Ổn định dầu nguyên khai Tránh mất sp nhẹ do lôi cuốn Chế độ công nghệ ít biến động Tránh mất sp nhẹ Tách ở bể ổn định trước quá trình tách muối-nước Thời gian phụ thuộc vào loại
Trang 1QUÁ TRÌNH XỬ LÝ BAN ĐẦU
Chương 2
Trang 21 Ổn định dầu nguyên khai
Tránh mất sp nhẹ do lôi cuốn
Chế độ công nghệ ít biến động
Tránh mất sp nhẹ
Tách ở bể ổn định trước quá trình tách muối-nước
Thời gian phụ thuộc vào loại dầu
Gia nhiệt (50-60oC)
Tách ở áp suất cao
Trang 32 Tách loại sediment
• Lắng
• Lọc
• Ly tâm
Trang 43 Tách Muối – Nước
• Nước tăng áp
• Muối (Na + , Ca 2+ , Mg 2+ ,Fe 2+ và Cl - và HCO 3- và các oxit
ăn mòn, hỏng thiết bị, tăng chi phí bảo dưỡng
Trang 53 Tách Muối – Nước
Các phương pháp tách muối – nước
1 Phương pháp cơ học
2 Phương pháp hóa học
3 Phương pháp điện trường (EDS)
Trang 63.1 Phương pháp cơ học
Phương pháp lắng
I - Nhũ tương.
II - Dầu thô.
III - Nước.
IV - Khí nhiên liệu
Trang 73.1 Phương pháp cơ học
Phương pháp lắng
120 ÷ 160oC
8 ÷ 15 atm
2 ÷ 3 giờ.
Trang 83.1 Phương pháp cơ học
Phương pháp lọc
Nguyên tắc: Sử dụng các chất có tính thấm ướt chọn lọc
Bông thủy tinh, mùn cưa
Cát thạch anh thấm nước
Sắt pirit thấm dầu
Nhược điểm: màng lọc nhanh hỏng, nghẹt
Trang 93.2 Phương pháp hóa học
Dùng chất HĐBM mềm dẻo, đơn giản
Chất HĐBM hiệu quả cao:
liều lượng thấp
sẵn có
không ăn mòn thiết bị
không làm thay đổi tính chất của dầu
không độc hoặc dễ tách ra khỏi nước
Trang 103.2 Phương pháp hóa học
Sơ đồ công nghệ phá nhũ
1- Bộ trao đổi nhiệt; 2- thiết bị nung nóng bằng hơi; 3- bể lắng I- Dầu nguyên liệu; II- chất phá nhũ; III- nước mới; IV- dầu loại nước;
Trang 113.3 Phương pháp điện trường
Sơ đồ công nghệ khử nước bằng điện trường (đứng)
1- Thiết bị gia nhiệt bằng hơi;
2- thiết bị trộn;
3- thiết bị làm khan bằng điện
I- Dầu nguyên liệu; II- hơi nước; III- chất phá nhũ; IV-dầu khan và đã loại muối; V- nước tách ra
Trang 123.3 Phương pháp điện trường
Sơ đồ công nghệ khử nước bằng điện trường (ngang)
1- Thiết bị loại nước nằm ngang; 2- Thiết bị gia nhiệt bằng hơi; 3- Bộ trao đổi
nhiệt.
Trang 133.3 Phương pháp điện trường
Thông số công nghệ
Công suất 6.000 tấn/ngày
Loại nước đạt 98%
Nhiệt độ 160 o C và 18 atm
Điện trường điện thế 32 ÷ 33 kW
Trang 143.3 Phương pháp điện trường
A1-A5- thiết bị loại nước, muối nằm ngang của bậc nhất; B1-B5- - thiết bị loại
Trang 153.3 Phương pháp điện trường
Thông số công nghệ
Công suất 7 triệu tấn dầu/năm
Nhiệt độ 120 ÷ 130 o C và áp suất 8 ÷ 10 atm
Dầu sau khi xử lý chứa 5 ÷ 10 mg muối/l
Điện trường điện thế 32 ÷ 33 kW