THkuyamo | | uter Capter | l[- I=——= Sdho Refilling Statio Idemitsu Assembly Hall Oil Refining Confrq| at banenha may loc-hoadau encicatalytic Hydrodesulfurization —— Gas Turbin
Trang 2
GASOLINE
HEATING OIL
NO 6 OIL
Trang 3
light nafta pISOMERIZATION|_£8soline | _,
crude nafta REFORMING|Ê2S9lIn€ | octane gasoline) +» GASOLINE
dist enhancement gasoline
Trang 4
THkuyamo | |
uter Capter |
l[- I=——=
Sdho Refilling Statio
Idemitsu Assembly Hall
Oil Refining Confrq|
at banenha may loc-hoadau
encicatalytic Hydrodesulfurization —— Gas Turbine Power Station
—_ Unit — Naphtha Hydrodesulfurization unit
_Baika Gate eptitha Fractionating Un
2nd Atmospheric Distillation Unit
~a 2 9 OT e es88g] L—ƒ
=rđ-CofIglylic——— | e9 Cheforming
=
1.00
/
Oil Refining & Operation’ )
Control Room 1 |] 2nd Vacuum
~} Distillation Unit East Pier senty
Hydrogen Production Unit Vacuum Gas Oil Desulfurization Unit Poraxylene Unit
Cyclohexane Unit ;
West Pier Oil Separator Tank Yard Control
Hanoi University of Technology
010 50 100
Trang 6Tri 36 Ue 6L 1 va kha nang chong kich no
el et routed do soi- Thanh phan ch- ng cat
Trang 7
Fano! University of Technology 7
Trang 8CAlntaA0 Cua done co xangn
{
Á,
{
Nguyên lý làm việc của động cơ xăng 4 kỳ
Hanoi University of Technology
Trang 10
Hanol University of Technology
Trang 11
Hanol University of Technology
Trang 12
Hanol University of Technology N
Trang 13
Fano! University of Technology
Trang 14
Hanol University of Technology
Trang 15
Hanol University of Technology
Trang 16
16 Hanol University of Technology
Trang 18
Ks) Hanol University of Technology
Trang 21——— KH
CHI TIEU KY THUAT
Tén cké tiéu Muc Phuong phap thir
1 Tri s6 octan theo phuong 90 ASTM D2699 phap nghién cuu CROWN),
khong nho hon
2 Ham lượng chì, g/l, Khong 0,013 TCVN 6704:2000
lớn hon
3 Thanh phan cat phan doan:
- DbDiém sdi dau, °C, khong aS ASTM Dse
S Ham luvong nhua thuc té, s TCVN S693:: 2000
mg/1O0O0Oml1, Khong 16n hon CASTM D 381)
6 Do Sn dinh oxy hoa, phut, 360 FOCVSL 6773S =2Z000
khong nho hon CAST!” D 525)
7 Ham lrong lru huynh, % Qa 5 ASIM D 1266
khoi liong, khong 16n 1 cn
8 Ap suadt hoi G 37.8°C, kPa 37 — 7O CVn 3S 7S 2000
9 Hain lurong benzen, %vVvV, = "ECVN 6703: 2ZOOO
khong ion hon CASTM D 3606)
1O Khối lượng riêng _ SCC"), JOO + 7S5SO TCVN 6594 : 2000 ke/m*
11 Ngoai quan Trong sudt, khong CÓ Kié-n tra bang mAt
tap chat lo litre _ thurons
Trang 22sen ly hoat dong cua dong co
Hanoi University of Technology 22
Trang 232 phần cất của nhiên liệu
SE (Các yêu cầu về môi tr- ờng của nhiên liệu DO
Các quá trình sản xuất nhiên liệu DO
_—
“
Hanoi University of Technology 23
Trang 24
Chỉ tiêu chất lượng Phương pháp Mức qui định Tiêu chuẩn Việt Nam Tiêu chuẩn Trung Quốc Tiêu chuẩn SNG
thử theo chất Hee Pees Phương pháp | Mức qui | Phương pháp | Mức qui | Phương pháp | Mức qui lượng BIậy ĐI thử định thử định thử định
Ị 2 3 cu > 6 7 § Su
1Trị số Xetan ASTM-D976 min 45,00 | 3180-79 min 45,00 | ASTM-D976 | min 48,00 G3122 min 45,0C
2 Thanh phan cat °C ASTM-D86 2698-1995 ASTM-D86 G2177
| _ -Điểmcất50%V max290 max290 max280 maX2šU -
- Điểm cất 90%V max370,00 max370 max330 max260
3 Độ nhớt ở 20°C ASTM-D445_ | 1,8-5,0 (40°C) 3171-79 3,5-6,0 | ASTM-D445 | max8,00 G33 3,00-6,00 © mm7/S (CST)
4 Nhiệt độ bắt cháy cốc kin | ASTM-D98 min 60,00 2693-1995 | min50,00 ASTM-D93 | mn6600 G6356 min40,00
*C
5 Nhựa thực tế mg/100ml | ASTM-D381 3178-79 max 50
6 Hàm lượng tro, %Wt ASTM-D482 max 0,02 2690-1995 | max0,/02 | ASTM-D452 | max 0,01 G1461 max 0,01
7 Hàm lượng nước, %V ASTM-D95 max 0,05 2692-1995 khong ASTM-D95_|_ max 0,05 G2477 không
8 Hàm lượng S% Wt ASTM-DI55] max 1,00 _2708-78 max 1,00 GB380 max 0,03 G191121 max 0,50
9 Ăn mòn đồng 3h/50C ASTM-DI50 max N-] 'ASTM-DI30 | max ¡00
10 Màu sắc ASTM ASTM-D1500 max N=2 ASTM-D1500 | max 1,00
11 Tỷ trọng 6 15°C, g/cm? | ASTM-D1298 max0,870 3893-84 max 0,86 | ASTM-D1298 | max0,849 G3900 max 0,86
m 4 (20°C) (AP) (607)
12 Điểm đông đặc ASTM-D97 max 9,00 3753-1995 ASTM-D1298 | max 0,00 G5066 max 10,00 Mùa dong 1/10-31/ 3 max = 5
Trang 25
ky thuat cua nhiéen liệu phản lực
Trang 26
GASOLINE
HEATING OIL
NO 6 OIL
Trang 27
THkuyamo | |
uter Capter |
l[- I=——=
Sdho Refilling Statio
Idemitsu Assembly Hall
Oil Refining Confrq|
at banenha may loc-hoadau
encicatalytic Hydrodesulfurization —— Gas Turbine Power Station
—_ Unit — Naphtha Hydrodesulfurization unit
_Baika Gate eptitha Fractionating Un
2nd Atmospheric Distillation Unit
~a 2 9 OT e es88g] L—ƒ
=rđ-CofIglylic——— | e9 Cheforming
=
1.00
/
Oil Refining & Operation’ )
Control Room 1 |] 2nd Vacuum
~} Distillation Unit East Pier senty
Hydrogen Production Unit Vacuum Gas Oil Desulfurization Unit Poraxylene Unit
Cyclohexane Unit ;
West Pier Oil Separator Tank Yard Control
Hanoi University of Technology
Polystyrene Unit
010 50 100
2
Trang 30ZINUIE 5 phap co hoc
Ph- ong phap hoa hoc
=s Sai RH hoà tan trong dầu thô, ổn định dau thô
S—- iguyên khai
° Chú ý: Với dâu thô áp dụng sơ đồ ch- ng cất hai
tháp thi không bát buộc áp dụng tách khí hoà tan
Trang 35
I li “SP hoi dan dan
2 on bel ít laf bay hoi mot lan
3 Ch-ng cat c6 mat hoi n- 6c
4 Ch-ng cat trong chan khong
Hanoi University of Technology 35
Trang 36
= TOP
Trang 37
CYrra thao hoGi iuru
Trang 39
: TIỂU ái) suất khí quyển
ven trong chan khong
Trang 40zt 0011 Trị Lưng: ae AIS ttc^tcee
Œ€.I24v eœ= tt sae Pee "1n : ĐANG Gà: st = TF =e oe sua F_ CS ttOt(tCC
Hanoi University of Technology
Trang 41ví J| TRÍ} Wid
| x ñ 3 Lo LDE FLUX mh i eat Ỷ
MP PARGREE Ti
>of nah pee |
m1; TS cá LÊ VNP-AANP fH luc Peal" AREY He AbY 9 | a #2 ig DIESEL
Trang 42
Reflux
Air-cooled condenser
symbol is greyed like this, C
t is part of the crude oil
Sour YVater
CPO) Mitton Beychok
Schematic flow diagram of a typical crude oil distillation unit
Trang 43CRUDE FEED 667°F
GASES
——STEAM STEAM
Trang 44
Hanoi University of Technology
Trang 45Ji l Jer dpb gd se fal Y fi FRY)
CUE HE SALTER OM HEAT¿
GET UAT il LUG “ut
Hanoi University of Technology
Trang 46CRUDE FEED 667°F
GASES
——STEAM STEAM
Trang 47cat? thar
PFROO TOTAL =i EL CRUDE WANE SHA/AL /KW CH GUL Goa oh LPG SSB ONS Peake ow L378KL PLENU nHÌIU Say see b KRERO SBSSkL “LG 25921 Hep azar mc 6E45ã8EL TIELl so ee COT 360'¢ OG 7k
Trang 48
HINH 3.8 Chung cất chan
khong dé nhan dau nhon | : ort ps ay
oo E
Trang 49
20 AIM HG
FIRED HEATERS
— STEAM internal Baffle
HIGH SULFUR RESID (18,000 B/D) Low Sulfur Resid (8.000 B/D)
Trang 50Hold-Down Grid ere, a Sa fies Random Packing
<<
JOONSS ii ©
were
= Circulation Pipe SkKirt to Reboiler
Trang 52
gS
Splined Ring Pall Rin
Trang 53Berl Saddle
Hanoi University of Technology
Trang 56
Hanoi University of Technology se
Trang 57Top Two Trays of a Bubble-cap Column
Overhead Vapor Nozzle
—>_<—
Downcomer Outiet
Trang 58
(a) Vapor flow through bubble cap (b) Vapor flow through perforations
Trang 59N — + Z
6.” ]ÖAI CÓ, -
(c) Vapor flow through valves
Trang 62
Condensate roduct
Hanoi University of Technology
Trang 65
W7ew Longe “em
Ấ Yrcse3wze+t
Ninos oc addies
fForced-Circulation Reboiler Arrangemont—
Tao Two Trays of a Bubble-cap Cotumn=**
ore { =e Vapors
t Liquid
Vapor a Liquid Steam
Trang 66ach bo trea cép lieu cho thap
Cee BAFFLE-
IMPINGE MENT BASILE INSULATION —
Trang 67transfer convection
Trang 68
Hanoi University of Technology ys,
Trang 69
ek Pos cae œ-œ- (| Rool Tube:
Trang 70C©C E1ẦDÌDGG CI1ItïiE Hccici “ˆvĐÐe
Trang 71aioe pertis of Jube-oil products:
a = viscosity; VI; oxidation resistance;
The properties & components
Trang 72
Dầu cất nhẹ Dầu cất trưng Dầu cất nặng Căn gudron
° Chiết bằng dung Tach asphan asphant
Phan chiét ~— méi = bang propan P
— Dầu cất nhẹ _ Dầu cất trung Dầu cất năng Dầu căn
Hình 4-1 SG ciồ công nghệ sản xuất dau gdc
Hanoi University of Technology
Trang 73HINH 3.8 Chung cat chan
Trang 741 Bình chứa propan: 2 Thiét bi bay hoi; 3 May nén; 4 Cét khu dung môi ở rafinat; 5
Lò đốt nóng: 6 Tách dung môi khỏi rafinat; 7 Thiết bị lắng tách; 8 Cột tách dung môi
khỏi asphan; 9 Cột tách dung môi khỏi asphan; 1O Cột trích ly: I- Propan long; H- - Nguyên liệu; lle Hoi nude: IV- Rafinat: V- Asphan: VI Chất lỏng ngưng tụ
Hanoi University of Technology
Trang 76Sodoicong nghé trich ly bang
Trang 78
——_ — — ———— ——
Hanoi University of Technology
Trang 79
ZL Ez Sl Zeolite witht 6 AX in diameter