Bài giảng Công nghệ chế biến dầu thực vật - GV. Trần Thị Hà
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI
KHOA CÔNG NGHỆ
MÔN CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN
DẦU THỰC VẬT
GV: TRẦN THỊ HÀ ĐT: 0916 889 557 Email: Hatran2207@gmail.com
Đồng Nai, Tháng 8/2012
Trang 2CHƯƠNG 3: CÔNG NGHỆ KHAI THÁC
DẦU THÔ
Trang 3MỤC ĐÍCH
Lấy tối đa lượng dầu
Đảm bảo chất lượng dầu thô
Công nghệ
Con người
Trang 4Ép
Thu hồi dung môi
Lọc
Trang 6SƠ CHẾ NGUYÊN LIỆU
Vận chuyển
Sàng/rây
Bóc vỏ
Trang 7Vận chuyển
Trang 8Sàng, rây
Phân loại về kích thước
Loại tạp chất Đảm bảo độ đồng đều hạt
Kiểm tra lưới sàn
Trang 9Bóc tách
vỏ
Giảm hao hụt Tăng chất lượng Thuận lợi nghiền, cán
Mè, nành, cải không bóc vỏ
Độ ẩm
Độ đồng đều
Trang 11Cắt hạt bằng cơ cấu dao
Nén ép trong khe giữa các trục quay
Trang 12NGHIỀN, CÁN THÀNH BỘT
Mục
đích
Phá vỡ cấu trúc mô, tế bào
Thuận lợi chế biến cơ, nhiệt
Nghiền búa, nghiền dĩa, nghiền trục
Trang 15HẤP CHƯNG SẤY
Chưng
Khuấy đảo
Trang 16QUÁ TRÌNH CHƯNG SẤY
60oC,
W: 9-11%
Lực liên kết dầu giảm
Làm ẩm, đun nóng bột
Nước phân
bố đều
Bột nghiền trương nở
Tính dẻo tăng
Lực ép Dầu thoát ra
Hơi nước
Trang 17Giảm độ nhớt Vô hoạt
enzym Dầu linh động
Trang 18Sấy gián tiếp (105 – 1250C)
Trang 19YẾU TỐ Ả/H QT CHƯNG SẤY
CHƯNG SẤY
Kích thước
bột
Chiều cao lớp bột
Trang 27ĐK ép
Máy HĐ liên tục và đủ NL Chất lượng nguyên liệu
Trang 31CHƯƠNG 4: KỸ THUẬT TINH LUYỆN
DẦU THỰC VẬT
Trang 32MỤC ĐÍCH
Loại tạp chất
Tăng chất lượng
Thành phần
Mùi vị Màu sắc
Vệ sinh
Trang 34SƠ ĐỒ QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Pck
Khử mùi
Hơi quá nhiệt/Pck Lọc
Dầu tinh luyện
Trang 37LOẠI TẠP CHẤT XỬ LÝ SƠ BỘ TÁCH GUM
Trang 38XỬ LÝ SƠ BỘ
Trang 39Dầu thô Gia nhiệt 60-700C Khuấy Xả cặn
15-20ph
nước muối, nước nóng (1/3 so với dầu)
Lắng, ly tâm 1h Kiểm tra trên phiến
kính: tủa ở xơ tách
PP thực hiện
Nành: AV, keo ít không
Mè, dừa NaCl 10%, 80 o C
Phản ứng Thủy phân Lượng nước, nước muối sạch
Trang 40TRUNG HÒA
Loại tạp chất Loại acid béo tự do
Trang 41Nước xà phòng + dầu trung hoà (thu hồi dầu bằng bồn phân ly)
Dầu mỡ thô
(sau khi loại tạp chất)
Rửa nước lần 2 70-800C
Rửa nước lần 1 60-700C
Ly tâm, tách xà phòng
Ly tâm, tách nước lần 1
Ly tâm, tách nước lần 2
Dầu trung hoà
Dầu đạt tiêu chuẩn Tẩy màu
Phòng KCS: thử màu, kiểm tra vết xà phòng, AV Dầu không đạt tiêu chuẩn
Trung hoà 60-700C Dung dịch NaOH: 12 – 160Be
Xử lý nhũû: NaCl bão hòa T=90-1000C
Bã xà phòng + tạp chất khác Nước nóng (3 - 5%)
Trang 42Ly tâm rửa nước l1
•Lưu lượng NL vào 2000-3000l
•Thuỷ hoá hơi gum (tuỳ dầu)
•T dầu= 80-90 0 C Aùp lực máy 0.5 - 1 bar Cặn xà bông
•Mở van nước đáy máy nước trên máy,
•để tách bã tốt, lâu dơ Chỉnh van ép dầu ra để dầu vừa đủ trong (P<2 bar) Nước rửa 1 (vào bồn phân ly)
Sơ đồ công nghệ khâu trung hoà dầu liên tục
Trang 46TRUNG HÒA
Nhiệt độ trung hoà
Nồng độ kiềm
Lượng kiềm
Tốc độ khuấy: 4020
Nhũ tương bền Xà phòng nhỏ
Phá nhũ
Hao hụt
Trang 47Định tính xà phòng
Trang 50CHẤT HẤP PHỤ
Không ả/h dầu Hấp phụ ít dầu Hấp phụ tốt
Dễ tìm
Đất hoạt tính
Than hoạt
tính
Quy trình
Trang 52Dầu đã trung hòa
Tẩy màu T=1000C, P=76cmHg
đưa dầu về để trộn
Than và đất cho mẻ kế tiếp
khuấy 20 - 30' giải nhiệt
Cặn đã hấp phụ màu (than + đất + dầu)
Dầu đã tẩy
KCS kiểm nghiệm Chất lượng
* Dầu trong sáng
* AV <= 0.4 mg KOH/g
* R# 3 - 4 (từng loại)
SƠ ĐỒ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ KHÂU TẨY MÀU
Khử mùi Hydro hóa
Trang 53THIẾT BỊ TẨY MÀU
Trang 58LỌC Loại chất hấp phụ
Loại tạp chất
Lưới lọc
MÙI Chế biến
/Pck
Trang 59Cháy dầu Dầu tràn
Trang 60SƠ ĐỒ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ KHÂU KHỬ MÙI
Dầu đã tẩy màu
Dầu mỡ đã hydro
cho vào khi t=100-1200C
TBHQ: 10g d.dừa, 20g dầu khác
BHT: 1000g/mẻ
Dầu không đạt, khử mùi lại
Trang 70Khâu hydrat hoá :
-Lượng muối
-Nhiệt độ;phản ứng, độ
nhớt, khuấy trộn
-Tốc độ khuấy
-Lượng nước nóng
-Lượng dầu: 2/3V bồn
(khuấy, hao hụt)
CÁC VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý TRONG QUÁ TRÌNH TINH LUYỆN
Khâu tẩy màu:
-Dầu: ẩm, tạp chất -Đất và than: lượng, ẩm, tạp chất -Điều kiện: nhiệt độ, P, tốc độ khuấy
Khâu trung hòa:
-Lượng NaOH
-Nồng độ xút
-Nhiệt độ trung hoà
-Tốc độ khuấy
Khâu khử mùi:
-Chân không -Nhiệt độ
-Tốc độ khuấy
- Lượng hơi sục
Trang 71HYDRO HÓA DẦU
•Bản chất: H 2 + chưa no chất no hơn
•Tác dụng: giảm sự oxy hoá và trùng hợp của dầu
bảo quản ổn định hơn, không trở mùi
•Chú ý:
•Chất xúc tác: bột Ni d= 0.05 - 0.1 mm
•Nhiệt độ quá trình: 200-220 0 C
•Lượng hydro: 70-74 m3/tấn
Trang 72Dầu sau hydro hoá có:
- Tính chất lý hoá thay đổi sâu sắc
- Dạng đặc thành dạng cứng, đặc
- Điểm nóng chảy tăng, IV giảm
- Các acid béo chưa no giảm
- Dầu tự nhiên thường có ở dạng đồng phân cis sau khi hydro hoá chuyển dạng trans có cấu trúc bền vững