (device)
Trang 50Electronic Amplifier
A: low powerB: high distortionC: need a filter but narrow band
Trang 51Superheterodyne Receiver
– Giải ñiều chế lấy lại tín hiệu thông tin
– Chỉnh tần số sóng mang chọn ñài
– Filtering bỏ nhiễu/can nhiễu
– Amplification chống lại suy hao công suất truyền
Bộ thu Superheterodyne
– Heterodyne: trộn hai tín hiệu ñể tạo ra tần số mới
– Bộ thu superheterodyne: tín hiệu RF heterodyne có bộ chỉnh nội, chuyển sang IF
– Phát minh bởi E Armstrong năm 1918.
– AM: RF 0.535MHz-1.605 MHz, Midband 0.455MHz
– FM: RF 88M-108MHz, Midband 10.7MHz
Trang 52Advantage of superheterodyne receiver
Một khối tín hiệu ( hoặc mạch ñiện) có thể thực hiện: chọn lọc, chất lượng tín hiệu, khuếch ñại công suất
Bộ nhận superheterodyne gồm nhiều khối khác nhau
Khối RF : chọn lọc
Khối IF: bộ lọc cho chất lượng tín hiệu cao, khuếch ñại, sử dụng mạch
ñiện hoạt ñộng ở tần số cố ñịnh IF, không ở băng lớn
ñiện hoạt ñộng ở tần số cố ñịnh IF, không ở băng lớn
Trang 53FM Broadcasting
kHz và tạo dãi tần từ 87,5 ñến 108,5 MHz
– Nhiễu ngẫu nhiên có phân phối phổ có hình “tam giác” trong hệ
thống FM, ảnh hưởng của nhiễu xảy ra lớn ở tần số cao của tín hiệu
thống FM, ảnh hưởng của nhiễu xảy ra lớn ở tần số cao của tín hiệu dải gốc ðiều này có thể ñiều chỉnh ñể dạt ñến một giới hạn nhất
ñịnh bằng cách tăng cường tần số cao trước khi truyền và giảm
chúng một lượng tương ứng ở bộ thu
Trang 54((a a) Multiplexer in ) Multiplexer in transmitter of FM stereo ((b b) Demultiplexer in ) Demultiplexer in receiver of FM stereo.
FM Stereo Multiplexing
Backward compatibleFor non-stereo receiver
Trang 55TV FM broadcasting
fm=15KHz, ∆ f=25KHz, β =5/3, B=2(fm+ ∆ f)=80kHz