Vậy phải - GV yêu cầu HS tìm thí dụ theo yêu cầu của câu C1 -GV hớng dẫn HS đọc phần 2 -Yêu cầu HS trả lời câu C2 Hoạt động 3: Nghiên cứu dụng của tay lên xe thông qua sợi dây -HS quan
Trang 1Ng y soạn à :17/9/2012.
Ng y d à ạy :20/9/2012.
Buổi thứ nhất Tiết 1-2-3 ôn tập Đo độ dài-đo thể tích
chất lỏng-đo thể tích vật rắn không thấm nớc
I. Mục tiêu:
KT: HS biết GHĐ, ĐCNN của thớc.
KN: Rèn luyện các kĩ năng:
- Ước lợng gần đúng một độ dài cần đo
- Đo độ dài trong một số tình huống
- Biết tính giá trị trung bình
GV: yờu cầu HS trả lời
cỏc cõu hỏi sau:
? Nờu cỏc dụng cụ
thường dựng đề đo độ
dài
? Đơn vị đo độ dài hợp
phỏp của nước Việt
Nam là đơn vị nào?
Ngoài ra cũn cú những
đơn vị đo độ dài nào
? Nờu cỏch đo độ dài
- HS tìm từ thích hợp
điền vào chỗ trống
Tiết 1: Đo độ dài.
I Đợn vị đo độ dài:
1) Ôn lại đơn vị đo độ dài:
Đơn vị chính của đo độ dài
là mét (m)
Ngoài ra còn có:
dm, cm, mm, km1m = 10 dm; 1m = 100 cm 1cm = 10mm; 1km =1000 m
B i t à ập:SBT1.1-1.2-1.3
II Đo độ dài:
1) Tìm hiểu dụng cụ đo: Giới hạn đo(GHĐ) của thớc
Trang 2Hoạt động 3: Đo độ dài:
là độ dài lớn nhất ghi ở trên thớc
- Kể tên đợc một số dụng cụ thờng để đo thể tích chất lỏng
- Biết xác định thể tích chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp
-Biết sử dụng các dụng cụ (bình chia độ, bình tràn) để xác định thể tích của vật rắn không thấm nớc (có hình dạng bất kì)
-II Hoạt động dạy học:
1) ổn định lớp:
2) Bài cũ:
? Hãy trình bày cách đo độ dài
Làm thế nào để xác định
chất lỏng
Trang 3- HS quan sát hình, đọc SGK.
- HS trả lời
- HS thảo luận và trả
lời
- HS làm việc cá nhân trả lời các câu hỏi
Đơn vị đo thể tich thờng dùng là mét khối (m 3 ) và lít (l)
1lít = 1 dm3; 1 ml = 1cm3II) Đo thể tích chất lỏng:
1) Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích:
Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm: chai lọ, ca
đong, có ghi sẵn dung tích, các loại ca đong đã biết tr-
ớc dung tích, bình chia độ, bơm tiêm
2) Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng.
Khi đo thể tích bằng bình chia độ cần:
a) Ước lợng thể tích cần
đo
b) Chọn bình chia độ có GHĐ và ĐCNN thich hợp.c) Đặt bình chia độ thẳng
đứng
d) Đặt mắt ngang với độ cao mực chất lỏng trong bình
e) Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng
Trang 4- HS đọc SGK theo dõi hớng dẫn.
- HS tự tìm cách đo
) Đo thể tích vật rắn không thấm n-ớc:
1) Dùng bình chia độ: Thả chìm vật đó vào chất
lỏng đựng trong bình chia
độ Thể tích phần chất lỏng dâng lên bằng thể tích của vật rắn
2) Dùng bình tràn:
Khi không bỏ lọt vật rắn vào bình chia độ thì thả chìm vật đó vào trong bình tràn
Thể tích của phần chất lỏng tràn ra bằng thể tích của vật
Trang 5- Yêu cầu HS thực hiện
trả lời các câu hỏi
1) Khối lợng:
Mọi vật đều có khối lợng
Khối lợng của một vật chỉ ợng chất chứa trong vật 2) Đơn vị khối lợng:
1 lạng =
10
1
kgMiligam (mg)Tấn (t); tạ
II) Đo khối lợng:
1) Tìm hiểu cân đồng hồ:
Mặt đồng hồKim cânThân cânGHĐ,ĐCNN
2) Các loại cân khác:
III) Vận dụng:
Trang 64) Còng cè dÆn dß:
- Häc bµi theo vë ghi + ghi nhí
Trang 7Ng y d à ạy :18/9/2012.T 3 -6 4 T 4 -6 5 Ng y 20/09: T à 1 6 2 T 3 6 3 Ng y22/09 -T à 3 6
Tiết 4-5 ôn tập Lực hai lực cân bằng I) Mục tiêu:
- Nêu đợc TD về lực đẩy, kéo và chỉ ra đ… ợc phơng, chiều của lực đó
- Nêu đợc TD về 2 lực cân bằng
- Nêu đợc các nhận xét sau khi quan sát các thí nghiệm
-Sử dụng đúng các thuật ngữ: lực đẩy, lực kéo, phơng chiều, lực cân bằng
II) Hoạt động dạy học:
-HS thực hiện theo nhóm các thí nghiệm
-HS thông qua cảm nhận của tay, nhận xét
-HS nhận xét thông qua thí nghiệm
Lúc đó tay ta thông qua xe lăn đã tác động vào lò xo một lực đẩy.
b) Lò xo bị dãn đã tác dụng vào xe lăn một lực kéo Lúc
đó tay ta thông qua sợi dây
đã tác dụng vào xe lăn một
lực kéo làm lò xo dãn dài ra.
c) Nam châm đã tác dụng vào quả năng một lực hút
Trang 8dụng của nam châm lên quả
-Yêu cầu HS quan sát hình
6.4 và nêu dự đoán ở câu 6
-Trả lời
-HS quan sát rồi nêu các
dự đoán theo yêu cầu của câu 6
-HS làm việc cá nhân tìm
từ thích hợp điền vào C8
-HS làm việc cá nhân câu C9, câu C10
2) Rút ra kết luận:
Khi vật này đẩy, kéo vật kia, ta nói vật này tác dụng lực lên vật kia.
II Phơng và chiều của lực:
Mỗi lực có phơng và chiều nhất định
III.Hai lực cân bằng:
Hai lực cân bằng là hai lực mạnh nh nhau, có cùng ph-
ơng nhng ngợc chiều
IV.Vận dụng:
C9C10
4)Dặn dò:
- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ ở SGK
- Làm các bài tập 6.1 đến 6.3 SBT
Trang 9
Ng y d à ạy :25/9/2012.T 3 -6 4 T 4 -6 5 Ng y 27/09: T à 1 6 2 T 3 6 3 Ng y29/09 -T à 3 6 Tiết 6 Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
-Một sợi dây
III.Hoạt động dạy và học:
1) ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1? Thế nào gọi là tác dụng lực? Tìm thí dụ thực tế có lực tác dụng?
HS2? Thế nào gọi là hai lực cân bằn? Tìm thí dụ thực tế có hai lực cân bằng?
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tổ chức
tình huống học tập
-Từ hai hình vẽ ở đầu bài,
GV đặt vấn đề: Muốn dơng
cung, ngời ta phải tác dụng
-HS theo dõi vấn đề
quả tác dụng của
lực
Trang 10lực vào dâycung Vậy phải
- GV yêu cầu HS tìm thí dụ
theo yêu cầu của câu C1
-GV hớng dẫn HS đọc
phần 2
-Yêu cầu HS trả lời câu C2
Hoạt động 3: Nghiên cứu
dụng của tay lên xe thông
qua sợi dây
-HS quan sát thí nghiệm 1
ở câu C3
-HS thảo luận nhóm trả lời -HS làm thí nghiệm theo nhóm
-HS thảo luận nhóm trả lời
-HS làm thí nghiệm theo nhóm
- Trả lời vào phiếu học tập-HS tự làm theo cá nhân, trả lời kết quả
-Cả lớp tham gia nhận xét, chấm phiếu học tập
I)Những hiện tợng cần chú ý quan sát khi có lực tác dụng:
1)Những sự biến đổi của chuyển động
(SGK)
2)Những sự biến dạng:
(SGK)II) Những kết quả tác dụng của lực:
1/Thí nghiệm:
-Hình 6.4-Hình7.1-Hình 7.2-Câu C6
Trang 11*Kiến thức:
- Trả lời đợc câu hỏi: Trọng lực hay trọng lợng là gì?
- Nêu đợc phơng và chiều của lực
- Nắm đợc đơn vị đo cờng độ lực là Niutơn
*Kĩ năng:
- Sử dụng đợc dây dọi để xác định phơng thẳng đứng
*Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống
2) Kiểm tra bài cũ: ? Lực tác dụng lên một vật có thể gây ra tác dụng gì?
Mỗi kết quả hãy nêu 1 ví dụ
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tổ chức tình
huóng học tập:
-GV giới thiệu: các em biết
không, Trái Đất của chúng
ta luôn quay quanh trục của
vị lực
Trang 12cụ và quan sát kết quả
-Yêu cầu HS thảo luận và
-Đọc SGK và nêu
ph-ơng án thí nghiệm-HS theo dõi
-Nhận dụng cụ -Theo dõi HD và bố trí TN
-Thảo luận nhóm, trả
lời C1, ghi nhận xét vào phiếu
-Theo dõi GV làm thí nghiệm C2, thảo luận
và trả lời C2 theo HD của GV, ghi nhận xét vào phiếu
-HS điền từ vào C3, cử
đại diện lên bảng điền
-Lớp tham gia nhận xét
HS rút ra kết luận và ghi vở
-Đọc SGK phần 1 và quan sát hình 8.2 SGK-Trả lời theo y/c của GV
-Theo dõi-Thảo luận nhóm trả lời C4
II.Phơng và chiều của trọng lực:
1)Phơng và chiều của trọng lực:
a) Phơng của dây dọi là
ph-ơng thẳng đứngKhi quả nặng treo trên dây dọi đứng yên thì trọng lợng của quả nặng đã cân bằng
với lực kéo của sợi dây do đó phơng của trọng lực cũng là
Trang 13-HS theo dâi vµ ghi vë-Tr¶ lêi c©u hái cña GV
-Lµm TN C6-Tr¶ lêi theo c©u hái cña GV
ph¬ng cña d©y däi, tøc lµ
Trang 14Ngµy so¹n: Ngµy d¹y:
TiÕt 9 Bµi kiÓm tra 1 tiÕt
<Lu ë sæ chÊm ch÷a>
Trang 15Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 10 Lực đàn hồi
I.Mục tiêu:
*KT: Nhận biết đợc vật đàn hồi
Nắm đợc các đặc điểm của lực đàn hồi
Rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng của
2) Kiểm tra bài cũ:
? Trọng lực là gì? Trọng lực có phơng và chiều nh thế nào? Nêu kết quả tác dụng của trọng lực lên các vật
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tổ chức tình
huống học tập:
GV giới thiệu lò xo và sợi
cao su rồi đặt câu hỏi nh ở
SGK
Hoạt động 2: Nghiên cứu
biến dạng đàn hồi, độ biến
dạng
-Y/c Hs đọc SGK phần TN
-Giới thiệu dụng cụ và y/c
HS thực hiện TN theo nhóm
-Y/c HS dựa vào kết quả
-HS theo dõi và trả lời câu hỏi của GV
-Đọc SGK-HS thực hiện TN theo nhóm
-Thảo luận trả lời C1
I-Biến dạng đàn hồi
Độ biến dạng 1) Biến dạng đàn hồi:
Khi bị trọng lợng của quả
Trang 16TN, thảo luận trả lời C1
-Đọc SGK, trả lời-Trả lời C3
-Trả lời C4
-Trả lời C5, C6-Trả lời kiến thức của bài học
nặng tác dụng thì lò xo bị dãn
ra, chiều dài của nó tăng lên, khi bỏ quả nặng đi chiều dài của lò xo trở lại bằng chiều dài tự nhiên của nó Lò xo có hình dạng ban đầu
II-Lực đnà hồi và đặc
điểm của nó:
1)Lực đàn hồi:
Lực mà lò xo hay một vật đàn hồi khi biến dạng sinh ra gọi
là lực đàn hồi 2) Đặc điểm của lực đàn hồi:
Độ biến dạng tăng thì lực đàn hồi tăng
Trang 17*KT: Nhận biết đợc cấu tạo của lực kế,xác định đợc giới hạn đo của một lực kế và
độ chia nhỏ nhất của nó
Biết cách đo lực bằng lực kế
Biết mối quan hệ giữa trọng lợng và khối lợng để tính trọng lợng của vật khi biết khối lợng và ngợc lại
*KN: Biếta tìm tòi cấu tạo của dụng cụ đo
Biết cách sử dụng lực kế trong mọi trợng hợp
*TĐ: Sáng tạo, cẩn thận
II.Chuẩn bị:
Mỗi nhóm: 1lực kế lò xo 1 sợi dây mảnh, để buộc SGK
Cả lớp: 1 cung tên, 1 xe lăn, 1 vài quả nặng
III.Hoạt động dạy và học:
1) ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ: ? Lò xo bị kéo dãn thì tác dụng lực đàn hồi lên đâu? Lực đàn
hồi có phơng chiều nh thế nào?
? Lực đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố nào? Chứng minh
3) Nội dung bài mới:
-HS theo dõi
-HS hoạt động theo
Tiết 11: Lực kế - Phép đo lực
Trang 18các nhóm yêu cầu HS
nghiên cứu cấu tạo
-Yêu cầu HS thảo luận tìm
từ điền vào chỗ trống ở câu
-Yêu cầu HS trả lời câu 6
-Cho HS thảo luận, GV chốt
lại
-Sau khi trả lời, GV yêu cầu
HS tìm mối liên hệ giữa P
-HS trả lời vào vở-HS trả lời
-HS thảo luận và tìm từ
điền vào chỗ trống
-HS hoạt động theo nhóm để trả lời câu 4
-HS trả lời
-HS kết hợp đọc SGK, tìm mối liên hệ
-HS trả lời C7, C8, C9
2) Mô tả một lực kế lò xo
đơn giản:
Lực kế có một chiếc lò xo một đầu gắn với võ lực kế
đầu kia có gắn một móc và một cái kim chỉ thị Kim chỉ thị chạy trên mặt một bảng chia độ
II)Đo lực bằng lực kế:
1) Cách đo lực:
Thoạt tiên phải điều chỉnh số
0, nghĩa là phải điều chỉnh sao cho khi cha đo lực, kim chỉ thị nằm đúng vạch 0 Cho lực tác dụng vào lò xo của lực
kế, phải cầm vỏ lực kế theo hớng sao cho lò xo của lực kế nằm dọc theo phơng của lực cần đo
Trang 19-Kiểm tra câu trả lời của HS -m là khối lợng, đơn vị là kg
Trang 20N
gày soạn: Ngày dạy:
Tiết 12 khối lợng riêng – trọng lợng riêng
*KN: + Sử dụng phơng pháp đo khối lợng
2) Kiểm tra bài cũ: ? Lực kế là dụng cụ dùng để đo đại lợng vật lý nào? Hãy nêu
nguyên tắc cấu tạo của lực kế? Trả lời bài tập 10.1
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tổ chức tình
huống học tập(5 / )
GV cho HS đọc mẫu chuyện ở
SGK và yêu cầu HS chốt lại mẫu
chuyện đó cho ta thấy cần
nghiên cứu vấn đề gì?
Hoạt động 2: Tìm hiểu khối
I- Khối lợng riêng Tính khối lợng của
Trang 21chọn phơng án giải quyết
(GV cho gợi ý HS phơng án 2)
-Cho HS thảo luận và cùng nhau
tính khối lợng của cột trụ (3/)
Gọi đại diện nhóm trình bày
-Sau cách tính đó yêu cầu HS
đọc khái niệm khối lợng
-GV giới thiệu ý nghĩa của bảng
⇒ Chính vì mỗi chất có khối
l-ợng riêng khác nhau→giải quyết
câu hỏi đầu bài
-Cho HS htảo luận theo nhóm, tính KL
và trình bày hteo YC của GV
-Theo dõi
-HS đọc SGK và ghi vở
-Trả lời
HS đọc bảngNhận xét
-Theo dõi
-HS làm việc theo nhóm tính C2
HS trả lời
các vật theo khối lợng riêng:
1) Khối lợng riêng:
Khối lợng của 1m3 một chất gọi là khối lợng riêng của chất đó
Đơn vị khối lợng riêng là kilôgam trên mét khối, kí hiệu là Kg/m3
2)Bảng khối lợng riêng của một số chất
<SGK>
3)Tính khối lợng một vật theo khối lợng riêng
Trang 22l-ợng riêng của một chất:
GV giới thiệu dụng cụ cần sử
dụng Sau đó yêu cầu HS thảo
luận tìm P.á để xác định trọng
l-ợng riêng bằng các dụng cụ đó
GV phát dụng cụ và cho HS làm
HS theo dõi, thảo luận tìm P.á, trả lời
HS tiến hành theo nhóm
HS trả lời
HS đọc phần ghi nhớ
M=D.V
D là khối lợng riêng (Kg/M3)
M là khối lợng (Kg)
V là thể tích (m3)II)Trọng lợng riêng:1)Trọng lợng của một mét khối một chất gọi là trọng lợng riêng của chất đó
2)Đơn vị trọng lợng riêng
là Niutơn trên mét khối Kí hiệu là N/m3
d=
V P
Trong đó: d lag trọng lợng riêng
P là trọng lợng (N)
V là thể tich (m3)Dựa vào công thức: P=10m
ta có: d=10DIII)Xác định trọng l-ợng riêng của một chất:
Dựa trên công thức: d=
V D
-Đo trọng lợng P của vật: Lực kế
-Đo thể tích vật: Bình chia
độThay kết quả và d=
V
D
và tính
Trang 23Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 13: thực hành : xác định khối lợng riêng
của sỏi
I Mục tiêu:
-Biết xác định khối lợng riêng của vật rắn
-Biết cách tiến hành một bài thí nghiệm vật lí
II Chuẩn bị:
Mỗi nhóm:- 1 cân có ĐCNN là 10g
- 1 bình chioa độ có GHĐ 100 cm3, ĐCNN là 1 cm3
- 1 cốc nớc
Học sinh: -Phiếu BCHT, bảng ghi kết quả
- 15 viên sỏi, khăn lau khô
- Giấy lau khô
III Hoạt động dạy- học:
1/ ổn định: Nêu đợc mục đích thực hành, phổ biến nội quy
2/ Kiểm tra bài cũ:
? Khối lợng riêng là gì? Công thức tính? Đơn vị
3/ Nội dung bài mới
Trang 24-Yêu cầu HS các thông tin
về lí thuyết vào báo cáo thực
và 3 và rút ra những việc cần làm
-HS điền các thông tin
ở mục 1 đến mục 5 trong mẫu BCTH
-HS tiến hành theo nhóm
-Thay đổi nhau đo và ghi kết quả vào bảng-HS tính khối lợng riêng
-Hoàn thành mẫu báo cáo và nộp
sỏi
Nội dung thực hành:
(SGK)
4/ Dặn dò:
- Nắm vững cách xác định khối lợng riêng của sỏi và của các vật rắn khác
- Đọc trớc bài máy cơ đơn giản
Trang 25
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 14: Máy cơ đơn giản
I Mục tiêu:
+KT: So sánh đợc lực kéo vật lên theo phơng thẳng đứng với trọng lợng của vật
Nắm và kể tên một số máy cơ đơn giản thờng dùng
+KN: Biết làm thí nghiệm để so sánh lực kéo vật lên với trọng lợng của vật
Nhận biết đợc MCĐG
II Chuẩn bị:
Mỗi nhóm: -2 lực kế (GHĐ 5N)
-1 quả nặng-1 giá
Cả lớp: Tranh vẽ hình 13.1, 13.2, 13.5, 13.6 SGK
III Hoạt động dạy- học:
1/ ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
? Nêu định nghĩa về khối lợng riêng và trọng lợng riêng của 1 chất? Đơn vị
3/ Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Tạo tình
huống học tập:
GV giới thiệu nh ở SGK
Treo tranh 13.1 và đặt câu
hỏi nêu vấn đề nh ở SGK
Từ đó GV đi vào bài mới nh
Trang 26-HS trả lời theo đại diện nhóm
-Trả lời C2, phát biểu Cả lớp cùng nhận xét
- HS đọc SGk
-HS theo dõi-Trả lời
-HS trả lời theo HD của
*Khi kéo vật lên theo phơng thẳng đứng cần phải dùng một lực ít nhất bằng trọng l-
ợng của vật
II Máy cơ đơn giản:
Các dụng cụ nh tấm ván nghiêng, xà beng, ròng rọc
dễ dàng hơnb) Mặt phẳng nghiêng,
đòn bẩy, ròng rọc là những máy cơ đơn giản
III Vận dụng:
Trang 27- Nghiên cứu trớc bài : Mặt phẳng nghiêng
Ngày soạn: Ngày dạy: :
Tiết 15: Mặt phẳng nghiêng
I Mục tiêu:
-Nêu đợc hai TD sử dụng mặt phẳng nghiêng trong đời sống và chỉ rõ lợi ích
-Biết sử dụng mặt phẳng nghiêng hợp lí trong tong trờng hợp
2/ Kiểm tra bài cũ:
Treo tranh hình 13.2, giới thiệu tranh và đặt câu hỏi :? Nếu lực kéo mỗi ngời là
450N thì có thể kéo đợc ống bê tông lên không? Nêu những khó khăn trong cách kéo này?
3/ Nội dung bài mới
nêu vấn đề vần nghiên cứu
-GV giới thiệu dụng cụ là
MPN, và hớng dẫn HS cách
làm tăng giảm độ nghiêng
của mpn
-HS đọc SGK, quan sát tranh vẽ và nêu vấn đề nghiên cứu
-HS theo dõi
Tiết 15: Mặt phẳng nghiêng
1) Đặt vấn đề:
-Dùng tấm ván nghiêng có thể làm giảm lực kéo vật hay không
-Muốn giảm lực kéo vật thì phải làm tăng hay giảm độ nghiêng của tấm ván
2) Thí nghiệm:
Trang 28Hoạt động 2: Tổ chức làm
thí nghiệm:
-GV giới thiệu dụng cụ, phát
dụng cụ cho các nhóm
-Y/c HS quan sát bảng trả lời
hai vấn đề nêu ra ở đầu bài
-Gọi HS lên điền từ vào chổ
-Y/c hai em ngồi cạnh nhau
chấm bài của nhau
-HS theo dõi, nhận dụng cụ
-Đọc SGK và nêu các bớc tiến hành
-Tiến hành theo nhóm làm thí nghiệm, ghi kết quả vào bảng
-Trả lời C2
-Hs thảo luận kết quả
và trả lời hai vấn đề nêu ra ở đầu bài
-HS lên điền từ
-HS làm bài tập-HS trả lời-HS chấm bài nhau
a) Dụng cụ:
b) Nội dung:
-Đo trọng lợng F1=P của vật -Đo lực kéo F2 ( ở độ nghiêng lớn)
-Đo lực kéo F2 ( ở độ nghiêng vừa)
-Đo lực kéo F2 ( ở độ nghiêng nhỏ)
c) Kết quả: (bảng phụ)
3)Kết luận:
-Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật lên với một lực nhỏ hơn trọng lợng của vật-Mặt phẳng càng nghiêng ít thì lực kéo vật lên trên mặt phẳng đó càng nhỏ
Trang 29Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 16: Đòn bẩy
I Mục tiêu:
-Nêu đợc hai TD về sử dụng đòn bẩy trong thực tế
-Xác định điểm tựa O, các lực tác dụng lên đòn bẩy
-Biết sử dụng đòn bẩy trong những công viêc thích hợp
II Chuẩn bị:
Mỗi nhóm: -1 lực kế
-1 khối trụ kim loại-1 giá đỡ có thanh ngang Cả lớp: tranh vẽ hình 15.1, 15.2, 15.3, 15.4 ở SGK
III Hoạt động dạy- học:
1/ ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
? Gọi 1 HS làm bài tập 14.1, 14.2 SBT
3/ Nội dung bài mới
Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu
tạo của đòn bẩy:
-GV treo trành và giới thiệu
-Điểm tác dụng của lực F1,
O1-Điểm tác dụng của lực nâng
F2 là O2
Trang 30Hoạt động 3: Tìm hiểu xem
đòn bẩy giúp con ngời làm
-HS tiến hành thí nghiệm theo nhóm, ghi kết nquả vào bảng
-HS nắm lực kéo trong
3 trờng hợp, so sánh lực kéo với P của vật-HS tham gia thảo luận
-HS trả lời-HS làm việc cá nhân
II Đòn bẩy giúp con ngời làm việc dễ dàng hơn nh thế nào?
1)Đặt vấn đề:
Muốn F2<F1 thì OO2 và OO1 thoã mãn điều kiện gì?
2)Thí nghiệm
a)Dụng cụb)Tiến hành
3)Rút ra kết luận
Muốn lực nâng vật nhỏ hơn trọng lợng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa O tới điểm tác dụng của lực nâng lớn hơn khoảng cách
từ điểm tựa đến điểm tác dụng của trọng lợng vật
F2<F1 thì OO2 > OO1
Trang 314/ Củng cố:
- Nêu thí thực tế có sử dụng đòn bẩy và chỉ ra các yếu tố
- Đòn bẩy giúp con ngời làm viếc dễ dàng hơn nh thế nào?
5/ Dặn dò:
- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ
- Làm các bài tập ở SBT và xem toàn bộkiến thức để ôn tập
Ngày soạn: Ngày dạy:
Thế nào là GHĐ và ĐCNN của thớc
Trả lời câu 7, câu 8 bài 2/SGK
Câu 2: Đơn vị và dụng cụ đo thể tích là gì? Nêu cách đo:
Câu 3: Dùng những dụng cụ nào để đo thể tích vật rắn không them nớc? Nêu cách
dùng bình chia độ và bình tràn
Câu 4: Khối lợng của một chất là gì? Đơn vị và dụng cụ đo Nêu cách đo?
Câu 5: Thế nào gọi là lực? Lực tác dụng dụng đã gây ra những kết quả gì? Nêu thí
dụ
Thế nào gọi là hai lực cân bằng? Nêu thí dụ
Câu 6: trọng lực là gì? Trọng lực có phơng và chiều nh thế nào?
Câu 7: Thế nào là lực đàn hồi? Đặc điểm của lực đàn hồi?
Câu 8: Viết hệ thức liên hệ giữa P và m
Câu 9: Khối lợng riêng của một chất là gì? Viết công thức tính? Đơn vị.
Trọng lợng riêng một chất là gì? Công thức ? Đơn vị
Viết biểu thức liên hệ giữa d và D
Câu 10: Có mấy loại máy cơ đơn giản? Khi dùng các máy đó có lợi gì
Trang 32Yêu cầu HS tự làm viiệc cá nhân trả lời
các câu hỏi trong đề cơng
-GV nêu từng câu hỏi, gọi từng cá nhân
trả lời theo chuẩn bị
4)Dặn dò:
Học bài theo đề cơng ôn tập, nắm chắc các công thức chuẩn bị để kiểm tra học kì I
Tiết 18: Kiểm tra học kì I
(Theo lịch của trờng, phòng)
Dây kéoCả lớp: Tranh vẽ hình 13.1, 16.1
Bảng kết quả thí nghiệm chung cho 6 nhóm
III Hoạt động dạy- học:
1/ ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ: GV dùng hình vẽ 13.1 và cho HS nhắc lại các phơng án đã
học để kéo vật lên
Trang 333/ Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Tạo tình huống
Hoạt động 3: Tìm hiểu xem
ròng rọc giúp con ngừơi làm
việc dễ dàng hơn nh thế nào?
GV cho HS tiến hành thí
nghiệm:
-Giới thiệu dụng cụ
-Yêu cầu SH đọc SGK phần tiến
hành thí nghiệm
-GV phát dụng cụ và hớng dẫn
HS cách lắp ráp, đồng thời làm
mẫu
-Cho HS tién hành thí nghiệm,
GV theo dõi uốn nắn
-Cho HS điền vào bảng kết quả
chung
-Yêu cầu HS dựa vào kết quả trả
HS theo doi và suy nghĩ
HS quan sát, đọc SGK phần I
-HS quan sát, nhận xétTrả lời câu C1
-HS quan sát kĩ và phân biệt
-HS theo dõi-HS đọc SGK-HS theo dõi
-HS tiến hành thí nghiệm ghi kết quả vào bảng 16.1
Tiết 19: Ròng rọc
I)Tìm hiểu cấu tạo của ròng rọc:
II Ròng rọc giúp con ngời làm việc
dễ dàng hơn nh thế nào?
1)Thí nghiệm: