Cracking catalyts Để nghiên cứu xt, chúng ta đề cập tới các vấn đề sau: - Thành phần xúc tác - Kỹ thuật chế tạo xt - Các tính chất của xt mới và xt cân bằng - Phụ gia của xt... USY - Ph
Trang 1Bµi gi¶ng cn chÕ biÕn dÇu
Prof Dr Lª V¨n HiÕu
Trang 2Nhu cÇu vÒ sf läc dÇu.
Trang 5Cơ chế của cracking nhiệt
-Cracking gốc tự do ở vị trí liên kết Beta so với c*:
Trang 7Cracking nhiÖt
Trang 8vibreking
Trang 9Cèc ho¸ chËm
Trang 10Cèc ho¸ líp s«i
Trang 12Sơ đồ có izome và alkyl
Trang 13Sơ đồ nhà máy lọc dầu hiện đại
Trang 14Ph©n x-ëng cracking xóc t¸c
Trang 15ThiÕt bÞ FCC
Trang 16Cracking xóc t¸c
Trang 17Cơ sở hoá học của Cracking xúc tác
Cơ chế ion cacboni (phõn biệt carbenium ion & carbonium ion Ngày nay nói ion cacboni đồng nghĩa là nói về cacbenium).
Tạo ion cacboni : Ie: Ion cacboni có thể đ-ợc tạo thành từ olefin
R-C=C-C + H+(xúc tác) = R-C-C +-C R-C-C-C + L (xúc tác) = R-C+-C-C + LH.
Chú ý: cả 2 loại tâm acid (Bronstest & Lewis) đều tạo ra cacbenium ion.
Xu thế tạo ion bậc 3 cao nhất rồi đến bậc 2 và thấp nhất là bậc1
Các phản ứng của ion cacboni:
a, Phản ứng đồng phân hoá
Sinh ra ion bậc 3 (Có nhánh) Các -u điểm của phản ứng isomehóa:
Trang 18b, VËn chuyÓn ion hydrit
Trang 19Cracking VGO
LCO
HCO LCO
VGO
Xang
Trang 20CÊu tö RH nguyªn liÖu
Trang 21C¬ chÕ t¸c dông cña xóc t¸c FCC
Trang 24Cracking catalyts
Để nghiên cứu xt, chúng ta đề cập tới các vấn đề sau:
- Thành phần xúc tác
- Kỹ thuật chế tạo xt
- Các tính chất của xt mới và xt cân bằng
- Phụ gia của xt
Trang 25Cracking catalysts
Ngày nay đang sử dụng trên 1400t/d xúc tác Đã chế biến 20 triệu thùng /d nguyên liệu VGO
Xúc tác FCC điển hình có d ≤ 80-100 micro met
Thành phần: pha hoạt tính, matrix,kết dính, phụ gia
Các tính chất quan trọng nhất của xúc tác :
Các tính chất vật lý và hoá học:
- Độ hoạt tính và độ chọn lọc : cao
- Độ bền nhiệt và thuỷ nhiệt, bền cơ cao, bền với chất
độc Dễ tái sinh.
Trang 262 Công nghệ chế tạo xt:
- Chế tạo zeolite loại HY USY
- Phối trộn với matrix và binder
a, Chế tạo zeolite USY,
- Trao đổi Na bằng H tạo HY
- Xử lý thuỷ nhiệt ở nhiệt độ cao để loại bớt Al (Hoặc bằng ph-ơng pháp khác) Có thể trao đổi nguyên tố
đất hiếm La,Ce
b, Phối trộn với matrix đ-ợc hoạt hoá với chất kết dính, phụ gia (ZSM-5, Sb, Ce, MgO)
Trang 27CÊu tróc cña zeolit
Trang 281.Zeolite Y
Cấu trúc của zeolite, Hoá học về zeolite, Loại Zeolite, Các tính chất của zeolite (Kích th-ớc ô mạng cơ sở, Hàm l-ợng nguyên tố đất hiếm,
Hàm l-ợng Na)
2 Matrix: Các chất khác ngoài zeolite
- Có hoạt tính xúc tác nên gọi là active matrix
- Hiệu ứng cộng h-ởng hoạt tính (synergistic ) Matrix hay đ-ợc dùng là Alumino silicat vô
định hình đã đ-ợc hoạt hoá
Trang 29Sơ đồ công nghệ TCC
Trang 30Sơ đồ CN FCC
Trang 31Sơ đồ CN FCC
Trang 35Nguyên lý hoạt động của FCC
Trang 37Sơ đồ FCC các thiết bị chồng trên
một trục
Trang 38Sơ đồ FCC
Trang 39Sơ đồ FCC hiện đại
Trang 42sơ đồ tận dụng năng l-ợng của FCC
Trang 43Sơ đồ công nghệ của tháp ch-ng
trong phân x-ởng FCC
Trang 44Công nghệ Catalytic Cracking
Công nghệ FCC:
a.Vai trò và vị trí của FCC trong khu lọc hoá dầu
b.Công nghệ FCC :
b1.Đốt nóng nguyên liệu: Trao đổi nhiệt và lò ống
b2.Lò phản ứng, ống đứng (riser) và nhả hấp phụ (stripper)b3 Lò tái sinh Tận dụng nhiệt lý của khói lò tái sinh
Trang 45Công nghệ FCC
Trao đổi nhiệt và lò ống:
Nguyên liệu (gas oil chân không) đ-ợc trao đổi nhiệt với các sản phẩm LCO, HCO, DO
Sau đó qua lò đốt để nâng nhiệt tới nhiệt độ
280-3000C Cuối cùng nó đ-ợc đẩy vào ống đứng của lò phản ứng
Trang 464. Thời gian phản ứng trong ống đứng từ 1,5gy đến 3gy
5. Tỷ lệ giữa xúc tác và nguyên liệu là C/O= 4/1 đến 9/1.
6. Ông đứng có đ-ờng kính trong từ 1m đến 2m, lớp cách
nhiệt dày 10-15 cm Chiều cao: 25-30m Tốc độ hơi :
15-22 m/gy.
Bộ phận tách xúc tác là hệ cyclon một hoặc hai cấp:
loại chân dài (deep leg), có van chặn một chiều và có
hiệu quả tách cao( 99.995%)
Trang 47 Bộ phận rửa
L-ợng hơi dùng từ 2 tới 5 kg/1tấn xúc tác.Tốc độ hơi là
0,23m/gy khi tốc độ tuần hoàn xúc tác là 2,4 - 3,4
Trang 48 Ap suất không khí vào lò tái sinh từ 7 đến 15
Kpa Tốc độ thẳng của không khí trong lò tái
sinh: 0,6 đến 1,2m/gy.
Khi cháy cốc, nhiệt độ lò tái sinh có thể tăng
tới 700 – 8000C.
Khí cháy đ-ợc qua cyclon hai bậc để tách giữ
lại xúc tác Sau đó qua bộ phận tận dụng nhiệt
lý, qua lọc bụi tinh rồi thải ra khí quyển
Nếu trong khí hàm l-ợng SO2 lớn hơn quy định
ng-ời ta phải cú hệ thống thu hồi l-u huỳnh.
Xúc tác đã tái sinh, qua ống dẫn xúc tác với tốc
độ 500 đến 1.500kg/s.m2
Trang 49 Sản phẩm chính là xăng đ-ợc ổn định, xử lý l-u huỳnh nếu
cần thiết, sau đó đ-ợc đ-a vào pha trộn tạo xăng th-ơng
phẩm
LCO sau khi đ-ợc xử lý l-u huỳnh đ-ợc đ-a đi chế tạo
nhiện liệu diezel
HCO đ-ợc tuần hoàn lại lò phản ứng họăc trộn vào DO
làm Fuel oil
Phần sản phẩm khí đ-a vào phân x-ởng phân chia khí
GAS PLANT
Trang 50C¸c th«ng sè cña qt ( processing variables)
Cracking temperature
Catalyst/oil ratio (kg cat/kg feed)
Space velocity (LHSV or WHSV) or Contact time (tg)
WHSV = 1/(tg)(C/O) ; tg = 1/WHSV.(C/O)
Recycle ratio :
Recycle ratio = Volume recycle/ Volume fresh feed
Chó ý c¸c kh¸i niÖm vÒ chÊt xóc t¸c:
(Conversion, efficiency [= % gasoline Conversion], Selectivity)
Trang 51Đặc tr-ng của nguyên liệu FCC
RH Parafin: Nguyên liệu FCC chứa chủ yếu là RH p, từ 50% đến
65% Nguyên liệu nhiều RH p dễ bị crackinh nhất, cho nhiều xăng và khí nhất, nh-ng có trị số octan nhỏ nhất.
RH olefin:.So với RHp, olefin không bền, dễ xảy ra các phản ứng nh-
phản ứng cộng hay phản ứng trùng hợp, đa tụ, ng-ng tụ tạo thành
nhựa và cốc do vậy nó không phải là thành phần mong đợi của nguyên liệu FCC.
RH naphten: Đây là thành phần mong muốn của nguyên liệu cracking xúc tác vì chúng cho xăng có trị số octan cao,có nhiều aromat,và nặng
hơn so với xăng nhận đ-ợc từ cracking parafin Vì thế N càng có
nhiều sẽ cho xăng có chất l-ợng cao
RH a: là thành phần không tốt cho nguyên liệu FCC, vì chúng chủ yếu là các hợp chất đa vòng có khuynh h-ớng tạo các sản phẩm nặng nh- nhựa và cốc Khi cracking, chúng tạo nhiều cặn nặng kém giá trị
và tuy nhận đ-ợc ít xăng hơn so với các loại RH khác, nh-ng lại có trị
số octan cao hơn.
Trang 52 Các tính chất vật lý chính của nguyên liệu FCC
và 6% trong cốc.
Phá hỏng xúc tác
Kim loại: Ni và V: 4Ni + V.( Ni có ảnh h-ởng tới hoạt tính và độ chọn lọc lớn gấp 4 lần so với V)
Trang 53CÊu tróc cña thiÕt bÞ ph¶n øng
Trang 58Bộ phận điều khiển nhiệt độ MTC
Trang 59CÊu t¹o vßi phun nguyªn liÖu
Trang 61xyclon t¸ch xóc t¸c
Trang 63ThiÕt bÞ lµm nguéi xóc t¸c
Trang 64CÊu t¹o th¸p ch-ng t¸ch s¶n phÈm ë
FCC
Trang 65C¶i tiÕn thiÕt bÞ cña FCC
Trang 66FCC cña IFP
Trang 67gas recovery unit