1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tín hiệu số xử lý dữ liệu chương 3

46 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ª Điểm không Zero – Điểm cực Poleª Pole và t/h nhân quả trong miền thời gian ª Mô tả h/t LTI bằng hàm hệ thống ª Phương pháp tích phân ª Phương pháp khai triển thành chuỗi lũy thừa ª Phư

Trang 1

Faculty of Computer Science and Engineering

HCMC University of Technology

268, av Ly Thuong Kiet,

District 10, HoChiMinh city

Trang 2

ª Điểm không (Zero) – Điểm cực (Pole)

ª Pole và t/h nhân quả trong miền thời gian

ª Mô tả h/t LTI bằng hàm hệ thống

ª Phương pháp tích phân

ª Phương pháp khai triển thành chuỗi lũy thừa

ª Phương pháp phân rã thành các hữu tỉ

Trang 3

§ Tổng quát

Chỉ quan tâm X(z) tại những ñiểm z thuộc ROC

Trang 4

• T/h RRTG x(n) ñược xác ñịnh duy nhất bởi biểu thức BĐ Z và ROC của nó

• ROC của t/h nhân quả là phần ngoài của vòng tròn bán kính r 2 , trong khi ROC của t/h phản nhân quả là phần trong của vòng tròn bán kính r 1

a z

ROC

az

z X a

z e i az

Khi

az z

n x z

( ),

( 1

) (

) ( )

(

1 1

0

1

a z

ROC

az z

a

z a z

X a

z e i z

a Khi

z a z

a z

n x z

) ( ),

( 1

) (

) (

) ( )

(

1 1

1 1

1 1 1

Trang 5

Biến ñổi Z

§ BĐ Z một phía

Re Img

Vành khuyên

r 1 > │z│> r 2

2 bên Mpz \ {0 ∞}

2 bên

│z│< r 1

Phản nhân quả (t/h bên trái) [x(n)=0 n>0]

ROC T/h

T/h vô hạn T/h hữu hạn

(

n

n

z n x z

X

§ ROC của các t/h

Trang 6

k dz

z

j C

k n

0

1 2

n

dz z

k x dz

z z

) ( 2

) ( )

n jx dz

z k x dz

z z X

Trang 7

) ( )

) ( )

( )

( )

( )

( )

( n ax1 n bx2 n X z aX1 z bX2 z

a z

ROC az

z X n

u a n

( )

( )

1

b z

ROC bz

z X n

u b n

( )

1 (

)

2

b z

a ROC

bz az

z X z

X z

X n

x n

x n

1 )

( )

( )

( )

( )

( )

Trang 8

Biến ñổi Z – ính chất

§ Dịch theo thời gian

§ ROC của việc kết hợp các BĐ Z

ª Nếu kết hợp tuyến tính của các BĐ Z có khoảng thời gian hữu hạ ROC của BĐ Z ñược xác ñịnh bởi bản chất hữu hạn của t/h này mà không phải ROC của các BĐ riêng lẻ

ª Ví dụ

Mặt khác có thể biểu diễn x(n) = u(n) – u(n–N)

X(z) = Z{u(n)} – Z{u(n–N)} = (1–z -N )Z{u(n)}

) ( )

) ( )

(

) (

k

k ROC

ROC

z X z

k n

x

n x

k z

x

0

10

1)

(

0 1

1

1

1 )

(

1

) 1 ( 1

1 0

mpz ROC

z z

z

z N

z z

z z

+ +

Trang 9

) ( )

2 1

( )

(

r a z

r a ROC

phuc hay

thuc a

z a X n

) ( (

1

w X n

x a Z

z X n

x Z z

a w

re z

e r a

n j

z a w

mpz

quay r

gian

r

co bien

=a –1 z

Trang 10

Biến ñổi Z – ính chất

§ Đảo thời gian

ª Ý nghĩa

• ROC x(n) là nghịch ñảo của ROC x(–n)

• Nếu z 0 ∈ ROC x(n) , 1/z 0 ∈ ROC x(–n)

§ Vi phân trong miền Z

2 1

) ( )

1 2

) (

)

(

r

z r

ROC z

X n

) ( )

n

) ( ← → −

Trang 11

) ( )

( )

( )

(

* ) ( )

( n x1 n x2 n X z X1 z X2 z

) ( )

Trang 12

Biến ñổi Z – ính chất

§ Tương quan

§ Việc tính tương quan giữa 2 t/h ñược thực hiện dễ dàng nhờ BĐ Z

§ Ví dụ xác ñịnh chuỗi tự tương quan của t/h x(n) = a n u(n) (|a| < 1)

) ( )

) (

) ( )

( )

( ) ( )

2 1

2

2 1

) ( )

a z

ROC az

z X n

u a n

()

()

a

z

ROC az

z

1

1)

ROC

a z

z a az

az

z X z X z

R xx

1

)(

1

11

11

1)

()()

<

<

++

(

Trang 13

Biến ñổi Z – ính chất

u u l

l

u l

u l

u l

r r z

r r tu hoi z

X do Do

r v

z r

tu hoi v

z X

r z

r tu hoi z

X

r v

r tu hoi v

X

2 1 2

1

2 2

2

2 2

2

1 1

1

) ( ,

) / (

) (

) (

) / 1 ( )

( ,

0

) ( )

( 2

1 )

( )

( ) ( )

(

2 1

1 2

1 2

1

v X

va v

X cua chung

ROC thuoc

goc quanh

dong bao

C

dv

v v

z X

v

X j

z X n

x n x n

Trang 14

* )

(

) ( )

* (

* )

( 2

Trang 15

Biến ñổi Z hữu t – zero pole

Biến ñổi Z hữu tỉ– zero pole

§ Zero của BĐ X(z): các giá trị z sao cho X(z) = 0

§ Pole của BĐ Z: các giá trị của z sao cho X(z) = ∞

§ ROC không chứa bất kỳ pole nào

§ Ký hiệu trên mpz: zero – vòng tròn (o) và pole – chữ thập (x)

1

.01

1)

1 )

z z

X

Trang 16

Biến ñổi Z hữu t – zero pole

Biến ñổi Z hữu tỉ– zero pole

§ Biến ñổi Z d ng h u t

ª Rất hữu ích ñể phân tích hệ RRTG

ª Việc xét tính chất hay thiết kế hệ có tính chất nào ñó → chỉ cần

quan tâm trên vị trí của các ñiểm zero pole

++

++

M

k

k k

N N

M M

z a

z b z

a z

a a

z b z

b b

z D

z N z

X

0

0 1

1 0

1 1

0

)(

)()

(

ΛΛ

0 0

1

0 0

1

1

1 0

a

a N

b M b M

b

b M M N

N

z z

z

z z

a

b z

X

++

+

++

N

N

M M

N

p z

z z Gz

p z p

z p z

z z z

z z z Gz

z X

1

1 2

1

2 1

) (

) (

) (

) )(

(

) (

) )(

( )

(

Κ Κ

0

0

a b

G ≡

Trang 17

Biến ñổi Z hữu tỉ – zero & ế ñổ ữ ỉ &

§ D ng hữu tỉ t zeros poles

))(

(

)(

))(

()

(

2 1

2 1

N

M M

N

p z p

z p z

z z z

z z z Gz

z X

%Tim Huu ti, zplane: zpm.m

M=8;

% -a=0.8;

p=zeros(M,1);

z=zeros(M,1);

for k=1:M, z(k,1)=a*exp((j*2*pi*k)/M);

Trang 18

0 1

1 )

=

z z

X

Trang 19

ế ñổ ữ ỉ

§ Vị trí pole và hành vi của t/h nhân quả ở miền thời

gian

ª Vị trí pole ảnh hưởng tính chất bị chậ phân kỳ của tín

hiệu nhân quả ở miền thời gian

ª Vị trí pole quyết ñịnh tính ổn ñịnh của hệ thống nhân quả

ª Tính chất của tín hiệu ở miền thời gi trong trường hợp pole nằm ngoài hay trong hay trên v ng tr ñơn vị qua những ví dụ sau

Trang 20

ế ñổ ữ ỉ

Trang 21

ế ñổ ữ ỉ ị

Trang 23

ª H(z): ñặc trưng cho h/t trong miền Z

ª h(n): ñặc trưng cho h/t trong miền TG

2 (

1

1 1

1 )

(

1

1 )

(

1

1 )

(

1 1

1 3 1

1 2 1

1 3 1

1 2 1

z z

z Y

z

z X

z

z H

z

y(n) = x(n)*h(n) Y(z) = X(z) H(z)

h z

X

z Y z

)(

)()

(

BĐ Z hữu tỉ – Hàm h/t của hệ LTI

Trang 24

k y n k b x n k a

n

y

0 1

) (

) (

k k

M k

k k

z a

z b z

H z

X

z Y

1

0 1

)

( )

(

) (

H

0 0

1 )

(

1 1

a

z b z

a

b z

k

k N k

N

N

k

k k

BĐ Z hữu tỉ – Hàm h/t của h LTI

Trang 25

ª Khai triển thành chuỗi theo biến z và z–1

ª Khai triển phân số cục bộ và tra bảng

Biến ñổi Z ngược

ROC thuoc

O goc quanh

dong bao

C

dz z

z

X j

1 )

=

Trang 26

Biến ñổi Z ngược

§ Phương pháp tích phân trực tiếp

ª Định lý thặng dư Cauchy

z f

j C

0

0 0

) ( )

( 2

z

C trong bên

z dz

z f d

k

dz z

z

z f

k k

0

0 1

1 (

1 )

(

) ( 2

1

0

Trang 27

Biến ñổi Z ngược

C trong z

pole cac

i n

z tai z

z X cua du

thang

dz z

z

X j

n x

1

1 1

) ( ) (

) (

)

( 2

1 )

(

§ Giả sử f(z) không có pole trong bao ñóng C và ña thức g(z) có các

nghiệm ñơn riêng biệt z 1 z 2 … z n trong C

§ Biến ñổi Z ngược

)(

)()(

)

(

z g

z f z z z

n

i C

n

i C

z A

dz z z

z A j

dz z

z

z A j

dz z g

z f j

1 1

1

)(

)

(2

1

)

(2

1)

(

)

(2

1

Trang 28

Biến ñổi Z ngược

n

dz a z

z j

dz az

z j

n

x

2

1 1

2

1 )

0

1

1 )

(

1 2

1 )

C z z a dz z a z j

x

0

1

1 )

(

1 2

1 )

d dz

a z

z j

x

Trang 29

Biến ñổi Z ngược

ª D a vào tính duy nhất của BĐ Z nếu X(z) ñược

X ( )

Trang 30

Biến ñổi Z ngược

1 1

1 )

z X

Λ + +

+ +

= +

2 4

1 2

3 2

5 0 5

1 1

1 )

z z

z X

Λ + +

+

= +

1 1

1 )

z z

z X

Trang 31

Biến ñổi Z ngược

§ PP khai triển phân số cục bộ và tra bảng

N N

M M

z a z

a

z b z

b b z

D

z N z

+ + +

+ + +

1 1 0

1 )

(

) ( )

(

) (

)

( )

(

) ( )

1 0

z D

z N z

c z

c

c z

D

z N z

− Λ

N N

N

M N M N

N

N N

N

M N M N

N

N N

M M

a z

a z

z b z

b z

b z

z X

a z

a z

z b z

b z

b

z a z

a

z b z

b b z

D

z N z

X

+ + +

+ + +

=

+ + +

+ + +

=

+ + +

+ + +

1 1

1 2

1

1 0

1 1

1 1 0

1 1

1 1 0

) (

1 )

(

) ( )

(

Trang 32

Biến ñổi Z ngược

§ Khai triển phân số cục bộ

A p

z

A p

z

A z

z X

1

) (

k

p z

k k

z

z X p z A

A p

z

A p

z

A p

z

A p

z

A p

z

A z

z X

) (

)

(

2

2 1

2

2 1

1

l

i z

z X p

z dz

d p

i l

A

k

p z

l k i

l

i l k

) (

Trang 33

Biến ñổi Z ngược

§ Tìm BĐ Z ngược của từng phân số cục bộ

2

2 1 1 1

1

1 1

1 )

A z

p z

A z

p

A z

X

N N

) 1 (

) (

) (

) ( )

( 1

1

1

1

qua nhân

phan p

z ROC n

u p

qua nhân

p z

ROC n

u p z

p

Z

k

n k

k

n k

k

) ( ) (

) (n A1p1 A2p2 A p u n

x = n + n + Λ + N N n

) ( ) ( )

( )

n u p

A p

A n

x k = k k n + k k n

k k

k k

n k k k

k k

z p

A z

2 1

1 1

1

1

*

* 1

j k k

e r p

e A A

b a

p z

ROC n

u

np pz

1

1 1

Trang 34

Biến ñổi Z ngược

§ Xác ñịnh biểu thức khai triển của

2 1

1

5 0 1

1 )

z z

X

2

3 2

1 2

2

3 2

1 1

2

2 1

1

2

1 2

1 2

2

1 2

1 1

) (

j A

j A

p z

A p

z

A z

z X

j p

j p

1)( 1 ) 1

(

1 )

− +

=

z z

z

X

2

1 3

4

3 2

4

1 1

2

3 2

1

, ,

) 1 (

1 1

) (

=

A A

A

z

A z

A z

A z

z X

Trang 35

§ Phân rã BĐ Z hữu tỉ

ª Dùng trong việc hiện thực các h/t RRTG (các chương sa

ª ả ử BĐ Z ñược biểu diễn (ñể ñơn giản a 0 ≡1)

ª ế M ≥ N X(z) có thể ñược biến ñổi thành

ª Nếu X pr (z) có các pole ñơn riêng biệt, X pr (z) ñược phân rã thành

ª Nếu X pr (z) có nghiệm phức (liên hợp), các nghiệm liên hợp này ñược nhóm lại ñể

=

N k

k

M k

k N

k

k k

M k

k k

z p

z z b

z a

z b z

X

1

1 1

(

) 1

( 1

) (

) ( )

(

0

z X

z c z

N M

1 1

1 1 0 1

p

A pz

* 1

1 0

) 2

) 2

) 2

p a

Ap b

p a

A b

1 1

2

2 1

1

1

1

1 1

1 1

1 )

− +

A z

p

A z

p A

z X

N N

Trang 36

N K

K

z a z

a

z b b

z a

b z

c z

X

K

k k

K

k

N M

k

k k

= +

+ +

+ +

1 1

0

0

2 1

1 1

) (

Biến ñổi Z ngược

với

Trang 37

Biến ñổi Z ngược

§ Phân rã BĐ Z hữu tỉ

ª X(z) có thể ñược biểu diễn dưới dạng tích

ª Các pole phức (liên hợ và các zero phức (liên hợp) ñược kết hợp

ñể tránh hệ số phức cho phân rã của X(z)

ª Để ñơn giản, cho M = N, X(z) ñược biểu diễn thành

N K

K ñó

trong

z a z

a

z b z

b z

a

z

b b

z X

K

k k

K

k

=+

++

++

2 2

1 1

1 0

2 1

1

11

1)

++

1 2

2 1

2 2

1 1

2 2

1 1 1

* 1

1

* 1

)2

)2

1

1)

1)(

1(

)1

)(

1(

k k

k k

k k

k k

k k

k k

k k

k k

p a

p

a và

z b

z

b ñó

trong

z a z

a

z b z

b z

p z

p

z z z

z

Trang 38

Biến ñổi Z m t phía

§ Giới thiệu

ª Trong kỹ thuật tác ñộng thường bắt ñầu từ thời ñiểm n 0 nào ñó

Đáp ứng cũng thường bắt ñầu từ n 0 và các thời ñiểm sau n 0 với

ñiều kiện ñầu nào ñó

ª Biến ñổi Z một phía (Z ) chỉ quan tâm ñến phần tín hiệu x(n), n ≥0

§ Định nghĩa

§ Ký hiệu Z {x

ª + ( ) không chứa thông tin của x(n) khi n < 0

ª BĐ Z chỉ là duy nhất ñối với t/h nhân quả

(

n

n

z n x z

X

) ( )

x ← →z+ +

Trang 39

Biến ñổi Z m t phía

x ← →z+ +

0 )

( )

( )

(

1

>

− +

n x

z X

z k

n x

k

n

n k

z

0 )

( )

( nk ← →+ zX + z k >

0 )

( )

( )

+

k z

n x z

X z

k n

x

k

n

n k

z

) ( )

1 (

+

Trang 40

Biến ñổi Z m t phía

§ Giải PTSP

ª Dùng BĐ Z ñể giải PTSP với ñiều kiện ñầu khác 0

ª Phương pháp

ª Ví dụ xác ñịnh ñáp ứng bước của hệ y(n) = ay(n–1) ( ( < 1) với ñ/k ñầu y(–1) = 1

Y + (z) = a[z –1 Y + (z) + y(–1)] + X + (z)

)()1

(1

1)

(1

1)()

(

1

11

11

)(1

1)

(

2

1 1

1 1

1 1

n u

a a

n

u a

a n

u a n

y

z az

az

a z

Y

z

z X

n

n

+ +

− +

− +

Trang 41

§ Tìm ñáp ng của t/h x(n) ñối với một h/t LTI

ª Biết ñáp ứng xung ñơn vị h(n)

k k N

k

a n

y

0 1

)(

)(

)(

Trang 42

• Không thể ước lược giữa B(z)N(z) và A(z)Q(z)

pole bội

) (

) ( )

( )

(

) ( )

(

z Q

z N z

X và

z A

z B z

)()(

)()()

()()

(

z Q z A

z N z B z

X z H z

k

z q

Q z

p

A z

Y

) (

k

n k

A n

y

1 1

)()()

()()

(

Trang 43

Phân tích h LTI

§ Tìm ñáp ng của t/h x(n) ñối với một h/t LTI có ñ/k ñầu

ª Biết ñáp ứng xung ñơn vị h(n)

ª Biết các ñ/k ñầu của h/t

Trang 44

Phân tích h LTI

ª Cho t/h x(n) nhân quả và các ñ/k ñầu y( 1), y( , … y(

ª Đ Z+ cả 2 vế và X+(z) = X(z)

ª Đáp ứng gồm 2 phần

• Đáp ứng trạng thái không Y zs (z) = H(z)X(z) (công thức phần trước)

• Đáp ứng không ngõ nhập (p 1 , p 2 , …, p N là pole của A(z))

k k N

k

k y n k b x n k a

n y

0 1

) (

) (

) (

≡ +

=

+

− +

=

k

n

n N

k

k k

N

k

k k

k

n

n N

k

k k

N

k

k k

M

k

k k

z n y z

a z

N z

A

z N z

X z H

z a

z n y z

a z

X z a

z b z

Y

1 1

0 0

1

1 1

1 0

) ( )

( )

(

) ( )

( ) (

1

)

( )

( 1

) (

Z

z A

z N z

Y

1

) (

) ( )

(

) (

) ( ) ( )

( ) ( )

1 1

'

k k

k L

k

n k k N

k

n k

k p u n Q q u n A A D A

Trang 45

fr n Q q u n

y

1

)()()

y

1

)()()

(

Trang 46

§ Đáp ứng ñều và tiệm cận

ª Xác ñịnh ñáp ứng ñều và tiệm cận của h/t mô tả bởi PTSP

y(n) = 3y(n–1) + x(n) khi t/h nhập là x(n) = 2sin( πn/4)u(n)

H/t có ñ/k ñầu bằng 0.

§ Ổn ñịnh và nhân quả

ª Cho h/t LTI ñược ñặc trưng bởi hàm h/t

Đặc tả ROC của H(z) và xác ñịnh h(n) trong các trường hợp

1 2

1

1

31

21

15

.15

.31

43

=

z z

z z

z z

H

Ngày đăng: 03/12/2015, 07:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w