1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tín hiệu số xử lý dữ liệu chương 5

28 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Faculty of Computer Science and EngineeringHCMC University of Technology 268, av.. Ly Thuong Kiet, District 10, HoChiMinh city... Mặc dù L mẫu của Xω có thể tái tạo lại ñược Xω, nhưng vi

Trang 1

Faculty of Computer Science and Engineering

HCMC University of Technology

268, av Ly Thuong Kiet,

District 10, HoChiMinh city

Trang 2

e n x

Miền tần s

Trang 3

)

Trang 4

Lấy mẫu miền tần s

Lấy mẫu miền tần số

1, ,

1,0)

()

()

N k

π π

π ω

1 0

1

1 2 1

0 1

2

2 2

2 2

2

)()

(

)(

)(

)()

()

()

(

N

n

kn j p

N

n

kn j l

l

N lN

lN n

kn j

N

N n

kn j N

n

kn j N

n

kn j

N

N N

N N

N

e n x k

X

e lN n

x

e n x

e n x e

n x e

n x k

X

π

π π

π π

π

ΛΛ

1,0)

(1

1, ,

1,0)

(

1

/ 2

1 0

/ 2

e n

x N

c

N n

e c n

x

N

N kn j p

k

N

k

N kn j k p

π π

Trang 5

Lấy mẫu miền tần số

§ Có th phục hồi t/ từ các m u c a phổ ω

1 ,

, 1 , 0 )

(

1 )

(

1 ,

, 1 , 0 )

( 1

e k

X N

n x

N k

k

X N

c

N

k

kn j p

n

xp(n)

0 L N N>L

n

x n

0

1 0

)

( )

(

Khi N≥L, x(n) có thể ñược khôi phục

từ các mẫu phổ tần số tại ωk=2πk/N

Trang 6

1)

(

N

k

N kn j

e k

X N

1 0

) / 2 (

1 0

1 0

/ 2

1)(

)(

1)

()

N

n

n j N

k

N kn j n

n j

e N

k X

e e

k

X N

e n x X

π ω

ω π

ω

ω

2 / ) 1 (

1 0

)2/

)2/

1

111

)(

j

N j N

n

n j

e N

N

e

e N

e N

P

ω

ω

ω ω

ω ω ω

,2,10

0

1)

(2

N k

k k

P N

Κ

π

L N

k P

k X X

2 )(

)()

§ Có th phục hồi ω từ các mẫu X k với k = 0, 1, , N-1

ª Gi s N ≥ L → x(n) = x p (n) khi 0 n N-1

Trang 7

e n x

1 )

X N

) ( )

(

N

k

kP

k X

(

N

k

n j

e N

Trang 8

e a

0

N k j

ae N

k X

k

1

1)

2()

l

lN n

l p

a

a a

lN n

x n

)

(

Trang 9

ế ờ c ( T)

1 ,

, 1 , 0

) ( )

e n x k

, 1 , 0

) (

1 )

e k

X N

n x

§ Chu i khôn tuần hoà nă lượ hữu hạn x

§ C c mẫu tần số k/N , k = 0, 1, , N-1 không c trưng cho x(n) khi x(n) có chiều dài vô h n

§ Nó ñặc trưng cho chuỗi tuần hoàn, chu kỳ N x p (n)

§ x p (n) là lặp tuần hoàn của x(n) nếu x(n) có chiều dài hữu hạn L ≤ N

§ Do ñó, các mẫu tần số X(2πk/N), k = 0, 1, , N-1 ñặc trưng cho chuỗi chiều dài hữu hạn x(n); i.e X(n) có thể ñược phục hồi từ các mẫu tần

số {X(2πk/N)}

§ x(n) = x p (n) trên một chu kỳ N (ñược ñệm vào N-L zero) Mặc dù L mẫu của X(ω) có thể tái tạo lại ñược X(ω), nhưng việc ñệm vào N-L zero giúp việc tính toán DFT N ñiểm của X(ω) ñồng nhất hơn

Trang 10

0

10

1)

(

2 / ) 1 (

1 0

)2/

)2/1

1

)()

L j

L

n

n j n

n j

e

L e

e

e e

n x X

ω ω

ω

ω ω

ω ω ω

Trang 11

ế ñổ ờ c ( T)

Trang 12

Đ ế

Đ ế

1 ,

, 1 , 0

) ( )

W n x k

X

N

n

kn N

) (

1 )

W k

X N

n x

N

n

kn N

Κ

1 ,

, 1 , 0

) ( )

e n x k

, 1 , 0

) (

1 )

e k

X N

n x

Trang 13

)0(

)1(

)1(

)0(

N X

X

X X

N x

x

x

ΜΜ

1 ( )

1 ( 2 1

) 1 ( 2 4

2

1 2

1

11

11

11

N N N

N N

N N

N N N

N

N N N

N

N

W W

W

W W

W

W W

W W

Λ

ΜΜ

ΜΜ

ΛΛ

Λ

a trận

BĐ tuy n tính

N N

x = −1

N N N

N N

N

N N N

NI W

W

W W

N N

W N là ma trận ườn chéo

Các mẫu miền thời ian

Các mẫu miền tần số

Trang 14

§ V i hệ số Fourier của chuỗi chu kỳ

§ Với BĐ Fourier của chuỗi khôn chu kỳ

ª FT N ñiểm cho phổ vạch của chuỗi khôn chu kỳ x n) nếu x(n) hữu hạn có

, 1 , 0

) ( )

(

1 0

e n x k

, 1 , 0

) (

1 )

(

1 0

e k

X N

n x

, 1 , 0

) (

e n

x N

c

N

n

kn j p

x

N

k

kn j k p

N

1 0

X(k) = Nc k

Trang 16

§ Chuỗi tuần hoàn chu kỳ N, mở rộn ừ x

n

x n

0

1 0

)

( )

0 1 2 3

4 1

2 3

4 5 6 7

4 1

2 3

-4 -3 -2-1

4 1

2 3

8

1 2 3

4 1

2 3

4 5 6 7

4 1

2 3

-2 -1 0

4 1

2 3

9

0 1 2 3

4 1

Trang 17

T T ñố

T T ñố

chuỗi quanh ñiểm 0 trên vòng tròn

ª i.e x((– n)) N = x(N – n), 0 ≤ n ≤ N – 1

ª Phép ñảo ñược thực hiện bằng cách vẽ x(n) theo chiều kim ñồng hồ

Trang 18

2 2

1

0

2 2

) ( )

( )

(

) ( )

( )

N

kn R

N

kn R

R

n x n

x k

X

n x n

x k

X

π π

0

2 2

1

0

2 2

) ( )

(

1 )

(

) ( )

(

1 )

N

kn R

N

kn R

R

k X k

X N

n x

k X k

X N

n x

π π

π π

) ( )

( )

( )

(

N n

N

kn

n x k

1)

(

N k

N

kn

k

X N

(

N n

N

kn

n x j

1)

(

N k

N kn

k

X N

j n

(

N

N

kn I

I

N

N

kn I

R k x n X k x n

Trang 19

k X k

X

n N

n x n

x

k X n

x DFT N

) (

) (

) (

) (

) ( )

(

) ( )

( )

( )

(

) ( )

(

) ( )

(

2 2 1

1 2

2 1

1

2 2

1 1

k X a k

X a n

x a n

x a

k X n

x

k X n

x

N N

N

DFT DFT

()

()

(

)()

(

)()

(

2 1

2 1

2 2

1 1

k X

k X

n x

n x

k X

n x

k X

n x

N N

N

DFT DFT

,1,0))

((

)()

()

(

1 0

2 1

2

=

N n

k n

x k x n

x n

Trang 20

0

1

0 2 1

0 1

1

0

2 1

1

0

2

2 2

2 2 2

)()

(1

)()

(1

)()(1

)(1

()

(

N k

l n m k j N

n

N l

N k

km j N

l

kl j N

n

kn j

N k

km j

N k

km j

N

N N

N N N

e l

x n

x N

e e

l x e

n

x N

e k X k

X N

e k

X N

k X IDFT m

x

π

π π

π π π

pN l

n m

N a

a e

a a

Z p pN l

n m khi a

e a đó

Trong

a a a

a N

a

N N

k

k

N l

n m j N

l n m j

N N

01

11

,:

,1

11

2

) (

,1,0))

((

)()

(

1,

,1,0))

((

)()

(

1

2 1

1

0

2 1

k n x k x n

x

N m

n m x

n x m

x

N

N

N n

N

ΚΚ

)()()

()

(

)()

(

)()

(

2 1

2 2

1 1

k X k X k

X m

x

k X n

x

k X n

x

N N N

DFT DFT DFT

Trang 21

)) ((

) (

)) ((

) ( )

(

k N

X k

X n

N x n

x

k X n

x

N

DFT N

N

DFT

e k X l

n x

k X n

x

N

N

/ 2

) ( ))

((

) ( )

nl j

DFT

l k X e

n x

k X n

x

N

N

)) ((

) (

) ( )

( ))

((

) (

)) ((

) (

) ( )

n N

x N

n x

k N

X k

X n

x

k X n

x

N N

N

DFT N DFT

DFT

Trang 22

( )

(

) ( )

(

) ( )

(

*

k Y k X k

R l

r

k Y n

y

k X n

x

xy

DFT xy

DFT DFT

N N

) ( )

)()

()

()(

)()

(

)()

(

2 1

1 2

1

2 2

1 1

k X k

X n

x n x

k X n

x

k X n

x

N DFT

DFT DFT

N N

0

*

) ( )

( )

( )

(

) ( )

(

) ( )

k Y

k X n

y n x

k Y n

y

k X n

x

N N

Trang 23

§ ω ω ω

ª Khó thực hiện trên các máy tính số

FT: một cách tính hiệu qủa của tổn chập miền thời ian

) ( )

(

M

k

k n x k h n

y

y(n) chiều dài N = M+L-1

Số mẫu phổ (tần số) cần thiết ñể biểu diễn duy nhất chuỗi y(n) ≥ L+M-1

Y(k) = H(k)X(k), k=0,1,…,N-1

H(k), X(k): DFT N ñiểm của h(n), x(n) (các số 0 ñược ñệm vào ñể tăng kích thước chuỗi lên N) y(n) = IDFT N {Y(k)}

• Tổng chập vòng N ñiểm của h(n) và x(n) tương ñương với tổng chập tuyến tính của h(n) với x(n)

• DFT có thể ñược dùng ñể lọc tuyến tính (bằng cách ñệm thêm các số 0 vào chuỗi tương ứng)

Trang 25

ª M-1 ñiểm của block ñầu tiên ñược set bằng 0

§ Đáp ứng xung của bộ lọc ñược ñệm thêm (L – 1) số 0 ñể tăng chiều dài lên N

ª DFT của N ñiểm của h(n) ñược tính một lần duy nhất

L L

L M-1 L

M-1 L

M-1 L M-1 L

M-1 L

M-1 L

Discard

Trang 26

M-1 L

M-1 L

M-1 L

M-1 L

M-1 L

zeros

Phươn pháp hiệu quả hơn d xác ñịnh bộ lọc tuyến tính

ñược trình bày tron chươn

§ Đệm thêm số 0 vào mỗi block dữ liệu ñầu

vào

Trang 27

0

1 0

1 )

n n

0

1 0

)

( )

2 2

ới hạn chiều dài chuỗi một khoản L mẫu

⇔ Nhân chuỗi với cửa sổ chiều dài L

Trang 28

T P c ầ ố

2 1

)

) ( ω = 21 W ω − ω1 W ω − ω2 W ω ω1 W ω ω2

w

0

1 0

1 )

(

Rò rỉ công suất

Ngày đăng: 03/12/2015, 07:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w