Để đảm bảo thiết bị vẫn được bảo hành, phải bảo quản thiết bị theo đúng yêu cầu nhà sản xuất khi thiết bị chưa Lấy ra khỏi thùng miếng mút EPEs đệm và tài liệu hướng dẫn Tháo nắp thùng g
Trang 3DANGER ; Mặc dù nguồn đã ngắt ra khỏi biến tần, nhưng điện tích vẫn còn tích lũy trong tụ DC-link
có thể gây nguy hiểm cho người vận hành trước khi đèn LED Power tắt Vì vậy, tuyệt đối KHÔNG được chạm tay trực tiếp các linh kiện hay board mạch bên trong biến tần trước khi đèn LED Power tắt
; Các linh kiện MOS trên mạch in rất nhạy đặc biệt với từ trường Vì vậy, KHÔNG được chạm tay trực tiếp vào các linh kiện hay mạch điện thay vì sử dụng thiết bị đo đạc Không được tự ý đấu dây các linh kiện điện tử bên trong biến tần
; Sử dụng chân nối đất của biến tần để nối đất Phương pháp nối đất phải tuân thủ theo quy định của mỗi quốc gia nơi biến tần được lắp đặt
; KHÔNG được lắp đặt biến tần ở nơi có ánh sáng chiếu trực tiếp, nhiệt độ cao và dễ cháy
CAU TION
; KHÔNG được nối các chân U/T1, V/T2, W/T3 của biến tần trực tiếp tới nguồn cấp
; Chỉ những người có đủ kiến thức về thiết bị mới được phép lắp đặt, đấu dây và bảo trì thiết bị
; Mặc dù động cơ đã dừng, nhưng điện tích vẫn tích lũy trên mạch điện có thể gây nguy hiểm cho người vận hành
; Nếu biến tần không được sử dụng từ 3 tháng trở lên thì nhiệt độ bảo quản không được cao hơn 30°C Khuyến cáo là không nên cho biến tần ngừng vận hành hoặc lưu kho nhiều hơn 1 năm vì có thể gây ra điện phân của tụ điện
NOTE
Nội dung của bảng hướng dẫn này có thể thay đổi mà không cần báo trước Hãy tham khảo và download bảng cập nhật mới nhất tại: http://www.delta.com.tw/industrilautomation
Trang 4CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 1-1 CHƯƠNG 2 LẮP ĐẶT 2-1 CHƯƠNG 3 MỞ ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ 3-1 CHƯƠNG 4 ĐẤU DÂY 4-1 CHƯƠNG 5 CÁC CHÂN TIẾP ĐIỂM MẠCH CHÍNH 5-1 CHƯƠNG 6 CÁC CHÂN ĐIỀU KHIỂN 6-1 CHƯƠNG 7 PHỤ KIỆN TÙY CHỌN 7-1 CHƯƠNG 8 LẮP ĐẶT CÁC CARD TÙY CHỌN 8-1 CHƯƠNG 9 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 9-1 CHƯƠNG 10 BÀN PHÍM SỐ 10-1 CHƯƠNG 11 TÓM TẮT THÔNG SỐ CÀI ĐẶT 11-1 CHƯƠNG 12 MÔ TẢ CHI TIẾT THÔNG SỐ CÀI ĐẶT 12-1 CHƯƠNG 13 ỨNG DỤNG CỦA CP2000 13-1 CHƯƠNG 14 MÃ CẢNH BÁO 13-1 CHƯƠNG 15 MÃ LỖI VÀ MÔ TẢ 14-1
Ứng dụng Điều khiển BD V1.00;
Bàn phím V1.00;
Trang 5Tài liệu chỉ mang tính tham khảo ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước 1 | P a g e
Chương 1 Giới thiệu
1.1 Nhận thiết bị và kiểm tra
Sau khi nhận thiết bị, vui lòng kiểm tra các nội dung dưới đây:
1 Kiểm tra từng bộ phận, thành phần của thiết bị để đảm bảo là thiết bị không bị hư hỏng khi vận chuyển
2 Đảm bảo là số seri in trên bao đóng gói phải trùng với số seri in trên thiết bị
3 Đảm bảo là điện áp cung cấp nằm trong khoảng cho phép được chỉ định in trên thiết bị
4 Lắp đặt thiết bị theo sách hướng dẫn sử dụng
5 Trước khi cấp nguồn, phải đảm bảo là tất cả các thiết bị bao gồm: nguồn cấp, động cơ, bo mạch điều khiển và bàn phím phải được kết nối chính xác
6 Khi đấu dây biến tần, phải đảm bảo đấu dây đúng các chân ngõ vào “R/L1, S/L2, T/L3” và các chân ngõ
ra ”U/T1, V/T2, W/T3” để tránh gây hư hỏng cho biến
7 Sau khi cấp nguồn, có thể lựa chọn ngôn ngữ và cài đặt nhóm thông số bằng bàn phím (KPC-CC01)
8 Sau khi cấp nguồn, phải cho biến tần chạy thử với tốc độ thấp sau đó tăng dần từ từ để đạt được tốc độ mong muốn
Trang 6Thông tin Nameplate
Trang 7Tài liệu chỉ mang tính tham khảo ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước 3 | P a g e
IP code Version Điện áp ngõ vào 23: 3Pha / 230V 43: 3Pha / 460V 4E : 3Pha / 460 (Có lắp sẵn lọc nhiễu EMI) CP2000 seri
Công suất ứng dụng của motor 007: 1HP (0.7kW ) ~ 4000 536HP (400kW) (xem chương 9 <thông số kỹ thuật> để biết thêm chi tiết)
Tên series (bộ điều khiển thay đổi tần số - Variable Frequency Driver))
Serial Number
Số lô hàng sản xuất: số 3 Tuần sản xuất: tuần 22 Năm sản xuất: năm 2011
Nhà máy sản xuất:
T: Đài Bắc W: Quảng Châu S: Thượng Hải
Số model
Trang 8Khung A, tương ứng với các Model:
VFD007CP23A-21;VFD015CP23A-21,VFD022CP23A-21,VFD037CP23A-21,VFD055CP23A-21,
VFD007CP43A-21, VFD015CP43A-21,VFD022CP43A-21,VFD037CP43A-21,
VFD040CP43A-21,VFD055CP43A-21,VFD075CP43A-21,VFD007CP4EA-21,VFD015CP4EA-21,
VFD022CP4EA-21,VFD037CP4EA-21; VFD040CP4EA-21,VFD055CP4EA-21,VFD075CP4EA-21
Xem chi tiết A
Xem chi tiết B
Chi tiết A (Lỗ để gắn ốc vít vào)
Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào)
170.0 [6.69]
116.0 [4.57]
236.0 [9.29]
45.8 [1.80]
6.2 [0.24]
22.2 [0.87]
34.0 [1.34]
28.0 [1.10]D1*: Gắn gờ nổi
Trang 9Tài liệu chỉ mang tính tham khảo ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước 5 | P a g e
Khung B, tương ứng với các Model:
VFD075CP23A-21,VFD110CP23A-21,VFD150CP23A-21,VFD110CP43A-21,
VFD150CP43A-21,VFD185CP43A-21,VFD110CP4EA-21,VFD150CP4EA-21,
VFD185CP4EA-21
Xem chi tiết A
Xem chi tiết B
Chi tiết A (Lỗ để gắn ốc vít vào)
Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào)
190.0 [7.48]
173.0 [6.81]
303.0 [11.93]
77.9 [3.07]
8.5 [0.33]
22.2 [0.87]
34.0 [1.34]
43.8 [1.72]D1*: Gắn gờ nổi
Trang 10VFD185CP23A-21,VFD220CP23A-21,VFD300CP23A-21,VFD220CP43A-21,
VFD300CP43A-21,VFD370CP43A-21,VFD220CP4EA-21,VFD300CP4EA-21,
VFD370CP4EA-21
Xem chi tiết A
Xem chi tiết B
Chi tiết A (Lỗ để gắn ốc vít vào)
Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào)
210.0 [8.27]
231.0 [9.09]
381.0 [15.00]
92.9 [3.66]
8.5 [0.33]
22.2 [0.87]
34.0 [1.34]
50.0 [1.97]D1*: Gắn gờ nổi
Trang 11Tài liệu chỉ mang tính tham khảo ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước 7 | P a g e
Khung D, tương ứng với các Model:
Khung D1:
VFD370CP23A-00, VFD450CP23A-00, VFD450CP43A-00,
VFD550CP43A-00, VFD750CP43A-00, VFD900CP43A-00,
Khung D2:
VFD370CP23A-21, VFD450CP23A-21, VFD450CP43A-21,
VFD550CP43A-21, VFD750CP43A-21, VFD900CP43A-21
Khung D1:
Xem chi tiết A
Xem chi tiết B
Chi tiết A (Lỗ để gắn ốc vít vào)
Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào)
Trang 12285.0 [11.22]
550.0[21.65]
525.0[20.67]
492.0[19.37]
107.2[4.22]
16.0 [0.63]
11.0 [0.43]
275.0 [10.83]
285.0 [11.22]
550.0[21.65]
525.0[20.67]
492.0[19.37]
107.2[4.22]
16.0 [0.63]
11.0 [0.43]
18.0 [0.71]
76.2 [3.00]
34.0 [1.34]
22.0 [0.87]
Xem chi tiết B
Chi tiết A (Lỗ để gắn ốc vít vào)
Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào)
Unit: mm [inch]
D1*: Gắn gờ nổi
Trang 13Tài liệu chỉ mang tính tham khảo ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước 9 | P a g e
Xem chi tiết A
Xem chi tiết B
Chi tiết A (Lỗ để gắn ốc vít vào) (Lỗ để gắn ốc vít vào) Chi tiết B
Trang 14Xem chi tiết A
Xem chi tiết B
Chi tiết A (Lỗ để gắn ốc vít vào)
Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào)
335.0 [13.19
589 [23.19]
560.0[22.05]
528.0[20.80]
143.0[5.63]
18.0 [0.71]
13.0 [0.51]
300.0 [11.81]
335.0 [13.19
589 [23.19]
560.0[22.05]
528.0[20.80]
143.0[5.63]
18.0 [0.71]
13.0 [0.51]
18.0 [0.71]
22.0 [0.87]
34.0 [1.34]
92.0 [3.62]D1*: Gắn gờ nổi
Trang 15Tài liệu chỉ mang tính tham khảo ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước 11 | P a g e
Khung F1: VFD1600CP43A-00,VFD1850CP43A-00,
Khung F2: VFD1600CP43A-21,VFD1850CP43A-21
Khung F1
Xem chi tiết A
Xem chi tiết B
Chi tiết A (Lỗ để gắn ốc vít vào)
Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào)
Khung F2:
Trang 16tiết A
Xem chi tiết B
Chi tiết A (Lỗ để gắn ốc vít vào)
Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào)
380.0 [14.96]
800.0 [31.50]
770.0 [30.32]
717.0 [28.23]
124.0 [4.88]
18.0 [0.71]
13.0 [0.51]
25.0 [0.98]
18.0 [0.71]
F2 420.0
[16.54]
940.0 [37.00]
300.0 [11.81]
380.0 [14.96]
800.0 [31.50]
770.0 [30.32]
717.0 [28.23]
124.0 [4.88]
18.0 [0.71]
13.0 [0.51]
25.0 [0.98]
18.0 [0.71]
22.0 [0.87]
Trang 17Tài liệu chỉ mang tính tham khảo ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước 13 | P a g e
Khung G1: VFD2200CP43A-00,VFD2800CP43A-00
Khung G2: VFD2200CP43A-21,VFD2800CP43A-21
Khung G1
Xem chi tiết A
Xem chi tiết B
Chi tiết A (Lỗ để gắn ốc vít vào)
Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào)
Trang 18Xem chi tiết A
Xem chi tiết B
Chi tiết A (Lỗ để gắn ốc vít vào)
Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào)
440.0 [217.32]
1000.0[39.37]
963.0 [37.91]
913.6 [35.97]
13.0 [0.51]
26.5 [1.04]
27.0 [1.06]
-G2 500.0
[19.69]
1240.2 [48.83]
397.0 [15.63]
440.0 [217.32]
1000.0[39.37]
963.0 [37.91]
913.6 [35.97]
13.0 [0.51]
26.5 [1.04]
27.0 [1.06]
22.0 [0.87]
34.0 [1.34]
117.5 [4.63]
Trang 19Tài liệu chỉ mang tính tham khảo ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước 15 | P a g e
Khung H1: VFD3150CP43A-00,VFD3550CP43A-00, VFD4000CP43A-00
Khung H2: VFD3150CP43C-00, VFD3550CP43C-00, VFD4000CP43C-00,
Khung H3: VFD3150CP43C-21, VFD3550CP43C-21, VFD4000CP43C-21
Khung H1:
Trang 20Khung H2:
Trang 21Tài liệu chỉ mang tính tham khảo ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước 17 | P a g e
290.0
-1403.0 [55.24] 1346.6 [53.02] - -H2 700.0
[27.56]
1745.0 [68.70]
404.0 [15.91]
630.0 [24.8] 500.0 [19.69]
630.0 [24.80]
760.0 [29.92]
800.0 [31.5] - 1729.0
404.0 [15.91] 630.0 [24.8]
500.0 [19.69]
630.0 [24.80]
760.0 [29.92] 800.0 [31.5] - 1729.0 [68.07]1701.6 [66.99] - -
-13.0 [0.51]
26.5 [1.04]
65.0 [2.56]
204.0 [8.03]
68.0 [2.68]
137.0 [5.39]
13.0 [0.51]
26.5 [1.04]
65.0 [2.56]
204.0 [8.03]
68.0 [2.68]
137.0 [5.39]
13.0 [0.51]
26.5 [1.04]
25.0 [0.98]
22.0 [0.87]
34.0 [1.34]
117.5 [4.63]
Bàn phím số
Trang 22
KPC-CC01
Trang 23Chương 2 Lắp đặt
Những hình vẽ bên dưới chỉ nhằm mục đích tham khảo
Hướng của luồng khí: (Mũi tên màu xanh) luồng khí vào (Mũi tên màu đỏ) luồng khí ra
Một biến tần: Lắp đặt độc lập
nhau (Khung A-H)
Gắn song song liền kề theo chiều ngang (Khung A-C)
Nhiều biến tần: lắp đặt song song liền kề theo chiều ngang (Khung A,B,C,G,H)
Nhiều biến tần: lắp đặt song song liền kề theo chiều ngang (Khung D, E, F) Lắp đặt một thanh chắn
giữa các biến tần
Trang 24Nhiều biến tần: lắp đặt độc lập nhau (Khung A,B,C )
Ta: Khung A~G Ta*: Khung H
Nhà sản xuất khuyến cáo nên lắp đặt các thanh chắn giữa các biến tần Điều chỉnh kích thước
của các thanh chắn cho đến khi nhiệt độ của quạt bên phía dòng vào thấp hơn nhiệt độ biến tần
đang hoạt động Theo như hình bên dưới, nhiệt độ hoạt động là nhiệt độ đo được cách 50mm
tính từ phía dòng vào của quạt
Khoảng cách lắp đặt tối thiểu:
Khung A VFD007CP23A-21; VFD007CP43A/4EA-21; VFD015CP23A-21; VFD015CP43A/4EA-21;
VFD022CP23A-21;VFD022CP43A/4EA-21; VFD037CP23A-21; VFD037CP43A/4EA-21;
VFD040C43A/4EA-21; VFD055CP23A-21; VFD055CP43A/4EA-21; VFD075CP43A/4EA-21
Khung B VFD075CP23A-21; VFD110CP23A-21; VFD110CP43A/4EA -21; VFD150CP23A-21;
VFD150CP43A/4EA -21; VFD185CP43A/4EA -21
Khung C VFD185CP23A-21; VFD220CP23A-21; VFD220CP43A/4EA -21; VFD300CP23A-21;
VFD300CP43A/4EA -21; VFD370CP43A/4EA -21
Khung D VFD370CP23A-00/23A-21; VFD450CP23A-00/23A-21; VFD450CP43A-00/43A-21;
VFD550CP43A-00/43A-21; VFD750CP43A-00/43A-21; VFD900CP43A-00/43A-21
Khung E VFD550CP23A-00/23A-21; VFD750CP23A-00/23A-21; VFD900CP23A-00/23A-21;
VFD1100CP43A-00/43A-21; VFD1320CP43A-00/43A-21;
Khung F VFD1600CP43A-00/43A-21; VFD1850CP43A-00/43A-21
Khung G VFD2200CP43A-00/43A-21; VFD2800CP43A-00/43A-21
Khung H VFD3150CP43A-00/43C-00/43C-21; VFD3550CP43A-00/43C-00/43C-21;
VFD4000CP43A-00/43C-00/43C-21
Trang 25thiểu này, thì quạt của biến tần có thể sẽ không hoạt động được
CHÚ Ý:
※ Theo hình bên trái, khoảng cách lắp đặt này KHÔNG áp dụng
cho việc lắp đặt biến tần ở những nơi kín như tủ điện Khi lắp đặt ở những nơi như vậy, ngoài việc phải lắp đặt theo khoảng cách tối thiểu đề nghị, cần phải có thiết bị điều không (quạt tản nhiệt) để giữ cho nhiệt độ xung quanh phải thấp hơn nhiệt độ hoạt động của biến tần
※ Bảng dưới cho thấy nhiệt độ tỏa ra và lượng không khí cần được điều chỉnh khi lắp đặt một biến tần ở những nơi kín Khi lắp đặt nhiều biến tần, lượng không khí cần thiết sẽ gấp đôi số lượng biến tần
※ Tham khảo sơ đồ (Tỷ lệ luồng khí để làm mát) để thiết kế và lựa chọn quạt thông gió
※ Tham khảo sơ đồ (Công suất tản nhiệt) để thiết kế và lựa chọn quạt làm mát
Tỷ lệ dòng khí để làm mát Công suất tỏa nhiệt
Bên trong Tổng cộng
Trang 26※ Khi lắp đặt nhiều biến tần, lượng không khí cần thiết sẽ bằng lượng
không khí cần thiết cho một biến tần X số lượng biến tần
※ Model VFD007C43E; VFD015C43E; VFD022C43E; VFD037C43E;
VFD040C43E; VFD055C43E; VFD075C43E; VFD110C43E;
VFD150C43E; VFD185C43E; VFD220C43E; VFD300C43E sẽ sớm sản
xuất Vui lòng liên hệ với nhà cung cấp hay văn phòng đại diện của
Delta để có thông tin chi tiết
※ Nhiệt tỏa ra như sơ đồ khi lắp đặt một biến tần ở nơi kín
※ Khi lắp đặt nhiều biến tần, lượng nhiệt tỏa ra sẽ bằng lượng nhiệt tỏa ra của một biến tần X số lượng biến tần
※ Lượng nhiệt tỏa ra của mỗi model được tính bởi thông số điện áp, dòng điện và sóng mang mặc định
Trang 27Chương 3 Tháo dỡ thùng hàng thiết bị
Thiết bị phải được bảo quản sạch sẽ trong thùng giấy hay thùng gỗ trước khi lắp đặt Để đảm bảo
thiết bị vẫn được bảo hành, phải bảo quản thiết bị theo đúng yêu cầu nhà sản xuất khi thiết bị chưa
Lấy ra khỏi thùng miếng mút EPEs đệm và tài liệu
hướng dẫn Tháo nắp thùng gỗ & lấy ra khỏi thùng miếng mút EPEs đệm, đai cao su và tài liệu hướng dẫn
Tháo lỏng 8 đinh trên pa-let như hình bên dưới
Gỡ bỏ nắp thùng gỗ
Trang 28Nhấc thiết bị ra khỏi thùng bằng đai/xích có móc vào lỗ
như hình bên dưới Bây giờ đã có thể bắt đầu lắp đặt
biến tần
Tháo lỏng 10 đinh trên pa-let như hình bên dưới, gỡ
bỏ miếng gỗ
Nhấc thiết bị ra khỏi thùng bằng đai/xích có móc vào
lỗ như hình bên dưới Bây giờ đã có thể bắt đầu lắp đặt biến tần
và tổng cộng là 16 cái đinh
Trang 29Tháo dỡ nắp thùng gỗ để lấy miếng mút đệm EPEs và
tài liệu hướng dẫn Tháo dỡ nắp thùng gỗ để lấy miếng mút đệm EPEs, đai cao su và tài liệu hướng dẫn
Tháo lỏng 8 đinh ốc trên pa-let như hình bên dưới Tháo lỏng 10 đinh trên pa-let như hình bên dưới
Gỡ bỏ nắp thùng gỗ
Nhấc thiết bị ra khỏi thùng bằng đai/xích có móc vào lỗ
như hình bên dưới Bây giờ đã có thể bắt đầu lắp đặt
biến tần
Nhấc thiết bị ra khỏi thùng bằng đai/xích có móc vào
lỗ như hình bên dưới Bây giờ đã có thể bắt đầu lắp đặt biến tần
Trang 30Tháo dỡ nắp thùng gỗ để lấy miếng mút đệm EPEs và
tài liệu hướng dẫn Tháo dỡ nắp thùng gỗ để lấy miếng mút đệm EPEs, đai cao su và tài liệu hướng dẫn
Tháo 5 đinh ốc trên pa-let như hình bên dưới Tháo 9 đinh ốc trên pa-let như hình bên dưới, và dỡ
bỏ nắp gỗ
Miếng gỗ 1 Miếng gỗ 2
Trang 31Nhấc thiết bị ra khỏi thùng bằng đai/xích có móc vào lỗ
như hình bên dưới Bây giờ đã có thể bắt đầu lắp đặt
biến tần
Nhấc thiết bị ra khỏi thùng bằng đai/xích có móc vào
lỗ như hình bên dưới Bây giờ đã có thể bắt đầu lắp đặt biến tần
Tháo dỡ nắp thùng gỗ để lấy miếng mút đệm EPEs và
tài liệu hướng dẫn Tháo dỡ nắp thùng gỗ để lấy miếng mút đệm EPEs, đai cao su và tài liệu hướng dẫn
Trang 32Tháo 5 đinh ốc trên pa-let như hình bên dưới Tháo 9 đinh ốc trên pa-let như hình bên dưới, và dỡ
bỏ nắp gỗ
Nhấc thiết bị ra khỏi thùng bằng đai/xích có móc vào lỗ
như hình bên dưới Bây giờ đã có thể bắt đầu lắp đặt
biến tần
Nhấc thiết bị ra khỏi thùng bằng đai/xích có móc vào
lỗ như hình bên dưới Bây giờ đã có thể bắt đầu lắp đặt biến tần
Miếng gỗ 1 Miếng gỗ 2 Miếng gỗ 3
Trang 33Tháo dỡ nắp thùng gỗ để lấy miếng mút đệm EPEs và
tài liệu hướng dẫn Tháo dỡ nắp thùng gỗ để lấy miếng mút đệm EPEs, đai cao su và tài liệu hướng dẫn
Tháo lỏng 6 đinh ở mặt trên, sau đó gỡ bỏ 6 miếng
đệm bằng kim loại và 6 miếng đệm bằng nhựa như
hình bên dưới
Tháo lỏng 6 đinh ở mặt trên, sau đó gỡ bỏ 6 miếng đệm bằng kim loại và 6 miếng đệm bằng nhựa như hình bên dưới
Nhấc thiết bị ra khỏi thùng bằng đai/xích có móc vào lỗ
như hình bên dưới Bây giờ đã có thể bắt đầu lắp đặt
biến tần
Tháo lỏng đinh M6 ở mặt bên và gỡ bỏ 2 tấm kim loại, như hình bên dưới Các đinh ốc và tấm kim loại bảo vệ biến tần khỏi các tác động từ bên ngoài
Trang 34Bảo vệ biến tần khỏi các tác động bên ngoài (có
thể bỏ qua bước này nếu như người sử dụng thấy không cần thiết cho trường hợp sử dụng của mình) Tháo lỏng 8 cái định M8 ở cả 2 mặt bên và đặt 2 tấm kim loại đã lấy ra ở bước phía trước Cố định 2 tấm kim loại bằng cách vặn chặt lại 8 cái đinh ốc M8 (Như hình bên dưới)
Mô men lực: 150~180kg-cm (130.20~156.24lb-in.)
Nhấc thiết bị ra khỏi thùng bằng đai/xích có móc vào
lỗ như hình bên dưới Bây giờ đã có thể bắt đầu lắp đặt biến tần
Thùng gỗ 3 (VFDXXXXCPXXC-21)
Sử dụng công cụ (tuốc nơ vít) để gỡ bỏ các cái kẹp ở mặt bên thùng gỗ Tổng cộng có 8 cái kẹp
Trang 35Tháo dỡ nắp thùng gỗ để lấy miếng mút đệm EPEs, đai cao su và tài liệu hướng dẫn
Tháo lỏng 6 cái đinh vít ở trên nắp thùng, gỡ bỏ 6 miếng đệm bằng sắt hay bằng nhựa như hình bên
dưới
Tháo lỏng 6 cái đinh M6 ở mặt bên và gỡ bỏ 2 tấm kim loại, như hình sau Những cái đinh vít này và
tấm kim loại có thể được sử dụng để bảo vệ các tác động bên ngoài lên biến tần
Trang 36Bảo vệ biến tần khỏi tác động bên trong
Tháo lỏng 18 cái đinh M6 và gỡ bỏ nắp thùng như
hình 2 Gắn nắp (hình 1) trở lại cho biến tần bằng cách
vặn chặt các đinh ốc ở 2 phía của biến tần như hình 2
Mô men lực: 35~45kg-cm (30.38~39.06lb-in.)
Hình 1 Nắp thùng (sử dụng đinh vít cỡ M12)
Bảo vệ biến tần khỏi tác động bên ngoài
Tháo lỏng 8 cái định M8 ở cả 2 mặt bên và đặt 2 tấm kim loại đã lấy ra ở bước phía trước Cố định 2 tấm kim loại bằng cách vặn chặt lại 8 cái định M8 (Như hình bên dưới)
Mô men lực: 150~180kg-cm (130.20~156.24lb-in.)
Hình 2 Vặn chặt 6 cái định M6 đã tháo ở bước trước trở lại vào biến tần như hình bên dưới
Trang 37Nhấc thiết bị ra khỏi thùng bằng đai/xích có móc vào lỗ như hình bên dưới Bây giờ đã có thể bắt đầu lắp đặt
biến tần
Khung H Bảo vệ biến tần
(VFDXXXXCPXXA-00) Cỡ đinh vít: M12*6; Mô men lực: 340-420kg-cm [295.1-364.6lb-in.]
Trang 39Đảm bảo chắc chắn rằng đã móc xuyên qua lỗ,
như hình bên dưới
(Áp dụng cho Khung D~G)
(Áp dụng cho khung H)
Đảm bảo góc giữa lưỡi móc thiết bị và thiết bị trong giới hạn cho phép, như theo sơ đồ bên dưới
(Áp dụng cho khung H)