BÀI TẬP KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ 1.. 3: Vẽ dạng sĩng ngõ ra Vo của mạch theo Vi.. 4: Cho biết dạng sĩng ngõ ra của mạch điện sau với dạng sĩng ngõ vào như hình... 5 : Xác định điện trở RB sao ch
Trang 1BÀI TẬP KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
1 Mạch xén
1: Vẽ dạng sĩng ngõ ra Vo của mạch với ngõ vào là dạng sĩng sin cĩ Vp-p = 40V
2: Vẽ dạng sĩng ngõ ra Vo của mạch theo Vi
3: Vẽ dạng sĩng ngõ ra Vo của mạch theo Vi
4:
Cho biết dạng sĩng ngõ ra của mạch điện sau với dạng sĩng ngõ vào như hình Cho R
= 2kΩ, VZ1 = VZ2 = 10V; Vz1 = 10V, Vz2 = 20V; Vz2 = 10V, Vz1 = 20V
Vi
50V
Vi
-Si
+ +
-Vo
10V
-10V
t
Vi
-Vo
Si
+
-Vi
+
Si
15kΩ
Vi
t 12V
-12V
+
Vo Vi
+
Si
Vo
Ideal Vi
3.3kΩ
3.3kΩ
Z2
+
Vi
Z1 +
R
Vo
Trang 21.1 MẠCH PHÂN CỰC CHO BJT
1.1.1 Mạch phân cực cố định (hay còn gọi là mạch phân cực định dịng cực B)
1 : Tính toán điện áp phân cực VCE cho mạch điện ở
hình sau :
2: Tính VC cho mạch điện ở hình sau :
3 : Tính VCE của mạch điện ở những
hình sau :
+
−
10µF
C 2
C 1
I C
R C
3,3K Ω
ngõ vào ac
V CC = + 12V
R B
240K Ω
ngõ ra ac
I B
V CE
β = 50
Si
+ 10µF
C 2
10µF
C1
I C
R C
2,7 k Ω
V i
V CC = + 12V
R B
3,3k Ω
V o
I B
−
V CE
β = 50
Si
+ 10µF
C 2
10µF
C 1
I C
R C
2,1 k Ω
V i
V CC = + 9V
R B
150k Ω
V o
I B
−
V CE
β = 45
V o
−
+ 10µF
C2
10µF
C 1
I C
R C
1,8 k Ω
V i
V CC = + 12V
R B
240k Ω
I B
V CE
β = 70
Si
Si
Trang 34 : Tính RC để có VCE = 6V cho mạch điện ở hình sau :
5 : Xác định các điện áp và dòng điện một chiều tại các cực của transistor trong mạch điện ở hình sau Khi β tăng thì các giá trị đó tăng hay giảm?
1.1.2 Mạch phân cực cố định ổn định cực Emitter (còn gọi là mạch phân cực cố định hồi tiếp cực phát)
1 : Tính toán điện áp phân cực VCE và dòng điện IC trong mạch điện ở hình sau:
V o
−
+ 10µF
C 2
10µF
C 1
I C
R C
3 k Ω
V i
VCC = + 12V
R B
220k Ω
I B
V CE
β = 60
V o
C 2
10µF
−
+
C 1
10µF
I C
R C
2 k Ω
V i
V CC = + 20V
R B
430K Ω
I B
V CE
β = 100
R E
V o
+ 10µF
C 2
10µF
C 1
I C
R C
V i
V CC = + 22V
R B
510kΩ
IB
−
V CE
β = 120
Si
Si
Si
Trang 42 : Tính toán giá trị điện trở RC để có VC = 10V cho mạch điện ở hình sau :
3 : Tính điện áp phân cực VCE và dòng điện IC cho mạch điện phân cực ổn định cực phát như hình sau :
4 : Tính VC cho mạch điện ở hình sau :
I E
C E
40µF
V o
C 2
10µF
−
+
C 1
10µF
I C
R C
V i
V CC = + 20V
R B
430K Ω
I B
V CE
β = 100
R E
1 k Ω
β = 55
V CC = 18V
R B
220k Ω
R C
2,7k Ω
I C
I B
R E
1,5k Ω
C
V B
V o
C
V i
I E
V E
VC
V CE
V BE
β = 100
V CC = 20V
R B
510k Ω
R C
2,4k Ω
I C
I B
R E
1,2k Ω
C
V B
V o
C
V i
I E
V E
VC
V CE
V BE
Si
Si
Si
Trang 55 : Xác định điện trở RB sao cho VB = 10V cho mạch điện ở hình sau:
6 : Xác định giá trị của điện trở RB để phân cực cho mạch điện ở hình sau vừa rơi đúng vào trạng thái bão hòa
7 : Xác định giá trị của điện trở RB để phân cực cho mạch điện ở hình sau sao cho VCE = 10V
β = 140
V CC = 25V
4,3k Ω
I C
I B
R E
1,1k Ω
C
V B
V o
C
V i
I E
V E
V C
V CE
V BE
β = 85
VCC = 18V
R B R C
2,4k Ω
I C
I B
R E
820 Ω
C
V B
V o
C
V i
I E
V E
V C
V CE
V BE
β = 110
V CC = 20V
R B R C
1,8k Ω
I C
I B
R E
620 Ω
C
V B
V o
C
V i
V E
V C
V CE
V BE
Si
Si
Trang 69 : Tính giá trị gần đúng của β để mạch điện ở hình sau bão
hòa
1.1.3 Phân cực cố định độc lập với hệ số β
1 : Tính toán điện áp phân cực VCE và dòng điện IC cho mạch
điện ở hình sau:
VCC = 25V
R B
180k Ω
R C
820 Ω
I C
I B
R E
200 Ω
C
V o
C
V i
I C
V CC = + 22V
R B1
39k Ω
R C 10k Ω
R B2
3,9k Ω IE R1,5kE Ω C10µF E
V B 10µF 10µF
V C
V E
V CE
V i
V o
β = 140 C1
C2
I C
V CC = + 22V
RB1 39k Ω
R C 10k Ω
R B2
3,9k Ω IE R1,5kE Ω C10µF E
V B 10µF 10µF
V C
V E
V CE
V i
V o
β = 140 C1
C2
Si
Si
Si
Si
Trang 74 : Giá trị nào của RC nên được sử dụng trong mạch điện ở
hình sau để phân cực cho điện áp cực thu tại VC = 12V :
1.2 MẠCH PHÂN CỰC CHO FET
1 : Xác định dòng cực máng ID và điện áp cực máng – nguồn VDS cho mạch điện phân cực cố định ở hình sau: (VGSOff = -4V; VGS = -1,5V)
2 : Xác định dòng cực máng ID và điện áp cực máng – nguồn VDS của mạch điện ở hình sau :
+ 12V
G
S
D
I D
V DS
1M Ω
1,5V
1,2k Ω
I DSS = 12mA
V P = − 4V
V o
V i
+ 16V
G
S
D
I D
V DS
1M Ω
2,2k Ω
I DSS = 10mA
V P = − 4,5V
I C
V CC = + 18V
R B1
91k Ω
R C
R B2
11k Ω IE R1,1kE Ω C10µF E
V B 10µF 10µF
V C
V E
V CE
V i
V o
β = 90 C1
C2
Si
Trang 83 : Xác định dòng cực máng ID và điện áp cực máng – nguồn
VDS của mạch điện ở hình sau :
4 : Giá trị nào của nguồn cực cổng cần để có dòng ID = 5mA
trong mạch điện ở hình sau :
Linh kiện họ 4 lớp và các phần bổ sung khác
Bài 1 Cho mạch điện tổng hợp như hình 3, biết RT =10Ω vị trí tải như hình vẽ:
a) Nêu chức năng của các khối 1; 2; 3 trong sơ đồ
b) Tính điện áp trung bình VRT, dòng điện trung bình qua các diode (bỏ qua dòng của khối 2 và3) khi cho góc kích cho SCR α = 0
45 Vẽ dạng sóng điện áp trên tải VRT trong trường hợp này
c) Nếu đặt tải RT ở vị trí A-B: Hãy tính điện áp hiệu dụng trên tải VRT với góc kích cho SCR
α = 0
30 Vẽ dạng sóng điện áp trên tải VRT,
V o
V i
+ 16V
G
S
D
I D
VDS 1M Ω
1,5V
2,2k Ω
I DSS = 10mA
V P = − 4,5V
V o
V i
+ 16V
G
S
D
I D
V DS
1M Ω
V GG
2,2k Ω
I DSS = 8 mA
V P = − 4V
SCR
D Z
220V 50Hz
R 1
VR
+
C
UJT
R 2
R T
R S +12V
Trang 9D4 D3 D2
_
+ Uin
4 3 2 1
0 S2
12V 6V 4,5V 3V 0V
S1
220V 110V 0V
H.12
LED
T U1/U2
BRIDGE
2000uF 1k
Bài 2: Cho mạch điện bộ adaptor như hình vẽ
• Hãy giải thích nguyên tắc hoạt động của mạch
• Hãy tính điện áp trên đầu ra tải (cho RT = 1kΩ)Uout khi công tắc S2 ở các vị trí 1,
2, 3, 4 (Điện áp trên sơ đồ là các giá trị hiệu dụng)
• Hãy vẽ dạng sóng điện áp trên đầu ra Uou t khi thay tụ điện bằng một điện trở Rt, trong trường hợp S2 ở vị trí 3, tính điện áp trên tải trong trường hợp này
Bài 3: Cho mạch điện như vẽ
• Biết Uin = 24V , Uz = 12V, Ib = 2Iz = 10 mA
• Tính gía trị Rh, Ut, It
Bài 4: Cho mạch điện như hình vẽ
Biết Uz = 10V, hãy vẽ dạng sóng điện áp trên tải và trên Rh
khi cho điện áp đầu vào Uin = 5V ac và Uin = 10V ac
Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ biết Uac = 220V,
tính giá trị trung bình của điện áp trên tải Rt khi cho góc kích cho
SCR α = 0° và α = 90°, vẽ dạng sóng điện áp trên tải trong các trường hợp này
Muốn có điện áp trên tải là xoay chiều thì đặt tải ở vị trí nào trên sơ đồ,
Vẽ dạng sóng điện áp trên tải trong các trường hợp này
Bài 6: Cho mạch điện như hình vẽ vẽ, hãy vẽ dạng sóng điện
áp trên tải Rt khi cho góc kích cho các SCR α = 0° và α = 90°,
tương ứng với các trường hợp đóng, ngắt công tắc S và khi thay
SCR1 bằng 1 diode, hoặc 2SCR bằng 1 TRIAC
Ui n
Uout _
+ +
_
BJT
Rh
Rt
Dz
D Rh
Rt
Uac
D1
D2
D3
D4
BRIDGE
SCR
Rt