Đây là bài giảng môn kỹ thuật điện chuyên đề về mạch điện, mạch điện ba pha, máy biến áp gửi đến các bạn độc giả tham khảo. Kĩ thuật điện là một lĩnh vực kĩ thuật nghiên cứu và áp dụng
Trang 1MÔN HỌC: KỸ THUẬT
MÔN HỌC: KỸ THUẬT ĐiỆN ĐiỆN TỬ TỬ
Tài
Tài liệu liệu tham tham khảo khảo::
1 Giáo Giáo trình trình Kỹ Kỹ thuật thuật điện điện tử tử, , Khoa Khoa điện điện
2 Kỹ Kỹ thuật thuật xung xung số số, , Châu Châu Văn Văn Bảo Bảo – – Trần Trần
Đức
Đức Ba Ba
3 Kỹ Kỹ thuật thuật số số 1, 1, Nguyễn Nguyễn Như Như Anh Anh
4 Giáo trình Kỹ thuật xung Giáo trình Kỹ thuật xung – – Nguyễn Tấn Nguyễn Tấn
Trang 2BÀI GIẢNG KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM CƠ BẢN
GV: LÊ THỊ KIM LOAN
Trang 3Nội Nội dung chính dung chính
Hệ thống số đếm Hệ thống số đếm
Đại số Boole
– Các tiên đề định lý của đại số Boole
– Hàm Hàm Boole Boole – – Phương Phương pháp pháp biểu biểu diễn diễn hàm hàm Boole
– Phương Phương pháp pháp tối tối thiểu thiểu hóa hóa hàm hàm Boole Boole
– Các Các phần phần tử tử logic logic cơ cơ bản bản
Trang 41 HỆ THỐNG SỐ ĐẾM
Hệ Hệ thập thập phân phân ( ( cơ cơ số số 10) 10)
Hệ Hệ nhị nhị phân phân ( ( cơ cơ số số 2) 2)
Hệ Hệ bát bát phân phân ((cơ cơ số số 8) 8)
Hệ Hệ thập thập lục lục phân phân ( ( cơ cơ số số 16) 16)
Trang 51.1 HỆ THẬP PHÂN ( DECIMAL SYSTEM)
Hệ Hệ thập thập phân phân ((hệ hệ cơ cơ số số 10 10)) bao bao gồm gồm 10 10 chữ
chữ số số đếm đếm ((ký ký số số)) :: 0 0,, 1 1,, 2 2,, 3 3,, 4 4,, 5 5,, 6 6,, 7 7,, 8 8,, 9
Hệ Hệ thập thập phân phân là là một một hệ hệ thống thống theo theo vị vị trí trí,, giá giá trị
trị của của một một chữ chữ số số phụ phụ thuộc thuộc vào vào vị vị trí trí của của nó
nó ((hàng hàng đơn đơn vị vị,, hàng hàng chục chục,, hàng hàng trăm trăm … …))
Để Để diễn diễn tả tả một một số số thập thập phân phân lẻ lẻ người người ta ta dùng
dùng dấu dấu chấm chấm thập thập phân phân để để chia chia phần phần nguyên
nguyên và và phần phần lẻ lẻ
Trang 6 Ví dụ : 435.568 = 4x102 + 3x101 + 5x100 + 5x10 1 1
+ 6x10 2 2 + 8x10 3 3
Trang 7 Hệ Hệ thống thống nhị nhị phân phân ((cơ cơ số số 2 2)) chỉ chỉ có có hai hai ký ký số số là
là 0 0 và và 1 1 Mỗi Mỗi ký ký số số gọi gọi là là 1 1 bit bit
Người Người ta ta sử sử dụng dụng nhiều nhiều bit bit để để biểu biểu diễn diễn một một đại
đại lượng lượng bất bất kỳ kỳ mà mà các các hệ hệ thống thống số số khác khác có
có thể thể biểu biểu diễn diễn được được
Để Để biểu biểu diễn diễn một một số số nhị nhị phân phân lẻ lẻ ta ta cũng cũng dùng
dùng dấu dấu chấm chấm thập thập phân phân để để phân phân cách cách phần
phần nguyên nguyên và và phần phần lẻ lẻ
1.2 HỆ NHỊ PHÂN ( BINARY SYSTEM)
Trang 8 Ví dụ: 1100.101 = (1x 23) + (1x 22) + (0x21) + (0x20) + (1x2 1 1)) + (0x2+ (0x2 2 2) + (1x 2 3 3 ))
= 8 + 4 + 0 + 0 + 0.5 + 0 + 0.125
= 12.175
Trang 9 MSB ( Most Significant Bit): Bit MSB ( Most Significant Bit): Bit có có trọng trọng số số lớn
lớn nhất nhất
LSB ( Least Significant Bit): Bit LSB ( Least Significant Bit): Bit có có trọng trọng số số thấp
thấp nhất nhất
Byte: Byte: nhóm nhóm 8 bit 8 bit
Nibble: Nibble: nhóm nhóm 4 bit 4 bit
Word: 16bit; Double Word : 32bit
1K = 210
1M = 220
1G = 230
Trang 10 Cách đếm một số nhị phân:
Trang 11 Hệ Hệ thống thống bát bát phân phân ((cơ cơ số số 8 8)) có có 8 8 ký ký số số là là 0 0,, 1
1,, 2 2,, 3 3,, 4 4,, 5 5,, 6 6 và và 7 7
1.3 HỆ BÁT PHÂN ( OCTAL SYSTEM)
Trang 12 Hệ Hệ thống thống thập thập lục lục phân phân ((cơ cơ số số 16 16)) có có 16 16 ký ký số
số :: 0 0,, 1 1,, 2 2,, 3 3,, 4 4,, 5 5,, 6 6,, 7 7,, 8 8,, 9 9,, A, A, B, B, C, C, D, D, E, E, F
Mỗi Mỗi một một ký ký số số thập thập lục lục phân phân được được biểu biểu diễn diễn bởi
bởi 4 4 bit bit nhị nhị phân phân
Mối Mối quan quan hệ hệ giữa giữa số số thập thập lục lục phân phân,, thập thập phân
phân và và nhị nhị phân phân được được biểu biểu diễn diễn bởi bởi bảng bảng sau
sau::
1.4 HỆ THẬP LỤC PHÂN ( HEXADECIMAL SYSTEM)
Trang 141.5 PHÉP CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC HỆ
THỐNG SỐ
Khi Khi thực thực hiện hiện phép phép biến biến đổi đổi từ từ hệ hệ nhị nhị phân phân ((hoặc hoặc bát bát phân phân hay hay thập thập lục lục phân phân)) sang sang hệ hệ thập
thập phân phân,, ta ta lấy lấy tổng tổng trọng trọng số số của của từng từng vị vị trí
trí ký ký số số
Khi Khi đổi đổi từ từ hệ hệ thập thập phân phân sang sang hệ hệ nhị nhị phân phân ((bát bát phân phân hay hay thập thập lục lục phân phân), ), ta ta áp áp dụng dụng phương
phương pháp pháp lặp lặp lại lại phép phép chia chia cho cho 2 2 ((8 8 hay hay 16
16)) và và kết kết hợp hợp các các số số dư dư
Trang 15 Khi Khi đổi đổi từ từ số số nhị nhị phân phân sang sang bát bát phân phân (hay (hay thập
thập lục lục phân phân), ), ta ta nhóm nhóm các các bit bit thành thành từng từng nhóm
nhóm 3 3 ((hoặc hoặc 4 4)) bit bit và và đổi đổi từng từng nhóm nhóm này này sang
sang ký ký số số bát bát phân phân (hay (hay thập thập lục lục phân phân)) tương
tương đương đương
Khi Khi đổi đổi từ từ số số bát bát phân phân (hay (hay thập thập lục lục phân phân)) sang
sang nhị nhị phân phân,, ta ta đổi đổi mỗi mỗi ký ký tự tự thành thành số số nhị nhị phân
phân 3 3 ((hoặc hoặc 4 4)) bit bit tương tương đương đương
Khi Khi đổi đổi từ từ số số bát bát phân phân sang sang thập thập lục lục phân phân (hay
(hay ngược ngược lại lại), ), ta ta đổi đổi sang sang nhị nhị phân phân trước trước,, sau
sau đó đó đổi đổi sang sang hệ hệ thống thống số số mong mong muốn muốn
Trang 161.6 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN HỆ NHỊ PHÂN
Trang 17 Phép Phép trừ trừ
–
– ThíThí dụdụ: :
Trang 18– Thí Thí dụ dụ::
Trang 20 Dấu Dấu của của số số nhị nhị phân phân::
Trang 23 Quy Quy tắc tắc chung chung tìm tìm bù bù 2 2 của của một một số số::
Trang 242 ĐẠI SỐ BOOLE
Các Các tiên tiên đề đề và và định định lý lý của của đại đại số số Boole Boole
Hàm Hàm Boole Boole – – Phương Phương pháp pháp biểu biểu diễn diễn hàm hàm Boole
Phương Phương pháp pháp tối tối thiểu thiểu hóa hóa hàm hàm Boole Boole
Các Các phần phần tử tử logic logic cơ cơ bản bản
Trang 25 Tiên Tiên đề đề giao giao hoán hoán:: X+Y X+Y = = Y+X Y+X
Tiên Tiên đề đề phối phối hợp hợp::
•• (X+Y)+Z(X+Y)+Z == X+(Y+Z)X+(Y+Z) == X+Y+ZX+Y+Z
•• (X(X Y)Y) ZZ == XX (Y(Y Z)Z) == XX YY ZZ
Tiên Tiên đề đề phân phân phối phối::
•• XX (Y+Z)(Y+Z) == XX YY ++ XX ZZ
•• X+(YX+(Y Z)Z) == (X+Y)(X+Y) (X+Z)(X+Z)
2.1 CÁC TIÊN ĐỀ, ĐỊNH LÝ CỦA ĐẠI SỐ
BOOLE
Trang 26 Tiên Tiên đề đề về về phần phần tử tử trung trung hòa hòa::
Trang 27 Luật Luật nuốt nuốt::
Trang 28 Luật Luật đồng đồng nhất nhất của của phép phép cộng cộng và và phép phép nhân
nhân logic logic
Trang 30 Các Các tính tính chất chất của của hàm hàm Boole: Boole:
Boole thìthì::
•• ff1(x1,x2,,……,,xxn)) ++ ff2(x1,x2,,……,,xxn)) cũngcũng làlà 11 hàmhàmBoole
•• ff1(x1,x2,,……,,xxn)) ff2(x1,x2,,……,,xxn)) cũngcũng làlà 11 hàmhàm BooleBoole
Trang 322.3.1
2.3.1 Biểu Biểu diễn diễn hàm hàm bằng bằng bảng bảng giá giá trị trị
MộtMột phầnphần dànhdành chocho biếnbiến đểđể ghighi cáccác tổtổ hợphợp giágiá trịtrịcó
có thểthể cócó củacủa biếnbiến vàovào
MộtMột phầnphần dànhdành chocho hàmhàm đểđể ghighi cáccác giágiá trịtrị củacủa hàmhàmra
ra tươngtương ứngứng vớivới cáccác tổtổ hợphợp biếnbiến vàovào
BảngBảng giágiá trịtrị còncòn đượcđược gọigọi làlà bảngbảng chânchân trịtrị hayhaybảng
bảng chânchân lýlý (TRUE(TRUE TABLE)TABLE)
NhưNhư vậyvậy vớivới 11 hàmhàm BooleBoole nn biếnbiến bảngbảng chânchân lýlý sẽsẽcó
có::
•• (n+ (n+1 1)) cột cột:: n n cột cột tương tương ứng ứng với với n n biến biến vào vào,, 1 1 cột cột tương tương ứng
ứng với với giá giá trị trị ra ra của của hàm hàm
•• 2 2 n hàng hàng:: 2 2 n giá giá trị trị khác khác nhau nhau của của tổ tổ hợp hợp n n biến biến
Trang 33được viếtviết ởở dạngdạng phủphủ địnhđịnh củacủa biếnbiến đóđó
•• BiểuBiểu thứcthức củacủa hàmhàm làlà TổngTổng củacủa cáccác TíchTích đóđó
Trang 34 DạngDạng chínhchính tắctắc thứthứ haihai:: TÍCHTÍCH CỦACỦA CÁCCÁC TỔNGTỔNG
•• ChỉChỉ quanquan tâmtâm đếnđến cáccác tổtổ hợphợp biếnbiến màmà hàmhàm cócógiá
giá trịtrị 00 SốSố lầnlần hàmhàm cócó giágiá trịtrị 00 sẽsẽ làlà sốsố tổngtổngcủa
của biểubiểu thứcthức
•• TrongTrong mỗimỗi tổngtổng,, cáccác biếnbiến cócó giágiá trịtrị 00 đượcđược viếtviếtnguyên
nguyên biếnbiến đóđó,, cáccác biếnbiến cócó giágiá trịtrị 11 đượcđược viếtviếtở
ở dạngdạng phủphủ địnhđịnh củacủa biếnbiến đóđó
•• BiểuBiểu thứcthức củacủa hàmhàm làlà TíchTích củacủa cáccác TổngTổng đóđó
Trang 352.3.3
2.3.3 Biểu Biểu diễn diễn hàm hàm bằng bằng bảng bảng Karnaugh Karnaugh
BảngBảng KarnaughKarnaugh đượcđược thiếtthiết lậplập nhưnhư sausau::
•• Hàm Hàm có có n n biến biến ta ta lập lập bảng bảng Karnaugh Karnaugh có có 2 2 n ô, ô, mỗi mỗi ô ô ứng ứng với
với một một tổ tổ hợp hợp biến biến Các Các ô ô ở ở cạnh cạnh nhau nhau hoặc hoặc đối đối xứng xứng nhau
nhau chỉ chỉ khác khác nhau nhau một một biến biến Các Các cột cột và và hàng hàng cạnh cạnh nhau
nhau hoặc hoặc đối đối xứng xứng nhau nhau cũng cũng chỉ chỉ khác khác nhau nhau một một biến biến Trong
Trong mỗi mỗi ô ô ghi ghi giá giá trị trị của của các các hàm hàm ứng ứng với với tổ tổ hợp hợp biến biến đó
để trống trống Với Với ô ô hàm hàm không không xác xác định định ta ta ghi ghi đấu đấu “X” “X”
•• Với Với bảng bảng Karnaugh Karnaugh dạng dạng CT CT2 2 chỉ chỉ ghi ghi giá giá trị trị 0 0 của của hàm hàm vào
vào ô ô tương tương ứng ứng và và các các ô ô ở ở đó đó hàm hàm có có giá giá trị trị 1 1 được được để
để trống trống Với Với ô ô hàm hàm không không xác xác định định ta ta ghi ghi đấu đấu “X” “X”
Trang 36Dưới đâyđây làlà bảngbảng KarnaughKarnaugh chocho cáccác trườngtrường hợphợp
hàmhàm 2 2 biếnbiến, 3 , 3 biếnbiến, 4 , 4 biếnbiến vàvà 5 5 biếnbiến
Trang 372.4 CÁC PHƯƠNG PHÁP TỐI THIỂU HÓA
HÀM BOOLE
Phương Phương pháp pháp đại đại số số
•• DựaDựa vàovào cáccác tiêntiên đềđề,, địnhđịnh lýlý,, tínhtính chấtchất củacủa đạiđạisố
số BooleBoole
Phương Phương pháp pháp bảng bảng Karnaugh Karnaugh
•• KhiKhi gomgom 22n ôô kếkế cậncận vòngvòng tròntròn sẽsẽ loạiloại đượcđược nnbiến
biến NhữngNhững biếnbiến bịbị loạiloại làlà nhữngnhững biếnbiến khikhi tata điđivòng
vòng quaqua cáccác ôô kếkế cậncận màmà giágiá trịtrị củacủa chúngchúngthay
thay đổiđổi
Trang 39CỔNG NOT ( ĐẢO)
Trang 40CỔNG AND
Trang 41CỔNG OR
Trang 42CỔNG NAND
Trang 43CỔNG NOR
Trang 44CỔNG EX
CỔNG EX OROR
Trang 45CỔNG EX
CỔNG EX NORNOR